1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thông tư số 09 2013 TT-BTTTT Về ban hành DM SP phần mềm và phần cứng, điện tử (686.08KB)

9 141 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 773,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính phú quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Bội Thông tt và Truyền thông và Nghị định số 50/2011/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Chỉnh phú sửa đối Nghĩ đị

Trang 1

BO THONG TIN VATRUYEN THONG — CỌNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số:09/2014/TT-BLYTT “Mã Nội ngày 0Ề tháng 4 năm 2011

THONG TU

Bán hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử

“Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Giãn cứ Nghị dinh số 71/2007/NĐ-CP ngày 03 thẳng Š năm 2007 của

Chính phả quy định chỉ tiết và hướng dẫn thực hiện mội số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin;

Căn cứ Nghị định số 187/20074VD-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phú quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Bội

Thông tt và Truyền thông và Nghị định số 50/2011/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2011 của Chỉnh phú sửa đối Nghĩ định số 187/2

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vu Công nghệ thông tin,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyận thông ban hành Thông tư ban hành Đănh mặc sản nhẫm nhân mẫn và phẫn cứng: điền nb

Điều 1 Phạm vi

Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm phan mềm và phần cửng,

điện tử (sau đây gọi tắt là Danh rnục), bao gồm:

liều c

1 Danh mục sản phẩm phần mềm được quy định tại Phụ lục số 01

2 Danh mục sản phẩm phần cứng, điện tử được quy định tại Phụ lục số 02

“Điều 2 Đồi tượng áp đụng,

“Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tia, quản lý, sản xuất, kinh doanh sản phẩm phẩn mềm và phan cứng, điện tử tại Việt Nam

Điều 3 Nguyên tắc xây dựng và mục dích áp dụng Đanh mục

1, Danh mục được xây dựng nhằm hình thành hệ thắng sản phẩm chuyên ngành công nghiệp phần mềm và công nghiệp phần cứng, điện tử phục vụ cho

việc đăng ký kinh doanh; hoạt động đầu tư; áp dụng các chính sách thuế: chính

i: quan lý xuất nhập khẩu; quản lý chất lượng và các hoạt động khác liên quan tới sản phẩm phần mềm và phần cửng, điện tử

sách trụ

Trang 2

2 Căn cứ vào tỉnh hình phát triển thị trường và chính sách phát triển công, nghệ thông tin trong từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông điễu chink Danh mục cho phù hợp với yêu cầu quản lý

Điều 4 Hi

u lye thi hank

“Thông tu này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2013, Điều 5 Tổ chức thực hiện

1 Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các

cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và

“Truyễn thông các tình, thánh phố trực thuộc Trung ương và các đoanh nghiệp, tổ chúc, cá nhân có liên quan nêu tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này

2 Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vưởng mắc, đề nghị các tổ

chức, cả nhân phan ánh về Bộ Thông n và Truyễn thông để bổ sune, sửa đổi cha phi hop’ p>”

BỘ TRƯỜNG

_Nơi nhà - Thủ tướng Chính phủ: ~ Các Phó Thũ tượng Chỉnh phả,

Văn phông Trong ương Động;

- Văn phòng Tổng Dí thự,

~ Văn phòng Quốc hội,

- Văn phòng Chủ tịch nước,

- Văn phòng Chính phố,

Các Bộ, cơ quan ngang Hộ, cơ quan thuộc CP: Viện Kiêm si nhân din ôi cai

Toi ia hin dn ti exo

+ Kim toén nhã nước;

~VBND các tỉnh thành phố trục thuộc Trung wong

~ Cục Kiểm tra vấn bản (Bộ Tư pháp};

- S8 TT&TT các nh hênh phố rựe huge Trung wong:

= Các iếp hội CNTT,

- Công báo Công TTĐT CP;

- Têng cục Hỏi quan;

- Bộ TTTT: Bộ trưởng vã các Thú tưởng: Các sơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Công TTĐT Bộ;

- Lm VT, CRTT,

Trang 3

PHULUC SO 01 _ DANH MUC SAN PHAM PHAN MEM

(Ban hành kèm theo Thông tự sô 09/2013/TT-BTTTT ngây 08/4/2013

của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyễn thông)

Sản phẩm phần mềm

Nhôm phan mm hg thong

(System Software)

Hệ điệu hành (Operating System Software)

Hệ điều hành máy chú (Server operating system soltw:

"Hệ điều hành máy trạmmltudy tính cá nhân đề bản {Desktp/elient operating system software)

œ

Hệ điền hãnh đồn cho thiết bị độn cảm tay

83 | (Operating sytem software for portable devices)

Hệ điều bình dùng cho thiết bị số khác

1 Í (Othet operating system software)

Phin men mạng

{Network Software)

ai | Phần môn quia hị nặng (Setvork management sofware)

Phin mém an ninh, mã hóa trên mạng

i (Security and encription software }

Phân mềm mấy chủ dịch vụ

{Server sofiware)

Phin mein tong gion

| idaleware)

03

Phẫn mỗn mạng khác (Other network sofware)

‘Phan mem quan tr] co sở dữ liệu (Database Management Solware)

1 [Phin méim quan wi co sé dtr ligu may chi

02 | Phẫn mềm quán trị cơ sở dữ liệu máy khách

(imbedded software)

(Other system software)

' Trem phần mềm ứng đụng

TT phim nêm ting dung ov bin

"| General Business Productivity Applications)

Trang 4

T7, ] Phản mềm xử lý văn bản 191 od proceso) Phin mda bang ck

92 | cspreausheet)

Gp | Phin mn gdp how (Graphs sgplealo) Phin mi inh diễn

4 | (Presentation application)

7 [Pain oy, cn a a 5 |Search engine, relerence application and dictionary)

ge [Phin mm ig dng ca bin Ke (Other Genera Business Productivity Application)

FT Pine tng dung da nga

“ (Cross-Indusiry Application Sofware)

ai [ Phin qin gone dant agp prise Resource Panning - ERP)

02_| Phan mẻm Công thông tín điện tử

Thân mộm kế tìn

# {Áccounting sollwvare)

[OF] Phan mm quincd dm

(Project management soliware)

Ge | Phần nd qui Wy akan wy, chr cng (Glumin resource management solar) Phin mbm quan i ải sản, kho

06 | Warehouse managment

lại | hân môn quân ý quan hệ há hàng (Customer reluions management software) Phin min quin ta hing tn cho webste

°8 | (yfebste management sofivare) Gp | Phd md ing dang dango Kio (ther Cross industty Application SoRware)

> [Pein nb ông đăng chuyên ngành |

(Vertical Market Application Sofiware) Phin mm img dang rong cg quan aki nde (oo eb ee,

oy | lai phim mei hts pin mm dich wu cdg trực hyền phần imei moc eta dia a, phan mein quản ý văn bàn và điều hành

Phận êm chuyên ngành Giio dục đìn to Q0 gồm cá oat

02 phản mềm như phần mềm dại học, phần mềm quản l đàn tạo, phẫn miền quản lý nghi vụ trường học ~ ) Phần mềm chuyên ngành Y tế (bao gầm các li phần mồm

03 Ìnhư: phần mễn quản ý nghiệp ụ bệnh viện, phẫn mềm quản |p prong.)

Trang 5

Phần mễm chuyên aginh Tai chinh, Nean hing (boo gm cle phén mem nh: phin mém quản lý tài chính, nhần mềm

trị ngân hàng, phản mễm ngân hàng lõi )

Phân mềm chuyên ngành Xây đựng (ban gm ci lại phần

05 | mềm như; phần rể hỗ trợ tiết kẻ, phần mềm quản lý quy hoạch phần mềm quản lý tỉ công xây dưng )

04

"Phần mm chuyên ngành Giao thông vận ti (bao gồm các loại phan mễm như: quản ý giám sát giao thông, phân mềm thụ

thập dữ liệu giao thông, phân mêm điều khiển tin hiệu giao

thông )

06

Phn mêm chuyến ngành Truyển thông, đa phương iện ao

07 | gầm các loại phần mềm như: phần nêm hãi nghị, tuyển ảnh trực tuyến phần êm xử l Ảnh )

Phin mém chuyên ngành Điện tử - Viễn hông - CKTT (ao

.8 | gôm các loại phân mễm như: phẫn niềm tính cước, phẫn mềm ghên phối, diễu khign trung lâm cuộc gï }

09 | Phân mềm chuyên ngành khác

Phan mém ứng dụng cho cả nhân, gia đỉnh (Home Use Applications)

Thân mêm giải trí điện từ

OU | cencrtainment software)

Phin mềm giáo đục

° {Home education software)

Phẫn mễm ứng dụng cho cá nhân gia đình khác

© | (Other home use applications)

Phan mém dng dụng khác

Nhóm phần mềm công cụ Phân mềm ngôn ngữ lập trinh

Phân mềm cũng cụ kiểm thit phan mem

Phần mềm công cụ chương trình biên dịch

Phân mềm công eụ hỗ trợ chương tình phát triển phần mềm:

Phần mễm công sụ khác

Nhóm:

Phin mém quản lý biến th fle

Phẫn mêm nhận dạng, xử lý dữ b

Phan mem an toan thông tin, bảo mật vả chồng virus

Phan mem tien ich khác:

Loại khác

Trang 6

„ PHỤ LỤC SÓ02 _ |

DANH MYC SAN PHAM PHAN CUNG, ĐIỆN TỪ

(Ban hành kim theo Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08/4/2013

của Bộ trường Bộ Thông tin ve Truyền thông)

- '

—T —] TSanphẫm BR og, sản phẩm

1 Nhóm sân phim dy finn, thiết bị mạng thiết bị

1 máy in, sao và hiển thị đữ liệu: mm

y tượng tự

Tay tah nb chen iy Bao Bea dy a nD ET

oO

@

~ og May tinh adeh tay, KZ ed notebook, subnotebook, netbook

94 Miy tinh bảng (tablet)

1” May in offset, in cuộn

@_| May in offset in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng

of Tn cuộn, trrTagi máy in nỗi hằng khuôn mễm

05 bing khugn mim

“06 [May in laser —_

97

99 ` Máy photocopy dơn và đã chức năng (den trắng hoặc mẫu) —

| TT |MPaneteamenin

TP My phai bảntự dộng

13 [May eb bin in CTP

l4 | Loại khác _

_Các ti b)hiểnthị đã iu, bộ vn rũ

Ï Tư

y đọc kỉ tự quang học

Trang 7

3 ED-ROM, DVD, CD (e6 và không cổ

4 Odin qvang, ke inh năng ghi)

05 Màn hinh CRT, LCD, LED, OLFD

Để TT 'Cíc thiết bị nhập dư lu

Bo phim may in Chuột

Card aim than va Card hink ảnh

lóm sản phẩm điện tử nghe nhìn

“Thiết bị tuyền đẫn đồng cho phát thanh võ ty tuyên hình, có hoặc không gắn thôn các tỉnh răng sau: thụ, ghỉ hoi ti tạo âm thanh, hình ảnh; camter In

camera s v3 camera ghi hình ảnh nền

n hoặc

hi, Tải tạo hình nh (Video)

y quay phím sồ chụp hình 09” May thu song v6 hyễn (Radio)

lộ Mi (Projector)

T Thếtbịmyễn hìnheip

LẠ T.aại Khác Nhâm sàn phi Khác

“Tả lạnh và May Ham lạnh May giật

Tả ví sóng Máy hút bụi

“Thiết bị điều hòa không khí

M Loại Khác

Trâm,

“Thiết bị điện tữ chuyên đồng

“Thiết bị điện tử ngành y tế

91 Kỉnh hiễn vi điện tr

02 Mày xốt nghiệm 3] May siêu âm

“04 ˆ Máy chup X-quang

Trang 8

G

06

Œ

08

“4

3

6 >

| Thiét bi điện tử dũng ngành điện tử

Loại khác

dây chụp ảnh diện từ May chyp cit kip

Mẫy do điện sinh ip

Loại khác

Thiết bị điện từ ngành giao thơng và xã

“Thiết bị điện tử ngành tự động hoa

Thiết bị điện từ ngành sinh học

T Thiết bị điện từ ngành địa hất và mỗi tường

Nhơm săn phẩm thết bị (hơng tn viễn thơng, điện tEứa — phương tiện

Thỗt bí đồng cho pht thánh võ tuyển hoặc yen bin

viễn thơng

Tổng đãi

This Toại khác Điện thoại, kế cả điện thoại dĩ động hoặc điện thoại dang

Thiết bị chuyển mạch, chư

bị khuếch đại cơng

cho mạng khơng dây khác

ði ] biện tho di động

02 | Điện thoại hừu tuyển "

“0ã |bi§n thối dĩ ng vệ nh 04 | Diện thoi thuê bao kéo i — — — 5| Biện thoi sử địng giao thức line

tạ đãi truy nhập (Aeeess Pọet hui

ác loại cáp đồng, cấp quang, úp xoẫn đơi,

Trang 9

4 Toại khác

Thụ tùng và lnh ki

Bộ phận, phụ

? 2c thiết hị bản dẫn, đèn diện tử, mach điện tử và

— | 9L |Tụđiện

_92 | Điện trở

9 |Cuộncm

‘04 | Đền điốt điện tử (LÊD)

ĐŠ | Các thiết bị ban dan

OF Mạch điện từ tích hyp

| BE Cáp đồng, cáp quang

[Loa

Ngày đăng: 20/10/2017, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

94. Mãy tình bảng (tablet) - Thông tư số 09 2013 TT-BTTTT Về ban hành DM SP phần mềm và phần cứng, điện tử (686.08KB)
94. Mãy tình bảng (tablet) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w