Ba giai đoạn phát triển sự nghiệp... Một số mô hình thay đổi nghề nghiệp... Phát triển nhân sự s Cá nhân có định hướng nghề nghiệp rõ ràng s Doanh nghiệp hoạch định cho sự phát triển đó
Trang 1Nhảy việc và xây dựng lộ
trình công danh
TS Lê Quân
Trang 2Ba giai đoạn phát triển sự nghiệp
Trang 3Phat trién theo giai doan cua chu ky
Trang 4Một số mô hình thay đổi nghề nghiệp
Trang 5Một số mô hình thay đổi nghề nghiệp
Trang 65 giai doan nghé nghiép
Stage 5: Late Career (ages 55-retirement)
Trang 7Phát triển nhân sự
s Cá nhân có định hướng nghề nghiệp rõ ràng
s Doanh nghiệp hoạch định cho sự phát triển đó
Trang 8Phát triển nhân sự
=» Competence
= Confidence
Trang 9Key to succession management
= Early start
=» Longterm goal
=» Competency based
=» Development plan and delivery
=» Continuous monitoring and reintention
Trang 10Tóm lược phát triển nhân sự
= Vi tri nao can git ?
es Hinh dung doanh nghiệp bạn trong 3-5 năm
tới như thê nào - Potential People -
Corporate key competencies
=» Các công việc mới - New Jobs
¬ ame Job - but in other company
a Just not hiring - Keeping them
4 Do not think replacement, but develooment
10
Trang 118 mục tiêu sự nghiệp
=» Chuyên môn hoá
„ Chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động
= Muon tu chu
s Muôn có sự nghiệp ôn định
s Muôn sáng tạo
=5 Muốn thực hiện ý tưởng tốt
= Muôn đương đâu với những thách thức
s Muôn sự cân bằng giữa thời gian lao động, giải trí,
gia đình và học tập
11
Trang 12¢ Current competencies ¢ Employee turnover ¢ Age/tenure ¢ Career stage
¢ Future competencies ¢ Absenteeism s Family concerns ¢ Education & training
¢ Market changes ¢ Talent pool ¢ Spouse employment * Promotion aspirations
* Mergers, etc ¢ Outsourcing ¢ Mobility ¢ Performance
¢ Joint ventures ¢ Productivity ¢ Outside interests + Potential
¢ Innovation ¢ Current career path
¢ Growth
* Downsizing
¢ Restructuring
12
Trang 13Phát triển nhân sự
s Thăng chức
¬a Cơ chức danh cao hơn
¬ Các tiêu chí cơ bản: thành tích, kinh nghiệm, khả
Trang 14Các hoạt động chính phát triển nhân sự
Promotion
14
Trang 15Định hướng nhân sự
Khả năng
lãnh đạo
À
" Person A (boundaryless profile)
Trang 18Định hướng nghề nghiệp
Khả năng lãnh
đạo
À
Khả năng tư ".% Tư duy thị
" Person A (boundaryless profile)
Person B (organization man profile)
Chuyên môn kỹ
thuật
18
Trang 19Cac giai doan cua phat trién nghé nghiép
s Hội nhập: rút ngắn thời gian
= Tăng trưởng: kéo dài thời gian qua các hoạt động có
ý nghĩa, thú vị, thoải mái
s Phát triển: phong phú hoá nghề nghiệp, thách thức
mới
= Bao hoa: Vi tri mol, viec lam mới
19
Trang 205 giai doan nghé nghiép
Stage 5: Late Career (ages 55-retirement)
Trang 21MANAGER B Needing development
———— C Not fitted to position
Ni ae 1 Superior performance
2 Above-average
ASSISTANT performance
MANAGER 3 Acceptable
R.G.Gorton A/2 performance
T.M Brown =F) 4 Poor performance
DIVISION HR ACCOUNTING PLANNING DIVISION TECHNICAL MANAGER DIVISION MANAGER MANAGER ADVISOR
C K Broderick A/1 W Shepard C/2 B Verkozen TA N T Lyman aK
T Turner B/1
NORTHWEST CENTRAL REGION NORTH CENTRAL EASTERN REGION
REGION MANAGER REGION MANAGER MANAGER MANAGER J.QGomez A/i D K Lim B/2 0.D.Morris B/3
L C Green A/2
A.T.Tupper C/4
21
Trang 22Kết luận hội thao
s Đừng tìm kiêm, hãy xây dựng năng lực cho doanh
nghiệp của mình
= Hay xây dựng từ điển năng lực cho doanh nghiệp
và quản trị năng lực của tô chức
„ Đừng thay thê, hãy phát triển nhân sự của mình
=» Dung cho đợi, hãy định hướng nhân viên của mình
s Đừng chờ đợi, hãy tìm hiểu
„ Đừng chấp nhặt, hãy rộng lượng
„ Tư duy thê giới phẳng: xã hội hóa
22