Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá chi phí vận tải hành khách bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai phụ lục đính kèm theo.. Trong quá trì
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-Số: 56/2016/QĐ-UBND Đồng Nai, ngày 13 tháng 10 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ CHI PHÍ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT CÓ TRỢ GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Điểm g, Khoản 4, Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
Căn cứ Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành định mức khung kinh tế kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;
Theo đề nghị của Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai tại Tờ trình số 4045/TTr-SGTVT ngày
10/8/2016 và Văn bản số 5088/SGVT-VTPT ngày 29/9/2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá chi phí vận tải
hành khách bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (phụ lục đính kèm theo)
Điều 2 Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi về chính sách Nhà nước (tiền lương, phí, bảo
hiểm…) và biến động về giá nhiên liệu chính (dầu DO - 0,05S), nhiên liệu phụ (vật liệu bôi trơn, nhớt…), vật tư (săm, lốp, bình điện) được xử lý như sau:
1 Về thay đổi chính sách của Nhà nước: Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào mức thay đổi để tính toán, tổng hợp báo cáo UBND
tỉnh quyết định
2 Về giá nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư
a) Nếu tăng hoặc giảm dẫn đến tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tăng, giảm dưới 5% so với tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tại Quyết định này thì không tính trượt giá
b) Nếu tăng hoặc giảm dẫn đến tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tăng, giảm từ 5% đến dưới 10% so với tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tại Quyết định này: Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư tính toán, quyết định và báo cáo UBND tỉnh
Trang 2c) Nếu tăng hoặc giảm dẫn đến tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tăng, giảm từ 10% trở lên so với tổng chi phí nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, vật tư tại Quyết định này: Giao
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư tính toán, tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định
Điều 3 Giao Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2016 và thay thế Quyết định số
51/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của 51/2013/QĐ-UBND tỉnh Đồng Nai ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá, chi phí ca xe vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Điều 5 Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế
hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Trung tâm Quản lý điều hành vận tải hành khách công cộng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quốc Hùng PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai)
ST
Xe có thời gian sử dụng dưới 05 năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05 năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05 - 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05 - 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05 - 10 năm Buýt
lớn
Buýt trung bình
Buýt nhỏ Buýt lớn
Buýt trung bình
Buýt nhỏ
I
Thời gian làm việc của nhân viên và phương tiện
Thời gian làm việc của nhân viên và phương tiện
Thời gian làm việc của nhân viên và phương tiện
Thời gian làm việc của nhân viên và phương tiện
Thời gian làm việc của nhân viên và phương tiện
Thời gian làm việc của nhân viên và phương tiện
Thời gian làm việc của nhân viên và phương tiện
Thời gian làm việc của nhân viên và phương tiện
Trang 31 Thời gian làm việc 01 ca xe Giờ/ngày 7 7 7 7 7 7
2 Số ngày làm việc trong tháng (Tlđ) Ngày/tháng 24 24 24 24 24 24 3
Số ngày làm việc
trong năm = (2) x
12
6 Hành trình bình quân 01 ca xe Km/ca xe 100 100 100 100 100 100
10
Quãng đường lái xe
và nhân viên bán vé
làm việc 01 tháng
(10)=(2) x (6)
Km/người/
tháng 2.400 2.400 2.400 2.400 2.400 2.400
11
Quãng đường 01 xe
chạy 01 tháng
(11)=(5) x (6) x (9)
x 30
Km/xe/tháng 5.400 5.400 5.400 5.400 5.400 5.400
12 Quãng đường 01 xe chạy 01 năm
(12)=(11) x 12
Km/xe/năm 64.80
0
64.80 0
64.80 0
64.80 0
64.80 0
64.80 0
II
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Nhiên liệu
1 Nhiên liệu chính (Dầu DO-0,05S)
a Xe có sử dụng máy lạnh Lít/100 km 29,7 20,5 18,1 30,6 23,2 19,7
b Xe không sử dụng máy lạnh Lít/100 km 25,5 17,4 15,1 27,2 19,4 15,7
2 Hệ số nhiên liệu
III Vật tư
Trang 40 0 0 0 0 0
2 Bình điện
Km 80.000 70.000 60.000 80.000 70.000 60.000
IV
Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa
Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa
Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa
Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa
Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa
Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa
Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa
Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa
2 Bảo dưỡng sửa
chữa phương tiện VNĐ/km
2.478 2.367 1.842 2.629 2.522 1.970
V
Nhân công
Nhân công
Nhân công
Nhân công
Nhân công
Nhân công
Nhân công
Nhân công
1 Lái xe
Hệ số lương 3,64 3,44 3,25 3,64 3,44 3,25
2 Nhân viên bán vé
Hệ số lương 2,73 2,33 2,33 2,73 2,33 2,33
VI
Chi phí quản lý =
%
(I+II+III+IV+V)
VII Chi phí khác = % (I+II+III+IV+V+V
I)
VII
I
Lợi nhuận định
mức = % (I+II+
III+ IV +V+VI
+VII)
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ CHI PHÍ CỐ ĐỊNH VÀ CHI PHÍ BIẾN ĐỔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai)
Trang 5T
Danh
mục Đơn vị tính
Định mức Định mức Định mức
Căn cứ xác định
Xe buýt lớn Xe buýt
trung bình Xe buýt nhỏ
I
Các
chi
phí
theo
quy
định
1
Mức
lương
Nghị quyết số 99/2015/QH1
3 ngày 11/11/2015
2
Mức
lương
tối
thiểu
vùng
Nghị định số 122/2015/NĐ -CP ngày 14/11/2015
3
Hệ số
điều
chỉnh
tăng
thêm
Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015
4
Hệ số
phụ
cấp
nặng
nhọc,
độc
hại
Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015
5 Bảo hiểm
a
Tỷ lệ
mức
trích
đóng
phí
cho
người
lao
động
Quyết định số 959/2015/QĐ -BHXH ngày 09/9/2015
b Mức
lương
cơ sở
Đồng/tháng 1.210.000 1.210.000 1.210.000 Quyết định số
959/2015/QĐ -BHXH ngày
Trang 6áp
dụng
tính
mức
lương
đóng
bảo
hiểm
09/9/2015
c
Mức
lương
tối
thiểu
đóng
bảo
hiểm
bắt
buộc
Đồng/tháng 3.920.000 3.920.000 3.920.000
Quyết định số 959/2015/QĐ -BHXH ngày 09/9/2015
d
Bảo
hiểm
trách
nhiệm
dân sự
Đồng/xe/năm 2.007.500 2.007.500 2.007.500
Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016
6
Ăn ca
Ăn ca
Ăn ca
Ăn ca
Ăn ca
Ăn ca
a Lái xe Đồng/người/ca 25.000 25.000 25.000
Thông tư số 10/2012/TT-BLĐTBXH ngày 26/4/2012
b Nhân viên
bán vé
Thông tư số 10/2012/TT-BLĐTBXH ngày 26/4/2012 7
Phí
bảo trì
đường
bộ
Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11/9/2014
8 Phí đăng
kiểm
Đồng/xe/06 tháng 350.000 350.000 350.000
Thông tư số 114/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013
Trang 7Phí
xuất
bến
Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của UBND tỉnh
II
Các
chi
phí
theo
giá thị
trườn
g
1
Đơn
giá
nhiên
liệu
chính
(dầu
DO-0,05S)
Giá dầu diesel ngày 30/6/2016
2
Đơn
giá lốp
nội
Đồng/bộ 3.708.000 3.300.000 1.971.000
Caosumina
và Cao su Đà Nẵng:
- Xe buýt lớn: 8.25-20/18pr/ X
- Xe buýt trung bình: 7.50-20/16pr
- Xe buýt nhỏ: 7.00 - 16/14pr/X
3
Đơn
giá
bình
điện
Đồng/bộ 3.753.750 2.858.500 2.357.850
Ắc quy Đồng Nai
- Xe buýt lớn: N200
- Xe buýt trung bình: N150
- Xe buýt nhỏ: N120
4 Đơn Đồng 600.000.000 580.000.000 430.000.000 Đơn giá
Trang 8giá
phươn
g tiện
có thời
gian
sử
dụng
từ 05
đến 10
năm
phương tiện (giữ nguyên theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của UBND tỉnh)
5
Đơn
giá
phươn
g tiện
có thời
gian
sử
dụng
dưới
05
năm
Đồng 1.645.600.00
0
1.380.000.00
0
1.210.000.00
0
Giá phương tiện đầu năm
2016 của Xí nghiệp Cơ khí ô tô An Lạc
6
Phí
bảo trì
thiết bị
giám
sát
hành
trình
Đồng/xe/tháng 120.000 120.000 120.000
7
Phí
cầu
đường
Đồng/xe/tháng/
PHỤ LỤC III
ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CHO CÁC TUYẾN KHÔNG CHẠY MÁY LẠNH VÀ KHÔNG PHÍ
CẦU ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Đồng/km
STT Danh mục Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Trang 9Nhóm xe lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
Nhóm xe lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
b Nhân viên bán vé 3.205 2.795 2.795 3.205 2.795 2.795
a Bảo hiểm cho người lao động 832 808 785 832 808 785
6 Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa 5.018 4.497 3.709 3.555 3.417 2.634
b Bảo dưỡng sửa chữa 2.478 2.367 1.842 2.629 2.522 1.970
d Phí bảo trì thiết bị giám sát hành
trình
8 Tổng (8 = 1 + 2 +… + 7) 17.990 15.628 14.154 16.747 14.806 13.156
9 Chi phí quản lý (9 = 8 x 5%) 900 781 708 837 740 658
10 Chi phí khác (10= (8 + 9) x 2%) 378 328 297 352 311 276 11
Lợi nhuận định
mức (11 = (8 + 9
I Đơn giá trên 1 km xe chạy (I =
8 + 9 + 10 + 11)
20.230,96 17.573,92 15.917,30 18.832,91 16.650,13 14.794,69
II Đơn giá 01 ca
xe (VNĐ/ca xe)
(II = I x 100
2.023.096 1.757.392 1.591.730 1.883.291 1.665.013 1.479.469
Trang 10PHỤ LỤC IV
ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CHO CÁC TUYẾN KHÔNG CHẠY MÁY LẠNH VÀ CÓ 01 TRẠM
THU PHÍ CẦU ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Đồng/km
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm Nhóm xe
lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
Nhóm xe lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
b Nhân viên bán vé 3.205 2.795 2.795 3.205 2.795 2.795
a Bảo hiểm cho người lao động 832 808 785 832 808 785
6 Khấu hao, bảo
b Bảo dưỡng sửa
7 Một số lệ phí
d Phí bảo trì thiết
bị giám sát hành
Trang 118 Tổng (8 =1 +2 + + 7) 18.101 15.739 14.265 16.858 14.917 13.267
9 Chi phí quản lý (9 = 8 x 5%) 905 787 713 843 746 663
10 Chi phí khác (10= (8 + 9) x 2%) 380 331 300 354 313 279 11
Lợi nhuận định
mức (11 = (8 + 9
+ 10) x 5%)
I
Đơn giá trên 1
km xe chạy (I=
8 + 9 + 10 +11) 20.355,91 17.698,87 16.042,25 18.957,86 16.775,08 14.919,64 II
Đơn giá 01 ca
xe (VNĐ/ca xe)
(II = I x 100
km)
2.035.591 1.769.887 1.604.225 1.895.786 1.677.508 1.491.964
PHỤ LỤC V
ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CHO CÁC TUYẾN KHÔNG CHẠY MÁY LẠNH VÀ CÓ 02 TRẠM
THU PHÍ CẦU ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Đồng/km
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm Nhóm xe
lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
Nhóm xe lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
a Bảo hiểm cho người lao động 832 808 785 832 808 785
Trang 125 Vật tư 539 478 315 539 478 315
6 Khấu hao, bảo
b Bảo dưỡng sửa
7 Một số lệ phí
a Phí bảo trì đường
d
Phí bảo trì thiết bị
giám sát hành
trình
8 Tổng (8 = 1 +2 +
9 Chi phí quản lý (9
10 Chi phí khác (10 = (8 + 9) x 2%) 382 333 302 356 316 281
11 Lợi nhuận định mức (11 = (8 + 9
+ 10) x 5%)
I
Đơn giá trên 1
km xe chạy (I= 8
+ 9 + 10 +11)
20.480,86 17.823,82 16.167,20 19.082,81 16.900,03 15.044,59 II
Đơn giá 01 ca xe
(VNĐ/ca xe) (II
= I x 100 km) 2.048.086 1.782.382 1.616.720 1.908.281 1.690.003 1.504.459
PHỤ LỤC VI
ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CHO CÁC TUYẾN CHẠY MÁY LẠNH VÀ KHÔNG CÓ PHÍ CẦU
ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Đồng/km
STT Danh mục Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
Trang 13Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm Nhóm xe
lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
Nhóm xe lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
b Nhân viên bán
a Bảo hiểm cho
6 Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa 5.018 4.497 3.709 3.555 3.417 2.634
b Bảo dưỡng sửa chữa 2.478 2.367 1.842 2.629 2.522 1.970
a Phí bảo trì
d
Phí bảo trì thiết
bị giám sát hành
trình
8 Tổng (8 = 1 + 2
9 Chi phí quản lý
10 Chi phí khác (10= (8 + 9) x 2%) 389 337 305 361 321 287
11 Lợi nhuận định mức (11 = (8 + 9
+ 10) x 5%)
I
Đơn giá trên 1
km xe chạy (I =
8 + 9 + 10 + 11)
20.840,45 18.023,79 16.352,65 19.326,31 17.201,58 15.375,16
Trang 14Đơn giá 01 ca
xe (VNĐ/ca xe)
(II = I x 100
km)
2.084.045 1.802.379 1.635.265 1.932.631 1.720.158 1.537.516
PHỤ LỤC VII
ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CHO CÁC TUYẾN CHẠY MÁY LẠNH VÀ CÓ 01 TRẠM THU PHÍ
CẦU ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Đồng/km
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm Nhóm xe
lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
Nhóm xe lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
b Nhân viên bán vé 3.205 2.795 2.795 3.205 2.795 2.795
a Bảo hiểm cho
6 Khấu hao, bảo
b Bảo dưỡng sửa
7 Một số lệ phí
a Phí bảo trì
Trang 15c Phí xuất bến 373 276 267 373 276 267
d Phí bảo trì thiết bị giám sát hành
trình
8 Tổng (8 = 1 +2 + + 7) 18.643 16.139 14.653 17.297 15.408 13.783
9 Chi phí quản lý (9 = 8 x 5%) 932 807 733 865 770 689
10 Chi phí khác (10= (8 + 9) x 2%) 392 339 308 363 324 289 11
Lợi nhuận định
mức (11 = (8 + 9
I Đơn giá trên 1 km xe chạy (I =
8 + 9 + 10 +11)
20.965,40 18.148,74 16.477,60 19.451,26 17.326,53 15.500,11
II
Đơn giá 01 ca
xe (VNĐ/ca xe)
(II = I x 100
km)
2.096.540 1.814.874 1.647.760 1.945.126 1.732.653 1.550.011
PHỤ LỤC VIII
ĐƠN GIÁ MỘT CA XE CHO CÁC TUYẾN CHẠY MÁY LẠNH VÀ CÓ 02 TRẠM THU PHÍ
CẦU ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị: Đồng/km
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng dưới 05
năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm
Xe có thời gian sử dụng từ 05
đến 10 năm Nhóm xe
lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
Nhóm xe lớn
Nhóm xe trung bình
Nhóm xe nhỏ
Trang 16người lao động
6 Khấu hao, bảo dưỡng sửa chữa 5.018 4.497 3.709 3.555 3.417 2.634
b Bảo dưỡng sửa
d
Phí bảo trì thiết
bị giám sát hành
8 Tổng (8 = 1 + 2 + + 7) 18.754 16.250 14.764 17.408 15.519 13.894
10 Chi phí khác (10= (8 + 9) x 2%) 394 341 310 366 326 292 11
Lợi nhuận định
mức (11 = (8 + 9
+ 10) x 5%)
I
Đơn giá trên 1
km xe chạy (I =
8 + 9 + 10 + 11) 21.090,35 18.273,69 16.602,55 19.576,21 17.451,48 15.625,06 II
Đơn giá 01 ca
xe (VNĐ/ca xe)
(II = I x 100
km)
2.109.035 1.827.369 1.660.255 1.957.621 1.745.148 1.562.506