Chia sẻ bài giảng: Kỹ năng phỏng vấn tuyển dụng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1Kỹ năng phỏng vẫn
tuyên dụng
Trang 2
Nhằm đạt được các mục tiêu vì lợi ích của cả hai phía:
» _ Động viên (người lao động) ‘Sw hai long
G - Năng suất (người sử dụng lao động) T/
Trang 3
Mô hình quản trị nhân lực
Kế hoạch Nhân lực + Tuyên mộ Ân ma + _Tyyén chon | + Hội nhập 2ï nhA _ =
L,| NV co nang luc + Đào tạo và Phát triển - NV có năng lực, phù phợp VHTC phat trién T&D + nghé nghiép Có K&S cập nhật
Lj NV cónăng lực, | + ^ " + ` + Đãi ngộ = | NV có năng lực,
Có K&S cập nhật Độngviên Đánh giá kỷ luật m.muốn công hiển
]
—_ Quan tri NL hiéu qua: she
NV có năng lực, noo = NS Nang suat cao Z - Luôn bat kip thay T ar,
cam ket voi TG » Thay đổi nhân viên thấp K===> đôi trong mỗi trường thoả mãn với CV - Chậm vắng thấp và hướng tới tương lai
* Thoa man với công việc
Trang 4
Tuyển dụng - chuỗi tác nghiệp
Trang 5
Qui trinh tuyén chon
X4y dung mé ta CV&
Ké hoach tuyén 6 vi tri
tiêu chuẩn tuyển chọn Quảng cáo nội bộ - TBKT , LD, Internet, VP LD
{2)chuyên môn: 20% hồ sơ
Vong 2119) EQ, Logic
25°%o diem Vong 1)
Thu hồ sơ, thông báo thời
gian địa điểm, nội dung
Công bố loại
ng viên Vòng 53: DHOH@ Van saU,
hnhuee diem cua tung UV
Quyết định tuyển 12 người _ Thỏa thuận (1 từ chối)
trúng tuyển
Trang 6
+ Thâm tra cá nhân
+ Thâm tra đơn vi làm việc cũ
+ Thẩm tra xã hội
vs s
Trang 8Hiểu mối quan tâm của người xin việc
Cơ hội thăng tiến
Vi trí địa lý nơi làm việc
Trang 9Yếu t6 hap dẫn ứng viên giàu tham vọng
1 Cơ hội hiểu được bức tranh toàn cảnh về công ty
1 Nhanh chóng phát triển nghề nghiệp
ñ Cơ hội học các kỹ năng mới
`
BLY
Trang 10Quan điểm tuyên chọn
> Nhân lực là nên tảng tạo nên lợi thễ cạnh tranh
của doanh nghiệp
> Tìm người cho một chức danh, hệ thống công việc
đã được xác định
» Tổ chức lựa chọn chính xác người mình cần, người được tuyên tìm chính xác nơi làm việc
> Tim người làm được việc trả lương cao còn hơn trả lương thâp cho những người không biêt làm việc
> Sự hội nhập môi trường làm việc với chi phí "
thấp nhất
Trang 11Nguyên tắc tuyên chọn
¬ Xuất phát từ nhu cầu phục vụ các mục
tiêu hiện tại và tương lai
¬ Công khai thông tin liên quan đến tuyển
chọn
¬¡ Các biện pháp đồng bộ và tin cậy
¬ Đánh giá trên nguyên tắc tổng thể
U Tham tra day đủ
` ⁄
Trang 12Mục tiêu của nhà tuyên dụng
e Tìm kiếm được ứng viên đáp ứng được
các tiêu chuân của vị trí cân tuyên
e Đánh giá đúng được năng lực của ứng
viên
e Tránh các sai lâm trong tuyên dụng vì môi sai lâm đêu phải trả chi phí lớn
e Thê hiện vai trò của mình trong quyêt định
tuyên ai, mình là người quan trọng
e Được lăng nghe, được tôn trọng
Trang 14Chuẩn bị phỏng vấn
Trang 15
Chuẩn bị phỏng vấn
e Xác định lại tiêu chuẩn tuyên dụng
e Nghiên cứu CV và thư xin việc
e Xây dựng kịch bản phỏng vấn
e Lựa chọn câu hỏi phỏng vấn
e Chuẩn bị cho buổi phỏng van
e Những lưu ý khi tiễn hành phỏng vấn
` ⁄
Trang 16Xác lập lại tiêu chuẩn tuyên dụng
e Nghiên cứu lại mô tả công việc
e Nghiên cứu chỉ dẫn của phòng Nhân sự
e Liệt kê những tiêu chuẩn tuyển dụng
- Những tiêu chuẩn đã được kiểm định
- Những tiêu chuẩn phục vụ cho phỏng vấn
` ⁄
Trang 17Thực hành: Tiêu chuân Nhân viên
ohục vụ hành khách
e Kỹ năng giao tiếp: thân thiện, cởi mở, thuyết
phục, biêt kiêm chê, biệt lãng nghe
Trang 18Các câu hỏi tuyên dụng
Theo ban, bạn đánh giá thế nào là công việc ồn định?
Em muốn thăng tiến như thế nào trong công ty?
Trong cuộc sống, trong công việc, điều gì làm em thích thú
nhât?
Với công việc dự tuyển, bạn thấy nó có những hữu ích gì?
Công việc thường xuyên thay đổi, có mâu thuẫn với nhu cầu
công việc ôn định?
e Qua hồ sơ thấy chị rất năng động và tích cực hoạt động XH, mục đích của việc dạy tiêng anh? Kinh tê hay học hỏi?
Cái gì gây cảm hứng cho chị khi tham gia hoạt động XH?
e Công việc hiện nay làm theo ca, ngồi một chỗ, ko có tính năng
động so với các hoạt động xã hội? Tăng khả năng giao tiếp
qua công việc, vậy để làm gì?
Trang 19
Các câu hỏi tuyên dụng (cont.)
e Thu nhập như thế nào là tốt? Nhu cầu hàng ngày? Mong muốn thu nhập tháng như thế nào? Con số cụ thể mong muốn là bao
nhiêu?
e Hiện đang làm giáo viên của các trung tâm anh ngữ, mức thu
nhập hiện nay đang khá cao Bạn có biết thông tin tiền lương
sẽ được nhận hay không? Trên thực tế thu nhập không cao Bạn nhìn nhận như thế nào
e Dạy tiếng anh với người khiếm thị như thế nào?
e Quan niệm như thế nào về khả năng thăng tiến? Cơ hội thăng
tiến chậm trên thực tế, bạn nhìn nhận như thế nào?
e Nếu như được tuyển, tham gia đoàn thể thì có dự định kế hoạch gì hay không?
e Đội tuyển VN đứng thứ mấy trong giải vô định bóng chuyền?
e Bản CV của e được trình bày khá au? Em thay thé nao?
Trang 20
Trước khi phỏng vần
e Xác định mẫu người như thế nào sẽ
thành công tại công ty bạn
e Đâu là yếu tố thành công của công ty
bạn
e Đâu là những yếu tố đảm bảo nhân viên
sẽ thành công tại công ty bạn
` ⁄
Trang 21Phù hợp giữa cá nhân và tổ chức
Văn hoá tổ chức
Truyền thống Giá trị Niềm tin
Nhân viên
Đặc điểm
Hành vi Động cơ
Mục tiêu Nẵng suất
Sự hài lòng Bần vững
Trang 22
Xác định yêu cầu công việc
se Những trách nhiệm và nhiệm vụ chính liên quan đên công việc
e Những yêu cầu cơ bản cần thiết để thực
hiện công việc
e Những đặc điểm cá nhân cần phải có
e Những đặc điểm chính của văn hoá tổ
chức
e Phong cách quản lý của người quản lý bộ
phận J)
Trang 24
Đánh giá ở ứng viên điều gì?
Trang 25e _ Tiêu thức 2: Kinh nghiệm nghề nghiệp
œ _ Thâm niên công tác
e _ Những công việc và chức vụ đã đảm nhận
e _ Những thành công đã đạt được
e _ Những rủi ro, thất bại đã gánh chịu
e _ Tiêu thức 3: Kỹ năng ứng xử
e _ Trả lời những vấn đề liên quan đến kiến thức chuyên môn
e _ Trả lời những vấn đề về kiến thức xã hội
s _ Tiêu thức 4: Động cơ thúc đẩy
e _ Vi sao họ từ bỏ công việc cũ?
e _ Vĩ sao họ đến với ta?
e _ Họ mong đợi điều gì ở công việc mới, nơi làm việc mới?
e Tiéuthttc 5: Nhận thức khác
© Trach nhiém ca nhan ,
\ HH biết về doanh nghiệp: vị trí, chức năng nhiệm vụ, tương lai phát triế
®
Trang 27
Hồ sơ phỏng vấn Niags
e CV của ứng viên?
e Đơn xin việc?
e Mô tả công việc?
e Phiếu thầm định hồ sơ?
Trang 28Mục tiêu nghiên cứu hồ sơ
Trang 29Noi dung cua thw xin việc
+ Lý do biết về vị trí cần tuyển
+ Trình bày các thông tin cơ bản về ứng viên
% Bầy tổ sự quan tâm của ứng viên đối với Công ty
Trang 30
Các tiêu chí đánh gia thu va CV
® Năng lực diễn đạt của ứng viên
e Mức độ cẩn thận của ứng viên
e Su quan tâm và động cơ của ứng viên
e Tư duy lô gíc của ứng viên
Trang 31
Thư xin việc tốt
® Ngắn gọn, rõ rằng
e Diễn đạt bằng cả câu văn
e Cẩn thận trong việc ghi tên Công ty, địa chỉ
Trang 32Thư xin việc không đạt yêu cầu
e Kể lể dai dòng
® Dùng từ không chắc về nghĩa (nhất là trong trường
hợp viết bằng tiếng Anh)
e Viết câu/đoạn văn quá dài
e Không có hoặc quá nhiều số liên hệ
` su
Trang 33Nội dung của sơ yếu lý lịch
+ Chỉ tiết cá nhân
‹» Quá trình đào tạo
‹» Kinh nghiệm làm việc
%» Các họat động xã hội/ngọai khóa
+ Các kỹ năng hỗ trợ cho công việc
` £ Tự đánh giá điểm mạnh và điểm yếu J)
Trang 34Các thông tin có thế thu được từ CV
e Thông tin về đảo tạo, kinh nghiệm, năng lực, phẩm chất
e Cac théng tin khác:
e Tinh cach của ứng viên
©_ Khả năng sang tạo
© Mur độ cần thận
© Mur dé cam kết
CV tot thé hiện mức độ am hiều của ứng viên về vị trí cần
A tuyến, thể hiện khả năng diễn đạt, trình bày J)
Trang 35
+ Bố cục rõ ràng
+ Diễn đạt bằng các gạch đầu dòng
+ Ghi thời gian cụ thể cho từng sự kiện
+ Chỉ tiết công việc với chức danh và tên Công ty bạn đã
cộng tác (nếu có)
+ Kèm theo bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận
x ^ z An ` Ae
Trang 36CV khong dat yéu cau
Trang 37Các thông tin thu nhận được khi
nghiên cứu hồ sơ
để đánh gia muc dé cam két?
e Cac t6é chat và phâm chất gì thu được qua nghiên cứu hồ sơ
nhận xét trực quan)
NÓ
Trang 38Hồ sơ « đẹp » Phỏng vẫn sâu, gắn vào công việc sẽ đảm nhiệm
Hồ sơ chưa rõ ràng: Phỏng vẫn kiểm định thông tin bám sát theo CV
Hồ sơ « fresh »: ứng viên không có kinh nghiệm Phỏng vấn đánh
⁄
giá tư duy theo tình huống
Hồ sơ cá tính: Phỏng vẫn đánh giá tư duy lô gíc và khá năng hội
nhập
Trang 39Chuân bị phương án phỏng vân
tiep
e Xac lap lai cac tiéu chi danh gia
e Chuẩn bị các câu hỏi phỏng vấn
e Thống nhất phương án hoặc kịch bản phỏng
vân
` su
Trang 40cong cu cham diém
e Chuẩn bị địa điểm: đón tiếp, phòng chờ, phòng
` _ phông vấn, các trang thiết bị phục vụ phỏng vấn _/
Trang 41e Đón tiếp: phòng đón tiếp - đăng ký — làm quen - giới
thiệu về doanh nghiệp
we cầu bỗ sung hồ sơ nếu thấy cần thiết _
Trang 42Tại Niags: ai tham gia phỏng vấn
Trang 43Trước khi phỏng vần
e Địa điểm phỏng vấn: bất kỳ nơi nào, miễn là nghiêm túc
Lưu ý về chỉ dẫn địa điểm, trông giữ xe
e Đặi lịch: hẹn giờ chính xác Ứng viên bao giờ cũng có thói
Trang 44Tiền hành phỏng vấn
Trang 46
ePhỏng vấn theo tình huống
s Đưa ra các tình huống, sự cố và vấn đề để ứng viên giải quyết
© Phỏng vấn nhóm nhỏ
Trang 47
Trước khi phỏng vần
e Ai tham gia phỏng vân?
e Tài liệu phỏng ván: danh sách ứng viên, hồ sơ ứng
viên, kết quả thi các vòng trước, mô tả công việc cần tuyển, tiêu chuẩn, các kịch bản phỏng vắn, các công
cụ chắm điểm
e Chuẩn bị địa điểm: đón tiếp, phỏng chở, phỏng
mn vấn, các trang thiết bị phục vụ phỏng van
⁄
Trang 48Kết cau phỏng vấn
4 Phần mở đầu:10% thời gian
Mục tiêu là làm ứng viên cảm tháy thoải mái
Thiết lập mối quan hệ
Trang 49Buổi phỏng vấn lý tưởng
® Kéo dài khoảng IH-1H30 phút
e® Người phỏng vấn thông báo chương trình phỏng vẫn cho ung viên
® Ứng viên giới thiệu sơ qua về CV của anh ta (5-10 phút)
e® Người phỏng vấn hỏi các câu hỏi xoay quanh CV của ứng
viên
Người phỏng vẫn mô tả vị trí cần tuyên
Người phỏng vấn đặt một số câu hỏi
Người phỏng vần dé nghi nêu ửng viên có câu hỏi
Ứng viên hỏi về chức danh cần tuyên
`2 Kế thúc — cám ơn _/
Trang 51Khi phỏng vấn
e Lam rõ bối cảnh, hành động và kết quả đạt được của ứng viên
e® Hiểu quá khử, đoán tương lai
e Tự hỏi: Ứng viên có làm được không? Ứng viên có muốn làm không?
e Tránh đánh giá, hứa hẹn
ee ghi chu va danh gia ngay /
Trang 52
Khi phỏng vấn
e Xem lý lịch của ứng viên
® Tạo không khí thân mật
e Hoi và ghi chú
® Tạo điêu kiện cho ứng viên hỏi lại
` su
Trang 53Hình thức và ân tượng ban đầu
Trang 54An tượng thu được sau năm phút
đầu tiên
® Ấn tượng ban đầu rất quan trọng: ấn tượng tốt hay ấn tượng
thiếu thiện cảm
e Danh giá về mặt hình thức — tuy nhiên tránh đánh giá về mặt
nội dung Do đó cần chuẩn bị chu đáo các câu hỏi và kịch bản phỏng vấn để tránh bị ấn tượng chi phối cách tiếp cận và cách
hỏi
® Ấn tượng ban đầu sẽ tốt với những người tạo cảm giác sạch
sẽ, cách ăn mặc hợp với người phỏng vấn, cử chỉ đĩnh đạc,
thái độ chào hỏi tự tin, lễ phép
e Ung viên đầu thường có ấn tượng tốt, tuy nhiên những ứng
~ cuỗi thường dễ nhớ nhất trong đầu người phỏng vẫn _/
Trang 55
Kết thúc phỏng vân
e Kết thúc: nếu muốn tuyên dụng có thể hỏi: thời
gian có thể làm việc, phương tiện đi lại, lương
mong muốn?
e Nếu không muốn tuyển dụng hãy cảm ơn ứng
viên tham gia phỏng vấn
ve ứng viên công ty sẽ liên lạc lại
su
Trang 56Một số lỗi cần tránh
® Ứng viên: trình bày dài, kê lễ về cuộc sống, các câu trả lời sai chủ đề và sai hướng
e Hội đồng: các câu hỏi phân tán, đề cập đến nhiêu
vấn đề trong khi nhiều vẫn đề chưa kết luận được
e Hội đồng nói nhiều hơn ứng viên, ứng viên cố tình
lái hội đồng theo hướng có lợi cho ứng viên
` su
Trang 57Người phỏng vấn thiếu năng lực
® Luôn bịch1 phối bởi điện thoại
® Luôn bị cắt ngang bởi nhân viên vì những sự việc của công ty
® Không có CV của ứng viên, không đọc trước CV của ứng viên
e Bắt đầu nói và chỉ dừng lại sau 30 phút
e Chỉ giới thiệu các mặt không hay của công việc
®_ Mắtrất nhiều thời gian mô tả văn hoá và những con người thành đạt
trong công ty
® Chỉ đặt ra các câu hỏi đóng
\e Không đám nhìn vào mắt ứng viên J)
Trang 58Một số nhà phỏng vấn thường gặp
e© Tư duy: Nghiên cửu sâu CV của ứng viên; Quyết định dựa trên
những chứng cứ Cố gắng tìm những điểm bất hợp lý trong CV của ứng viên; Cố gắng tìm hiểu những chỉ tiết tại những thời
điểm quan trọng trong cuộc đời của ứng viên; Thường ghi chép
và Ít biểu lộ cảm xúc
e© Người bạn: Quyết định dựa trên cảm nhận về ứng viên (feling);
Thể hiện cảm xúc cá nhân; Thường muốn ứng viên thoải mái, hai
bên hợp tác để đi đến đích
e© Leader: Cố gắng dùng lý lẽ và các bằng chứng để đưa ra một kết
luận về một vấn đề nào đó Có thể đặt ra tất cả các loại câu hỏi ít
liên quan đến nhau Nhà phỏng vấn leader thường quan tâm đến liệu các kinh nghiệm của ứng viên sẽ được sử dụng ra sao vào
Trang 59
Đánh giá ứng viên
Trang 60
Định hướng đánh giá
> Đặt ứng viên vào các fình huống động: 70% thành công trong kinh doanh phụ thuộc vào các kỹ năng mém
> Đánh giá các yếu tố năng lực nhưng phải định vị được tiêm năng của ứng viên
Yếu tố năng lực:
Kiến thức chuyên môn
sKinh nghiệm sKỹ năng
Trang 61Đánh giá
e Tốt: nằm trong tốp 10% những người sẽ được tuyến dụng Ngang bằng những nhân viên tốt nhất công ty đang có
e Khá: Tương đương với những người chúng ta tuyển
dụng, là mức chuẩn để vào làm việc
e Trung bình: kém hơn mức chuân, sẽ gặp khó khăn khi
vào làm việc
e Yếu: kém hơn những người chúng ta tuyên nhiều,
không thể tuyển dụng được
` ⁄