Đây là bản dự thảo kế hoạch bảo vệ môi trường chi tiết điển hình cho một dự án một khu nhà ở thấp tầng theo Quy định của Nghị định số 182015NĐCP của Chính phủ. Đây là bản dự thảo kế hoạch bảo vệ môi trường chi tiết điển hình cho một dự án một khu nhà ở thấp tầng theo Quy định của Nghị định số 182015NĐCP của Chính phủ Đây là bản dự thảo kế hoạch bảo vệ môi trường chi tiết điển hình cho một dự án một khu nhà ở thấp tầng theo Quy định của Nghị định số 182015NĐCP của Chính phủ
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN
KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU NHÀ Ở
ĐỊA ĐIỂM: KHỐI , PHƯỜNG ,
THÀNH PHỐ VINH, NGHỆ AN
Tháng năm 2017
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN
KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU NHÀ Ở
ĐỊA ĐIỂM: KHỐI , PHƯỜNG , THÀNH PHỐ VINH, NGHỆ AN
CÔNG TY CỔ PHẦN
Tháng năm 2017
Trang 3CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- , ngày… tháng … năm 2017
Kính gửi: UBND Thành phố Vinh
Gửi đến UBND Thành phố Vinh kế hoạch bảo vệ môi trường để đăng ký với các nội dung sau đây:
I Thông tin chung
1.1 Tên dự án, cơ sở (gọi chung là dự án): Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở , phường , thành
phố Vinh
1.2 Tên chủ dự án: Công ty cổ phần
1.3 Địa chỉ liên hệ:
1.4 Người đại diện theo pháp luật:
Người đại diện: Ông Chức vụ: Tổng Giám đốc
1.5 Phương tiện liên lạc với chủ dự án:
Điện thoại: – Fax:
II Thông tin cơ bản về hoạt động sản xuất, kinh doanh
2.1 Địa điểm thực hiện dự án:
2.1.1 Khu đất Khu nhà ở nằm trên khuôn viên đất khối , phường , thành phố Vinh, 10.111,3m2, nằm trong tổng diện tích khoảng 19.704,7m2 nghiên cứu quy hoạch
Giới hạn khu đất:
+ Phía Bắc giáp : Sân vận động trung tâm phường
+ Phía Nam giáp : Đường Trần Hưng Nhượng
+ Phía Đông giáp : Đường quy hoạch rộng 18m
+ Phía Tây giáp : Trường Mầm non và đường quy hoạch rộng 9m
2.1.2 Hiện trạng giao thông:
Thành phố Vinh là đầu mối giao thông thuận lợi cho sự giao lưu trong cả nước và cả với bên ngoài, hiện đã có các dự án lớn của Nhà nước đang từng bước nâng cấp quốc lộ 1A, đường sắt, cảng biển, sân bay
Trong Thành phố, hiện trạng mạng lưới đường cấp đô thị có mật độ với 2,6km/km2, đáp ứng
đủ tiêu chuẩn của đô thị loại 1 (4,5 - 5 km/km2), khoảng cách giữa các đường chính thường trung bình 1 - 1,2km
Khu vực nghiên cứu đầu tư xây dựng kết nối giao thông rất thuận lợi với các trục đường lớn như Lê Hồng Phong, Nguyễn Văn Cừ, Herman Gmeiner, Kim Đồng và một số tuyến đường quy hoạch rộng 12-18m
2.1.3 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật khác:
a Hiện trạng cấp điện:
Khu đất nằm ở trung tâm thành phố hiện đã có đường dây trung thế chạy qua nên thuận tiện
về việc đấu nối với hệ thống điện chung của thành phố phục vụ cho dự án
Hiện tại khu vực đã có điện, nên có thể được cấp điện kịp thời ngay từ khi triển khai dự án xây dựng công trình
b Hiện trạng cấp nước:
Khu đất nằm ở trung tâm thành phố hiện đã có đường nước máy thành phố chạy qua các trục đường Lê Hồng Phong, Nguyễn Văn Cừ, Herman Gmeiner nên thuận tiện về nguồn cung cấp nước cho dự án
Trong khu vực quy hoạch đã có sự khớp nối với hệ thống cấp nước đô thị Nước sử dụng cho sinh hoạt và sản xuất chủ yếu là nước máy và được đấu nối với hệ thống chung
c Hiện trạng thoát nước:
Khu vực dự kiến xây dựng công trình hiện có hệ thống cống thoát nước đô thị chạy dọc theo các trục đường phố lớn bao quanh Nước mưa, nước thải được thu vào hệ thống hố ga và cống thoát nước làm mới sau đấy đổ ra hệ thống thoát nước chung của thành phố
Trang 42.3 Loại hỡnh sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; sản phẩm và số lượng
Loại hỡnh sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Bất động sản nhà ở liền kề
Sản phẩm và số lượng: 48 căn nhà liền kề 4 tầng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, giao thụng của khu vực
2.4 Diện tớch mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
Khu nhà ở được xõy dựng trờn tổng diện tớch 10.111,3m2, toàn khu cú 48 căn nhà liền kề 4 tầng chia ra ba khu B1, B2, B3 cú diện tớch như sau :
Khu B1 cú diện tớch 1.905.7m2
Khu B2 cú diện tớch 3.302.2m2
Khu B3 cú diện tớch 1.337.5m2
Xõy dựng đồng bộ, khớp nối hạ tầng kỹ thuật, giao thụng của khu vực Tổng diện tớch giao thụng là 3.565.9 m2
bảng chỉ tiêu kỹ thuật chính khu nhà ở
stt Chức năng sủ dụng đất diện tích khu đất diện tích xây dựng mật độ xây
dựng
tầng cao tb
diện tích sàn XD(M2) hệ số sdđ
A diện tích khu đất 101113
I ĐấT ở LIÊN Kế khu b1 1905.7
I.1 nhà ở liền kề b1-01 179.7 107.0 60% 4 346.0 1.93
I.2 nhà ở liền kề b1-02 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.3 nhà ở liền kề b1-03 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.4 nhà ở liền kề b1-04 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.5 nhà ở liền kề b1-05 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.6 nhà ở liền kề b1-06 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.7 nhà ở liền kề b1-07 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.8 nhà ở liền kề b1-08 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.9 nhà ở liền kề b1-09 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.10 nhà ở liền kề b1-10 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.11 nhà ở liền kề b1-11 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.12 nhà ở liền kề b1-12 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.13 nhà ở liền kề b1-13 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
I.14 nhà ở liền kề b1-14 214.0 107.0 50% 4 387.0 1.81
II đất liền kề khu b2 3302.2
iI.1 nhà ở liền kề b2-01 196.7 118.0 60% 4 378.5 1.92
iI.2 nhà ở liền kề b2-02 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
iI.3 nhà ở liền kề b2-03 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
iI.4 nhà ở liền kề b2-04 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
iI.5 nhà ở liền kề b2-05 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
iI.6 nhà ở liền kề b2-06 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
iI.7 nhà ở liền kề b2-07 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
iI.8 nhà ở liền kề b2-08 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
Trang 5iI.10 nhà ở liền kề b2-10 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
iI.11 nhà ở liền kề b2-11 126.0 94.5 75% 4 316.5 2.51
iI.12 nhà ở liền kề b2-12 226.6 114.0 50% 4 382.5 1.69
iI.13 nhà ở liền kề b2-13 237.8 120.0 50% 4 398.0 1.67
iI.14 nhà ở liền kề b2-14 129.2 97.0 75% 4 329.0 2.55
iI.15 nhà ở liền kề b2-15 129.2 97.0 75% 4 329.0 2.55
iI.16 nhà ở liền kề b2-16 129.2 97.0 75% 4 329.0 2.55
iI.17 nhà ở liền kề b2-17 129.2 97.0 75% 4 329.0 2.55
iI.18 nhà ở liền kề b2-18 129.2 97.0 75% 4 329.0 2.55
iI.19 nhà ở liền kề b2-19 129.2 97.0 75% 4 329.0 2.55
iI.20 nhà ở liền kề b2-20 129.2 97.0 75% 4 329.0 2.55
iI.21 nhà ở liền kề b2-21 129.2 97.0 75% 4 329.0 2.55
iI.22 nhà ở liền kề b2-22 129.2 97.0 75% 4 329.0 2.55
iI.23 nhà ở liền kề b2-23 218.6 131.0 60% 4 397.0 1.82
III đất liền kề khu b3 1337.5
Iii.1 nhà ở liền kề b3-01 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83
Iii.2 nhà ở liền kề b3-02 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83
Iii.3 nhà ở liền kề b3-03 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83
Iii.4 nhà ở liền kề b3-04 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83
Iii.5 nhà ở liền kề b3-05 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83
Iii.6 nhà ở liền kề b3-06 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83
Iii.7 nhà ở liền kề b3-07 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83
Iii.8 nhà ở liền kề b3-08 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83
Iii.9 nhà ở liền kề b3-09 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83
Iii.1
0 nhà ở liền kề b3-10 112.0 90.0 80% 4 316.5 2.83 Iii.1
1 nhà ở liền kề b3-11 217.5 109.0 50% 4 375.5 1.73
III đất giao thông 3565.9
2.5 Nhu cầu nguyờn liệu, vật liệu sử dụng trong quỏ trỡnh sản xuất:
2.5.1 Giải phỏp nguyờn liệu, vật liệu sử dụng san nền
Búc lớp phong húa trờn toàn bộ mặt bằng, chiều dày lớp búc hữu cơ trung bỡnh 0,3m
Đất phong húa được tỏi sử dụng để đắp phủ vào cỏc khu vực trồng cõy xanh và đắp đờ bao xung quanh mặt bằng
Đắp đất san nền theo từng lớp với chiều dày trung bỡnh 0,3 – 0,5m, lu lốn đạt độ chặt K90 với nền trong cỏc lụ và K95 với nền đường sau đú mới tiến hành đắp lớp tiếp theo
Khối lượng san đắp nền được tớnh toỏn theo phương phỏp lưới ụ vuụng với kớch thước ụ trung bỡnh 10mx10m Khối lượng thi cụng chớnh thể hiện trong bảng sau:
Bảng tổng hợp khối lượng san nền
Trang 6TT HIỆUKÝ ĐƠNVỊ LƯỢNG
4 Khối lượng đào nền tính theo lưới ôvuông 3 V Theo bảng tính m3 m 58.40
5 Khối lượng đắp nền tính theo lưới ôvuông 4 V Theo bảng tính m3 m 12113.40
2.5.2 Giải pháp nguyên liệu, vật liệu phần đường giao thông
Kết cấu mặt đường:
Mặt đường từ cấp đường nội bộ trở lên sử dụng kết cấu bê tông át phan Các đường vào nhà, đường đi bộ, đường dạo tùy theo yêu cầu có thể dùng kết cấu gạch block hoặc lát đá tự nhiên tùy theo điều kiện thiết kế cảnh quan
Kết cấu mặt đường trong khu vực dự án:
Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm
Láng nhựa tiêu chuẩn 2.7kg/m2 dày 2.5cm
Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm
Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm
Nền cát đầm chặt K=0,98 dày 30cm
Kết cấu vỉa hè:
Hè lát gạch BTXM dày 6cm đặt trên lớp cát vàng đầm chặt K90 dày 5cm
Kết cấu bó vỉa hè:
Sử dụng bó vỉa vát có kích thước 18 x22 x100 cm BTXM (M250)
Đan rãnh (50x30x6) cm BTXM (M250)
ST
T Tên hạng mục Đơn vịtính Tuyến-01 Tuyến-02 Tuyến-03 Khối lượng
Trang 77 Xáo xới K98 M3 294.70 246.00 171.00 711.70
10 Tưới nhựa dính bám 1,0kg/m2 kg 787.50 616.00 429.00 1,832.50
11 Bê tông nhựa hạt trungdày 7cm M3 65.52 43.12 30.03 138.67
12 Láng nhựa tiêu chuẩn2.7kg/m2 kg 2,126.25 1,663.20 1,158.30 4,947.75
2.5.3 Giải pháp nguyên liệu, vật liệu phần kết cấu
- Công trình được thiết kế 4 tầng, với kết cấu khung BTCT chịu lực, tường bao che, mái bằng kết hợp mái dốc BTCT
2.5.4 Giải pháp nguyên liệu, vật liệu hoàn thiện:
a Tầng 1:
- Nền: Nền nhà lát gạch Granite 600x600 Nền khu vệ sinh lát gạch chống trơn 300x300
- Tường: Tường bao che xây gạch 220, tường ngăn chia không gian bên trong xây gạch 110 Tường trong nhà được ốp gạch granite cao 10cm chống ẩm mốc, trần, tường lăn sơn 1 lớp lót và 2 lớp màu (chống mốc, bám bụi)
- Trần: Bố trí trần thạch cao tại những nơi cần che đường ống kỹ thuật, còn lại là trần bê tông sơn bả màu trắng
- Cửa: Hệ thống cửa, vách sử dụng nhôm định hình, nhôm hộp, gỗ kính dán an toàn Cửa sổ
có hoa sắt bảo vệ
b Tầng 2,3:
- Sàn: Sàn tầng 2,3,4 lát gạch Granite 600x600 Sàn khu vệ sinh, ban công, lô gia lát gạch chống trơn 300x300
- Tường: Tường bao che xây gạch 220, tường ngăn chia không gian bên trong xây gạch 110 Tường trong nhà được ốp gạch granite cao 10cm chống ẩm mốc, trần, tường lăn sơn 1 lớp lót và 2 lớp màu (chống mốc, bám bụi)
- Trần: Bố trí trần thạch cao tại những nơi cần che đường ống kỹ thuật, còn lại là trần bê tông sơn bả màu trắng
- Cửa: Hệ thống cửa, vách sử dụng nhôm hộp sơn màu trắng, kính dán an toàn Cửa sổ có hoa sắt bảo vệ
c Tầng áp mái, Mái:
- Sàn: Sàn lát gạch Granite Sàn phòng giặt, ban công, lô gia công lát gạch chống trơn 500x500
- Tường: Tường bao che xây gạch 220, tường ngăn chia không gian bên trong xây gạch 110 Tường trong nhà được ốp gạch granite cao 10cm chống ẩm mốc, trần, tường lăn sơn 1 lớp lót và 2 lớp màu (chống mốc, bám bụi)
- Trần: Bố trí trần thạch cao tại những nơi cần che đường ống kỹ thuật, còn lại là trần bê tông sơn bả màu trắng
- Cửa: Hệ thống cửa, vách sử dụng nhôm hộp sơn màu trắng, kính dán an toàn Cửa sổ có hoa sắt bảo vệ
- Mái: Mái bằng BTCT Hệ thống mái trang trí cho sân thượng, mái dốc sử sụng Mái BTCT dán ngói màu xanh ghi
d Vệ sinh:
- Nền: Nền lát gạch granite sẫm màu chống trơn KT 300x300
Trang 8- Tường: Tường ốp gạch granite 300x450 trùng mạch viên lát, độ cao 2,250m, phần còn lại lăn sơn 3 nước màu trắng (chống thấm, mốc, bám bụi)
- Trần: Trần thạch cao chịu nước xương chìm, sơn màu trắng
e Cầu thang:
- Bậc thang : Bậc xây gạch đặc, mặt bậc granit tự nhiên, lan can tay vịn gỗ
- Lan can ban công: sử dụng thép hộp sơn màu theo chỉ định
f Ngoài nhà:
- Ngoài nhà sơn ngoại thất chống mốc, bám bụi, màu, ốp gạch trang trí
2.6 Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất (dầu, than, củi, gas, điện )
2.6.1 Các chỉ tiêu cấp điện
- Nhà thấp tầng: 10KW/15KW/20KW/căn hộ
- Đất hạ tầng kỹ thuật: 50 W/m2.sàn
- Đường giao thông: 1,5 W/m2
Phụ tải tính toán cho các lô đất được dựa trên cơ sở thiết kế cấp điện cho các lô, trong hồ sơ thiết kế điện của công trình trên các lô
Bảng nhu cầu sử dụng theo hồ sơ công trình
Căn cứ vào chỉ tiêu cấp điện ở trên ta xác định được nhu cầu cấp cho toàn bộ khu đất như sau:
Tủ điện Số nhà đặt 1 nhà, kWCông suất đồng thờiHệ số
Công suất tính toán tủ điện kW
2.6.2 Chỉ tiêu,nguồn cấp và nhu cầu sử dụng nước
* Chỉ tiêu cấp nước : 200 l/người/ngđ
* Nguồn cấp nước:
Nước cấp cho Dự án Dự án khu nhà ở Yên Bình được lấy từ mạng lưới cấp nước bên ngoài của khu vực dự án ,sử dụng ống đường kính DN25 dẫn vào bể chứa nước ngầm đặt bên trong gara ô
tô của căn nhà
* Nhu cầu sử dụng nước:
Tổng nhu cầu dùng nước trong 1 ngày của công trình là : Q=6*200 = 1.200 L
(Tính cho 6 người sử dụng)
Trang 9Tổng nhu cầu dùng nước trong 1 ngày của toàn dự án là: Qt = 48*1200= 57.600L
III Kế hoạch bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng
Yếu tố gây tác
động
Tình trạng
Biện pháp giảm thiểu Tình trạng
Khí thải từ các
phương tiện vận
chuyển, máy móc
thi công000
x Sử dụng phương tiện, máy móc thi công đã
Sử dụng loại nhiên liệu ít gây ô nhiễm x Định kỳ bảo dưỡng phương tiện, thiết bị x Biện pháp khác:
…
x
Biện pháp khác:
- Xây cầu rửa xe, rửa sạch đất bụi trên các phương tiện ra vào công trường
- Các phương tiện vận chuyển vật tư, vật liệu bắt buộc phải phủ bạt kín
x
Nước thải sinh
hoạt x Thu gom, tự xử lý trước khi thải ra môi trường - Nước thải sinh hoạt được thu gom, lắng lọc
qua bể tự hoại xây tạm trước khi thoát vào hệ thống nước thải của khu vực
x
Thu gom, thuê đơn vị có chức năng để xử lý x
Đổ thẳng ra hệ thống thoát nước thải khu vực x
Nước thải xây
dựng x Thu gom, xử lý trước khi thải ra môi trường (chỉ rõ nguồn tiếp nhận nước thải)
- Tại khu vực dự án sẽ đào các khe rãnh để thu gom nước chảy tràn do mưa và do quá trình thi công
- Nước thải do quá trình thi công, xịt rửa phương tiện, dụng cụ được gom vào hố lắng 1 qua hố lắng 2 rồi qua hố lắng 3 trước khi thoát vào hệ thống nước thải của khu vực
- Cặn lắng trong các bể lắng sẽ được nạo vét làm vệ sinh định kỳ 2 tuần/lần
x
Đổ thẳng ra hệ thống thoát nước thải khu vực x Biện pháp khác:
…
x
Chất thải rắn xây
Tự đổ thải tại các địa điểm quy định của địa phương
- Cam kết sẽ ký hợp đồng với đơn vị quản lý bãi thải theo quy định của địa phương ngay khi dự án triển khai
x
Thuê đơn vị có chức năng để xử lý
- Cam kết sẽ ký hợp đồng thuê đơn vị có chức năng thu gom xử lý ngay khi dự án được tiến hành
x
Biện pháp khác:
…
x
Trang 10Chất thải rắn sinh
hoạt x Tự đổ thải tại các địa điểm quy định của địa phương
- Cam kết sẽ ký hợp đồng với đơn vị quản lý bãi thải theo quy định của địa phương ngay khi dự án triển khai
x
Thuê đơn vị có chức năng để xử lý
- Cam kết sẽ ký hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom xử lý ngay khi dự án triển khai
x
Biện pháp khác:
…
x
Chất thải nguy
Biện pháp khác:
Những loại rác thải độc hại phải được thu gom, tập kết lại tại khu vực riêng được lựa chọn đảm bảo hạn chế tối đa tác động đến con người và môi trường xung quanh trước khi được vận chuyển đến nơi xử lý Bao bì phải được dán nhãn, đặt biển cảnh báo tại khu vực
x
Bố trí thời gian thi công phù hợp x Biện pháp khác
…
x
Bố trí thời gian thi công phù hợp x
Nước mưa chảy
tràn x Có hệ thống rãnh thu nước, hố ga thu gom, lắng lọc nước mưa chảy tràn trước khi thoát
ra môi trường
x
Biện pháp khác
…
x
IV Kế hoạch bảo vệ môi trường trong giai đoạn hoạt động
Yếu tố gây tác
động
Tình trạng
Biện pháp giảm thiểu Tình trạng
Bụi và khí thải x Lắp đặt hệ thống xử lý bụi và khí thải với ống
Lắp đặt quạt thông gió với bộ lọc không khí ở
Biện pháp khác
…
x
Nước thải sinh
hoạt
Xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại trước khi thải vào
hệ thống thoát nước chung
x Biện pháp khác
… Nước thải sản
Xử lý nước thải cục bộ và thải vào hệ thống xử
Xử lý nước thải đáp ứng quy chuẩn quy định và x
Trang 11thải ra môi trường (chỉ rõ nguồn tiếp nhận và quy chuẩn đạt được sau xử lý)
Biện pháp khác
…
x
Nước thải từ hệ
thống làm mát
Biện pháp khác
- Nước thải từ các máy điều hòa sẽ được thu gom vào đường nước thải sinh hoạt, xử lý sơ
bộ như nước thải sinh hoạt trước khi thải ra môi trường
x
Thuê đơn vị có chức năng để xử lý x Biện pháp khác
…
x
Chất thải nguy
Biện pháp khác
…
Biện pháp khác
…
x
Biện pháp khác
…
x
Biện pháp khác
…
x
Nước mưa chảy
tràn x Có hệ thống rãnh thu nước, hố ga thu gom, lắng lọc nước mưa chảy tràn trước khi thoát ra
môi trường
x
Biện pháp khác
V Cam kết
5.1 Chúng tôi/tôi cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về bảo vệ môi trường của Luật Bảo vệ môi trường năm 2014, tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường và chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường
5.2 Chúng tôi/tôi cam kết thực hiện đầy đủ các kế hoạch bảo vệ môi trường được nêu trên đây 5.3 Chúng tôi/tôi đảm bảo độ trung thực của các thông tin và nội dung điền trong kế hoạch bảo vệ môi trường này./
CÔNG TY CỔ PHẦN