1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bài toán trắc nghiệm chuyên đề phương trình dạng file PDF

4 244 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 442,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài toán trắc nghiệm chuyên đề phương trình dạng file PDF tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...

Trang 1

DẠNG 1 Điều kiện xác định của phương trình

1 Điều kiện xác định của phương trình 22

1

x

x – 5 = 23

1

x là : a) DR\ 1  b) DR\  1 c) DR\  1 d) D = R

2 Điều kiện xác định của phương trình x 1 + x 2 = x 3 là :

a) (3 +) b) 2 ;   c) 1 ;   d) 3 ;  

3 Điều kiện xác định của phương trình

2 5

7

x x

x là:

a) x ≥ 2 b) x < 7 c) 2 ≤ x ≤ 7 d) 2 ≤ x < 7

4 Điều kiện xác định của phương trình 21

1

x = x 3 là:

a) (1 +) b)  3 ;   c)   3 ;   \  1 d) Cả a, b, c đều sai

5 Điều kiện của phương trình : 1  x2  1 0

a) x ≥ 0 b) x > 0 c) x > 0 và x2 –1 ≥ 0 d) x ≥ 0 và x2 – 1 > 0

6 Điều kiện xác định của phương trình 1 5 2

2 1

x x

a) x ≥ 1 và x ≠ 2 b) x > 1 và x ≠ 2 c)1 5

2

 x và x ≠ 2 d)1 5

2

 x

7 Tập nghiệm của phương trình x2 2x = 2xx2 là :

a) T =  0 b) T = Ø c) T = 0 ; 2 d) T =  2

8 Tập nghiệm của phương trình : x  x

a) S={0} b) S =  c) S = {1} d) S = {–1}

DẠNG 2 Phương trình tương đương – Phương trình hệ quả

Trang 2

9 Hai phương trình được gọi là tương đương khi:

a) Có cùng dạng phương trình b) Có cùng tập xác định

c) Có cùng tập hợp nghiệm d) Cả a, b, c đều đúng

10 Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương :

3xx  2 x  3xxx 2

1 3 1 9

3xx  2 xx  2 3xx

d) Cả a , b , c đều sai

11 Cho các phương trình : f1(x) = g1(x) (1)

f2(x) = g2(x) (2)

f1(x) + f2(x) = g1(x) + g2(x) (3) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?

a) (3) tương đương với (1) hoặc (2) b) (3) là hệ quả của (1)

c) (2) là hệ quả của (3) d) Các phát biểu a , b, c đều sai

12 Cho phương trình 2x2 – x = 0 (1) Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình (1)?

a) 2 0

1

x x

x b) 3

4x  x 0

c)  2  2

2

2xxx 5  0 d) 2

2 1 0

13 Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?

a) x 2 = 3 2 x   x 2 0 Đ S

b) x 3 = 2   x 3 4 Đ S

c) ( 2)

2

x x

x = 2  x 2 Đ S

d) x 3 + x = 1 + x 3  x 1 Đ S

e) x = 2  x 2 Đ S

Trang 3

a) x  1 2 1    x x 1 0 b) 2 1

1

x x

x

x x x x d) 2

1 1, 0

15 Hãy chỉ ra khẳng định đúng:

a) x  1 2 1    x x 1 0 b) x  x-2   1 x   2 x 1

16 Phương trình (x2+1)(x–1)(x+1) = 0 tương đương với phương trình:

a) x–1 = 0 b) x+1 = 0 c) x2 +1 = 0 d) (x–1)(x+1) = 0

17 Phương trình x2 = 3x tương đương với phương trình:

a) 2

3

c) 2

  3 3  3

18 Khẳng định nào sau đây là sai?

1

x x

x x

3x   2 x 3  8x  4x  5 0 d) x  3 9 2  x  3x 12  0

19 Mệnh đề sau đúng hay sai ?

Giản ước x 2 ở cả hai vế của phương trình : 2

3xx  2 xx 2, ta được phương trình tương đương

20 Khi giải phương trình : 3x2  1 2x 1 (1), ta tiến hành theo các bước sau:

Bước 1 : Bình phương hai vế của ph.trình (1) ta được : 3x2

+1 = (2x+1)2 (2) Bước 2 : Khai triển và rút gọn (2) ta được : x2 + 4x = 0  x = 0 hay x= –4

Bước 3 : Khi x=0, ta có 3x2 + 1 > 0 Khi x = – 4 , ta có : 3x2 + 1 > 0

Vậy tập nghiệm của phương trình là : {0 –4}

Trang 4

a) Đúng b) Sai ở bước 1 c) Sai ở bước 2 d) Sai ở bước 3

21 Cho phương trình 2x2 – x = 0 (1) Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình (1)

a) 2x –

1 

x

c) ( 2x2 – x )2 + ( x – 5 )2 = 0 d) x2 – 2x + 1 = 0

Ngày đăng: 23/10/2017, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w