Chọn đáp án A vì đây là tính chất của logarit.. Chọn mệnh đề đúng Hướng dẫn Sơ đồ tư duy kết nối “Hàm số mũ, lũy thừa, logarit” và các dạng toán liên quan 4 ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 1ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Dạng 3 Vận dụng công thức logarit để biến đổi đẳng thức
A. log ab loga b . B loga logb a
b C. log ab logalogb D. loga loga b
Theo định nghĩa ta có công thức log ab logalogb và log a loga logb
b
Cách khác cho a 2,b 3 , bấm máy casio kiểm tra kết quả nào đúng
A. ln ab lnalnb B. ln ab ln lna b C. ln ln
ln
Hướng dẫn
Chọn A Chọn đáp án A vì đây là tính chất của logarit
Cách khác cho a=2, b=3, bấm máy casio kiểm tra kết quả nào đúng
4a 9b 13ab Chọn mệnh đề đúng
Hướng dẫn
Sơ đồ tư duy kết nối “Hàm số mũ, lũy thừa, logarit” và các
dạng toán liên quan 4
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ ANH TUẤN
Trang 2Chọn C
5
Suy ra log 2a 3b log ab log 2a 3b 1(log a log b)
Cách khác cho a=1, b=1, bấm máy casio kiểm tra kết quả nào đúng
A.
3
2
b
3
3
a
b
C.
3
2
b
3
3
a
b
Hướng dẫn
Chọn A
2
b
Cách khác cho a=2, b=3, bấm máy casio kiểm tra kết quả nào đúng
Câu 5 Cho a, b, c, d là các số thực dương, khác 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a c b d ln a c
B.
ln
ln
ln
D. a c b d ln a d
Hướng dẫn
ln
ln ln
ln
Cách khác cho a=2, b=3, bấm máy casio kiểm tra kết quả nào đúng
1
b a
1 log
b a
1 log
b a
1 log
b a
Hướng dẫn
log log
a
b b
Cách khác cho a=2, b=3, bấm máy casio kiểm tra kết quả nào đúng
A. x y m n xy m n B. xy n x y n n C. x x m n x m n D. .
n
m m n
x x
Hướng dẫn
Trang 3Chọn A
Ta có xy m n x m n y m n
Cách khác cho x=2, y=3, m=4, n=5 bấm máy casio kiểm tra kết quả nào đúng
Câu 8 Cho a là số thực dương khác 1 Xét hai số thực x1, x2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu x1 x2
a a thì x1x2 B. Nếu x1 x2
a a thì a1x1x20
C Nếu x1 x2
a a thì a1x1x20 D. Nếu x1 x2
a a thì x1x2
Hướng dẫn
Xét 2 trường hợp
+) TH1 a1 Khi đó, 1 2
x x
a a x x x x
Mà a 1 a 1 0 (a 1)(x1x2)0
+) TH1 0 a 1 Khi đó, 1 2
x x
a a x x x x
Mà a 1 a 1 0 (a 1)(x1x2)0
Cách khác chọn a, b, và hai biến x các giá trị là hằng số rồi bấm máy casio kiểm tra kết quả
f x 3 4 Khẳng định nào sau đây là sai
3
f x 9 x ln 3 x ln 4 2ln 3
Hướng dẫn
Chọn B
f x 3 4 9 log 3 4 log 9log 3 log 4 log 9
2
x log 3 x log 4 log 9
Kết quả tại ý B sai
Câu 10 Cho log 32 a, log 52 b Tính log 45 theo a và b 6
A. 6
2 log 45
1
a b a
. B. log 456 2a b
C. log 456 a b 1 D.
6
2
2 1
a
6
log 45
a b a
Trang 4Cách khác Bấm máy thử gán các giá trị vào các số gán A, B rồi xét hiệu hai vế xem có bằng 0 hay không,
từ đó ta chọn A
2 log 5 x,log 5 y Tính log 603 theo x và y
A. log 603 2 1 2
x y B. log 60 13 2 1
x y C. log 60 13 1 2
x y D. log 60 13 y 2y
x
2
log 5
log 3
x y
2 3
2
log 2 3.5 2
log 3
y y x
Câu 12 Cho log712x, log1224 y và
cx bxy
axy
168 log54 , trong đó a,b,c là các số nguyên Tính giá trị biểu thức Sa2b3c. A S 4 B. S 19 C. S 10 D. S 15
Bài này không bấm máy tính được, ta phải biểu diễn bình thường theo giải xuôi và đáp án đúng là D.
7
log 12 log 3 2 log 12
log 7 log 7
12
log 24 log 3 3 log 24
log 12 log 3 2
Vậy log 32 2 3;log 72 1
y
54
log 168 3 log 3 log 7 1 log 168
xy
xy x
Dạng 4 Rút gọn, tính giá trị 1 biểu thức
Hướng dẫn
2017 2016
7 4 3 4 3 7
1
2017 2016
7 4 3 4 3 7
7 4 3 7 4 3 7 4 3
2016
7 4 3 7 4 3 7 4 3
log a
Trang 5A. B. C. D.
Hướng dẫn
Câu 15 Biết rằng log 2 142 mlog 342 nlog 742 với m , n là các số nguyên Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. m n 2 B. m n 1 C. m n 2 D. m n 1
Hướng dẫn giải
Ta có log 242 log 42 log 342 42 mlog 742 n log4242.3 7m n 1 1 1
21
Mà
1
1
m
n
1000
1
b
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
Hướng dẫn giải
Xét hiệu x y 1000[ln(a2ab b 2) ln ab] 0
Lưu ý bài này nếu sử dụng casio rất dễ sẽ chấp nhận đáp án sai là x>y
b b thì
A. 10
1
a
b
a b
1
a b
10
a b
Hướng dẫn
Do 3 2 nên ta có 3 2
0,1.a 0,1.a 0,1.a 1 0 a 10
Do 2 1
3 2 nên ta có log 2 log 1 1
b b b
Câu 18 Cho biểu thức P 4 x 3 x2 x3 , với x 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
1
2
13 24
1 4
2 3
P x
Hướng dẫn
3
3
P
1 3
3
a
Trang 6Ta có
7 13
P x x x x x x x x x x x x
Cách 2 Phương pháp trắc nghiệm
Cho x=3 , bấm casio ra kết quả
P
, với a0, b0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
3 3
Pa b D. Pab
Hướng dẫn
Cách 1 Phương pháp tự luận
Cách 2 Phương pháp trắc nghiệm
Cho a2, b3 Thử trực tiếp các phương án.
Câu 20 Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a1 , a b và log ba 3
Tính b
a
b
a
A. P 5 3 3 B. P 1 3 C. P 1 3 D. P 5 3 3
Hướng dẫn
a2; b2 Bấm máy tính ta được P 1 3
Câu 21 Cho log2b4, log2c 4 Hãy tính 2
2
Hướng dẫn
Chọn A
4 2
log b 4 b 2 16, 4
2
1
16
c c
1
16
1
1
log loga ; 1 0
a
A. 17
13
11
15 4
1
2
1
a a
Trang 7Cách 2 Phương pháp trắc nghiệm
Cho a3, bấm casio ra kết quả
Câu 23 Tính giá trị của biểu thức Pln tan1° ln tan 2 ln tan 3 ln tan 89
2
Hướng dẫn
ln tan1 tan 2 tan 3 tan 89
ln tan1 tan 2 tan 3 tan 45 cot 44 cot 43 cot1
2
(a, b, c là các số thực dương) Hãy
biểu diễn x theo a,b,c
A.
3 2
3ac
x
b
b c
3 2
3 a c x
b
b
Hướng dẫn
Chọn A
Ta có log 1log 3 2 log 3log
2
logx log 3a logb log c
3 2
3 logx log ac
b
b
2
Biểu thức 2sin4.2cos4.4sin2.cos2bằng
A. 4 B. sin cos
2 D. 2
Hướng dẫn
Cách 1 2sin4.2cos4.4sin2.cos2 2sin4cos42sin2.cos2 2(sin2cos2)2 2
Cách 2.Cho
4
, bấm casio ra kết quả
log b9, log c 10. Mlogb a c 2
3
3
2
2
Trang 8Hướng dẫn
Hướng dẫn
lna lnb ln c lnd ln a b c d ln1 0
S
Cho a 1,b 2,c3,d4, bấm casio ra kết quả
loga log a a log b
b
(với 0 a 1;0 b 1).
Hướng dẫn
Cách 1 Sử dụng các quy tắc biến đổi logarit
1
2
10 2 log 2 1 log 6 1
a
a
b
Cách 2 Ta thấy các đáp án đưa ra đều là các hằng số, như vậy ta dự đoán giá trị của P không phụ
thuộc vào giá trị của ,a b
Khi đó, sử dụng máy tính cầm tay, ta tính giá trị của biểu thức khi a2;b2, ta được
2 log 2 4 log log 2 1
2
Dạng 5 Đạo hàm và ứng dụng của đạo hàm
3
3
3
3
Lời giải
Ta có
1
f x
2
M log a c log a log c log a.log c 10
Trang 9Câu 30 Cho hàm số 2
2x a
f x và f 1 2 ln 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Chọn B. Ta có 2 2
2x a 2 2x a.ln 2
f x x
Theo đề bài f 1 2ln 22.2 ln 21a 2ln 2 1
Câu 31 Tính đạo hàm của hàm số yln 1 x1
A.
y
1
y
x
.
C.
y
y
Hướng dẫn
Áp dụng công thức lnu u
u
x
x
x
x
2 1 11 1
y
Cách khác sử dụng công cụ đạo hàm tại một điểm của Casio
x
, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.2 'y xy'' 12
x
B.y' xy'' 12
x
C.y' xy'' 12
x
D.2 'y xy'' 12
x
Hướng dẫn
Chọn A
Câu 33 Tính đạo hàm của hàm số ye xsin 2x
A. e xsin 2xcos 2x. B. e xsin 2x2cos 2x C. e xsin 2xcos 2x. D. e xcos 2x
1 ln
lnx x x.lnx x x x 1 lnx
y
2 2
4
1 lnx x x 1 lnx
y
x
4
1 x 2x 1 lnx x
x
2 1 ln 1 2 1 ln 3 2 ln
Trang 10Hướng dẫn
x sin 2 x sin 2 xsin 2 2 xcos 2 xsin 2 2 cos 2
Câu 34 Đạo hàm của hàm số ylog3x 1 2lnx 1 2xtại điểm x2 bằng
A. 1
3ln 3
Hướng dẫn
Cách 1 Sử dụng công thức log
ln
a
u u
u a
, ta được
1 ln 31 2. 11 2 2 3ln 31 2 2 3ln 31
Cách 2 Sử dụng máy tính ở chế độ MODE 1
Tính “ đạo hàm của hàm số ylog3x 1 2lnx 1 2x tại x2”, được bao nhiêu trừ 1
3ln 3, được đáp số bằng 0
ln 2
y x e trên
0; e Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M m 5 B. M m 4 ln 3 C. M m 4 ln 2 D. M m 2 ln 3
Hướng dẫn
4
2
x
y
; y 0 x 0; y 0 2 , 2
ln 3 ln 3 2
Vậy m2; M ln 32 nên M m 4 ln 3
Cách khác Dùng mode 7 quét ta ra được kết quả
3 3 2
f x
nghịch biến trên khoảng
;
Hướng dẫn
Ta có 3 3 2
x mx m
Để hàm số nghịch biến trên khoảng ; f x 0, x ;
3x 6mx ln 0
, x ;
Trang 11 2
3x 6mx0, x ; (1)
Vì tam thức 2
m
Khi đó (1) 0 2
0
m m0 Lưu ý Câu này có thể sử dụng cách giải ngược, tuy nhiên bắt buộc phải tự tay tính đạo hàm, không thể sử dụng casio vì máy tính luôn báo kết quả bằng 0
Hướng dẫn
Đáp án D
f x ln , g x ln , h x ln
hàm bằng 1
cos x? A. g x và h x B. g x C. f x D. h x
Hướng dẫn
Đáp án B
Ta có
f ' x ln ' cot x
sin x
1 sin x 1
cos x cos x
h ' x ln ' tan x
cos x
yf x ln e a 3
f ' ln 2
2
x
x
e
f ' x ln e a
e a
2
f x log 2 4 1
'
x
2
4 1.ln 2
x
2
4 1
x
ln 2
4 1
x
2 ln 2
4 1
Trang 12Hướng dẫn
Ta có
2
2 2
2
1
1 1
1.ln 2
1 ln 2
t t
t
Cách khác bấm casio
x
đồng biến trên khoảng
1
;
2
A.
7
; 3
1
; 3
4
; 3
2
; 9
Hướng dẫn
Đáp án C
Xét hàm số m
x
trên khoảng 1;
2
, ta có
2
y '
Để hàm số đồng biến trên khoảng 1; y ' 0; x 1;
2
1
; 2
Xét hàm số 3x2
f x
1 3x
trên
1
; 2
2
3 3x 1
x
1
; 2
4
3
Từ (1), (2) suy ra m 4 m 4;
là giá trị cần tìm.
là
'
yf x msin xln tan x
0;
4
Trang 13A B C D.
Hướng dẫn
Đáp án B
Lại có
3
t
t
(
2
Khi đó
2
3 2
2
Do đó là giá trị cần tìm
Cách 2 Áp dụng bất đẳng thức
2
3
4
si
m
4
3
Cách khác Dùng kỹ thuật giải ngược (thử đáp án kết hợp bấm casio kết quả nhanh hơn nhiều(
y x x mx có cực trị
A. m 0;1 B. m ;1 C. m0;1 D. m ;0
; 2 2 ;3 3 .
2
;3 3 0; 2
2
3 3
m
2
Trang 14Hướng dẫn
y x x mx
TXĐ DR
Ta có
2
1 1
x
Hàm số có cực trị thì y 0 có nghiệm x0;
2
1 1
x
Xét
2
1 1
x
1
x
x
Lập BBT từ đó m 0;1
P9 log a log a log a 1với a 1;3
9
và M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P Khi đó giá trị của A 5m 2M là
Hướng dẫn
Chọn A
1
3
3
1
t 3
2;1
2;1
5 P( 2)
14 3
M MaxP P(1)
A 6 P( 1)
2 3
m MinP P( 1)
P(1)
3
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Nguồn : Hocmai.vn