Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 3077/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-Số: 2900/QĐ-UBND Thái Bình, ngày 18 tháng 10 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU
CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Văn bản số 124/HĐND-TH ngày 07/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 566/TTr-STNMT ngày 12/9/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các Khu công nghiệp, Cụm công
nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 3077/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung kèm theo)
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành
thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Trang 2Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.
TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Diên
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG
NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH (ĐIỀU CHỈNH)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2900/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Bình)
Số
TT
Tên Khu công
nghiệp, Cụm công
Giá đất (nghìn đồng/m 2 )
A Khu công nghiệp
5 Gia Lễ Huyện Đông Hưng, thành phố Thái Bình 840
6 Sông Trà Huyện Vũ Thư, thành phố Thái Bình 840
B Cụm công nghiệp
1 Phong Phú Phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình 820
2 Trần Lãm Phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình 820
3 Thị trấn Vũ Thư Thị trấn Vũ Thư, xã Minh Quang, huyện Vũ Thư 700
4 Tam Quang Xã Tam Quang và xã Dũng Nghĩa, huyện Vũ Thư 700
9 Tân Minh Xã Tự Tân, xã Minh Khai, huyện Vũ Thư 700
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Trang 311 Vũ Ninh Xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương 700
23 Xuân Động Xã Đông Xuân, xã Đông Động, huyện Đông Hưng 730
29 Đô Lương Xã Đô Lương, huyện Đông Hưng; xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ 630
31 Đồng Tu Thị trấn Hưng Hà và xã Phúc Khánh, huyện HưngHà 700
32 Hưng Nhân Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà 700
33 Tiền Phong Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà 460
34 Đông Bắc Xã Đông Đô và xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà 650
38 Đức Hiệp Xã Liên Hiệp và xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà 660
Trang 440 Quỳnh Côi Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ 700
LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Trang 6LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Trang 8LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Trang 10LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169
Trang 12LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT 24/7: 1900 6169