20090806-KSH-BCTC soat xet 6 thang dau nam 2009 – KSH 4. Bao cao KQHDKD tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án...
Trang 1CHỉ tiêu Mã
số
Thuyết minh
Quý II năm 2009 VND
Quý II năm 2008 VND
Từ 01/01/2009
đến 30/6/2009 VND
Từ 01/01/2008
đến 30/06/2008 VND
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 11.389.702.623 10.155.412.833 23.449.301.753 23.198.998.877
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI.27 11.389.702.623 10.155.412.833 23.449.301.753 23.198.998.877
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.28 7.247.479.568 4.352.119.569 14.485.702.520 10.067.332.867
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 4.142.223.055 5.803.293.264 8.963.599.233 13.131.666.010
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 2.205.055 1.831.884 5.459.885 5.062.325
7 Chi phí hoạt động tài chính 22 VI.30 339.324.931 227.064.717 779.489.821 374.509.949
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 339.324.931 227.064.717 779.489.821 374.509.949
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 661.867.050 633.865.241 1.298.575.335 1.181.252.143
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 2.240.860.708 1.784.351.092 5.101.983.694 6.408.068.445
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 6.237.657.483 1.859.595.019 9.069.876.165 8.728.616.764
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 VI.31 785.055.078 239.870.753 1.142.695.451 1.098.498.471
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp60 5.452.602.405 1.619.724.266 7.927.180.714 7.630.118.293
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 466 139 678 653
Người lập biểu Kế toán trưởng
báo cáo tài chính giữa niên độ tổng công ty cổ phần khoáng sản hà nam
Quý II năm 2009
Giai đoạn tài chính
Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, Tp Phú Lý, tỉnh Hà Nam
từ ngày 01/01/2009 đến ngày 30/6/2009
Điện thoại: 0351 - 3851.035 Fax: 0351 - 3855.296
Tổng Giám đốc
Nguyễn Xuân Mai
Hà Nam, ngày 12 tháng 7 năm 2009
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ
(Dạng đầy đủ)
Lâm Thị Thu Trang Đặng Thị Thu Phương
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính 9