Phân loại dạng và phương pháp giải nhanh chuyên đề mũ logaritPhân loại dạng và phương pháp giải nhanh chuyên đề mũ logaritPhân loại dạng và phương pháp giải nhanh chuyên đề mũ logaritPhân loại dạng và phương pháp giải nhanh chuyên đề mũ logaritPhân loại dạng và phương pháp giải nhanh chuyên đề mũ logaritPhân loại dạng và phương pháp giải nhanh chuyên đề mũ logarit
Trang 1PHÂN LOẠI DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
NHANH Chuyên đề
Trang 2
2 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực a dương và số hữu tỉ r m
m n m n
a a
Trang 3Điền vào bảng :
Bài 01 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa của aa0:
a/ 3
7 8
4
3 0,75
a a
a a a b
☻ Giải :
Bài 02 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa biết a, b > 0: a/ 5 3 8 a a a b/ 3 5 a a c/ 4 3 2 4 3 12 6 a b a b d/a a .3 a.4a.5a ☻ Giải :
1
3
1
a
=
Trang 4Bài 03 : Viết các biểu thức sau về dạng lũy thừa :
a/ x x x b/
2 1
2 1
a a
2
4 3
2 2 2
☻ Giải :
Bài 04 : Rút gọn :
3 4 5 4 3 4 64.( 2 ) A 32
3 5 3 2 3 5 243 3 9 12 B ( 3 ) 18 27 6 ☻ Giải :
Bài 05 : Chứng minh: a/ 4 2 3 4 2 3 2 b/ 3 3 7 5 2 7 5 2 2 c/ 3 3 9 80 9 80 3 ☻ Giải :
Trang 5
Bài 04 (THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5) : Cho biểu thức 3 4 3 P x x x , với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng? A 1 2 Px B 7 24 Px C 15 24 Px D 7 12 Px ☻ Giải :
Bài 05 (SỞ GDĐT HƯNG YÊN) : Biểu thức 3 6 5 Q x x x với x0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là A 2 3 Qx B 5 3 Qx C 5 2 Qx D 7 3 Qx ☻ Giải :
Bài 06 (THPT chuyên Lê Thánh Tông) : Cho biểu thức 3 2k 3 P x x x x0 Xác định k sao cho biểu thức 23 24 Px A k2 B k6 C k4 D Không tồn tại k ☻ Giải :
Bài 07 : Với giá trị thực nào của a thì 3 4 24 5 1 1 2
2
a a a
Trang 6A a0 B a1 C a2 D a3
☻ Giải :
Bài 08 (THPT Ngô Sĩ Liên lần 3) : Rút gọn biểu thức: x x x x :x1116,x0 ta được A 4 x B 6 x C 8 x D x ☻ Giải :
Bài 09 (Sở GD – ĐT Hưng Yên) : Giá trị của biểu thức 2 1 2 1 2 3 9 27 E bằng: A 3 B 27 C 9 D 1 ☻ Giải :
Bài tập mẫu tham khảo 01 : Rút gọn biểu thức
2
3 3
3
8
1 2
a
(giả thiết biểu
thức có nghĩa) được kết quả là (nguồn : thầy CAO TUẤN)
♥ Hướng dẫn giải :
23 2 2 2
8
0 8
Cách 2:Ta sẽ gán cho a và b những giá trị cụ thể
(sao cho thỏa mãn điều kiện có nghĩa của biểu thức A)
Trang 7Ở đây ta gán 1
1
a b
Trang 8Qb
Bài tập mẫu ứng dụng CASIO 05 (Sở GD và ĐT Long An)
Cho x là số thực dương, viết biểu thức Q x x3 2 6 x
dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Qx B
2 3
Qx
C Qx D
5 36
Trang 9Trắc nghiệm phần lũy thừa
Câu 01 : Các căn bậc hai của 4 là
3 4
1 2
Trang 103 12 6
a b P
Trang 11Câu 21 : Cho a là số thực dương Biểu thức 4 3 8
a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
3 4
4 3
a
Câu 22 : Cho x là số thực dương Biểu thức 4 2 3
x x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
12 7
6 5
x
Câu 23 : Cho b là số thực dương Biểu thức
2 5 3
13 24
1 2
Px
Câu 25 (Đề thi thử Cụm 1 – HCM) : Cho biểu thức 4 5
P x , với x0 Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
Trang 12Câu 29 : Cho các số thực dương a và b Rút gọn biểu thức 2
1 7
1 12
5 42
47 48
Px
Câu 34 (Đề thi thử Cụm 1 – HCM) : Cho biểu thức 4 2 3
P x x , x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
9 12
7 12
Trang 137 8
15 16
13 18
13 18
Trang 15Bài 01: Tìm miền xác định của các hàm số sau :
y x x 2 c/ 4
5
y 2x5 d/ 8
2 5
y x 7x 8
☻ Giải :
Chú ý : Mở rộng cho hàm : y u x Nếu nguyên dương thì hàm số xác định x Nếu 0 hoặc (nguyên âm) thì hàm số xác định khi u x 0 Nếu (không nguyên) thì hàm số xác định khi u x 0 Bài 02: Tìm miền xác định của các hàm số sau : a/ 2 3 y x 3x2 b/ 4 2 15 y x x 2 c/ 7 y2x 6 x d/ 1 2 9 y x 3x4 e/ 2 6 y x 3x2 f/ 9 5 y 7x6 ☻ Giải :
Trang 16
Bài 03: Tìm miền xác định của các hàm số sau : a/ 9 2 5 y 16 3x b/ 3 y 5 4x c/ 6 2 y x 7x 8 d/ 2 5 y 2x x 3 e/ 4 2 8 y x 3x 4 f/ 8 y2 x3 ☻ Giải :
Bài 04: Tìm tập xác định của hàm số
a/ (Sở GD – ĐT Bình Phước) : 2 2
y x x
A 3;1 B ; 3 1; C 3;1 D ; 3 1;
Trang 17b/ (THPT Nguyễn Tất Thành) :
2 3
( 2)
y x
c/ (THPT chuyên Lê Thánh Tông) : 2 12
1
y x
A D \ 1 B D \ 1
C D 1,1 D D ;1 1;
☻ Giải :
Bài 05 (THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định) : Tính đạo hàm của hàm số 6 1 cos 3 y x A 5 ' 18sin 3 cos 3 1 y x x B 5 ' 18sin 3 1 cos 3 y x x C 5 ' 6sin 3 1 cos 3 y x x D 5 ' 6sin 3 cos 3 1 y x x ☻ Giải :
Bài 06 (Sở GD – ĐT Hưng Yên) : hàm số 4 2 3 3 y x có đạo hàm trên khoảng 3; 3 là: A 7 2 3 8 3 3 y x x B 7 2 3 8 3 3 y x x C 7 2 2 3 4 3 3 y x x D 7 2 3 4 3 3 y x ☻ Giải :
Trang 18
Trắc nghiệm phần lũy thừa
Trang 19Câu 10 (THPT Thuận Thành 2) : Tìm tập xác định D của hàm số
1 3
Trang 21x y
x
Trang 224 12
Trang 23nên 2 1 2 1 . Chọn B
Cách 2: Cho hai giá trị cụ thể ví dụ 1 X; 2 Y
sau đó lập hiệu 2 1 2 1 1; 2
CALC
X Y
Bài 01 : So sánh các cặp số sau :
a/ 7 6 7 5 b/ 52 3 53 2 c/ 5 3 3 5
☻ Giải :
Bài 02 : So sánh các cặp số sau : d/ 10 2 101,4 e/2300 3200 f/ 3,14 1 1 4 4 ☻ Giải :
Trắc nghiệm phần so sánh mũ – lũy thừa
Câu 01 : Khẳng định nào sau đây đúng?
A 0
1,
a a C 2 33 2 D
Câu 02 : Nếu 2
a
C a 1 D a 1
Câu 03 : Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A 2 2
0, 01 10
Trang 25A
1
02
1
a a
☻ Tài liệu được sưu tầm từ nhiều nguồn và biên soạn lại
☻ Tài liệu vẫn đang được cập nhật
☻ Để có bản full vui lòng liên hệ Gv.ThS Nguyễn Vũ Minh
qua zalo/facebook : 0914.449.230