Công bố kèm theo Quyết định này 62 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung Nội dung các thủ tục hành chính được chuyển qua
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-Số: 2775/QĐ-UBND Tiền Giang, ngày 30 tháng 09 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NỘI VỤ TỈNH TIỀN GIANG ĐÃ CHUẨN HÓA VỀ NỘI DUNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ và Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này 62 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (Nội dung các thủ tục hành chính được
chuyển qua Văn phòng điện tử).
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
- Quyết định số 3049/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công
bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang
- Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về công bố sửa đổi một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang
Trang 2- Quyết định số 3048/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang
- Quyết định số 1839/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang
- Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi và bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội
vụ tỉnh Tiền Giang
- Quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang
- Quyết định số 1747/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang
Điều 3 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT;
- Sở Tư pháp (P KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Nghĩa
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2775/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Phần I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Trang 3I LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VĂN THƯ, LƯU TRỮ
I LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VĂN THƯ, LƯU TRỮ
I LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VĂN THƯ, LƯU TRỮ
1 Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc 744QĐ-BNV ngày
11/8/2015
3 Cấp, cấp lại, bổ sung lĩnh vực hành nghề của Chứng chỉ hành nghề lưu
II LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
II LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
II LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
1 Tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ngày 10/10/20141052/QĐ-BNV
2 Tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nt
3 Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nt
5 Tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề nt
6 Tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề nt
7 Tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất nt
8 Tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại nt
III LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI
III LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI
III LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI
1 Công nhận ban vận động thành lập hội 579/QĐ-BNV ngày15/7/2015
Trang 45 Đổi tên hội nt
7 Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội nt
IV LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN
IV LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN
IV LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN
1 Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 579/QĐ-BNV ngày15/7/2015
2 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ nt
3 Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ nt
4 Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ. nt
5 Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ nt
6 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động nt
V LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
V LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
V LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
1 Thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập 580/QĐ-BNV ngày15/7/2015
2 Thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập nt
3 Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập nt
VI LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN
VI LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN
VI LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN
1 Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh 631/QĐ-BNV ngày28/7/2015
2 Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh nt
Trang 5VII LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VII LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VII LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
03/8/2015
VIII LĨNH VỰC TÔN GIÁO
VIII LĨNH VỰC TÔN GIÁO
VIII LĨNH VỰC TÔN GIÁO
1 Chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP 868/QĐ-BNV ngày18/7/2015
2 Đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động chủ yếuở một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nt
3 Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động chủ yếu trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nt
4 Thành lập tổ chức tôn giáo cơ sở đối với trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 17 Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo. nt
5 Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo cơ sở đối với trường
hợp quy định tại khoản 2, Điều 17 Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo nt
6
Đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện,
quận, thị xã, thành phố trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
7 Đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
nt
8 Chấp thuận việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo nt
9 Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP nt
10 Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo thuộc trường
hợp quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP nt
11 Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu
12 Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh hoặc ngoài tỉnh
nt
13 Chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP nt
Trang 614 Đăng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tạiĐiều 28, Điều 29 Nghị định 92/2012/NĐ-CP. nt
15
Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự
tham gia của tín đồ đến từ nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
nt
16 Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn
17 Chấp thuận sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ sở tôn giáo hợp pháp ở Việt Nam nt
IX LĨNH VỰC CÔNG CHỨC
IX LĨNH VỰC CÔNG CHỨC
IX LĨNH VỰC CÔNG CHỨC
3 Tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức nt
5 Xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng nt
6 Xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện trở lên nt
X LĨNH VỰC VIÊN CHỨC
X LĨNH VỰC VIÊN CHỨC
X LĨNH VỰC VIÊN CHỨC
1 Đăng ký thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức 689/QĐ-BNV ngày07/8/2015