Công văn giải trình KQSXKD quý III và 9 tháng năm 2016 . tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...
Trang 1
199B Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
' BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT:
Trang 3CÔNG TY CỎ PHÀN Ô TÔ TMT
Số 199B phó Minh Khai, P.Minh Khai, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
BANG CAN ĐÓI KẾ TOÁN HỢP NHÁT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2016
Báo cáo tài chính hợp nhất Tại ngày 30 tháng 09 năm 2016
112 2 Các khoản tương đương tiền
120 IH Các khoản đầu tư tài chính ngăn hạn
123 3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
130 HI, Các khoản phải thu ngắn hạn
131 1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng
132 2 Trả trước cho người bán ngắn hạn
135 5 Phải thu về cho vay ngắn hạn
152 2 Thuế GTGT được khấu trừ
153 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
200 B Tai sin dai han (200=210+220+240+250+260)
210 I Các khoản phái thu dai hạn
218 4 Phải thu dài hạn khác
230 II] Bất động sản đầu tư
240 IV Tai san dé dang dai han
250 V Các khoản đầu tư tài chính dai hạn
253 3, Dau tu góp vốn vào đơn vị khác
254 4, Dy phong giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (9
260 VỊ Tài sản dài hạn khác
261 1 Chi phí trả trước dài hạn
262 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
263 3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
269 5 Lợi thế thương mại
350.000.000 350.000.000
335.949.914.055 (127.730.856.827)
50.158.939.000 (158.939.000) 5.563.965.335 7.938.225.549 (2.374.260.214)
148.282.188 1.531.003.643.040 1.532.298.948,371 (1.295.305.331) 39.695.345.151 5.411.187.000 33.817.898.111 466.260.040 315.349.146.562
0
84.399.053.154 78.921.706.733 200.363.126.619 (121.441.419.886)
4.713.750 158.939.000 (154.225.250) 5.472.632.671 7.369.427.059 (1.896.795.288) 192.419.511.864 192.419.511.864
500.441.000 501.073.530 (632,530) 38.030.140.544 24.055.677.841
71.330.754 10.229.500 13.892.902.449 1.996.113,141.649
“———————————
SA ——^
⁄4
Trang 4CONG TY CO PHAN 6 TO TMT
Số 199B phé Minh Khai, P.Minh Khai, Q.Hai Ba Trung, TP.Ha Noi Tại ngày 30 tháng 09 năm 2016 Báo cáo tài chính hợp nhất
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Tai ngay 30 thang 09 nim 2016
313 3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước V.16 17.377.291.809
429 13 Lợi ích cô đông không kiểm soát 36.105.334.490
3.568.509.370
39.027.513.638 14.710.400.000 24.317.113.638 390.298.422.056 390.298.422.056 308.391.170.000
956.560.833 483.226.387 (8.680.989.647) 5.959.936.801 69.997.493.239 13.191.024.442
Trang 5
CONG TY CO PHAN 6 TO TMT Báo cáo tài chính hợp nhất
BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2016
Mã số CHỊ ệu SEO J5 yay Từ 01/01/2016 đế i casas Từ 01/01/2015 đến —
20 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dich vụ 251.232.683.211 391.248.602.772
50 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 60.890.495.191 225.066.064.862
Trang 7CÔNG TY CÔ PHẢN Ô TÔ TMT
Số 199B phé Minh Khai, P.Minh Khai, Q.Hai Ba Trưng, TP.Hà Nội
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
Báo cáo tài chính hợp nhất
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2016
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2016 (Theo phương pháp trực tiếp)
I Lưu chuyển tiền tir hoạt động kinh doanh
01 _ 1, Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
04 4 Tiền chỉ trả lãi vay
05 5 Tiền chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
06 _ 6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
077 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh
20 Lưu chuyển tiền thuận từ hoạt động kinh doanh
H Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
211 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản DH khác
22 _ 2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác
23 3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
24 4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25 5 Tiên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26 _ 6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
27 _7 Tiền thu lãi cho vay, cố tức và lợi nhuận được chia
30 Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1H Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
311, Tiên thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2 Tiên chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu,
mua lại cô phiêu của doanh nghiệp đã phát hành
33 3 Tién vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
34 4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay
35 5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính
36 6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
40 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5Ú - Lưu chuyến tiền thuần trong kỳ
60 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
61 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2.161.298.881.425 (1.771.071.786.365) (84.708.806.736) (75.391.065.560) (19.032.278.221) 25.453.697.303 (284.748.608.712) (48 199 960.866)
(125.548.321.081)
6.570.630.455 (55.370.000.000) 10.370.000.000
366.352.389 (163.611.338.237)
19.459.860.000
1.881.188.297.007 (1.676.21 1,797,208)
224.436.359.799
12.625.054.696
25.832.591.284
1.933.170 38.459.579.150
3.091.032.525.925 (2.711.409.825.428) (74.817.183.572) (19.091.704.574) (23.570.945.986) 58.100.942.155 (440.236.432.522 (119.992.624.002)
(39.462.207.789) 5.838.727.273 (13.770.000.000) 10.000.000.000
727.443.353 (36.666 37 16.3)
0 3.037.755.037.382 (2.778.041.370.494)
(118.485.821.750) 141.227.845.138
(15.430.816.027) 41.612.128.847
(5.386.324) 26.175.926.496
Trang 8
CONG TY CO PHAN OTO TMT
Số 199B phố Minh Khai, P.Mi
BAN THUYET MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 30 tháng 09 năm 2016
DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP Hình thức sớ hữu vốn
Là Công ty cỗ phần
Lĩnh vực kinh doanh
Sản xuất, thương mại và dịch vụ
Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động chính của Công ty trong kỳ kế toán từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 30 tháng 09
năm 2016 là sản xuất, lắp ráp xe ô tô các loại
Ngoài ra, theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, một số ngành nghề được cấp phép nhưng
trong kỳ kế toán chưa phát sinh tại Công ty bao gồm:
Sản xuất và cung ứng vật tư thiết bị cơ khí giao thông vận tải;
Gia công, phục hồi, kinh doanh vật tư, phụ tùng, phương tiện thiết bị cơ khí, giao thông vận tải;
Sửa chữa, kinh doanh, đại lý ký gửi các loại xe gắn máy hai bánh;
Kinh doanh hàng điện, điện tử, hàng trang trí nội thất;
Làm dịch vụ xuất nhập khẩu vat tư phụ tùng phương tiện giao thông vận tải;
Đại lý, kinh doanh vật tư, thiết bị phụ tùng, vật liệu xây dựng và dịch vụ vận tải hàng hóa;
Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, phụ tùng, phương tiện vận tải nông sản và hàng tiêu dùng;
Kinh doanh xuất nhập khẩu nông, lâm, thổ sản, hải sản;
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu hàng hóa;
Đại lý xăng đầu, nhiên liệu;
Xây dựng công trình giao thông;
Dịch vụ vận tải và giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu;
Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phụ tùng ô tô, xe gắn máy hai bánh;
Kinh doanh bất động sản;
Khai thác chế biến, kinh doanh khoáng sản;
Sản xuất, mua bán, lắp ráp, sửa chữa, bảo hành các loại xe hai bánh gắn máy;
Thu gom, phân loại, tái chế, đóng gói, vận chuyển, xử lý rác thải công nghiệp, phế liệu công
nghiệp, phê thải công nghiệp;
Mua bán, phân loại, đóng gói, vận chuyển, tiêu thụ các sản phẩm bằng kim loại, gỗ;
Dịch vụ vệ sinh môi trường;
Thiết kế phương tiện giao thông đường bộ
VAT
ors
ge,
Trang 9CÔNG TY CỎ PHÀN ÔTÔ TMT
Số 129B phố Minh Khai, P.Minh Khai, Q Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
Ban thuyét minh Bao cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
mẹ tại ngày — Tựi ngày Tại ngày
Cong ty | Cổ phần Dịch vụ Số Š đường Ngọc 57.06% 57.06% 54,17%
quận Hoàng Mai,
thành phô Hà Nội
Quỳ, huyện Gia Lâm,
thành phố Hà Nội NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Nam tai chính Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc tại ngày 31 tháng 12 hàng năm
Đơn vi tiền tệ sử dụng trong kế toán Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
CHUAN MUC VA CHE BQ KE TOAN AP DUNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-
BTC ngày 22 tháng I2 năm 2014 của Bộ Tài chính, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài
chính ban hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành
Hình thức kế toán áp dụng Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
Co sé hop nhất
Công ty con
Công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của công ty mẹ Sự kiểm soát tồn tại khi công ty mẹ có khả
năng trực tiếp hay gián tiếp chỉ phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con đê thu
ex.
Trang 10CÔNG TY CỎ PHÀN ÔTÔ TMT
Số 199B phố Minh 1 Khai, | P.Minh Khai, Q Hai Ba Trung, TP.Hà Nội- -
Ban thuyét minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
03
04
05
được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này Khi đánh giá quyền kiểm soát có tính đến quyền biểu
quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyển đổi
Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty con sé được đưa vào báo cáo tài chính hợp nhất kể từ
ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát công ty con Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
cho tới ngày thanh lý
Số dư các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa Công ty mẹ và các công ty con, các giao dịch
nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này được loại trừ khi lập báo cáo tài chính hợp nhất Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Các khoản tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 03 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyền đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đôi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch ngoại tệ của Ngân hàng Thương mại nơi doanh nghiệp có giao dịch phát sinh Tại thời điểm cuối kỳ, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá
mua vào của Ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản công bố tại thời điểm lập Báo
cáo tài chính hợp nhất
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản
mục tiền tệ tại thời điểm cuối kỳ được ghi nhận vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong kỳ kế
toán
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng, tồn kho được ghi nhận theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn
giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí
mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở
địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình
Tài sản cố định hữu hình, vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng, tài sản cố
định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, giá trị hao mòn luỹ kế và giá
trị còn lại
Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước
tính Thời gian khấu hao được xác định phù hợp với quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC
ngày 10 tháng 6 năm 2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc 05 - 27 năm
Wo
ee rN
Trang 11CÔNG TY CO PHAN OTO TMT
Số 199B phố i, P.Minh Khai, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
Bản thuyế áo cáo tài chính hợp nhất (tiếptheo)_
06 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
-_ Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 03 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi
là "tương đương tiền":
-_ Có thời hạn thu hồi vốn dưới 01 năm hoặc trong 01 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản
ngắn hạn;
-_ Có thời hạn thu hồi vốn trên 01 năm hoặc hơn 01 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản đài hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán được lập vào thời điểm cuối kỳ là số chênh lệch giữa giá
gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại
thời điểm lập dự phòng
07 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Chi phi di vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chỉ phí đi
vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài san dé dang được tính vào giá trị
của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam
số 16 “Chỉ phí đi vay”
08 Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại là khoản chênh lệch giữa giá phí hợp nhất kinh doanh lớn hơn phần sở hữu của
bên mua trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm
tàng (nếu có) của bên bị mua Lợi thế thương mại được phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh
theo phương pháp đường thăng, thời gian phân bồ không quá 10 năm
09 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoắn chỉ phí khác
Các khoản chỉ phí trả trước được vốn hóa để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh hợp
nhât bao gôm:
- Giá trị còn lại của công cụ, dụng cụ đã xuất dùng, chờ phân bổ;
- Những khoản chỉ phí khác thực tế phát sinh có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh của nhiêu niên độ kế toán
Chỉ phí trả trước được phân bồ theo phương pháp đường thẳng
10 Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả
Khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong
kỳ để đảm bảo khi chỉ phí phát sinh thực tế không gây đột biên cho chỉ phí sản xuất kinh doanh trên
cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chỉ phí Khi các chỉ phí đó phát sinh, nêu có
se Blak