1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Nguyên lí i nhiệt động lực học

10 2,1K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 95,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta đốt nóng đẳng áp và cho dãn nở đến thể tích 10 lít.Hỏi : a/ Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí.. b/ Độ biến thiên nội năng.. c/ Công khối khí sinh ra khi dãn nở... Người ta dãn đ

Trang 1

Bài 1: Một mol khí dãn nở ở nh/độ không đổi T=310 K từ thể tích ban đầu

V1 = 12 lít tới thể tích V2 = 19 lít.Tính : a/ Công do khí thực hiện trong quá trình dãn nở.

b/ Công do khí thực hiện trong quá trình nén từ 19 lít đến 12 lít.

2

1

V

V

A  P dVA,  AmRT lnV V21

a/ Gọi A là công mà hệ nhận vào:

Công do hệ thực hiện :

b/ V1= 19 lit ;V2 = 12 lit

1

ln V

m

V

Bên ngòai phải thực hiện công là 1180J để nén khối khí

Trang 2

Có 10 g oxy ở áp suất 3 at,nhiệt độ 10 0 C Người ta đốt nóng đẳng áp và cho dãn nở đến thể tích 10 lít.Hỏi :

a/ Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí

b/ Độ biến thiên nội năng

c/ Công khối khí sinh ra khi dãn nở

3

10 10

mg   kg

5

i 

32 kg kmol /

 

PatN m

2 3

10 10

Vl   m

PPP

Đẳng áp

?

Q 

?

U

?

A 

Bài 2:

(7.13/ 93)

Trang 3

0 2

mR

 2 1

2

2

P

Phương trình trạng thái với m (kg) khí :

Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí :

10 7.8, 31.10

7.623 32.2

b/ Biến thiên nội năng :

 

2

3

.8, 31.10 5498,8

kg

m iR

kg kmol

c/ Công của khối khí sinh ra : Ng/lý I →A = U - Q

,

7623 5498,8 2124, 2

A   AQ   U    Joule

0

1130 283 847

A, Q: công và nhiệt hệ nhận

Trang 4

Người ta dãn đọan nhiệt không khí sao cho thể tích khối khí tăng gấp đôi Tính nhiệt độ cuối của quá trình Biết nhiệt độ ban đầu là 00 C

0

1 1 2 2

TV   constTV   T V 

1 1

2 1

2

V

V

 

2

1, 4

P V

    

1,4 1

0 2

 

 

0

2 66

Quá trình đọan nhiệt

2 2 1

VV

Bài 3:

Trang 5

tích nở gấp đôi, trong điều kiện áp suất không đổi.Tính : a/ Công khối khí sinh ra

b/ Độ biến thiên nội năng của khối khí

c/ Nhiệt lượng đã cung cấp cho khối khí

3

2 2 1

VV

2 kg kmol /

 

Dãn đẳng áp

V V

V

const

T   TT

2

1

2

V

V

2

2 2 1

VV

3

1

6,5.10

2

m

m

P V R T

Pt.trạng thái:

Bài 4:

(7.9/ 92)

Trang 6

b/ Độ biến thiên nội năng :

 2 1

m iR m iR

3

1 20, 25.10 2

m iR

2 2 1

VV

c/ Nhiệt lượng đã cung cấp cho khối khí :

28, 3.10

Ng/lý I :

Trang 7

Sau khi hơ nóng, áp suất trong bình lên đến 5 at Hỏi : a/ Nhiệt độ khối khí sau khi hơ nóng

b/ Thể tích bình

c/ Độ tăng nội năng

Quá trình đẳng tích : 1 2

P P

T T

1

1500

P

P

 

12, 72

m RT

P

2 1 12, 46.10 2

m iR

a/ Nhiệt độ sau khi hơ nóng :

b/ Thể tích bình :

Ph/t trạng thái

c/ Độ biến thiên nội năng :

(7.9/ 91)

Trang 8

Người ta cung cấp 20,9 J nhiệt lượng cho một khí lý tưởng,thểâ tích khối khí nở ra từ 50,0 đến 100 cm 3 trong khi áp suất được giữ không đổi ở 1,00 atm Nội năng của khí biến thiên bao nhiêu ?

Quá trình là đẳng áp.

Nguyên lý I nhiệt động  UQA' '

QA   U

'

5, 0

20,9 5, 0 15, 9

Hệ sinh công :

Tính U : Biết Q ,V1V2 ,(m/µ);

?? Tìm tỷ số (Hệ số Poatxong): P ?

V

C C

  

Bài 6:

Trang 9

P P

m

2

2

1

V

V

     

20, 9

1, 3

15, 9 2

V

Q

iR

Ñaúng tích :

Trang 10

Một lít khí có  =1,3 ở nhiệt độ 273 K và áp suất 1 atm Nó được nén tức thời tới nửa thể tích ban đầu.

a/ Tìm áp suất và nhiệt độ cuối của khối khí b/ Khí được làm lạnh đẳng áp trở lại nhiệt độ 273 K Thể tích cuối của nó bằng bao nhiêu ?

PV   PV 2 1 1 1 1,3

2

.2

V

V

1 1

Patm

2 2, 46

PV PV

TT

2

273

T

a/ Nén tức thời  Quá trình đoạn nhiệt

b/ Làm lạnh đẳng áp đến 273 K :

3

2

336

0, 5 0, 6

273

T

T

3 2

V V

Bài 6:

Ngày đăng: 23/10/2017, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w