1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PTSC Thanh Hoa Bao cao tai chinh Quy III.2016

19 91 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 17,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PTSC Thanh Hoa Bao cao tai chinh Quy III.2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 1

TÔNG CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT DAU KHÍ VIỆT NAM Mẫu số B 01 - HN

Địa chỉ : Xã Nghỉ Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC )

BAO CAO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NAM 2016

Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

BANG CAN DOI KE TOAN Tại ngày 30 thúng 09 năm 2016

Mẫu số B 01 - HN

Đvt: VNĐ

4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính Phủ 154

Báo cáo này phải được đọc đồng thời với thuyết minh Báo cáo tài chính từ trang 11 đến trang 16 1

Trang 2

TỎNG CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NAM

CONG TY CP CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ TỎNG HỢP PTSC THANH HÓA

Dia chi : Xã Nghỉ Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2016

Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

B- TAI SAN DAI HAN

I- Cac khoan phai thu dai han

1 Phải thu dài hạn của khách hàng

2 Trả trước cho người bán dài hạn

3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

4 Phải thu nội bộ dài hạn

5 Phải thu về cho vay dài hạn

6 Phải thu dài hạn khác

7 Dự phòng phải thu dai hạn khó đòi (*)

II Tài sản cố định

1 Tài sản cố định hữu hình

~ Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

2 Tài sản cố định thuê tài chính

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

3 Tài sản cố định vô hình

~ Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

II BẤt động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

IV Tai san dé dang dai hạn

1 Chi phi SXKD dé dang dai han

2 Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang

V Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

1 Đầu tư vào công ty con

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

3, Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)

5, Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo han

V Tài sản đài hạn khác

1, Chỉ phí trả trước dài hạn

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3 Thiết bị, vật tư phụ tùng thay thế dài hạn

4 Tài sản dài hạn khác

TONG CONG TAI SAN

200

210

211

211

213

214

215

218

219

220

221

222

223

224

225

226

227

228

229

230

231

232

240

241

242

250

251

252

253

254

255

260

261

262

263

268

280

Mẫu số B 01 - HN (Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC )

375,891,201,841

370,585,762,739

568,660,333,664 (198,074,570,925)

395,807,802,611

389,981,568,706 389,981,568,706 559,615,013,271 (169,633,444,565)

2

Báo cáo này phải được đọc đồng thời với thuyết mình Báo cáo tài chính từ trang 11 đến trang 16

fi

Trang 3

TỎNG CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT DÀU KHÍ VIỆT NAM

CONG TY CP CANG DICH VU DAU KHi TONG HOP PTSC THANH HOA

Dia chi : Xã Nghỉ Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

BAO CAO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2016

Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

Mẫu số B 01 - HN (Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC )

NGUON VON

C NỢ PHẢI TRẢ

I.Nợ ngắn hạn

1 Phải trả người bán ngắn hạn

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4 Phải trả người lao động

5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn

6 Phải trả nội bộ ngắn hạn

7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD

8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

9, Phải trả ngắn hạn khác

10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

11 Dự phòng phải trả ngắn hạn

12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

13 Qũy bình ồn giá

14 Giao dịch mua bán trái phiếu Chính phủ

II No dai han

1 Phải trả dài hạn người bán

2 Người mua trả tiền trước dài hạn

3 Chi phi phải trả dài hạn

4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

5 Phải trả nội bộ dài hạn

6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

7 Phải trả dài hạn khác

8 Vay va ng thuê tài chính dài hạn

9 Trái phiếu chuyên đổi

10 Cổ phiếu ưu đãi

11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

12 Dự phòng phải trả dài hạn

13 Qũy phát triển khoa học công nghệ

300

310

311

312

313

314

315

316 S17

318

319

320

321

322

330

331

332

333

334

335

336

337

338

339

340

341

342

343

TM

V.14 V.15 V.16

V.17 V.18

V.19

V.20

Báo cáo này phải được đọc đồng thời với thuyết minh Báo cáo tài chính từ trang 11 đến trang 16

WE

Trang 4

TỎNG CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NAM Mẫu số B 01 - HN

Địa chỉ : Xã Nghi Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC ) BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2016

Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

Thanh Hóa, ngày 13 tháng 10 năm 2016

ZZ5AA48580

i

el

Báo cáo này phải được đọc đồng thời với thuyết minh Báo cáo tài chính từ trang 11 đến trang 16 4

Trang 5

TONG CÔNG TY CỎ PHẢN DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NAM

CONG TY CP CANG DICH VU DAU KHi TONG HOP PTSC THANH HOA

ĐỊA CHỈ: Xã Nghỉ Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2016

Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

10

II

CHỈ TIÊU

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Các khoản giảm trừ doanh thu

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Doanh thu hoạt động tài chính

Chỉ phí tài chính

Trong đó: ch phí lãi vay

Chi phi ban hang

Chi phi quan ly doanh nghiép

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

Thu nhập khác

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Mẫu số B 02 - DN (Ban hành theo TT số 200/2014/TT -BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC )

Báo cáo này phải được đọc đồng thời với thuyết minh Báo cáo tài chính từ trang 17 đến trang 18

QUÝ 3 NĂM 2016

Mẫu số B 02 - DN PVT: VND

01 101,821,778,282 209,427,864,799 316,585,332,341 605,749,806,900

VỊ.1

10 101,821,778,282 209,427,864,799 316,585,332,341 605,749,806,900

11 VIL2 90,936,505,498 184,154,631,659 280,795,024,010 529,969,737,279

20 10,885,272,784 25,273,233,140 35,790,308,331 75,780,069,621

21 VIL3 809,702,726 369,506,909 3,857,613,664 620,782,956

23 - mm - 3

24 - - - -

25 VL4 6,095,573,413 12,859,040,323 15,450,744,175 23,731,522,406

30 5,598,711,659 12;672,908,220 24,195,187,414 §2,343,381,020

- 5,379,422

31 VLS 61,038,968 61,486,883

5

Trang 6

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM

CONG TY CP CANG DICH VU DAU KHi TONG HOP PTSC THANH HOA

ĐỊA CHỈ: Xã Nghi Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tinh Thanh Hóa

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2016

Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

12

13

14

15

16

17

18

19

Chỉ phí khác

Lợi nhuận khác

Lợi nhuận công ty liên doanh, liên kết

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

Phân phối cho: _- Cổ đông của Tổng công ty

~ Lợi ích của cổ đông thiểu số Lãi cơ bản trên cỗ phiếu (VNĐ)

Wh

Nguyén Van Manh

Người lập

32

40

50

1

52

60

70

51,137,497 9,901,471

5,608,613,130

40,978,013 VỊ.7

5,324,425,599

0

hen

Nguyễn Hữu Hoan Phụ trách kế toán

Báo cáo này phải được đọc đồng thời với thuyết minh Báo cáo tài chính từ trang 17 đến trang 18

12,672,908,220 778,827,030

11,894,081,190

Mẫu số B 02 - DN (Ban hành theo TT số 200/2014/TT -BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC )

155,792,422

(94,305,539)

24,100,881,875 1,731,637,022

(227,065,960)

22,596,310,813

1,132,438 4,246,984

52,347,628,004 2,921,825,135

49,425,802,869

Lé Van Nga

Giám đốc

Trang 7

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIỆT NA

CÔNG TY CP CẢNG DỊCH VỤ DÀU KHÍ TỎNG HỢP PTSC THANH HÓA

Địa chỉ : Xã Nghi Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2016

Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIÊN TỆ GIÁN TIẾP

QUÝ 3 NĂM 2016

Mẫu số B 03 - DN/HN

ĐVT: VNĐ

I_LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

2 Điều chỉnh cho các khoản

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu độn 08 48,950,674,659 56,425,422,324

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định 22

5 Đầu tư vào các công ty khác va dau tu dai hạn khác 25

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26

Me

Trang 8

TONG CONG TY CO PHAN DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NA

CONG TY CP CANG DICH VU DAU KHi TONG HOP PTSC THANH HÓA

Địa chỉ : Xã Nghi Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2016

Năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

IILƯU CHUYỀÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

0

“oO

bit

a

Trang 9

TONG CONG TY CỎ PHÀN DỊCH VỤ KỸ THUẬT DÀU KHÍ VIỆT NAM

CÔNG TY CP CẢNG DỊCH VỤ DẦU KHÍ TỎNG HỢP PTSC THANH HOÁ

Địa chỉ: Xã Nghỉ Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hoá

BAO CAO TAI CHINH QUY 3 NAM 2016

Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2016

BẢN THUYET MINH BAO CAO TAI CHiNH

Qúy 3 Năm 2016

I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP

1, Hình thức sở hữu vốn : Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (gọi tắt là “Công ty”) được thành lập tại Việt Nam theo Giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh số 2801448559 ngày 28 tháng 12 năm 2010 do Sở Kế hoạch va Dau tu tinh Thanh Hóa cấp Công ty được chuyển đổi từ Công ty TNHH MTV Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngày 13 tháng 11 năm 2009, và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điều chỉnh

Cổ đông chính và là công ty mẹ của Công ty là Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dâu khí Việt Nam (gọi tắt là “PTSC”)

Téng số nhân viên của Công ty tại ngày 30 tháng 09 năm 2016 là 430 (tại ngày 31 tháng 12 năm 2015: 447 người)

2 Hoạt động chính :

- Quan ly, điều hành, kinh doanh và khai thác cảng, căn dứ dịch vụ kỹ thuật dầu khí; Kinh doanh các dịch vụ cảng; Logistics

- Van chuyển, bốc xếp, bảo quản, kiểm đếm và giao nhận hang hoá;

- Kinh doanh vận tải đa phước thức trong và ngoài nước;

- _ Cung cấp lao động chuyên ngành dầu khí;

- _ Chế tạo, sửa chữa và bảo dưỡng cơ khí;

~_ Cung cấp vật tư, thiết bị, thực phẩm phục vụ ngành dầu khi, dai lý tau bién;

- Cung cấp dịch vụ thử tải, kiểm tra không phá hủy, xử lý nhiệt trước va sau khi hản, cung cấp dịch vụ hạ thủy; nâng hạng nặng, dịch vụ cân

~_ Kinh doanh nhiên liệu, xăng dâu, mỡ bôi trơn và các sản phẩm dâu khí;

~_ Kinh doanh phân đạm và hoá chất phục vụ nông nghiệp./

Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường: Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty được thực hiện trong thời gian không quá 12 tháng

3,

4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính:

5 Cấu trúc doanh nghiệp:

6 Tuyên bố về khã năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính:

II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN

1 Năm tài chính

~ Năm tải chính của Doanh nghiệp bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngay 31 tháng 12 hàng năm

~ Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016 là năm tài chính thứ bảy của Doanh nghiệp

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

~ Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đẳng Việt Nam (VND)

1 CHUAN MVC VA CHE BO KE TOAN AP DUNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Doanh nghiệp áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chê độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính

3 Hình thức kế toán áp dụng

Doanh nghiệp sử dụng hình thức kế toán chứng từ ghỉ số

IV CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG

1 Nguyên tắc ghi nhận tiền và các khoăn tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiên mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển vả các khoản đâu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ đảng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyên đổi

2 Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho

~ Nguyên tắc ghỉ nhận : Hàng tôn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tôn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biển vả các chỉ phí liên quan trực tiếp khác

phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

~ Phương pháp tính giá trí : Giá trị hàng tổn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền vào cuối mỗi tháng

- Phuong pháp hạch toán : Hàng tổn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

~ Phuong pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : Dự phòng giảm giá hàng tổn kho được ghỉ nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần cỏ thể thực hiện được Giá trị thuần

có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tôn kho trừ chỉ phí ước tính để hoản thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng theo hướng

dẫn của Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính

Thuyết minh là một bộ phận hợp thành và phải được đọc đồng thời với báo cáo tài chính 9

Trang 10

TỎNG CƠNG TY CỎ PHÀN DỊCH VỤ KỸ THUAT DAU KHÍ VIỆT NAM

CONG TY CP CANG DỊCH VY DAU KHÍ TƠNG HỢP PTSC THANH HỐ

Địa chỉ: Xã Nghỉ Sơn, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hố

BAO CAO TAI CHINH QUY 3 NAM 2016

Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 thang 12 năm 2016

3 Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tr

- Nguyên tắc ghỉ nhận : Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mịn lũy kế Nguyên giá tài sản cơ định bao gồm tồn bộ các chỉ phí mà Doanh nghiệp phải

bỏ ra để cĩ được tài sản cơ định tính đến thời điểm đưa tài sản đĩ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cổ định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đĩ Các chỉ phí khơng thỏa mãn điều kiện trên được ghỉ nhận là chỉ phí trong kỳ

~ Khi tải sản cổ định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khẩu hao lũy kế được xĩa số và bắt kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập

hay chỉ phí khác trong kỳ

- Phương pháp khâu hao : Tài sản cố định được khâu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính Số năm khấu hao của các loại tải sản cố

định dựa trên thời gian thực tế cĩ thể khai thác và theo hướng dẫn tại Phụ lục 1 Thơng tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính

4 Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao bất động sản đầu tr

- Nguyên tắc ghỉ nhận bắt động sản đầu tư

- Phuong pháp khâu hao bắt động sản đầu tư

5 Nguyên tác ghỉ nhận các khộn đầu tư tài chính :

~ Các khoản đầu tư vào cơng ty con, cơng ty liên kết, vốn gĩp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm sốt

~ Các khoản đâu tư chứng khốn ngắn hạn

~ Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác

- Phuong pháp lập dự phịng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác

6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hĩa các khoản chỉ phí đi vay :

- Nguyên tắc ghỉ nhận : Chỉ phí đi vay là lãi tiền vay và chỉ phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến khoản vay của Cơng ty Chi phi di vay sé được hạch tốn vào chỉ phí

sản xuất kinh doanh trong kỳ trong kỳ ngoại trừ các khoản chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuắt tài sản dỡ dang được tính vào giá trị

của tài sản đĩ (được vốn hĩa) khi đáp ứng đủ điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế tốn Việt nam số 16 " Chỉ phí đi vay" Chỉ phí đi vay được vốn hĩa khi Cơng ty chắc

chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đĩ và cĩ thể xác định được một cách đáng tin cậy

- Tỷ lệ vốn hĩa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hĩa trong kỳ : Trong trường hợp phát sinh khoản vốn vay chung, trong đĩ cĩ sử dụng cho mục đích đầu

tư xây dựng hoặc sản xuất tải sản dỡ dang thì số chỉ phí đi vay cĩ đi điều kiện vốn hĩa trong mỗi kỳ kế tốn được xác định theo tỷ lệ vốn hĩa đối với chỉ phí lũy kế bình

quân gia quyền phát sinh do việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tải sản đĩ Tý lệ vốn hĩa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của khoản vay chưa trả trong kỳ Chỉ phí đi vay được vốn hĩa trong kỳ khơng vượt quá tổng số chỉ phí đi vay phát sinh trong kỳ đĩ

7 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hĩa các khoản chi phi khác :

- Chỉ phí trả trước : Là các chỉ phí thực tế đã phát sinh nhưng cĩ liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ hạch tốn bao gồm các khoản chỉ phí về cơng

cụ, dụng cụ, chỉ phí bảo hiểm tải san,

~ Chỉ phí khác : Là các khoản chỉ phí thực tế đã phát sinh cĩ liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế tốn, ngồi trừ các khoản chỉ phí đã nêu trên

~ Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước : Chỉ phí trả trước được phân bổ vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ

khơng quá 03 năm

~ Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại : Lợi thế thương mại được ghi ngay vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong kỳ nếu cĩ giá trị nhỏ hoặc được phân bổ

dần một cách cĩ hệ thống trong suốt thời gian hữu dụng ước tính nếu cĩ giá trị lớn Thời gian sử dụng hữu ích phải phải thể hiện được ước tính đúng đắn về thời gian thu

hỏi lợi ích kinh tế cĩ thể mang lại cho Cơng ty nhưng tối đa khơng quá 10 năm

8 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trã :

Chỉ phí phải trả được ghỉ nhận dựa trên dự tốn chỉ phí hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hĩa, dich vụ đã sử dụng trong kỳ Cuối kỳ kế tốn năm, các khoản chỉ phí

phải trả phải được quyết tốn với chỉ phí thực tê phát sinh

Việc trích trước chỉ phí sửa chữa lớn tài sản cĩ định được căn cứ vào kế hoạch chỉ phí sửa chữa tài sản cổ định Nếu chỉ phí sửa chữa lớn tài sản cổ định thực tế cao hơn số

đã trích thì phan chênh lệch được hạch tốn tồn bộ vào chỉ phí hoặc phân bỗ dẫn vào chỉ phí trong thời gian tơi đa là 3 năm Nêu chỉ phi sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số

đã trích thì phân chênh lệch được hạch tốn giảm chỉ phí trong kỳ

Chỉ phí bäo hành cơng trình xây lắp

Dự phịng cho bảo hành sản phẩm được lập cho từng loại cơng trình xây lắp cĩ cam kết bảo hảnh với mức trích lập theo các cam kết với khách hàng

9 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoắn dự phịng phải trả

10 Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu :

~ Nguyên tắc ghỉ nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu : Được ghi nhận theo số vốn thực gĩp của chủ sở hữu

~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lai tai sản

~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch tỷ giá

- Nguyên tác ghỉ nhận lợi nhuận chưa phân phối : Lợi nhuận sau thuế được để lại tại đơn vị

11 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu

~ Doanh thu bán hảng : Khi bán hàng hĩa, thành phẩm doanh thu được ghỉ nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hĩa đĩ được chuyển giao cho

người mua và khơng cịn tổn tại yếu tổ khơng chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh tốn tiền, chỉ phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại

~ Doanh thu cung cấp dịch vụ : Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi khơng cịn những yếu tố khơng chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh tốn tiền

hoặc chỉ phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiêu kỳ kê tốn thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hồn thành

dịch vụ tại ngày cuối kỳ

~ Doanh thu hoạt động tài chính : Tiền lãi, tiền bản quyền, cỗ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Doanh nghiệpcĩ khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch

và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn Tiền lãi được ghi nhận trên cơ SỞ thời gian và lãi suất từng kỳ Tiền bản quyền được ghỉ nhận trên cơ sở dồn tích phủ hợp với hợp đồng Cổ tức vả lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đơng được quyền nhận cỗ tức hoặc các bên tham gia gĩp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc gĩp

vốn

~ Doanh thu hợp đồng xây dựng

Thuyết mỉnh là một bộ phận hợp thành và phải được đọc đồng thời với báo cáo tải chính 10

⁄⁄

Whe

Ngày đăng: 21/10/2017, 02:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TỐN Tại  ngày  30  thúng  09  năm  2016  - PTSC Thanh Hoa Bao cao tai chinh Quy III.2016
i ngày 30 thúng 09 năm 2016 (Trang 1)
1. Tài sản cố định hữu hình - PTSC Thanh Hoa Bao cao tai chinh Quy III.2016
1. Tài sản cố định hữu hình (Trang 2)
1. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 ˆ- - PTSC Thanh Hoa Bao cao tai chinh Quy III.2016
1. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 ˆ- (Trang 4)
1, Hình thức sở hữu vốn : Cơng ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hĩa (gọi tắt là “Cơng ty”) được thành lập tại Việt Nam theo Giấy chứng nhận - PTSC Thanh Hoa Bao cao tai chinh Quy III.2016
1 Hình thức sở hữu vốn : Cơng ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hĩa (gọi tắt là “Cơng ty”) được thành lập tại Việt Nam theo Giấy chứng nhận (Trang 9)
9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình - PTSC Thanh Hoa Bao cao tai chinh Quy III.2016
9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 13)
10. Tăng, giảm tài sản cố định vơ hình - PTSC Thanh Hoa Bao cao tai chinh Quy III.2016
10. Tăng, giảm tài sản cố định vơ hình (Trang 14)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm