1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hoá học học kỳ II lớp 11

66 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 551 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs hiểu: Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phơng pháp điều chế vàứng dụng của ankan - Gv làm thí nghiệm phântích glucozơ.. • Học sinh vận dụng: Viết phơng trình phản ứng chứng minh tí

Trang 1

Tiết :39.40 ANKAN

I Mục tiêu bài học :

1 Về kiến thức :

Hs biết:

- Sự hình thành liên kết và cấu trúc không gian của ankan

- Gọi tên các ankan với mạch chính không quá 10 nguyên tử C

Hs hiểu: Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phơng pháp điều chế vàứng dụng của ankan

- Gv làm thí nghiệm phântích glucozơ

-

Hoạt động 2

- Gv nêu vấn đề :

Hoạt động 3

- Hs dựa vào SGK và tìm trongthực tế những ứng dụng củaphotpho

- Gv tóm tắt các ý kiến của Hs

và nói rõ hơn các p hóa học xảy

Trang 2

CH3 C

CH3 CH

CH 3

CH2

CH3

CH3

b) Ankan phân nhánh: Gọi theo

1) Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt

độ sôi và khối lợng riêng:

ra khi lấy lửa bằng diêm

Hoạt động 5

- Hs viết phản ứng thế của CH4với Cl2 đã học ở lớp 9

- Gv lu ý Hs: Tùy thuộc tỉ lệ sốmol CH4 và Cl2 mà sản phẩmsinh ra khác nhau

- Tơng tự Gv cho Hs lên viếtphản ứng thế clo (1:1) với C2H6

và C3H8

- Gv thông báo % tỉ lệ các sảnphẩm thế của C3H8 và kết luận:Phản ứng clo hóa ít có tínhchọn lọc: Clo có thể thế H ởcacbon các bậc khác nhau Cònphản ứng brom hóa thì có tínhchọn lọc cao hơn: Brom hầu

nh chỉ thế cho H ở cacbon bậccao hơn Flo phản ứng mãnhliệt nên phân hủy ankan thành

C và HF Iot quá yếu nên khôngphản ứng với ankan

Hoạt động 6

- Gv trình bày phần cơ chế

Trang 3

IV Tính chất hóa học:

Ankan chỉ chứa các liên kết C,

2-clopropan(57%)

1-clopropan(43%)

Các p trên gọi là p halogen hóa, sp

gọi là dẫn xuất Halogen

Hoạt động 7

- Gv viết 2 phơng trình phảnứng: tách H và bẽ gảy mạch Ccủa propan

- Hs nhận xét: Dới tác dụng của

t0, xt các ankan không những

bị tách H mà còn bị bẽ gảy cácliên kết C-C tạo ra các phân tửnhỏ hơn

- Gv lu ý Hs : + Phản ứng tỏa nhiệt -> làmnguyên liệu

+ Không đủ O2 -> Pứ cháykhông hoàn toàn tạo ra C, CO + Có xúc tác, ankan sẽ bị oxihóa không hoàn toàn tạo thànhdẫn xuất chứa oxi:

CH4 + O2  →xt,t o HCH=O +H2O

Hoạt động 9

Gv giới thiệu phơng pháp điềuchế ankan trong CN và làm thínghiệm điều chế CH4 trongPTN

Hoạt động 10

- Hs nghiên cứu sơ đồ trong

Trang 4

a) Phản ứng cháy( P oxi hóa hoàn

toàn)

Vd: CH4 + O2 -> CO2 + 2H2O

CnH2n + 2 + 3n2+1O2 -> nCO2 (n+1)

H2O

b) Pứ oxi hóa không hoàn toàn (khi

có xt)-> dẫn xuất chứa oxi

- Hs tìm những ứng dụng cóliên quan đến TCHH

5.Dặn dò: Về nhà làm bài tập Sgk

Tiết : 41 XICLOANKAN

I/ Mục đích yêu cầu:

Học sinh biết:

- Cấu trúc, đồng phân, danh pháp của một số monoxicloankan

- Tính chất vật lý, tính chất hoá học và ứng dụng của xicloankan

Học sinh vận dụng: Viết phơng trình phản ứng chứng minh tính

chất hoá học của xicloankan

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ mô hình một số xicloankan

2 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

III/ Tiến trình giảng dạy:

xicloankan là những hiđrocacbon nomạch vòng

Monoxicloankan có công thức chung là

Trang 5

nhận xét qui luật biến đổi

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ

sôi, khối lợng riêng, màu sắc và

tính tan của các xicloankan

theo chiều phân tử khối:

Qui tắc:

Số chỉ vịtrí-Tên nhánh

Xiclo + Tênmạch chính

a/Xiclopropan có phản ứng cộng mởvòng với H2 , Br2

Trang 6

Häc sinh biÕt:

- Sù t¬ng tù vµ sù kh¸c biÖt vÒ tÝnh chÊt vËt lý, tÝnh chÊt ho¸ häc

vµ øng dông gi÷a ankan víi xicloankan

Häc sinh hiÓu: cÊu tróc, danh ph¸p ankan vµ xicloankan.

Häc sinh vËn dông:

- RÌn luyÖn kü n¨ng nhËn xÐt so s¸nh 2 lo¹i ankan vµ xicloankan

- Kü n¨ng viÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng, tÝnh chÊt cña ankan vµxicloankan

II/ ChuÈn bÞ:

1 §å dïng d¹y häc:

Trang 7

- Bảng phụ.

2 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

III/ Tiến trình giảng dạy:

1/ Kiến thức cần nhớ

Hoạt động 1: HS điền công thức tổng quát và nhận xét về cấu trúc

ankan và xicloankan

Hoạt động 2: HS điền đặc điểm danh pháp và qui luật về tính chất

vật lý của ankan và xicloankan

Hoạt động 3: HS điền tính chất hoá học và lấy ví dụ minh hoạ.

Hoạt động 4: HS nêu các ứng dụng quan trọng của ankan và xicloankan.

Qua các hoạt động HS đợc bảng sau:

Cấu trúc Mạch hở chỉ có liên kết

đơn C-CMạch cacbon tạo thành đờnggấp khúc

Mạch vòng, chỉ có liên kết đơnC-C

Trừ xiclopropan (mạch C phẳng),các nguyên tử C trong phân tửxicloankan không cùng nằm trên

mở vòng với Br2 KL: Xiclopropan, xiclobutan kémbền

- Từ dầu mỏ

- Làm nhiên liệu, nguyênliệu

Trang 8

2 DÆn dß : ChuÈn bÞ bµi tËp phÇn «n tËp ch¬ng

3 Rót kinh nghiÖm

TiÕt 43 THỰC HÀNH BÀI SỐ 3

Trang 9

I/ Mục đích yêu cầu:

Học sinh biết:

- Xác định sự có mặt của C, H và halogen trong hợp chất hữu cơ

- Biết phơng pháp điều chế và nhận biết về một số tính chất hoáhọc của metan

- Bộ giá thí nghiệm thực hành - Kẹp hoá chất

III/ Tiến trình giảng dạy:

Thí nghiệm 1: Xác định sự có mặt của C, H trong hợp chất hữu cơ.

a/ Chuẩn bị và tíên hành thí nghiệm

b/ Quan sát hiện tợng xảy ra và giải thích

Tiến trình thí nghiệm(sgk)

Thí nhgiệm 2: Nhận biết halogen trong hợp chất hu cơ

a/ Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm

b/ Quan sát hiện tợng và giải thích

Tiến trình thí nghiệm(sgk)

Trang 10

Tiết 44-45 ANKEN

I/ Mục đích yêu cầu:

Học sinh biết:

- Cấu trúc e và cấu trúc không gian của anken

- Viết đồng phân cấu tạo, đồng phân hình học và gọi tên anken

- Phơng pháp điều chế và ứng dụng của anken

Học sinh hiểu: Tính chất hóa học của anken

Học sinh vận dụng:

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng dạy học:

- Mô hình phân tử etilen, mô hình đồng phân hình học cis-transcủa but-2-en (hoặc tranh vẽ)

-2 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

III/ Tiến trình giảng dạy:

HS: nhận xét, rút ra qui luật gọi

tên các anken theo tên thay thế

HS: Vận dụng qui tắc gọi tên một

C2H4, C3H6, C4H8, CnH2n(n>1)Tên thông thờng: Tên ankan tơngứng nhng đổi đuôi an thành đuôiilen

2 Tên thay thế:

CH2 = CH2 CH2 = CH - CH3 Eten propenCH2 = CH - CH2 - CH3

But - 1 - en

Số chỉ vị trí - Tên nhánh - Tên mạchchính - Số chỉ vị trí - en

II/ Cấu trúc và đồng phân

Trang 11

tạo HS đã viết, GV yêu cầu HS khái

quát về loại đồng phân cấu tạo

HS tiến hành phân lạoi các chất

có công thức cấu tạo đã viết thành

HS phân tích đặc điểm cấu tạo

phân tử anken, dự đoán trung

Đồng phân cis khi mạch chính nằmcùng một phía của liên kết C = C

Đồng phân trans khi mạch chínhnằm hai phía khác nhau của liên kết

C = C

III Tính chất vật lý(sgk)

IV Tính chất hóa học

Liên kết đôi C = C là trung tâmphản ứng

Liên kết π ở nối đôi của anken kémbền vững nên trong phản ứng dễ bị

đứt ra để tạo thành liên kết σ vớicác nguyên tử khác

1 Phản ứng cộng hiđro (phản ứng hiđro hoá):

CH2 = CH2 + H2  →xt CH3 - CH3CnH2n + H2  →xt CnH2n + 2

Trang 12

GV gợi ý để HS viết PTPƯ anken với

hiđro halogenua (HCl, HBr, HI),

HS viết PTPƯ cháy tổng quát, nhận

xét về tỉ lệ số mol H2O và số mol

CH2 = CH2 + Cl2  → CH2Cl CH2Cl

-3 Phản ứng cộng axit và cộng ớc:

CH2 = CH2 + H-Cl(khí) → CH3CH2Cl (etylclorua)

CH 2 = CH 2 + H - OSO 3 H (đđ) →

CH 3 CH 2 OSO 3 H

(etylhiđrosunfat)

b/ Oxi hoá bằng kali pemanganat

Trang 13

- Đặc điểm cấu trúc của hệ liên kết đôi liên hợp.

- Phơng pháp điều chế và ứng dụng của butađien và isopren

Trang 14

2 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

III/ Tiến trình giảng dạy:

kiểu cộng -1,4 tạo ra polime còn

một liên kết đôi trong phân tử

CH3 2-metyl butadien 1,3

CH2 =CH -CH =CH2 + Br2

→ 1,2 :Br-CH2 -CH(Br)-CH = CH2

→ 1,4: Br-CH2 -CH = CH- CH2-BrCH2 = CH-CH =CH2 + HCl →

→ 1,2:CH2 = CH -CHCl-CH3

→1,4: CH3- CH = CH-CH2Cl

2 Phản ứng trựng hợp

n CH 2 =CH –CH =CH 2 To,P,Na butadien

→ -(CH 2 –CH = CH- CH 2 -) n Polibutadien → cao su buna

3 Phản ứng oxi hoỏ

C4H6 + O2

3 Điều chế, ứng dụng của butađien và isopren:

Trang 15

c«ng nghiÖp, gîi ý HS viÕt PTP¦ Cã

thÓ yªu cÇu HS viÕt thªm PTP¦

Häc sinh biÕt:

Trang 16

- Khái niệm đồng đẳng, đồng phân, danh pháp và cấu trúc phân

tử của ankin

- Phơng pháp điều chế và ứng dụng của axetilen

Học sinh hiểu: Sự giống và khác nhau về tính chất hoá học giữa

ankin và anken

Học sinh vận dụng:

- Viết PTPƯ minh hoạ tính chất hoá học của ankin

- Giải thích hiện tợng thí nghiệm

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ hoặc mô hình rỗng, mô hình đặc của phân tử axetilen

- Giỏo ỏn giảng dạy

2 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

III/ Tiến trình giảng dạy:

Hoạt động 1:

GV cho biết một số ankin tiêu

biểu: Yêu cầu HS thiết lập dãy

HS: xem mô hình hoặc tranh vẽ

cấu tạo phân tử axetilen

I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp và cấu trúc

1 Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp:

Đồng đẳng

C2H2, C3H4, CnH2n-2 (n ≥ 2)(HC ≡ CH), C3H4 (HC ≡ C - CH3)

Đồng phân, danh pháp:

C5H8

HC ≡ C - CH2 - CH2 - CH3CH3 - C ≡ C - CH2 - CH3

HC ≡ CH HC ≡ C - CH3 Etin Propin (metylaxetilen)

HC ≡ C - CH2CH3But-1-in (etylaxetilen)

HC ≡ C CH2CH2CH3 Pent-1-in (propylaxetilen)CH3 - C ≡ C - CH2CH3 Pent-2-in (etylmetylaxetilen)

HC ≡ C - CH - CH3

CH3

Trang 17

GV: Giíi thiÖu cÊu tróc e qua tranh

hi®ro ë liªn kÕt ba cña ankin, lµm

thÝ nghiÖm axetile víi dd AgNO3

NÕu xóc t¸c Pd/PbCO3 ph¶n øngdõng lai giai ®o¹n 1

b/ Céng dd br«m

CH ≡ CH + Br2 →CHBr=CHBr

CH ≡ CH + Br2 →CHBr2 CHBr2 c/ Céng axit HX (H2O, HCl)

CH 3 - C ≡ CH + HOH → CH 3 - C = CH 2 → CH 3 - C

- CH 3

OH O axeton

CH3 - C ≡ CH + HCl → CH3 - C = CH2

ClCH3 - C = CH2 + HCl → CH3 - CCl2 - CH3

Cld/ Ph¶n øng ®ime hoa va trime ho¸

CH ≡ CH +2Ag(NH3)2OH→ CAg ≡ CAg+2H2O + 4NH3

Trang 18

cháy của ankin bằng công thức

chế axetilen trong công nghiệp

hiện nay là nhiệt phân metan ở

15000C

HS tìm hiểu phần ứng dụng của

axetilen trong SGK

R- C ≡ CH +Ag(NH3)2OH→ R-C ≡ CAg+2H2O + NH3

Phản ứng tạo kết tủa vàng dùng đểnhận biết ankin có nối ba đẩu mạch

3/ Phản ứng oxi hoá

Phản ứng cháy (sgk)Phản ứng oxi hoá với KMnO4

III điều chế và ứng dụng

Nhiệt phân metan ở 15000C

2CH4 1500 →0C CH ≡ CH + 3H2↑

Thuỷ phân CaC2CaC2+ HOH→C2H2 +Ca(OH)2

4 Dặn dò : Về nhà nắm lại tính chất hh của ankin

Làm bài tập 1 2, 3, 4 trang 183 Sgk

5 Rút kinh nghiệm

Trang 19

- Viết phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất anken, ankađien

và ankin So sánh 3 loại hiđrocacbon trong chơng với nhau và vớihiđrocacbon đã học

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng dạy học:

- GVchuẩn bị bảng kiến thức cần nhớ theo mẫu sau:

3 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

III/ Tiến trình giảng dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động 1:

HS viết công thức cấu tạo dạng tổng quát và điền những đặc điểm

Trang 20

về cấu trúc của ankan, anka - 1,3 - đien, ankin vào bảng.

HS nêu những ứng dụng cơ bản của 3 loại tính chất trên vào bảng

Hoạt động 5: GV lựa chọn bài tập trong SGK hoặc bài tập tự soạn cho

1/ Dụng cụ thí nghiệm:

- Nút cao su 1 lỗ đậy miệng ống nghiệm - Kẹp hoá chất

- ống dẫn thuỷ tinh thẳng một đầu vuốt nhọn - ống hút nhỏgiọt

2/ Hoá chất

Trang 21

- Dung dịch KMnO4 1% - Toluen

- CaC2 (đất đèn) - Dung dịch NaOH hoặc

n-ớc vôi trong

III/ Gợi ý hoạt động thực hành của học sinh:

Nên chia HS trong lớp ra từng nhóm thực hành, mỗi nhóm từ 4 đến

5 HS để tiến hành thí nghiệm

Thí nghiệm 1: Điều chế và thử tính chất của axetilen

a/ Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm:

Thực hiện nh SGK đã viết, GV lu ý hớng dẫn HS:

- Đề phòng xảy ra hiện tợng nổ mạnh nguy hiểm, trớc khi châm lửa

đốt khí axetilen ở đầu ống dẫn khí, cần cho khí thoát ra một phần để

đuổi không khí ra khỏi ống nghiệm

- Có thể dùng đế sứ giá thí nghiệm để làm thí nghiệm thay cho mẫu sứ

b/ Quan sát hiện tợng và giải thích

- Axetilen cháy với ngọn lửa sáng, tỏa nhiều nhiệt, tạo ra khí CO2 và nớc, khi đa mẫu sứ trắng lại gần xuất hiện muọi đen và các giọt nớc trênmặt sứ

- Sục đầu ống dẫn khí axetilen vào óng nghiệm chứa dd nớc brom,

dd brom mất màu do các phản ứng đã xảy ra, cuối cùng tạo thành tetrabrometan (Br2CH-CHBr2) không màu

1,1,2,2 Sục đầu ống dẫn khí axetilen vào dd KMnO4 , dd mất màu do axetilen bị oxi hoá ở liên kết ba tạo ra các sản phẩm phức tạp, còn KMnO4

bị khử thành MnO2 (kết tủa màu nâu đen)

Thí nghiệm 2: Tính chất của toluen

a/ Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm

Thực hiện nh SGK đã viết, GV lu ý hớng dẫn HS: Toluen là chất độc, không ngửi và không để hoá chất rớt ra tay

b/ Quan sát hiện tợng và giải thích

- Nhỏ dd toluen vào ống nghiệm chứa mẫu iot, lắc kĩ, để yên có

dd màu tím nâu chứng tỏ iot tan trong toluen

- Nhỏ dd toluen vào ống nghiệm chứa dd KMnO4 1% và lắc kĩ, lớptoluen không màu nổi lên trên Dung dịch KMnO4 không bị mất màunằm ở phía dới Điều đó chứng tỏ toluen không phản ứng với dd KMnO4 ởnhiệt độ phòng Đun sôi, dd mất màu do KMnO4 oxi hoá toluen thành kalibenzoat

- Nhỏ dd toluen vào nớc brom Toluen hoà tan trong nớc brom tạothành lớp chất lỏng màu hung nhạt nổi lên phía trên Nớc hoà tan brom

Trang 22

kém hơn toluen nên dd nớc br ở phía dới bị nhạt màu Nh vậy brom bịtoluen chiết lên trên, phản ứng hoá học không xảy ra.

IV/ nội dung tờng trình:

Trình bày tóm tắt cách tiến hành thí nghiệm, mô tả hiện tợng,giải thích, viết phản ứng?

Trình bày tóm tắt cách tiến hành thí nghiệm 3 về một số tínhchất của toluen và rút ra kết luận

Tiết 52.53 BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG

I/ Mục đích yêu cầu:

Học sinh biết:

- Cấu trúc e của benzen

- Đồng đẳng, đồng phân và danh pháp của ankylbenzen

- Tính chất vật lý, tính chất hoá học của benzen và ankylbenzen

Học sinh hiểu: Sự liên quan của cấu trúc phân tử và tính chất hoá

học của benzen

Học sinh vận dụng:

- Quy tắc thế ở nhân benzen để viết phơng trình phản ứng

điều chế các dẫn xuất của benzen và ankylbenzen

II/ Chuẩn bị:

1 Đồ dùng dạy học:

GV: Mô hình phân tử benzen

HS: Ôn lại tính chất của hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no

2 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

III/ Tiến trình giảng dạy:

- Các ankylbenzen họp thành dãy đồng

Trang 23

GV làm thí nghiệm: Hoà tan

benzen, trong nớc và trong

xăng; hoà tan iôt, lu huỳnh

cấu tạo nhân benzen: mạch

vòng, tạo hệ liên hợp vì vậy

toluen với Br2; HNO3

GV bổ sung điều kiện phản

ứng, lu ý HS:

+ Trạng thái chất tham gia

phản ứng: Brom khan; HNO3

bốc khói; H2SO4 đậm đặc

đun nóng

+ Điều kiện phản ứng: bột

đẳng của benzen có công thứcchung là CnH2n-6 với n≥6

- Ankylbenzen có đồng phân mạchcacbon và đồng phân vị trí nhómthế trên vòng benzen

Có hai cách gọi tên ankylbenzen

II/ tính chất vật lý(SGK) III/ tính chất hoá học

(II)

Trang 24

sắt, chiếu sáng.

+ ảnh hởng của nhóm thế

của nhân thơm tới mức độ

phản ứng và hớng phản ứng

- Toluen tham gia phản ứng

nitro hoá dễ dàng hơn

và akylbenzen cộng với hiđro

tạo thành xicloankan, ví dụ:

 +  →Br ,2Fe (o-bromtoluen)

+ HBr

(p-bromtoluen)

+HOH +HNO 3

Trang 25

quan sát, nhận xét hiện tợng:

benzen không tác dụng với dd

KMnO4 (không làm mất màu

benzen, nhỏ vài giọt benzen

vào đế sứ rồi đốt HS quan

sát, nhận xét hiện tợng, so

sánh với hiện tợng đốt cháy

hiđrocacbon đã học: Các aren

khi cháy trong không khí

th-ờng tạo ra nhiều muội than

GV dùng tranh hoặc bảng phụ

giới thiệu sơ đồ ứng dụng

của benzen và một số aren:

mỏ

+ Điều chế từ ankan hoặc xicloankan

2/ ứng dụng:

Chất dẻo (polistiren)

Cao su (buna - stiren)

Tơ sợi (tơ capron)

Nitrobenzen (phẩmnhuộm)

Anilin (dợc phẩm)

Phenol (thuốc trừ hại)

Toluen (sản xuất thuốc nổTNT)

Dung môi

Trang 26

4 Dặn dò : Về nhà nắm lại tính chất hh của aren

GV cho HS biết công thức cấu tạo HS

vừa viết là công thức cấu tạo của

stiren

HS nhận xét đặc điểm cấu tạo của

phân tử stiren:

Từ đặc điểm cấu tạo HS dự đoán

tính chất hoá học của stiren

+ Có tính chất giống aren

+ Có tính chất giống anken

- GV thông báo tính chất vật lý của

stiren: Chất lỏng không màu, nhẹ

hơn nớc và không tan trong nớc

Hoạt động 2:

HS dự đoán hiện tợng thí nghiệm:

Cho stiren vào dd nớc brom, HS giải

2.Tính chất hoá học

stiren có khả năng tham gia phảnứng thế vào vòng benzen, phảnứng cộng vào nối đôi

a/ Phản ứng cộng

C6H5 - CH=CH2 + Br2 → CH2

Br Br C6H5 - CH=CH2 + HCl → C6H5-CH-CH3

Cl

b/ Phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp

nCH-CH2 xt →, t0 ( - CH-CH2 -)n

Trang 27

GV gợi ý: Tơng tự etilen, stiren cũng

làm mất màu dd KMnO4 HS viết sơ

phản ứng cộng hiđro theo hai mức

- GV viết sơ đồ phản ứng oxi hoá

naphtalen, chú ý điều kiện phản

ứng nh SGK

HS nêu một số ứng dụng của

naphtalen, GV bổ sung

  C6H5 C6H5

3/ ứng dụng(SGK)

II/ Naphtalen

1 Tính chất vật lý và cấu tạo

Naphtalen có tính thăng hoa,chất rắn không tan tronh nớc

2 Tính chất hoá học

a/ Phản ứng thế +Br 2 , CH 3 COOH

+HNO3 , H 2 SO 4

b/ Phản ứng cộng hiđro (hiđro hoá)

C8H10 +2H2 C10H12 +3H2 C10H8

c/ Phản ứng oxi hoá

+O2, xúc tác Anh iđricphtalic

3 ứng dụng(sgk)

8( α ) 9 1( α )

7( β ) 2( β )

6( β ) 3( β )

5( α ) 10 4( α )

H H

8( α ) 1( α ) 7( β ) 2( β )

6( β ) 3( β )

5( α ) 4( α )

Br

Br

Trang 28

4 Dặn dò : Về nhà nắm lại tính chất hh của anken

Học sinh hiểu: Mối liên quan giữa cấu trúc và tính chất đặc trng

của hiđrocacbon thơm, hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no

2 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

III/ Tiến trình giảng dạy:

GV lựa chọn các bài tập trong SGK

hoặc soạn thêm bài tập giao cho

các nhóm HS giải, GV nhận xét rút

ra kiến thức cần củng cố

I/ Kiến thức cần nhớ II/ Bài tập

1 Học sinh nhận xét sau khi hoànthành bảng tổng kết

2 Phản ứng của toluen:

- Với Cl2:

+ Cl2  →as +HCl

Benzylclorua

Nếu dùng xúc tác Fe phản ứng thếvào vòng benzen

Trang 29

1/ Hãy nêu những đực điểm cấu

của toluen và naphtalen lần lợt với

Cl2, Br2, HNO3, nêu rõ điều kiện

phản ứng và qui tắc chi phối hớng

phản ứng

3/ Trong những chất sau: Br2, H2,

HCl, H2SO4, HOH Chất nào có thể

cộng đợc vào aren, vào anken? Viết

phơng trình phản ứng xảy ra Cho

biết qui tắc chi phối hớng của phản

(o-+ HBr (p-bromtoluen)

- Với HNO3 :+ H2O

  → +Br ,2 Fe

+ H2O

Phản ứng của naphtalen:

+ Br2 CH3COOH  (dm ) →

+ HBr

+ HNO3   →H2SO 4 +H2O

3 Anken:

+ Br2 (dd) → Tạo dẫn xuất đibrom + H2 (k)  →Ni Tạo ankan

+ HCl (k) → (Qui tắc côp)

+ H2SO4 → (Qui tắc

Trang 30

côp) +H2O (k) →H+,t0 (Qui tắc mac-côp-nhi-côp)

Aren:

+ Br2 (dd) → Không phản ứng + H2 (k)  →Ni Tạo xicloankan + HCl (k) → Không phản ứng + H2SO4 (dd) → Không phản ứng +H2O (k) →+0

- Etylbenzen không làm mất màu

dd KMnO4 ở điều kiện thờng

Dùng dd AgNO3/NH3, vinylaxetilentạo kết tủa

4 Dặn dò : Chuẩn bị kiểm tra viết

5 Rút kinh nghiệm

Tiết 56 NGUỒN HIĐROCACBON THIấN NHIấN

I/ Mục đích yêu cầu:

Học sinh biết:

- Thành phần, tính chất và tầm quan trọng của dầu mỏ, khí thiênnhiên và than mỏ

Trang 31

- Qúa trình chng cất dầu mỏ, chế hoá dầu mỏ và chng khô dầu

Mẫu dầu mỏ và một số sản phẩm đi từ dầu mỏ

2 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề

III/ Tiến trình giảng dạy:

Hoạt động 1:

- HS quan sát mẫu dầu mỏ, quan sát GV

làm thí nghiệm hoà tan dầu mỏ

HS nghiên cứu bảng 8.2 trong SGK để

biết về sản phẩm của quá trình chng cất

dầu mỏ ở áp suất thờng và nhận xét về

2 Thành phần hoá học

Hiđrocacbon: Ankan, xicloankan, aren (chủyếu)

Chất hữu cơ chứaoxi, nitơ

lu huỳnh (lợng nhỏ) Chất vô cơ rất ít

Về thành phần nguyên tố thì thờng nhsau: 83 - 87% C, 11 - 14% H, 0,01 - 7%

S, 0,01 - 7% O, 0,01 - 2% N, các kim loạinặng vào khoảng phần triệu đến phầnvạn

II/ Chng cất dầu mỏ

Dầu mỏ

Trang 32

HS: Tìm hiểu SGK rút ra các ứng dụng liên

quan đến sản phẩm của quá trình chng

cất dới áp suất cao:

Hoạt động 5:

HS tifm hiểu SGK rút ra sản phẩm của

quá trình chng cất dới áp suất thấp

Liên hệ các sản phẩm với ứng dụng của

chúng

Hoạt động 6:

GV nêu các thi dụ bằng phơng trình phản

ứng HS nhận xét rút ra khái nhiệm và nội

dung của phơng pháp rifominh

Hoạt động 7:

Phản ứng crăking HS đã đợc biết trong bài

ankan GV nêu 2 trờng hợp crăckinh nhiệt

- Khái niệm khí mỏ dầu, khí thiên nhiên

- Thành phần khí mỏ dầu, khí thiên nhiên

Hoạt động 10: HS tìm hiểu sơ đồ trong

1 Chng cất dới áp suất thờng

2 Chng cất dới áp suất cao

- C1 - C2 , C3 - C4 dùng làm nhiên liệu

hoặc khí hoá lỏng.

- (C5 - C6) gọi là ete dầu hỏa đợc dùnglàm dung môi hoặc nguyên liệu cho nhàmáy hoá chất

VazơlinParafin Atphan

III/ Chế biến dầu mỏ bằng phơng pháp hoá học

Mục đích việc chế hoá dầu mỏ.

- Đáp ứng nhu cầu về số lợng, chất lợngxăng làm nhiên liệu

- Đáp ứng nhu cầu về nguyên liệu chocông nghiệp hoá chất

1 Rifominh

* Khái niệm: Rifominh là quá trình

dùng xúc tác và nhiệt biến đổi cấu trúccủa hiđrocacbon từ không phân nhánhthành phân nhánh, từ không thơmthành thơm

* Nội dung:

- Chuyển ankan mạch thẳng thànhankan mạch nhánh và xicloankan

- Tách hiđro chuyển xicloankan thànharen

- Tách hiđro chuyển ankan thành aren

2 Crăckinh

B/ khí mỏ dầu và khí thiên nhiên

I/ thành phần khí mỏ dầu và khí thiên

Cặn mazut

Trang 33

II/ chng cất mỏ than đá

Sản phẩm của quá trình chng cất nhựathan đá

- Phân đoạn sôi ở 80 - 1700C, gọi là dầunhẹ, chứa benzen, toluen, xilen

- Phân đoạn sôi ở 170 - 2300C, gọi làdầu trung, chứa naphtalen, phenol,piriđin

- Phân đoạn sôi ở 230 - 2700C, gọi làdầu nặng, chứa crezol, xilenol,quinolin

- Cặn còn lại là hắc ín dùng để rải đờng

4 Dặn dò : Tính chất vật lý, thành phần, tầm quan trọng của dầu

Ngày đăng: 23/10/2017, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w