1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương

34 123 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 9,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần 10: 264.000.000.000 VND Hoạt động kinh doanh của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là: e Dich vu tu vấn

Trang 1

ss BAO CÁO TÀI CHÍNH

2005

Trang 2

MỤC LỤC

1 Mục lục

2 Báo cáo của Tổng Giám đốc

3 Báo cáo kiểm toán

4 Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

5 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2013

6 Báo cáo lưu chuyến tiền tệ năm 2013

7, Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm 2013

tk % % % % k & £ %% kk% % %% tứ ki É É dd

Trang

11

12-13 14-34

Trang 3

CONG TY CO PHAN DAU TU CHAU A - THAI BINH DUO'NG

BAO CAO CUA TONG GIAM DOC

Tổng Giám đốc Công ty trình bày báo cáo của mình cùng với Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết

thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013 đã được kiểm toán

Khái quát về Công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương là Công ty Cổ phần hoạt động theo Giấy chứng

nhận đăng ký kinh doanh số 0103013346 ngày 31 tháng 7 năm 2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành

phố Hà Nội cấp

Trong quá trình hoạt động Công ty đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp bổ sung 10

lần Đăng ký kinh doanh thay đổi Hiện tại Công ty đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh

doanh và đăng ký thuế số 0102005769 ngày 01 tháng 11 năm 2012

Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần 10: 264.000.000.000 VND

Hoạt động kinh doanh của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là:

e Dich vu tu vấn trong và ngoài nước (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính);

se _ Tư vấn, môi giới, kinh doanh Bất động sản (Không bao gồm tư vấn về giá đất);

e Tu van về quản lý kinh doanh, chiến lược kinh doanh;

e _ Nghiên cứu, phân tích thị trường;

e _ Tư vấn mua, bán, sáp nhập doanh nghiệp, cổ phần hóa (Không bao gồm tư vấn luật, tài chính)

e Tuvan lập và quản lý dự án đầu tư (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình, tư vấn pháp luật,

Quảng cáo thương mại và phi thương mại;

Dịch vụ đánh giá hiệu quả kinh tế dự án;

Dịch vụ cầm đồ;

e Dich vy ay thác xuất nhập khẩu;

e - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa;

e Đại lý bảo hiểm;

e _ Xây dựng dân dụng, giao thông thủy lợi;

e Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch; kinh doanh khách sạn; kinh

doanh nhà hàng và dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát

karaoke, vũ trường);

e - Đại lý bán vé máy bay, vé tàu hỏa, vé xe Bus, tour du lịch;

e _ Vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng và theo tuyến cố định;

* San xuất mua bán, khai thác, chế biến và vận tải các loại khoáng sản (trừ những loại khoáng sản

nhà nước câm);

e _ Bốc xúc đất đá và khai thác mỏ (theo quy định của pháp luật hiện hành);

øe _ Xây dựng, khai thác cảng biển, cảng sông, cảng hàng không

Trang 4

Tinh hinh tai chinh va hoat động kinh doanh

Tình hình tài chính tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2013, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu

chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Công ty được trình bày trong Báo cáo tài chính

đính kèm báo cáo này (từ trang 07 đến trang 34)

Sư kiên phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính

Tổng Giám đốc Công ty khẳng định không có sự kiện nào phát sinh sau ngày 31 tháng 12 năm 2013

cho đến thời điểm lập báo cáo này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công bố trong Báo

cáo tài chính

Hôi đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý

Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc của Công ty trong năm và cho đến thời điểm lập báo cáo này bao

Ông Nguyễn Đỗ Lăng Chủ tịch 31 tháng 7 năm 2006

Ông Nguyễn Duy Khanh Thành viên 31 tháng 7 năm 2006

Ông Đặng Anh Tuấn Thành viên 28 tháng 5 năm 2010

Ông Trần Việt Hùng Thành viên 19 tháng 6 năm 2011 02 tháng 6 năm 2013

Ông Trần Vũ Phương Thành viên 02 tháng 6 năm 2013

Ban kiểm soát

Nguyễn Hoài Giang Thành viên 18 tháng 6 năm 2010 01 tháng 4 năm 2013

Tổng Giám đốc

Kiểm toán viên

Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C đã kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc

ngày 31 tháng 12 năm 2013, A&C bày tỏ nguyện vọng tiếp tục được chỉ định là kiểm toán viên độc lập

của Công ty

Trách nhiệm của Tổng Giám đốc

Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài

chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Công ty Trong việc lập Báo cáo tài

chính này, Tổng Giám đốc phải:

e _ Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;

e _ Thực hiện các xét đoán và các ước tính một cách thận trọng;

e Nêu rõ các chuẩn mực kế toán áp dụng cho Công ty có được tuân thủ hay không và tất cả những sai

lệch trọng yếu so với những chuẩn mực này đã được trình bày và giải thích trong Báo cáo tài chính;

s _ Lập Báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thẻ giả định rằng Công ty

sẽ tiếp tục hoạt động liên tục

e _ Thiết lập và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu để đảm bảo việc lập và trình

bày Báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhằm lẫn

Trang 5

CONG TY CO PHAN BAU TU CHAU A - THAI BINH DUONG

BAO CAO CUA TONG GIAM DOC (tiếp theo)

Ton Giám đốc đảm bảo rằng, Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên khi lập Báo cáo tài chính; các

số kế toán thích hợp được lưu giữ đầy đủ để phán ánh tại bất kỳ thời điểm nào, với mức độ chính xác

hợp lý tình hình tài chính của Công ty và Báo cáo tài chính được lập tuân thủ các chuẩn mực kế toán và

Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20

tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực

và chế độ kế toán của Bộ Tài chính

Tổng Giám đốc Công ty cũng | chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn tài sản của Công ty và do đó đã thực

hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác

Phê duyệt Báo cáo tài chính

Tổng Giám đốc phê duyệt Báo cáo tài chính đính kèm Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp

lý tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương tại thời điểm ngày 31

tháng 12 năm 2013, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ cho năm tài

chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013, phù hợp với các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán

Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm

2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế

toán của Bộ Tài chính

Ngày 18 tháng 02 năm 2014

INI VHIE

JAN

Trang 6

A&C Branch in HaNoi :40 Giang Vo St., Dong Da Dist., Ha Noi City

CÔNG TY TNHH KIEM TOAN VÀ TU VAN A&C A BranchinCan Tho :162C/4 Tran Ngoc Que St., Can Tho City

Số: 16/2014/BCTC-KTTV-KT2

BAO CÁO KIÊM TOÁN ĐỘC LẬP

Kính gửi: CAC CO DONG, HOI DONG QUAN TRI VA TONG GIAM DOC

CONG TY CO PHAN DAU TU CHAU A - THAI BINH DUONG

Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương, được lập ngày 18 tháng 02 năm 2014, từ trang 07 đến trang 34, bao gồm Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2013, Báo cáo kết qu hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh Báo cáo tài chính

Trách nhiệm của Tổng Giám đốc

Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý Báo cáo tài chính của Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ

mà Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính không

có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhằm lẫn

Trách nhiệm của Kiểm toán viên

Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về Báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy eit về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu Báo cáo tài chính của Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không

Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số

liệu và thuyết minh trên Báo cáo tài chính Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của

kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong Báo cáo tài chính do gian lận hoặc nhằm lẫn Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công

ty liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể Báo cáo tài chính

Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.

Trang 7

BAO CAO KIEM TOAN (tiép theo)

Ý kiến của Kiểm toán viên

Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng

yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương tại ngày 31 thang 12

năm 2013, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyền tiền tệ cho năm tài chính kết

thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt và các quy định

pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính

Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C

Trần Anh Tuấn - Kiểm toán viên

Số Giấy CNĐKHN kiểm toán: 0368-2013-008-1 Số Giấy CNĐKHN kiểm toán: I708-2013-008-1

Hà Nội, ngày 18 tháng 02 năm 2014

Trang 8

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

BANG CAN DOI KE TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

Đơn vị tính: VND

Số đầu năm

Ma Thuyết TÀI SẢN số minh Số cuối năm

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.I 5.693.063.573

2 Các khoản tương đương tiền 112 1.500.000.000

I Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 52.200.452.300

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 V3 (3.370.764.000)

1 Phải thu khách hàng 131 VA 213.477.095

2 Trả trước cho người bán 132 V.5 16.799.285.856

4 _ Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -

5 Các khoản phải thu khác 135 V6 40.163.815.320

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 V.7 (213.477.095)

2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 3.002.961.501

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 5s

4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 157 5

5 _ Tài sản ngắn hạn khác 158 V.9 17.945.510.111

118.425.446.422 36.969.896.404 643.956.277 36.325.940.127 17.368.428.100 20.110.622.000 (2.742.193.900) 47.804.756.836 213.477.095 7.540.024.137

40.230.232.699 (178.977.095) 493.607.300 493.607.300

15.788.757.782 44.235.927 3.040.864.755 12.703.657.100

Trang 9

CONG TY CO PHAN BAU TƯ CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG

Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà APEC, 14 Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

Các khoản phải thu dài hạn

Phải thu dài hạn của khách hàng

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

Phải thu đài hạn nội bộ

Phải thu dài hạn khác

Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

Tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Tài sản có định thuê tài chính

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Tài sản cố định vô hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang

Bất động sản đầu tư

Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

, Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Đầu tư vào công ty con

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

Đầu tư dài hạn khác

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

V.10

V.II

V.12

V.13 V.14 V.15 V.16

52.888.000 64.888.000 (52.888.000) (64.888.000) 183.150.269.951 193.089.434.421

109.138.058.219 86.262.850.173 38.423.084.441 44.323.510.173 30.380.573.778 575.000.000 40.334.400.000 45.931.900.000

Trang 10

BAO CAO TAI CHÍNH

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

Người mua trả tiền trước

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Phải trả người lao động

Chỉ phí phải trả

Phải trả nội bộ

Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Dự phòng phải trả ngắn hạn

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

Nợ dài hạn

Phải trả dài hạn người bán

Phải trả dài hạn nội bộ

Doanh thu chưa thực hiện

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

NGUON VON CHU SO HUU

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch tỷ giá hồi đoái

Quỹ đầu tư phát triển

Quỹ dự phòng tài chính

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

Nguồn kinh phí và quỹ khác

Nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

TONG CONG NGUON VON

Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm

186.098.228.858 167.011.225.542 144.075.826.358 157.069.751.541

V.18 52.370.640.162 52.114.197.566 V.19 214.170.679 526.808.642

171.196.290 163.479.130

V.20 81.666.930.935 104.087.763.003 V.2I 73.621.382 177.503.200

42.022.402.500 9.941.474.001 V.22 42.022.402.500” -

= 9.941.474.001

243.620.283.469 231.734.886.524 V.23 243.620.283.469 231.734.886.524

264.000.000.000 264.000.000.000 48.496.600.000 48.496.600.000

1.268.874.614 24.751.612 (82.055.339.702)

Trang 11

CONG TY CO PHAN DAU TU CHAU A - THAI BINH DUONG

Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà APEC, 14 Lê Dai Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

Thuyết CHỈ TIÊU minh Số cuối năm Số đầu năm

Trang 12

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dich vụ 01 - š

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 7 “

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịchvụ 20 x ”

9 Chi phi quan ly doanh nghiệp 25 VL3 4.572.308.306 4.805.475.871

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 10.517.205.183 (21.302.388.147)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 11.885.396.945 (20.669.405.732)

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập đoanh nghiệp 60 11.885.396.945 (20.669.405.732)

Người lập biểu Kế toán trưởng

Trang 13

=-CONG TY CO PHAN DAU TU CHAU A - THAI BINH DUONG

Dia chi: Tang 6 toa nha APEC, 14 Lé Dai Hanh, quan Hai Ba Trung, thanh phố Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

Năm 2013

Đơn vị tính: VND

Mã Thuyết

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Lợi nhuận trước thuế 01 11.885.396.945 (20.669.405.732)

2 Điều chỉnh cho các khoản:

- _ Khấu hao tài sản có định 02 V.I0 168.450.378 186.301.107

- _ Các khoản dự phòng 03 (3.904.489.900) (522.745.405)

- Lãi, lễ từ hoạt động đầu tư 05 (11.140.394.009) (7.913.382.780)

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

trước thay đỗi vốn lưu động 08 (2.961.949.413) (28.915.133.645)

- _ Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (54.795.240.314) 187.606.757

- _ Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (202.630.095) (270.493.673)

- _ Tăng, giảm các khoản phải trả 11 (16.006.570.266) 17.110.527.655

- Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 71.164.498 92.651.310

- — Tiền lãi vay đã trả 13 (29.087.173) (4.099.165)

-_ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 42.022.402.500 =

- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16 (259.737.818) (318.125.943) Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (32.161.648.081) (12.117.066.704)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và

5 Tiền chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác Ø5 (47.862.065.070) -

6 Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 34.484.197.024 33.326.554.204

7 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27 5.022.525.799 7.774.900.036

Trang 14

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của

2 Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 - %

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 14.631.097.600 =

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 - š Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 9.500.000.000 ~

Lưu chuyển tiền thuần trong năm 50 (31.276.832.831) 18.841.180.794 Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 VA 36.969.896.404 18.128.715.610 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 V.I 5.693.063.573 36.969.896.404

Người lập biểu Kế toán trưởng

Trang 15

CONG TY C6 PHAN DAU TU CHAU A - THAI BINH DUONG

Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà APEC, 14 Lê Đại Hành, quận Hai Ba Trưng, thành phố Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm 2013

I DAC DIEM HOAT DONG CUA CONG TY

1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty Cổ phần

2 — Lĩnh vực kinh doanh : Tư vấn, đầu tư

3 Ngành nghề kinh doanh : Đầu tư, kinh doanh bắt động sản

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đông Việt Nam (VND)

Ill CHUAN MUC VA CHE DQ KE TOAN AP DUNG

1 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số

15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các thông tư hướng

dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài chính

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh

nghiệp Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006

của Bộ trưởng Bộ Tài chính cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập Báo cáo tài chính \

3 _ Hình thức kế toán áp dụng

Công ty sử dụng hình thức kế toán trên máy vi tính

IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở kê toán dồn tích (trừ các thông tin liên quan đến các luồng tiền)

Trang 16

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

2 Tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các

khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ

đàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển

đổi thành tiền

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua và các

chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp giá đích danh và được hạch toán theo phương

pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện

được Giá trị thuần có thé thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chỉ phí ước tính

để hoàn thành và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng

Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ

Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn

của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thê xay ra, cu thé nhu sau:

e Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:

-_ 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm

- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm

- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm

- 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên

¢ ˆ Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự

kiến mức tổn thất để lập dự phòng

Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố

định hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính

đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phi phát sinh sau ghi nhận

ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích

kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi

nhận ngay vào chỉ phí

Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và

bất năm khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phi trong

nam

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu

dụng ước tính Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định hữu hình như sau:

Tài sản cố định vô hình

Tài sản có định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kê Tài sản cố định vô hình

của Công ty là phân mềm máy vi tính

Trang 17

CÔNG TY CO PHAN DAU TU CHAU A — THAI BINH DUO'NG

Dia chi: Tang 6 toa nha APEC, 14 Lé Dai Hanh, quan Hai Ba Trung, thanh phố Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

19

Giá mua của phần mềm máy tính mà không phải là một bộ phận gắn kết với phần cứng có liên quan

thì được vốn hoá Nguyên giá của phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra

tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng Phần mềm máy tính được khấu hao theo phương

pháp đường thẳng trong 3 năm

Chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang

Chi phí xây dựng cơ ban do dang phan ánh các chi phí liên quan trực tiếp đến việc xây dựng nhà

xưởng và lắp đặt máy móc, thiết bị chưa hoàn thành và chưa lắp đặt xong Các tài sản đang trong

quá trình xây dựng cơ bản dở dang và lắp đặt không được tính khấu hao

Chỉ phí đi vay

Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí khi phát sinh

Đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con, công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm

soát được ghi nhận theo giá gốc Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận của các năm trước khi khoản đầu tư

được mua được hạch toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó Tiền lãi, cỗ tức và lợi nhuận của

các năm sau khi khoản đầu tư được mua được ghỉ nhận doanh thu

Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường

và có giá thị trường thấp hơn giá trị đang hạch toán trên số sách Giá thị trường làm căn cứ xem xét

trích lập dự phòng được xác định như sau:

e_ Đối với chứng khoán đã niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) là giá giao

dịch bình quân tại ngày trích lập dự phòng

© ˆ Đối với chứng khoán đã niêm yết trên Sở giao dich chứng khoán TP Hồ Chí Minh (HOSE) là

e — Đối với chứng khoán đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng

chưa niêm yết (UPCom) là giá giao dịch bình quân trên hệ thống tại ngày trích lập dự phòng

e _ Đối với chứng khoán chưa đăng ký giao dịch ở thị trường giao dịch của các công ty đại chúng

là giá trung bình trên cơ sở giá giao dịch do tối thiểu của 3 công ty chứng khoán công bố tại

ngày lập dự phòng

ø _ Đối với chứng khoán niêm yết bị hủy giao dịch, ngừng giao dịch kể từ ngày giao dịch thứ sáu

trở đi là giá trị số sách tại ngày lập Bảng cân đối kế toán gần nhất

Dự phòng cho các khoản đầu tư vào tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này

bị lỗ (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu

tư) với mức trích lập bằng chênh lệch giữa vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế và vốn

chủ sở hữu thực có nhân (x) với tỷ lệ góp vốn của Công ty so với tổng số vốn góp thực tế của các

bên tại tổ chức kinh tế

Tăng, giảm số dư dự phòng các khoản đầu tư tài chính được ghi nhận vào chỉ phí tài chính trong

năm

Khi thanh lý một khoản đâu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi số được

hạch toán vào thu nhập hoặc chỉ phí

Nguồn vốn kinh doanh

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cễ đông

Ngày đăng: 21/10/2017, 05:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng cđn đối kế toân tại ngăy 31 thâng 12 năm 2013 - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
4. Bảng cđn đối kế toân tại ngăy 31 thâng 12 năm 2013 (Trang 2)
Tình hình tăi chính vă hoạt động kinh doanh - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
nh hình tăi chính vă hoạt động kinh doanh (Trang 4)
BẢNG CĐN ĐÓI KĨ TOÂN - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
BẢNG CĐN ĐÓI KĨ TOÂN (Trang 8)
Bảng cđn đối kế toân (tiếp theo) - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
Bảng c đn đối kế toân (tiếp theo) (Trang 9)
Nguồn kinh phí đê hình thănh tăi sản cố định TÔNG  CỘNG  NGUÒN  VÓN  - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
gu ồn kinh phí đê hình thănh tăi sản cố định TÔNG CỘNG NGUÒN VÓN (Trang 10)
Tình hình biến động dự phòng giảm giâ đầu tư ngắn hạn như sau: - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
nh hình biến động dự phòng giảm giâ đầu tư ngắn hạn như sau: (Trang 21)
Tình hình biến động dự phòng giảm giâ đầu tư ngắn hạn như sau: - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
nh hình biến động dự phòng giảm giâ đầu tư ngắn hạn như sau: (Trang 21)
Tình hình biến động dự phòng phải thu khó đòi như sau: - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
nh hình biến động dự phòng phải thu khó đòi như sau: (Trang 22)
Tăng, giảm tăi sản cố định hữu hình - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
ng giảm tăi sản cố định hữu hình (Trang 23)
Tình hình biến động dự phòng giảm giâ đầu tư tăi chính dăi hạn như sau: Số  đầu  năm  - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
nh hình biến động dự phòng giảm giâ đầu tư tăi chính dăi hạn như sau: Số đầu năm (Trang 26)
Bảng phđn tích về thời gian quâ hạn vă giảm giâ của câc tăi sản tăi chính như sau: - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
Bảng ph đn tích về thời gian quâ hạn vă giảm giâ của câc tăi sản tăi chính như sau: (Trang 31)
Câc phđn tích về độ nhạy, câc đânh giâ dưới đđy liín quan đến tình hình tăi chính của Công ty tại ngăy  31  thâng  12  năm  2013  vă  ngăy  31  thâng  12  năm  2012  trín  cơ  sở  giâ  trị  nợ  thuần - Họp đại hội cổ đông | Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
c phđn tích về độ nhạy, câc đânh giâ dưới đđy liín quan đến tình hình tăi chính của Công ty tại ngăy 31 thâng 12 năm 2013 vă ngăy 31 thâng 12 năm 2012 trín cơ sở giâ trị nợ thuần (Trang 32)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm