CHUONG 5 KHONG GIAN EUCLIDE VA DANG TOAN PHUONG (LOI GIAI) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...
Trang 1Bài tập
1 Trong không gian 3 cho cơ sở e1 =(1,2,3 ,e) 2 =(0,2,0 ,e) 3 = (0,0,3) Hãy trực chuẩn hóa cơ sở này
ĐS: Dùng phương pháp trực giao hóa Gram-Schmidt, ta xây dựng cơ sở trực giao
( )v xác định bởi k v1 = e1 và k k k 1 k i i
i 1 i i
e , v
v , v
−
=
= − ∑ , với k 2,3, =
Ta có v1 = e1 =(1,2,3); 2 1 ( ) (2 ) ( 2 10 6)
1 1
e , v
v , v
e , v e , v
v , v v , v
Suy ra cơ sở trực chuẩn ( )uk , với
1
1
u = = 1,2,3 ;
2
2
2 v 140 7 7 7 2 35
u = = − , ,− = −2,10, 6−
3
u = = − ,0,− = −1,0, 3−
2 Trong không gian 4 cho cơ sở e1 =(1,0,1,2), e2 = −( 1,0,1,2), e3 =(0,0,2,1),
4
e = 0,1,1,1 Hãy trực chuẩn hóa cơ sở này
ĐS: v1 = e1 =(1,0,1,2); 2 1 ( ) (4 ) ( 5 1 2)
1 1
e , v
v , v
22 1
15 15
e , v e , v
v , v v , v
0,0, ,
758
4 80 80
e , v e , v e , v
v , v v , v v , v
0,1,1,1 1,0,1,2 5,0,1,2 0,0,22, 1
,1, ,
Suy ra cơ sở trực chuẩn ( )u , với k
1
1
v 1
u = = 1,0,1,2 ;
v
Trang 2( ) ( )
3
3
u = = 0,0, ,− = 0,0,22, 1−
4
4 v 575.406 4 80 80 575.406
3 Tìm ma trận trực giao đưa dạng toàn phương trên về dạng chính tắc
a) 5x12 +9x22 +9x23 −12x x1 2 −6x x1 3
b) 5x12 +x22 −x23 +2x x1 2 −2x x1 3 −4x x2 3
c) 3x12 +3x22 +3x23 +2x x1 2 −4x x1 3 +4x x2 3
3
x
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎜ ⎟
2
2
= − λ ⎣ − λ − λ − ⎦ = − λ λ − λ
cho các trị riêng λ = 0, λ = 9 và λ =14
0
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )
6 5
2 : 2 1 9 18 3 : 3 2 2
18 36
5 5
cho nghiệm (3m,2m, m) và vectơ riêng (3,2,1)
9
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )
9 4
3 : 3 1
9 9
2 4
=
= −
cho nghiệm (0, m, 2m− ) và vectơ riêng (0,1, 2− )
14
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
6 5 1 5
3 : 3 3 1
3 : 3 2
2 : 2
= −
= −
= −
=
∼
3m,2m, m
3,2,1
− hay (−5,6,3)
Trang 3Với cơ sở {u1 =(3,2,1 ,u) 2 =(0,1, 2 ,u− ) 3 = −( 5,6,3) } Chéo hóa cơ sở này, ta nhận được cơ sở trực chuẩn các vectơ riêng và suy ra ma trận trực giao đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc
3
x
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎜ ⎟
⎜− − − ⎟
= −λ + λ + λ −
3
x
⎛ ⎞
⎜ ⎟
⎜ ⎟
3
4 Dùng thuật toán Lagrange, đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc
a) x12 +2x22 +2x x1 2 +4x x2 3
b) x12 +4x22 + x23 −4x x1 2 +2x x2 3
c) x12 + x22 +x23 −2x x1 2 +2x x1 3 +2x x2 3
d) 2x12 + x22 +3x23 −4x x1 2 −4x x2 3
e) x x1 2 +3x x1 3 −8x x2 3
f) −5x x1 2 +4x x1 3 −2x x2 3
ĐS: a)
2 2
Trang 42 2 2 2 2
x +2x +2x x +4x x = y + y −4y
b)
2 2
Đặt y1 = x1 + x2; y2 = x2; y3 = x2 +x3 Ta được dạng chính tắc
x +4x +x −4x x +2x x = y −y + y
c)
2
Đặt x2′ =x2 +x3; x3′ = x2 −x3; Ta có x x 2 3
x = ′+ ′ ; x x 2 3
x = ′− ′ và
1
Đặt y1 = x1 −x2 +x3; y2 = x′2 = x2 +x3; y3 = x′3 = x2 −x3 Ta được dạng chính tắc
x +x + x −2x x +2x x +2x x = y + y − y
d)
Đặt y1 = x1 −x2 +x3; y2 = x2 +2x3; y3 = x3 Ta được dạng chính tắc
2x + x +3x −4x x −4x x =2y −y +7y
e) Đặt x1′ = x1 +x2; x′ =2 x1 −x2; Ta có x x 1 2
x = ′+ ′ ; x x 1 2
x = ′− ′ và
Trang 5( ) ( )
1 2 2 1 3 2 2 3 1 3 2 3
1 2 2 1 3 2 2 3
1 2 1 3 2 2 2 3
1 4 3 16 3 2 2 2 3
2 25
2 3 16 3
Đặt y1 = x1′ − 54x3 = x1 +x2 − 54x3; 11 11
y = x′ − x = x −x − x ; y3 = x3 Ta được dạng chính tắc
2 2 96 2
1 2 1 3 2 3 1 2 16 3
x x +3x x −8x x = y −y + y
f) Đặt x1′ = x1 +x2; x′ =2 x1 −x2; Ta có x x 1 2
x = ′+ ′ ; x x 1 2
x = ′− ′ và
1 10 3 100 3 2 2 3
2 1
1 10 3
′
2 5 2 3 20 3
1
1 10 3 2 10 3 100 3 16 3
1 1 10 3 1 2 10 3
2 2 10 3 1 2 10 3
y = x′ + x = x −x + x ; y3 = x3 Ta được dạng chính tắc
2 2 111 2