1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định 1855 QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau

21 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 101,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau có danh mục kèm theo.. T

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông;

Căn cứ Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đề án đẩy mạnh cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2016-2017; Quyết định số 2108/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 440/TTr-SNV ngày 14/10/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành

chính liên thông cấp tỉnh thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau (có danh mục kèm theo).

Điều 2 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tư pháp và

các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./

Trang 2

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CÀ MAU

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1855/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của Chủ tịch Ủy ban

nhân dân tỉnh Cà Mau)

I Lĩnh vực công chức:

1 Thi tuyển công chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 142 ngày (trong đó thời gian của thí sinh tham gia thi tuyển theo luật định 75 ngày: 15 ngày niêm yết kết quả; 15 ngày phúc khảo, 30 ngày hoàn thiện

hồ sơ tuyển dụng; 15 ngày gia hạn kéo dài thời gian nộp hồ sơ khi có lý do chính đáng); thời giangiải quyết liên thông giữa Sở Nội vụ và Văn phòng UBND tỉnh là 67 ngày), cắt giảm 14 ngày, thực hiện 53 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 47 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 37 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16ngày

2 Các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: 02 ngày

3 Thi nâng ngạch công chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 60 ngày, cắt giảm 12 ngày, thực hiện 48 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

Trang 3

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 40 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 30 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 18ngày

4 Xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: 02 ngày

5 Hủy kết quả tuyển dụng công chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 10 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04ngày

6 Nâng bậc lương thường xuyên đối với công chức giữ ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định 02 ngày

7 Nâng bậc lương trước thời hạn đối với công chức giữ ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương có thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

Trang 4

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định 02 ngày

8 Nâng bậc lương trước thời hạn đối với công chức giữ ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương đã có thông báo nghỉ hưu

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định 02 ngày

II Lĩnh vực viên chức

01 Phê duyệt kết quả tuyển dụng viên chức đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc

Ủy ban nhân dân tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 10 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04ngày

02 Hủy kết quả trúng tuyển viên chức đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 10 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04ngày

Trang 5

03 Thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 40 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 25 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 30 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 20 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 05ngày

04 Xét tuyển đặc cách viên chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 60 ngày, cắt giảm 20 ngày, thực hiện 40 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 40 ngày, cắt giảm 15 ngày, thực hiện 25 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 15ngày

5 Xét nâng ngạch hoặc thăng hạng chức danh nghề nghiệp cho viên chức khi đã có thông báo nghỉ hưu không qua thi từ chức danh nghề nghiệp hạng III lên chức danh nghề nghiệp hạng II

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 10 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 06 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04ngày

06 Nâng bậc lương thường xuyên đối với viên chức giữ chức danh nghề nghiệp được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3 hoặc tương đương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

Trang 6

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: 02 ngày

07 Nâng bậc lương trước thời hạn đối với viên chức đã có thông báo nghỉ hưu và đang hưởng lương ở chức danh nghề nghiệp được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: 02 ngày

III Lĩnh vực Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

01 Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04ngày

02 Hỗ trợ khuyến khích đào tạo

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04ngày

IV Lĩnh vực Tôn giáo

Trang 7

1 Chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng quy định tại khoản 2, Điều 4 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04ngày

02 Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động chủ yếu ở một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 25 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04ngày

03 Đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 16 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 13 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03ngày

04 Đăng ký cho Dòng tu, Tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

Trang 8

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 16 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 13 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03ngày

05 Chấp thuận việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 12 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 09 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03ngày

06 Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử theo quy định tại khoản 2, Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03ngày

07 Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03ngày

08 Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo

Trang 9

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 16 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 13 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03ngày

09 Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 12 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 09 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03ngày

10 Chấp thuận tổ chức Hội nghị thường niên, Đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03ngày

11 Đăng ký Hiến chương, Điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tại Điều 28, Điều

29 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 06 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03 ngày

Trang 10

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03ngày.

12 Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 12 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 09 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03ngày

13 Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một huyện

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 06 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03ngày

14 Chấp thuận sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ sở tôn giáo hợp pháp ở Việt Nam

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 25 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04ngày

V Lĩnh vực Xây dựng chính quyền

01 Phân loại ấp, khóm

Ngày đăng: 23/10/2017, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w