Quyết định chuyển sang hình thức tự do từ học kỳ 2 năm học 2016-2017 | Cổng thông tin đào tạo tài liệu, giáo án, bài giả...
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 190/QĐ-ĐHCNTT Tp.Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 4 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chuyển sang hình thức tự do đối với sinh viên hệ chính quy
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Căn cứ Quyết định số 134/2006/QĐ-TTg, ngày 08 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐH CNTT) thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM);
Căn cứ Quyết định số 867/QĐ-ĐHQG-TCCB, ngày 17 tháng 8 năm 2016 của Giám đốc ĐHQG-HCM ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường đại học thành viên và khoa trực thuộc Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 203/QĐ-ĐHCNTT-ĐTĐH, ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Hiệu trưởng Trường ĐH CNTT về việc ban hành Quy chế đào tạo theo học chế tín chỉ cho
hệ đại học chính quy của Trường ĐH CNTT;
Căn cứ Quyết định số 134/QĐ-ĐHCNTT, ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Hiệu trưởng Trường ĐH CNTT về việc thành lập Hội đồng xét Xử lý học vụ học kỳ 1 năm học 2016-2017;
Căn cứ biên bản họp ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng xử lý học vụ học kỳ 1 năm học 2016-2017;
Căn cứ đơn xin chuyển sang hình thức sinh viên tự do của sinh viên hệ chính quy; Xét đề nghị của Trưởng phòng Đào tạo Đại học,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Nay chuyển 102 sinh viên hệ chính quy theo danh sách đính kèm sang hình
thức sinh viên tự do
Điều 2 Các sinh viên có tên trong Điều 1 thuộc diện sinh viên tự do theo Quy chế
đào tạo theo học chế tín chỉ cho hệ đại học chính quy của Trường Đại học Công nghệ Thông tin Sinh viên không hoàn thành chương trình học sau khi kết thúc thời gian tối đa cho phép sẽ bị xử lý theo quy chế hiện hành
Điều 3 Các Ông (Bà) Trưởng các Phòng, Ban, Khoa, Bộ môn, Văn phòng các
Chương trình Đặc biệt, các đơn vị liên quan và các sinh viên có tên trong Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ĐTĐH(Pt)
KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Đức Lung
Trang 2STT MASV Họ và tên Lý do TCTL Điểm
TBHK 2,3
Điểm TBHK 1 Ghi chú
1 08520594 Trần Ngọc Thắng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 142 0 0
2 10520083 Lê Thị Quyên Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 148 0 0
3 10520166 Nguyễn Thái Thắng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 142 3.7 0.9
4 10520233 Lê Hữu Phước Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 148 0 0
5 10520239 Trần Trọng Thông Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 148 0 7.5
6 10520240 Nguyễn Thúc Hảo Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 152 6.02 0
7 10520267 Trần Quốc Huy Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 129 4.38 5.33
8 10520317 Đỗ Bá Hưng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 148 0 0
9 10520320 Bùi Đức Hưng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 132 0 0
10 10520356 Phạm Hữu Hoài Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 149 7.7 5.3
11 10520360 Phạm Hồng Cẩm Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 148 0 0
12 10520403 Nguyễn Văn Quyền Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 148 0 0
13 10520413 Mai Trung Hiếu Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 148 0 0
14 10520444 Nguyễn Đức Nguyên Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 149 0 0
15 10520610 Lê Trọng Lợi Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 148 0 0
16 11520270 Lê Yến Nhi BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
17 11520552 Nguyễn Hữu Hiếu BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
143 4.33 0
18 11520568 Đặng Xuân Huấn BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
132 3.23 0
19 12520703 Trần Văn Thang BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
TBHK 2,3
Điểm TBHK 1 Ghi chú
1 08520173 Vũ Hoàng Khanh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 146 0 0
2 10520096 Nguyễn Đình Hòa Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 4.53 0
3 10520138 Nguyễn Văn Thịnh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 143 1.91 5.67
4 10520162 Huỳnh Ngọc Huy Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 143 1.78 9.5
5 10520212 Đào Xuân Hiển Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 6.89 0
6 10520277 Nguyễn Mai Tuấn Dũng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140 0 0
7 10520278 Nguyễn Hồng Phúc Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 149 0 0
8 10520303 Đinh Văn Đại Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147 0 0
9 10520339 Nguyễn Minh Tiến Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 114 0.08 0
10 10520350 Hồ Ngọc Sơn Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 145 0 0
11 10520457 Nguyễn Minh Quân Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147 0 0
12 11520009 Phùng Hoàng Anh BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
142 3.47 0
13 11520159 Phú Văn Kachu BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
DANH SÁCH SINH VIÊN CHUYỂN SANG TỰ DO
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
( Đính kèm Quyết định số: 190/QĐ-ĐHCNTT ngày 18 tháng 4 năm 2017)
Trang 3STT MASV Họ và tên Lý do TCTL Điểm
TBHK 2,3
Điểm TBHK 1 Ghi chú
14 11520210 Nguyễn Chí Linh BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
15 12520387 Nguyễn Văn Thái BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
145 8.35 0
16 12520510 Lê Quang Vinh BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
114 1.16 0
TBHK 2,3
Điểm TBHK 1 Ghi chú
5 10520124 Nguyễn Công Hoàn Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 118 6.56 0.75
6 10520126 Hoàng Phú Bình Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 130 5.25 3.3
7 11520202 Quách Thành Lập BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
8 12520477 Khang Mạnh Tử BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
100 0.25 0
9 12520599 Nguyễn Văn Hùng BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
125 5.58 0
10 12520728 Đỗ Anh Thông BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
11 12520735 Nguyễn Tự Thuật BTH được Hội đồng xem xét chuyển tự
do
131 3.5 5.15
TBHK 2,3
Điểm TBHK 1 Ghi chú
1 08520155 Võ Tấn Hùng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 141
2 08520402 Võ Văn Tiến Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 141
3 08520458 Mai Lê Thanh Tùng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 151
4 09520110 Phạm Huỳnh Đức Huy Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140
5 09520584 Nguyễn Hữu Hoàng
Nguyên
Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140
6 09520603 Nguyễn Tấn Phong Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144
7 09520659 Đậu Đình Thắng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144
8 09520711 Trương Văn Tuấn Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 143
9 09520740 Lê Công Bằng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 136
10 10520005 Nguyễn Phạm Anh Duy Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 141 6.41 5.9
11 10520065 Nguyễn Mạnh Hiếu Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147 0 0
12 10520148 Hồ Sĩ Hùng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 143 0 0
13 10520182 Nguyễn Mạnh Duy Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140 0 0
14 10520197 Phạm Vinh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 0 0
15 10520313 Vũ Nguyên Bình Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 143 0 0
16 10520318 Nguyễn Trọng Nghĩa Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 134 1.24 0
17 10520387 Châu Thịnh Khang Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 142 5.69 5
18 10520393 Vũ Đức Tài Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140 4.18 5.15
19 10520397 Lê Bá Nhựt Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 0 0
20 10520399 Nguyễn Hữu Thọ Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 139 6.52 0
21 10520446 Phan Thanh Bạo Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 0 0
22 10520535 Phạm Quốc Thịnh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 102 4.59 0.51
KHOA KHOA HỌC MÁY TÍNH
KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH
Trang 4STT MASV Họ và tên Lý do TCTL Điểm
TBHK 2,3
Điểm TBHK 1 Ghi chú
23 10520558 Đào Văn Quyền Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 0 0
24 10520601 Nguyễn Thành Liêm Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 6 0
25 10520622 Bùi Trọng Phú Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 0 0
TBHK 2,3
Điểm TBHK 1 Ghi chú
1 08520048 Lê Thế Công Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147
2 08520354 Nguyễn Tiến Thành Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147
3 09520189 Hoàng Trọng Nghịch Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147
4 09520203 Nguyễn Văn Phong Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140 0
5 09520236 Bùi Thị Lệ Quyên Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 137 2.21 2.89
6 09520279 Đặng Ngọc Thạch Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147
7 09520522 Nguyễn Ngọc Hoàng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 151
8 09520569 Nguyễn Hải Nam Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147
9 09520640 Trần Nhật Tân Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 1.9 2
10 09520667 Đặng Huỳnh Phú Thịnh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147
11 10520076 Lê Văn Cảnh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 128 5.55 1.5
12 10520129 Dương Hoàng Khải Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 130 5.8 0
13 10520144 Phạm Nông Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147 0 0
14 10520194 Phạm Minh Trường Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 150 0 0
15 10520206 Nguyễn Nam Khánh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 153 0 0
16 10520226 Đào Lý Trân Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147 0 5.3
17 10520232 Trần Văn Khánh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147 0 0
18 10520247 Hoàng Minh Thắng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147 0 0
19 10520279 Nguyễn Thanh Tùng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 141 0 2.15
20 10520467 Nguyễn Đăng Khoa Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 0 6.2
21 10520552 Đặng Văn Đảng Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147 0 0
22 10520576 Lại Thế Chính Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 144 7.16 6.87
23 10520580 Lưu Khánh Dương Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 147 0 0
TBHK 1
Điểm TBHK 2,3
Ghi chú
1 10520050 Diệp Thế Vinh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 116 0.64 0
2 10520080 Lưu Văn Lực Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140 0 0
3 10520174 Nguyễn Duy Tiến Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 136 0 0
4 10520242 Lê Quốc Khánh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 137 0 0
5 10520357 Võ Hồng Kha Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140 0 0
6 10520427 Nguyễn Văn Quốc Vương Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140 0 0
7 10520494 Trần Hồng Ngân Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 140 0 0
8 10520574 Trần Hữu Chinh Sinh viên quá hạn đào tạo chuyển tự do 130 5.3 0
KHOA MẠNG MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN - CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN