20090414-KSH-BCTC kiem toan 2008 – KSH Bao cao nam 2008 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...
Trang 1TÀI SẢN Mã
số
Thuyết minh
31/12/2008 VND
01/01/2008 VND
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 2,168,657,473 2,010,826,126
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.8 92,192,791,109 84,785,875,106
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V11 13,351,438,991 484,392,410
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 17,270,000,000 17,270,000,000
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 17,270,000,000 17,270,000,000
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 1,317,161,130 901,458,180
Năm tài chính
Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Điện thoại: 0351.3.851.035 Fax: 0351.3.855.296 kết thúc ngày 31/12/2008
Trang 2Năm tài chính
Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Điện thoại: 0351.3.851.035 Fax: 0351.3.855.296 kết thúc ngày 31/12/2008
số
Thuyết minh
31/12/2008 VND
01/01/2008 VND
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 1,301,191,272 99,559,803
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 116,900,000,000 116,900,000,000
Lập biểu Kế toán trưởng Tổng giám đốc
Nguyễn Xuân Mai Lâm Thị Thu Trang Đặng Thị Thu Phương
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
Hà Nam, ngày 25 tháng 02 năm 2009
Trang 3CHỈ TIÊU Mã
số
Thuyết minh
Năm 2008 VND
Năm 2007 VND
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 45,947,555,761 7,593,252,141
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI.27 45,947,555,761 7,593,252,141
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 24,874,046,106 529,450,955
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 13,416,899,147 100,105,547
15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 VI.31 1,724,691,499 44,688,091 Chi phí không hợp lý khi tính thuế 95,811,259
Hà Nam, ngày 25 tháng 02 năm 2009
Người lập biểu Kế toán trưởng
Điện thoại: 0351.3.851.035 Fax: 0351.3.855.296
Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, TP Phú Lý, tỉnh Hà Nam
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2008
Lâm Thị Thu Trang Đặng Thị Thu Phương Nguyễn Xuân Mai
Tổng Giám đốc
Trang 4Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Điện thoại: 0351.3.851.035 Fax: 0351.3.855.296
số
Năm 2008 VND
Năm 2007 VND
I Lưu chuyển từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 46,731,545,508 20,234,507,740
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (57,135,247,748) (23,754,532,427)
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (4,534,645,203) (204,968,822)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 128,028,000 20,510,946,227
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (4,815,539,543) (4,425,969,890)
Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (20,926,334,874) 12,321,822,778
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác 21 (22,195,226,293) (1,632,329,596)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ & các TS khác 22 2,775,221,000 0
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị 24 0 384,000,000
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 9,515,843 4,702,107
Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động đầu tư 30 (19,410,489,450) (18,513,627,489)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu 31 0 20,176,300,000
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (11,802,078,620) (12,000,839,320)
Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động tài chính 40 40,494,655,671 8,175,460,680
Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 70 2,168,657,473 2,010,826,126
Lâm Thị Thu Trang Đặng Thị Thu Phương
Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
Nguyễn Xuân Mai
Hà Nam, ngày 25 tháng 02 năm 2009
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc