20110727-KSH-KQKD_LCTT_TM BCTC hop nhat quy 2_2011 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn...
Trang 1
Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phú Lý, Cho năm tài chính
Điện hoa 0251851045 — F-
Mẫu số B 02 - DN (Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - HỢP NHẤT
Quý II năm 2011
MÃ Thuyế Quýl/201? QuýlU2010Từ01/012011 Từ01/01/2010
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI25 8,745,483,890 19,294516/792 32965,451/095 32/617,419,012
Các khoản giảm từ doanh thu 02 VI28
Doanh thu thuần về bán hàng và €UTE ¿o V2; 3745483890 19294516Z92 32965451695 33617419/02 cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán 1Í VI28 5480441261 13367705900 21980491309 22043308003
Ni Ste re en nana He NTE: 29 3465043629 5726810892 - 10984959786 10575111009
Doanh thu hoạt động tài chính 21 vi29 2264321 5217.482 4565787 1141675
“Chỉ phí hoạt động tài chính 22 VI4O 125371527 241795919 2208654032 - 296129252
~ Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 1282711527 242950919 2,208,653032 296129252 Chỉ phí bán hàng 24 45767456 1,180,418,726 —1,755,125,639 2478344093
“Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 2 938339209 IJI5I7L8I4 - 1629980686 - 1730685835 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanl 30 719088256 3194641915 - S395/766216 - 6081368583
‘Thu nhap khác 3 1941481637 6664785660 4941386124 612,673,081 Chỉ phí khác 32 0 170468365 0 1315641335 Lợi nhuận khác 40 1941481687 6494617295 - 4941386124 - 7297031746 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 2,660,469,89S 9/689259210 10,337,152,340 13378400329 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghigp hign he 51 VL31 6651743 1219646560 238428808 - 1680791855
Chí phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lẹ _ 52
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp _ 60 1995.352422 8469615620 7,752,864,256 11,697,608474
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
|
4
Trang 2
Địa chỉ : Tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Cho nam tai chính
Điện thoại : 0351.851.035 Fax : 0351.855.296 kết thúc ngày 30/6/2011
.Mấu 568 03-DN
(Ban hanh theo QO s6 15/2008/QB- BTC ngày
.2008/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYẾN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý lI năm 2011
Chỉ tiêu Mã số TM 6 tháng đầu 2011 6 tháng dau 2010
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và 1 33,000,501 ,809 52,137,237,647
doanh thu khác
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ
3 Tiền chỉ trả cho người lao động 2 3 (35,188,097 843) _ (34.321/727,184) (3,574,300,664) (3.161.493.967)
4 Tiền chỉ tr lãi vay 4 (2,208,653,032) (296,152083)
5 Tiền chỉ nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp 5 (3,800000,000) _ -2,906,899,855
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 9 8,536,814,579 6,012/186,992
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh x (972302409) (892,641,893) Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (3,876,037,560) _16,570,479,957
II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư:
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản — 21 (11,994.711,000) - dài hạn khác
2 Tiền thụ từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản — 22 9 0 dài hạn khác 0 0
3 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -10,000,000,000 (700,000,000) .4 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia z 4,565,787 11,461,754
6 Tiền thu hổi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 700,000,000 Luu chuyén tién thuần tư hoạt động đầu tư 30 (21,990,145,213) 11,461,754
ML Luu chuyén tién tir hoat động tài chính :
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhan vn g6p cia cha = 31 0 0
sở hữu
2 Tiền chỉ trả vốn gópcho các chủ sở hữu, mua lại cổ phi 32 0 0
của doanh nghiệp đã phát hành
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 3 72,550,000,000 18,100,000,000
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (46,429,399,000) _(37,012,224,970)
5, Tiền chỉ tr nợ thuê tài chính 35
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyến tiền thuầntừ hoạt động tài chính 40 26,120,601,000 -18,912,224,970 Lưu chuyến tiền thuần trong kỳ(50= 20+30+40) 50 254,418,227 -2330,283,289 Tién và tương đương tiển đầu ky 60 83/863,047 — 2,642502/013
Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 81
Tién và tương đương tiền cuối kỳ(70 = 50+60+61) 70 VII.34 337,982,174 212,218,754
Người lập biểu Kế toán trưởng
Trang 3
'CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP DOAN KHOANG SAN HAMICO BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính
Mẫu số B 09 - DN
(Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ- BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
\T
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NH
Quý II năm 2011
I-_ ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1-_ Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần tập đoàn khoáng sản Hamico (tiền thân là Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ
Lý - doanh nghiệp Nhà nước) được thành lập theo Quyết định số 737/QĐ-UB ngày 30 tháng 8 năm 2000
của UBND tỉnh Hà Nam về việc chuyển Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ Lý thành Công ty Cổ
phần Khoáng sản Hà Nam; đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam theo Giấy Chứng
nhận đăng ký kinh doanh số 0603000007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp ngày 22/12/2007 (đăng ký thay đổi lần thứ 7) trên cơ sở sáp nhập hai công ty:
Công ty Cổ phần vật liệu xây dựng và khoáng sản Hà Nam: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
0603000216 do Sở kế hoạch và đầu tư cấp ngày 18/11/2007 được chuyển từ Công ty TNHH khoáng sản
Hà Nam,
Công ty cổ phần bao bì Phú Mỹ : Giấy chứng nhậ đăng ký kinh doanh số 0603000217 do Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Hà Nam cấp ngày 18/11/2007 được chuyển đổi từ Công ty TNHH bao bì Phú Mỹ
'Tổng công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Tập đoàn khoáng sản HAMICO theo giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh số 0700.189.368 do Sở kế hoạch và đầu tư cấp ngày 11/11/2009(đăng ký thay đổi lần thứ
‘Bia chi try sé chính : Tổ 14, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam
Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần
'Vốn điều lệ của Công ty tại 30/06/2011 là 16.900.000.000 đồng (Một trăm mười sáu tỷ, chín trăm triệu đồng
chẵn)
Cơ cấu vốn điều lệ theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:
Trang 4
Bia chi: Té 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm tai chính
Tel: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/08/2017
2-_ Những hoạt động sản xuất kinh doanh chính *
tr
Trong năm tài chính kết thúc ngày 30/06/2011, lĩnh vực kinh doanh chính của Tập đoàn bao gồm: Thăm
dò, khai thác và chế biến khoáng sản,sản xuất và kinh doanh gạch tuynel
Ngành nghề kinh doanh theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh
« _ˆ Hoạt động thăm dò địa chất, khoáng sản; khai thác, chế biến và chế biến khoáng sản(quặng kim loại, khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, chế biến đá, khai thác khoáng hoá chất, phân bón, buôn bán kim loại
và quặng kim loại
« _ Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm);
« _ Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất, đất sét, sản xuất các sản phẩm gốm sứ, hàng nội thất công trình;
« _ Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, mua bán thực phẩm nông sản, đại lý mua bán ky gửi hàng hoá
« _ Kinh doanh bất động sản, nhà đất,
+ Van tal hang hoá bằng đường bộ, đường thuỷ
« _ Xây dựng dân dụng, thủy lợi, giao thông đường bộ, công nghiệp, đường dây và trạm biến áp điện có
điện áp từ 35 KV trở xuống, san lấp mặt bằng;
« Sản xuất, lắp ráp mua bán máy điều hoà nhiệt độ, thiết bị nội thất gia đình
« _ Đầu tư xây dựng khu công viên văn hoá bao gồm đủ các loại hoạt động thể thao vui chơi, giải trí, kinh doanh địch vụ ăn uống, kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng, bốc xếp hàng hoá, kinh doanh du lịch
« Sản xuất và kinh doanh nhãn mác vỏ bao và bao bì đóng gói; và
« _ Sản xuất, chế biến, kinh doanh mua bán các loại khoáng chất, khoáng sản phục vụ cho các ngành : công nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, phân bón phục vụ nông nghiệp, sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại và các hoạt động sản xuất, dịch vụ chế tạo kim loại, sản xuất máy móc thiết bị
cho các nhành luyện kim và thông thường phục vụ dân sinh, sản xuất xi măng các loại, sản xuất các sản phẩm từ bê tông(bê tông đúc sẵn, cột bê tông, cọc bê tông)
« _ Mua bán gạch ngồi, xi măng, đá, cát, sỏi, hàng trang trí nội thất, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong
xây dựng, máy móc, thiết bị
« _ Kinh doanh xuất, nhập khẩu hàng hoá
KY KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Trang 5
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hä Nam _ Cho năm tài chính
Tel: 0351.851.035 Fax: 0361.855.296 kết thúc ngày 30/06/2011
1-_ Kỳ kế toán năm
Kỳ kế toán năm theo năm dương lịch của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc tại ngày 31 tháng
12 hàng năm
2-_ Đơn vị tiển tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghỉ sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính là đồng Việt Nam (VND)
IIl- CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1-_ Chế độ kế toán áp dụng
'Tập đoàn thực hiện công tác kế toán theo Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo
Quyết định số 16/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 244/2009/TT- BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài chính hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp
2-_ Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Tập đoàn đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài
Chính hướng dẫn sửa đổi bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp
3-_ Hình thức kế toán áp dụng
Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung
IV- CAC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
-_ Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tién
Các khoản tiền được ghi nhận trong Báo cáo tài chính gồm: Tiền mặt, tiền gửi thanh toán tại các ngân hàng, đảm bảo đã được kiểm kê, có xác nhận số dư của các ngân hàng tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo
Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiển khác ra VND: Các nghiệp vụ phát sinh không phải
là đồng Việt Nam (ngoại tệ) được chuyển đổi thành VND theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh Số dư
tiền và các khoản công nợ có gốc ngoại tệ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán được chuyển đổi thành VND
theo tỷ giá mua bán thực tế bình quân liên ngân hàng thương mại do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán
2-_ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Theo nguyên tắc giá gốc
Phương pháp tính giá trị hàng tổn kho: Bình quân gia quyền
Trang 6
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Ly, Tinh Ha Nam _ Cho năm tải chính
Phương pháp hạch toán hàng tổn kho: Kê khai thường xuyên
Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ
Tai sản cố định của Tập đoàn được phản ánh theo nguyên giá và giá trị hao mòn luỹ kế
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: Theo nguyên tắc giá gốc
Phương pháp khấu hao tài sản cố định: TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, tỷ lệ khấu hao phù hợp với Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định ban hành kèm theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn được ghi nhận theo giá gốc
Ngày 07/12/2010 Công ty cổ phần Tập đoàn khoáng sản HAMICO quyết định thành lập Công ty TNHH Một thành viên để triển khai thực hiện dự án Nhà máy gạch Lý Nhân Tên công ty là : Công ty TNHH Một thành viên vật liệu xây dựng HAMICO II Tại thời điểm 30/06/2011 công ty đang hoàn tất việc giải phóng mặt bằng và chuẩn bị xây dựng nhà xưởng
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí đi vay: Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ khi phát sinh, trừ khi được vốn hóa theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 16 - Chỉ phí đi vay
Nguyên tắc ghí nhận va vốn hóa các khoản chí phí khác
Chỉ phí trả trước được vốn hóa để phân bổ vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh bao gồm các khoản chỉ phi Tiền đóng góp giải phóng mặt bằng và xây dựng cơ sở hạ tầng cho Ban quản lý dự án cụm Trung tâm công
nghiệp Nam Châu Sơn, TP Phủ Lý để được quyền thuê đất 50 năm, công cụ, dụng cụ xuất dùng một lần với giá trị lớn và bản thân công cụ, dụng cụ tham gia vào hoạt động kinh doanh trên một năm tài chính cần
phân bổ dần vào các đối tượng chịu chỉ phí trong thời gian 24 tháng
Phương pháp phân bổ : Theo phương pháp đường thẳng
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
'Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Là số lợi nhuận từ hoạt động của Tập đoàn sau khi trừ
chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có) và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính
sách kế toán và điều chỉnh hổi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
Việc tăng giảm vốn điều lệ và phân phối lợi nhuận được thực hiện theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông
thường niên của Công ty cổ phần Tập đoàn Khoáng sản HAMICO
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Trang 7
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam _ Cho năm tài chính
Doanh tha ban hàng: tuân thủ 5 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 -
Doanh thu và thu nhập khác, doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc
sẽ thu được theo nguyên tắc kế toán dồn ích
Doanh thu cung cấp dịch vụ: tuân thủ 04 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán
số 14 - Doanh thu và thu nhập khác, doanh thu được ghi nhận trong kỳ kế toán được xác định theo hợp đồng và thời gian cung cấp dịch vụ thực tế
Doanh thu hoạt động tài chính: tuân thủ 2 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán
số 14 - Doanh thu và thu nhập khác
0- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính
Chi phi tai chính được ghỉ nhận trong kỷ là lãi tiền vay
'Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phat sinh trong ky, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính
13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25%
Trang 8
CONG TY C6 PHAN TAP DOAN KHOANG SAN HAMICO BAO CAO TAI CHINH
Bia chi: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Cho năm lài chính
'V- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRINH BAY TRONG BANG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Đơn vitính : đồng)
1 - Tiền và các khoản tương đương tiền
2- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
3 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác
30/06/2011 01/01/2011
Phải thu khác
4 - Hàng tổn kho
30/06/2011 01/01/2011
Chí phí sản xuất kinh doanh dở dang 874.117.300 1.068.445.300
ll
Trang 9
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Ly, Tỉnh Hà Nam _ Cho năm tài chính
5-Thuế và các khoản phải thu nhà nước
Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
Các khoản phải thu nhà nước
Cộng 6- Phải thu dài hạn nội bộ
Cho vay dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn nội bộ khác
Cộng
7- Phải thu dài hạn khác
30/06/2011
30/06/2011
01/01/2011
0
0
0 01/04/2011
30/06/2011 01/01/2011
8 ~ Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Bon vj tinh: VND,
Nhà cửa, vật Máy móc Thiết bị dung
NGUYÊN GIÁ
Số dư đầu năm 98.477.822.457 36.508.134.994 22441.024.524 1.617.378.268 162.044.357.240
Điều chỉnh chênh lệch TSCĐ
Số dự tại ngày 30/08/2011 98ATT822461 39530430991 22441024524 - 1031723723 _ 162080997695
HAO MON LOY KE
Số dư đầu năm 86970758449 9406990743 4024460231 - 439979899 - 22841887322
12
Trang 10
CONG TY C6 PHAN TAP ĐOÀN KHOANG SAN HAMICO BAO CAO TAI CHINH
Địa chỉ: Tổ 14, Phường Quang Trung, TP Phủ Ly, Tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính
Tel: 0351.851.035 Fax: 0361.856.296 kết thúc ngày 30/06/2011
Khẩu hao TSCĐ tong kỷ 1881784781 1380478278 761.335818 82128084 - 3995721969
Số hao mòn tại ngày 30/06/2011 40802541200 10457498019 4785498049 492405993 28537609281
GIA TRI CON LAI
Tại ngày 04/01/2011 89/507.066008 30401441248 18446364293 1.177398.389 13902469916
“Tại ngày 3008/2011 87.675.201.287 29.072.960,972 17.655.538.475 - 1.139.617730 _ 135543.388.434
o Giá tị còn lại tại 30/08/2011 của TSCĐhiu hình đã thế chấp, cắm cố các khoản vay: 66.704.136.343VND
© _ Tài sản cố định đã hết khấu hao tại ngày 3/08/2011 nhưng vẫn còn sử dụng: 139.071.428VND
o_ Nguyên giá tai sản cố định tại ngày 30/06/2011 chờ thanh lý: 0 VND
$- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
kiển trúc thiếtbị | van tai, TD | hình khác hình
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Giá trị hao mòn luỹ kế
G.cl cla TSCD thué TC
10- Tang, gidm tai sn ¢6 dinh vé hinh:
Khoản mục Nhà cửa, | Máy móc, | Phương tiện | TSCĐ | TSCĐvô hình | Tổng cộng
vậtkiển | thiếtbj | vậntải,TD | hữu hình
Nguyên giá TSCĐ vô hình
13