1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ứng dụng Mũ Logarit và giải bài toán phương trình, bất phương trình

8 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 909,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án.. dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án.. dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án... dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án.. dùng phươ

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số f(x) log x 5log x2  có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

(1) Đường thẳng y0 cắt đồ thị hàm số (C) tại điểm có hoành độ là

x 1

(2) Bất phương trình f(x) 0 có nghiệm duy nhất

(3) Bất phương trình f(x) 0 có tập nghiệm là

(4) Đường thẳng y0 cắt đồ thị hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt

Bất phương trình f x ( )  0 đúng với mọi x  0 nên (2) và (3) đều sai

Đường thẳng y  0 cắt đồ thị hàm số ( ) C tại 1 điểm duy nhất là A (1;0)

Câu 2 Cho hàm số f ( ) x  logax có bảng biến thiên như hình vẽ

Nhận xét nào dưới đây đúng?

A.0   a 1

B. Bất phương trình f x ( )  m có nghiệm là

C. Bất phương trình f x ( )  m luôn vô nghiệm

D. Bất phương trình f x ( )  m có nghiệm là ( am,  )

Hướng dẫn

Chọn D vì hàm đồng biến nên a  1, Bất phương trình f x ( )  m có nghiệm là ( am,  )

(1) Nếu a  1 thìloga f x ( )  loga g x ( )  f x ( )  g x ( )  0.

(2) Nếu 0   a 1 thì loga f x ( )  loga g x ( )   0 f x ( )  g x ( ).

(3) Nếu a chứa ẩn thì 0, 0

( 1)( 1) 0.

a

B

 

     

PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 4

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ ANH TUẤN

4

3

2

1

1

Trang 2

(4) Nếu a chứa ẩn thì log 0, 0, 0

0

( 1)( 1) 0.

log

a

a

A

B

     

Số mệnh đề phát biểu đúng là

Hướng dẫn

Chọn D vì cả 4 mệnh đề đều đúng

Câu 4 Nếu

thì

1 3 2 3

a x b

C.

3

3 3 2

a x b

Câu 5 Cho bất phương trình log (2 x  1)2  6. Một học sinh giải như sau

Bước 1 Điều kiện ( x  1)2     0 x 1.

Bước 2 Phương trình tương đương.2log (2 x    1) 6 log (2 x        1) 3 x 1 8 x 7 Bước 3 Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm làx  7.

Dựa vào bài giải trên chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau.

A. Bài giải trên hoàn toàn chính xác

B. Bài giải trên sai từ bước 1

C. Bài giải trên sai từ bước 2

D. Bài giải trên sai từ bước 3

Chỉ đưa được số mũ ra ngoài khi có điều kiện x   1

Bước 2 sai thì bước 3 sẽ bị sai theo nhưng đề yêu cầu là tìm khẳng định đúng nhất thì phải chọn C

log 2x 3x 1 log 2x1 là

2

  

1 0;

2

  

1

;1 2

1

; 0 2

 

Trang 3

Điều kiện

2

1 1

2

x x

x x

x x

x

     



log 2x 3x 1 log 2x 1 log 2x 3x 1 log 2x1

2

             (thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1; 0

2

  Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

3

2

A. S  1; 5 B. S  1; 5 C. S   5;1 D. S   5; 1 

Điều kiện 0 x 1 *  

1

5

1

2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 1; 5

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

log (4x 2) log (x 1) log x

2

x  B. x0 C. x1 D. x 1

BPT xác định khi

0 0

1

2

1 0

1

x x

x

x

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

Câu 9 Điều kiện xác định của bất phương trình log (2 x 1) 2log (54   x) 1 log (2 x2)là

Trang 4

A. 2 x 5 B.1 x 2 C.2 x 3 D.  4 x 3

BPT xác định khi

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

1 2 2

log log (2x )0là

A. x [ 1;1] B.x  1;0   0;1

C. x  1;1  2;. D. x  1;1

BPT xác định khi

2

2

x

x x

  

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

Câu 11 Bất phương trìnhlog (22 x 1) log (43 x 2) 2 có tập nghiệm là

A. [0;) B. (;0) C. (;0] D. 0;

0 2x 2 1 2x 1 2 log 2x 1 log 2 1 1

0

0 4x 4 1 4x 2 2 1 3 log 4x 2 log 3 1 2

Cộng vế với vế của 1 và 2 ta được.log (22 x 1) log (43 x 2) 2

Mà BPT log (22 x 1) log (43 x 2) 2 nên x0loai

0 2x 2 1 2x 1 2 log 2x 1 log 2 1 3

0

0 4x 4 1 4x 2 2 1 3 log 4x 2 log 3 1 4

Cộng vế với vế của 3 và 4 ta được.log (22 x 1) log (43 x2)2 tm

Vậy x0hay x  ; 0

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

A.  1 2; B.  1 2; C.  ;1 2. D.  ;1 2

Trang 5

Hướng dẫn chọn A

TXĐ

2 1

1 0

x x

x

   

log x x 2 log x 1 1 log x x 2 log  x 1 1

2

2

x x x

2

x x x

 

 

  

  

 Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

Câu 13 Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log2log4xlog4log2 x là

BPT

2

0

1

x

x x

2 2

1

1

2

x

x

16

x

 Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

3

log 1x log 1x

2

x 

2

x 

Trang 6

2

2

2

x x

  

  

0

x

  là nghiệm nguyên nhỏ nhất

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình log (2 x23x 1) 0 là

S      

S      

S    

BPT

2

x x

  

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

x

 

2

    

2

3

4x 6

3 0

0

1

x

x x

x x



Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

Trang 7

Nhập vào màn hình máy tính log3 4X 6

X

Nhấn CALC và cho X 1 (thuộc đáp án C và D) máy tính hiển thị 2,095903274 Vậy loại đáp án C vàD.

Nhấn CALC và cho X  1(thuộc đáp án B) máy tính không tính được Vậy loại B, chọn A

Câu 17 Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình log0,2xlog5x2log0,23 là

Điều kiện x2

1

3

x

x

 

So điều kiện suy ra x3

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

Nhập vào màn hình máy tính log0,2 X log5X  2 log0,23

Nhấn CALC và cho X 3 (nhỏ nhất) máy tính hiển thị 0 Vậy loại đáp án B

Nhấn CALC và cho X 4 máy tính hiển thị -0.6094234797 Vậy chọn D.

3

log 4.3x 2x1 là

[Phương pháp tự luận]

log 4.3x 2x 1 4.3x 3 x 3 x4.3x   0 0 3x  4 x log 4

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

Nhập vào màn hình máy tính  1

3

log 4.3X 2X 1 Nhấn CALC và cho X 3 (lớn nhất) máy tính hiển thị –1.738140493 Vậy loại đáp án A

Nhấn CALC và cho X 2 máy tính hiển thị – 0.7381404929 Vậy loại B.

Nhấn CALC và cho X 1 máy tính hiển thị 0.2618595071 Vậy chọn C.

3

2

32

8

x

[Phương pháp tự luận]

Điều kiện x 0

Trang 8

 

1

3

2

2

2 2

2

2

32

8

log 13log 36 0

x

x

x x

x

 

Cách khác dùng phương pháp giải ngược để thử đáp án

Lần lượt thay x8;x7;x4;x1thấy x7 đúng, chọn đáp án A

2

2

3

Ta có x2      x 3 0 x ;2 x2 4 x     5 0 x

Bất phương trình tương đương với

log ( x    x 3) log (2 x  4 x   5) (2 x  4 x   5) ( x   x 3)

log ( x x 3) ( x x 3) log (2 x 4 x 5) (2 x 4 x 5)(1)

Xét f t ( )  log3tt với t  0 có 1

ln 3

t

( )

f t

 đồng biến trên (0;  ).

Do đó (1)  x2    x 3 2 x2 4 x   5 x2 3 x        2 0 2 x 1.

ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Giáo viên : Lê Anh Tuấn

Ngày đăng: 22/10/2017, 10:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho hàm số f(x)  log x 5log x2  có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  -  ứng dụng Mũ  Logarit và giải bài toán phương trình, bất phương trình
u 1. Cho hàm số f(x)  log x 5log x2  có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (Trang 1)
Nhập vào màn hình máy tính log3 4X 6 -  ứng dụng Mũ  Logarit và giải bài toán phương trình, bất phương trình
h ập vào màn hình máy tính log3 4X 6 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm