D Cty.226
D
Cty.242
Cty.238
D
D
Cty.222
QL.3
QL.3B
QL.10
QL.3
QL.1
QL.2
NBBN
QL.18
QL.5 QL.37
QL.38
QL.10 QL.6
HCM
QL.1
QL.10
QL.15
QL.6 QL.43
QL.6
QL.2
QL.70 QL.4E
QL.279
PVCG
QL1
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 VN/TQ_BG/CK Hữu Nghị/Lạng Sơn 3.200 QL4A/km0/Đồng Đăng C.236 3.900 QL1B/km0/Đồng Đăng C.236 16.500 QL4B/km1,5/Lạng Sơn C.236 55.500 QL279/km153/Đồng Mỏ C.236 95.000 LSN/BGG_RG-Tỉnh C.236 99.000 QL37/km46/TT Kép/Lạng Giang C.236 109.000 DGBCC/km108/Phố Gio C.236 114.000 QL31/km2/Bắc Giang C.236 132.000 BGG/BNH_RG-Tỉnh C.236 136.000 QL18/km3/Bắc Ninh C.240 138.400 QL38/km2/Bắc Ninh C.240 139.500 QLNBN/km33/Bắc Ninh C.240 152.200 BNH/HNI_RG-Tỉnh C.240 160.772 QL5/km5.8/Sài Đồng C.240 213.608 QLPCG/km32,301/Cầu Giẽ
215.700 HNI/HNM_RG-Tỉnh C.236 219.200 QL38/km84.5/Đồng Vă C.236 228.200 QL21B/km58.5/TX Phủ Lý C.236 231.700 QL21/km119,35/TX Phủ Lý C.236 251.000 HNM/NBH_RG-Tỉnh C.236 264.800 Ngã ba đi QL10/km136,7/TX Ninh Bình C.236 277.000 QL12B/km0/Ghềnh C.236 285.400 NBH/THA_RG-Tỉnh/Dốc Xây C.236
QL2
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 QL3/km18/Phủ Lỗ
8.000 TLNB/km11,5/đi SBQT Nội Bài C.238
13.050 HNI/VPC_RG-Tỉnh C.238 18.050 QL23/km27/Phúc Yên C.238 34.000 QL2B/km0/TP Vĩnh Yên C.238 36.100 QL2C/km21/Đồng Đạo/TP Vĩnh Yên C.238 39.500 QL2C/km18/Tam Dương/Vĩnh Yên C.238 50.650 VPC/PTO_RG-Tỉnh C.238 67.400 QL32C/km0/Phong Châu/Phú Thọ C.238 109.000 QL70/km0/Đoan Hùng C.238 115.000 PTO/TQG_RG-Tỉnh C.232 132.200 QL37/km217,8/Tuyên Quang C.232 136.200 QL37/km213,81/Tuyên Quang C.232 205.000 TQG/HGG_RG-Tỉnh C.232 226.000 QL279/km0/Pắc Há/Bắc Quang (đi T.Quang) C.232 230.000 QL279/km0/TT Bắc Quang (đi Lào Cai) C.232 290.000 QL4C/km0/TX Hà Giang C.232 312.500 VN/TQ_BG/CK Thanh Thủy/Hà Giang C.232
QL3
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 DGBCC/km161/Yên Viên/TP Hà Nội 9.400 QLTVD/km6/Đông Anh Hà Nội q.lý 18.000 QL2/km0/Phủ Lỗ Hà Nội q.lý 33.300 HNI/TNN_RG-Tỉnh Hà Nội q.lý 58.000 QL37/km119,65/TP Thái Nguyên C.238 74.250 QL1B/km144,7/TP Thái Nguyên C.238 79.600 QL37/km139/BờĐậu/TP Thái Nguyên C.238 113.816 TNN/BCN_RG-Tỉnh C.238 144.000 QL3B/km0/Xuất Hoá/Bắc Cạ C.244 182.700 QL279/km299/Nà Vài C.244 192.700 QL279/km309/Nà Phắ C.244 239.000 BCN/CBG_RG-Tỉnh C.244 268.000 QL34/km247/Khâu Đồn/Cao Bằng C.244 275.300 QL4A/km118/Cao Bằng C.244 344.436 VN/TQ_BG/CK Trà Lĩnh/Cao Bằng C.244
QL3B
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 QL3/km144/Xuất Hoá/Bắc Cạ
46.400 QL279/km243,316/Khẩu An/Bắc Cạ C.244 48.800 QL279/km245,738/Lam Sơn/Bắc Cạ C.244 65.700 BCN/LSN_RG-Tỉnh C.244 105.000 QL4A/km51/Thất Khê/Lạng Sơn C.244 129.000 VN/TQ_BG/CK Quốc Khánh/Lạng Sơn C.244
QL4E
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 QL70/km159/Bắc Ngầm 44.200 QL4D/km137/Kim Tân C.242
QL5
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 DGBCC/QL1/km165,8/Cầu Chui/TP Hà Nội 5.800 QL1/km160.772/Sài Đồng Hà Nội q.lý 11.000 HNI/HYN_RG-Tỉnh Hà Nội q.lý 23.000 QL39/km0/Phố Nối/Hưng Yên C.240 23.900 DGTPN/km0/Mỹ Hào C.240 33.800 QL38/km33/HYN/HDG_RG-Tỉnh C.240 50.600 QL37/km60.316/TP Hải Dương C.240 59.000 QL37/km0/Tiền Trung (QL183 cũ) C.240 78.000 HDG/HPG_RG-Tỉnh C.240 86.500 QL10/km25,8/Quán Toan C.240 92.460 An Dương/TP Hải Phòng C.240 106.017 Cảng Chùa Vẽ Hải Phòng q.lý
QL6
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
9.200 Thanh Xuân/Hà Nội 14.200 QL21B/km0/Ba La/Hà Tây Hà Nội q.lý 33.500 QL21/km30/Xuân Mai/Hà Tây Hà Nội q.lý 34.000 QL21/km30,5/Xuân Mai/Hà Tây Hà Nội q.lý 38.500 HNI/HBH_RG-Tỉnh Hà Nội q.lý 43.737 ATKA1/km0/Bãi Lạng/Lương Sơn C.222 83.689 ATK12/km0/Dốc Cun/Hòa Bình C.222 101.180 QL12B/km94/Mãn Đức/Hoà Bình C.222 131.000 QL15/km0/Tòng Đậu/Hoà Bình C.222 157.000 HBH/SLA_RG-Tỉnh C.222/224(Km153) 163.100 QL6CU/km168,2/Lóng Luông C.224 186.400 QL6CU/km196,4/Mộc Châu C.224 191.300 QL43/km73/Mộc Châu C.224 261.000 QL37/km464/Cò Nòi/Sơn La C.224 264.000 QL6CU/km280/Cò Nòi C.224 267.000 QL6CU/km283/Cò Nòi C.224 275.000 QL6CU/km291/Hát Lót C.224 276.000 QL6CU/km292/Hát Lót C.224 290.000 QL6CU/km306,5/Tiểu khu 1/Sơn La C.224 293.500 QL6CU/km311/Tiểu khu 1/Sơn La C.224 335.000 Ranh giới quản lý C224/C226 C.224 386.000 SLA/DBN_RG-Tỉnh C.226 406.000 QL279/km0/TT Tuần Giáo/Điện Biên C.226
QL10
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 QL18/km77,6/Bí Chợ (Bí Trung) 6.500 QNH/HPG_RG-Tỉnh C.234 25.800 QL5/km86,5/Quán Toan C.234 58.300 HPG/TBH_RG-Tỉnh C.234 73.000 QL39/km74,4/Đông Hưng C.234 80.200 QL39/km81,6/Đông Hưng C.234 99.500 TBH/NDH_RG-Tỉnh C.234 107.400 QL21/km147,4/TP Nam Định C.234 135.615 NDH/NBH_RG-Tỉnh C.234 136.700 Đường Quyết Thắng/TX Ninh Bình C.234 173.250 NBH/THA_RG-Tỉnh C.234
QL15
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 QL6/km131/Tòng Đậu/Hòa Bình 20.000 HBH/THA_RG-Tỉnh C.222
QL18
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 DGBCC/km140.98/Bắc Ninh 3.000 QL1/km136/Bắc Ninh C.248 26.500 BNH/HDG_RG-Tỉnh C.248 37.500 QL37/km22,3/Sao Đỏ C.248
46.300 HDG/QNH_RG-Tỉnh C.248
QL37
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
61.000 QL5/km59/Tiền Trung 83.300 QL18/km37,5/TT Sao Đỏ C.240 83.300 QL18/km38/TT Sao Đỏ C.240 95.700 HDG/BGG_RG-Tỉnh C.240
QL38
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 DGBCC/km140,98/Bắc Ninh 2.000 QL1/km138.4/Bắc Ninh C.248 22.500 BNH/HDG_RG-Tỉnh C.248 33.000 QL5/km33,8/Quán Gỏi C.248 37.000 HDN/HYN_RG-Tỉnh C.248 67.500 QL39/km34,7/TX Hưng Yên C.248 72.000 HYN/HNM_RG-Tỉnh C.248 84.506 QL1/km219,2/Đồng Văn/Hà Nam C.248
QL43
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
26.000 Nam phà Vạn Yên/Mộc Châu 79.715 QL6CU/km188,4/Xồm Lồm/Mộc Châu C.224
QL70
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 QL2/km109/Đoan Hùng 16.000 QL37/km251/Nghĩa Quân C.232 26.000 PTO/YBI_RG-Tỉnh C.232 34.000 QL37/km271/Yên Bình/Yên Bái C.242 109.000 YBI/LCI_RG-Tỉnh C.242 123.800 QL279/km67/Phố Ràng C.242 124.000 QL279/km67/Phố Ràng C.242 159.000 QL4E/km0/Bắc Ngầm C.242 190.000 QL4D/km151/Bản Phiệt C.242 198.050 VN/TQ_BG/CK Lào Cai C.242
QL279
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 QL6/km406/TT Tuần Giáo/Điện Biên 80.000 QL12/km195/Điện Biên C.226 116.000 VN/LAO_BG/CK Tây Trang/Điện Biên C.226
HCM ( Đườ ng H ồ Chí Minh)
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
409.000 QLLHL/km31/QL21/km17,5/Hòa Lạ C.222 422.500 QL6/km33,5/Xuân Mai C.222 422.500 QL6/Km33,6/Xuân Mai C.222 462.000 HNI/HBH_RG-Tỉnh C.222 503.000 HBH/THA_RG-Tỉnh C.222
NBBN ( Đườ ng N ộ i Bài - B ắ c Ninh)
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 QL2/km8,45/Kim Anh 15.457 HNI/BNH_RG-Tỉnh C.248 29.000 DGBCC/km143,2/Bắc Ninh C.248 33.000 QL1/km139,5/Bắc Ninh C.248
PVCG ( Đườ ng Pháp Vân - C ầ u Gi ẽ )
Km Các đ i ể m trên tuy ế n Đơ n v ị qu ả n lý
0.000 QL1/km182/Pháp Vân/TP Hà Nội 32.301 QL1/km213,608/Cầu Giẽ/Hà Tây C.236
GHI CHÚ:
Tr ụ s ở Công ty qu ả n lý Kho ch ứ a v ậ t t t t ư ư thi thi ế t b ị d ự phòng
D ầ m Balley/d ầ m I
Xu ồ ng cao t ố c Phà t ự h nh
L u b ạ t/Phao c ứ u sinh
D
B ß
p ã
»
K.75 ßB
Bß K.190+
K.268+ ßB
K.165+ ßB