1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

25 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 251,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG đH BÁCH KHOA HÀ NỘI CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC-CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH đÀO TẠO TIẾN SĨ NGÀNH CÔNG NGHỆ SIN

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ đÀO TẠO TRƯỜNG đẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

CHƯƠNG TRÌNH đÀO TẠO TIẾN SĨ

CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

MÃ SỐ: 62420201

đã ựược hội ựồng xây dựng chương trình ựào tạo bậc tiến sĩ thông

qua ngàyẦẦ tháng 06 năm 2012

HÀ NỘI - 2012

Trang 2

MỤC LỤC

1 Mục tiêu ñào tạo 1

1.1 Mục tiêu chung 1

1.2 Mục tiêu cụ thể 1

2 Thời gian ñào tạo 1

3 Khối lượng kiến thức 1

4 ðối tượng tuyển sinh 1

4.1 ðịnh nghĩa 2

4.2 Phân loại ñối tượng 2

5 Quy trình ñào tạo, ñiều kiện công nhận ñạt 2

6 Thang ñiểm 2

7 Nội dung chương trình 2

7.1 Cấu trúc chương trình ñào tạo 2

7.2 Học phần bổ sung

7.3 Học phần Tiến sĩ

7.3.1 Danh mục học phần Tiến sĩ 3

7.3.2 Mô tả tóm tắt học phần Tiến sĩ 3

7.3.3 Kế hoạch học tập các học phần Tiến sĩ 6

7.4 Chuyên ñề Tiến sĩ 6

8 Danh sách Tạp chí / Hội nghị khoa học 7

9 Danh mục học phần chi tiết của chương trình ñào tạo 10

10 ðề cương chi tiết các học phần Tiến sĩ 10

Trang 3

PHẦN 1

TỔNG QUAN VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Trang 5

TRƯỜNG đH BÁCH KHOA HÀ NỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC-CÔNG

NGHỆ THỰC PHẨM

độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH đÀO TẠO TIẾN SĨ NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Tên chương trình: Chương trình ựào tạo tiến sĩ chuyên ngành Công nghệ sinh học

Trình ựộ ựào tạo: Tiến sĩ

Chuyên ngành ựào tạo: Công nghệ sinh học - Biotechnology

Mã chuyên ngành: 62420201

(Ban hành theo Quyết ựịnh số ẦẦẦ/Qđ-đHBK-SđH ngày ẦẦ thángẦẦ nămẦẦ

của Hiệu trưởng Trường đại học Bách khoa Hà Nội)

1 M M ục tiêu c tiêu c tiêu đào t đào t ạo o o

1.1 M M Mục ti ục ti ục tiêu chung êu chung êu chung

đào tạo Tiến sĩ chuyên ngành Ấcông nghệ sinh họcỘ có trình ựộ chuyên môn sâu cao, có khả năng nghiên cứu và lãnh ựạo nhóm nghiên cứu các lĩnh vực của chuyên ngành, có tư duy khoa học, có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn ựề khoa học chuyên ngành, có khả năng trình bày - giới thiệu các nội dung khoa học, ựồng thời có khả năng ựào tạo các bậc đại học và Cao học

1.2 M M Mục ti ục ti ục tiêu c êu c êu cụ thể ụ thể ụ thể

Sau khi ựã kết thúc thành công chương trình đào tạo, Tiến sĩ chuyên ngành công nghệ sinh học:

 Có khả năng dẫn dắt, lãnh ựạo nhóm nghiên cứu thuộc các lĩnh vực Công nghệ sinh học

 Có khả năng phát hiện và trực tiếp giải quyết các vấn ựề khoa học thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học

 Có khả năng dẫn dắt, lãnh ựạo nhóm nghiên cứu thuộc các lĩnh vực Công nghệ sinh học

 Có khả năng nghiên cứu, ựề xuất và áp dụng các giải pháp công nghệ thuộc lĩnh vực trong thực tiễn

 Có khả năng cao ựể trình bày, giới thiệu (bằng các hình thức bài viết, báo cáo hội nghị, giảng dạy ựại học và sau ựại học) các vấn ựề khoa học thuộc lĩnh vực

2 Th Th Thời ời ời gian đào t gian đào t gian đào tạo ạo ạo

Ớ Hệ tập trung liên tục: 3 năm liên tục ựối với NCS có bằng ThS, 4 năm ựối với NCS có bằng đH

Ớ Hệ không tập trung liên tục: NCS có văn bằng ThS ựăng ký thực hiện trong vòng 4 năm ựảm bảo

tổng thời gian học tập, nghiên cứu tại Trường là 3 năm và 12 tháng ựầu tiên tập trung liên tục tại Trường

3 K K Kh h hố ố ối l i l i lư ư ượ ợ ợng k ng k ng kiiiiế ế ến th n th n thứ ứ ức c c

Khối lượng kiến thức bao gồm khối lượng của các học phần Tiến sĩ và khối lượng của các học phần bổ sung ựược xác ựịnh cụ thể cho từng loại ựối tượng tại mục 4

 NCS ựã có bằng ThS: tối thiểu 8 tắn chỉ + khối lượng bổ sung (nếu có)

 NCS mới có bằng đH: tối thiểu 8 tắn chỉ + 28 tắn chỉ (không kể luận văn) của Chương trình Thạc sĩ Khoa học ngành ẤCông nghệ sinh họcỘ đối với NCS có bằng đH của các hệ 4 hoặc 4,5 năm (theo quy ựịnh) sẽ phải thêm các học phần bổ sung của Chương trình Thạc sĩ Khoa học chuyên ngành

ẤCông nghệ sinh họcỘ

4 Đ Đ Đối t ối t ối tư ư ượng tuyển sinh ợng tuyển sinh ợng tuyển sinh

đối tượng tuyển sinh là các thắ sinh ựã có bằng Thạc sĩ với chuyên ngành tốt nghiệp phù hợp (ựúng ngành) hoặc gần phù hợp với chuyên ngành Công nghệ sinh học Chỉ tuyển sinh các ựối tượng mới có

Trang 6

bằng ðH với chuyên ngành tốt nghiệp phù hợp Mức ñộ „phù hợp hoặc gần phù hợp“ với chuyên ngành Công nghệ sinh học, ñược ñịnh nghĩa cụ thể ở mục 4.1 sau ñây

4.1 Đ Đ Định nghĩa ịnh nghĩa ịnh nghĩa

Ngành phù hợp: Là những hướng ñào tạo chuyên sâu thuộc ngành Công nghệ sinh học, kỹ thuật sinh học, sinh học

Ngành gần phù hợp: Là những hướng ñào tạo chuyên sâu thuộc các ngành sau:

- Ngành kỹ thuật thực phẩm, công nghệ thực phâ1m

- Ngành công nghệ bảo quản và chế biến nông sản thực phẩm

- Ngành hóa dược, môi trường, hóa hữu cơ, hóa công nghiệp

4.2 Phân lo Phân lo Phân loại đối t ại đối t ại đối tư ư ượng ợng ợng

• Có bằng ThS Khoa học của ðH Bách Khoa Hà Nội với ngành tốt nghiệp cao học ñúng với chuyên

ngành Tiến sĩ ðây là ñối tượng không phải tham gia học bổ sung, gọi tắt là ñối tượng A1

• Có bằng tốt nghiệp ðại học loại xuất sắc với ngành tốt nghiệp ñúng với chuyên ngành Tiến sĩ ðây

• Có bằng ThS ñúng ngành, nhưng không phải là ThS Khoa học của ðH Bách Khoa Hà Nội hoặc có

bằng ThS tốt nghiệp ngành gần phù hợp ðây là ñối tượng phải tham gia học bổ sung, gọi tắt là ñối

tượng A3

5 Quy trình Quy trình Quy trình đào t đào t đào tạo, điều kiện ạo, điều kiện ạo, điều kiện công nh công nh công nhận đạt ận đạt ận đạt

Quy trình ñào tạo ñược thực hiện theo học chế tín chỉ, tuân thủ Quy ñịnh 1035/2011 về tổ chức và quản

lý ñào tạo sau ñại học của ðH Bách Khoa Hà Nội

Các học phần bổ sung phải ñạt mức ñiểm C trở lên (xem mục 6)

Các học phần Tiến sĩ phải ñạt mức ñiểm B trở lên (xem mục 6)

6 Thang đi Thang đi Thang điểm ểm ểm

Khoản 6a ðiều 62 của Quy ñịnh 1035/2011 quy ñịnh:

Việc chấm ñiểm kiểm tra - ñánh giá học phần (bao gồm các ñiểm kiểm tra và ñiểm thi kết thúc học phần) ñược thực hiện theo thang ñiểm từ 0 ñến 10, làm tròn ñến một chữ số thập phân sau dấu phẩy ðiểm học phần là ñiểm trung bình có trọng số của các ñiểm kiểm tra và ñiểm thi kết thúc (tổng của tất cả các ñiểm kiểm tra, ñiểm thi kết thúc ñã nhân với trọng số tương ứng của từng ñiểm ñược quy ñịnh trong ñề cương chi tiết học phần)

ðiểm học phần ñược làm tròn ñến một chữ số thập phân sau dấu phẩy, sau ñó ñược chuyển thành ñiểm chữ với mức như sau:

ðiểm số từ 8,5 – 10 chuyển thành ñiểm A (Giỏi) ðiểm số từ 7,0 – 8,4 chuyển thành ñiểm B (Khá) ðiểm số từ 5,5 – 6,9 chuyển thành ñiểm C (Trung bình) ðiểm số từ 4,0 – 5,4 chuyển thành ñiểm D (Trung bình yếu) ðiểm số dưới 4,0 chuyển thành ñiểm F (Kém)

7 N N Nội dung ch ội dung ch ội dung chương tr ương tr ương trình ình ình

7.1 C C Cấu trúc ch ấu trúc ch ấu trúc chương tr ương tr ương trình ình ình đào t đào t đào tạo ạo ạo

Cấu trúc chương trình ñào tạo trình ñộ Tiến sĩ gồm có 3 phần như bảng sau ñây

Phần Nội dung ñào tạo A1 A2 A3

1 HP bổ sung 0 CT ThS KH (28TC) ≥ 4TC

2 TLTQ Thực hiện và báo cáo trong năm học ñầu tiên

Trang 7

CđTS Tổng cộng 3 CđTS, mỗi CđTS 2TC

3 NC khoa học

Luận án TS

Lưu ý:

- Số TC qui ựịnh cho các ựối tượng trong là số TC tối thiểu NCS phải hoàn thành

- đối tượng A2 phải thực hiện toàn bộ các học phần qui ựịnh trong chương trình ThS Khoa học của ngành tương ứng, không cần thực hiện luận văn ThS

- Các HP bổ sung ựược lựa chọn từ chương trình ựào tạo Thạc sĩ của ngành ựúng chuyên ngành Tiến

- Việc qui ựịnh số TC của HP bổ sung cho ựối tượng A3 do người hướng dẫn (NHD) quyết ựịnh dựa trên cơ sở ựối chiếu các học phần trong bảng kết quả học tập ThS của thắ sinh với chương trình ThS hiện tại của ngành ựúng chuyên ngành Tiến sĩ nhưng phải ựảm bảo số TC tối thiểu trong bảng

- Các HP TS ựược NHD ựề xuất từ chương trình ựào tạo Thạc sĩ và Tiến sĩ của trường nhằm trang bị kiến cần thiết phục vụ cho ựề tài nghiên cứu cụ thể của LATS

7.2 H H Học phần bổ sung ọc phần bổ sung ọc phần bổ sung

Các học phần bổ sung ựược mô tả trong quyển ẤChương trình đào tạo Thạc sĩỘ chuyên ngành ẤCông nghệ sinh họcỘ hiện hành của trường đH Bách Khoa Hà Nội

NCS phải hoàn thành các học phần bổ sung trong thời hạn 2 năm kể từ ngày có quyết ựịnh công nhận là NCS

7.3 H H Học phần Tiến sĩ ọc phần Tiến sĩ ọc phần Tiến sĩ

7.3.1 Danh mDanh mDanh mục ục ục hhhọc phần Tiến sĩọc phần Tiến sĩọc phần Tiến sĩ

CHỈ

KHỐI LƯỢNG

1 BF7010 Xu hướng phát triển công

nghệ sinh học

PGS, Nguyễn Văn Cách PGS, Trần Liên Hà 3 3 (2-2-0-6)

2 BF7020

Lý thuyết hệ thống trong công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm

GS, Hoàng đình Hòa

GS, Phạm Văn Thiêm 3 3 (2-2-0-6)

3 BF7031 Vật liệu sinh học

PGS, Nguyễn Xuân Sâm

PGS.TS Tô Kim Anh

5

BF 7051 Ứng dụng kỹ thuật CNSH

trong công nghiệp

PGS, Quản Lê hà PGS, Lê Thanh Hà 3 3(2-2-0-6)

7.3.2 Mô tMô tMô tả tóm tắt ả tóm tắt ả tóm tắt hhhọc phần Tiến sĩọc phần Tiến sĩọc phần Tiến sĩ

BF7010 Xu hướng phát triển Công nghệ Sinh học

(Trends in Biotechnology) 3 (2-2-0-6)

Mục tiêu của học phần:

Học phần nhằm cung cấp cho Nghiên cứu sinh các thông tin cập nhật liên quan ựến các lĩnh vực khác nhau của công nghệ sinh học và chiến lược ựầu tư phát triển công nghệ sinh học của ựất nước

Sau khi hoàn thành học phần này, yêu cầu nghiên cứu sinh có khả năng:

Nắm ựược thông tin cập nhật về công nghệ sinh học

Chiến lược ựầu tư phát triển công nghệ sinh học của ựất nước

Ứng dụng ựể ựịnh hướng và xây dựng kế hoạch nghiên cứu

Trang 8

Course content

Biotechnology in life of developed society; Achivements and tendency for for investment and development of biotechnology in industry-advancing countries The strategy for investment and development of Vietnam's biotechnology issued by the Government and Comunist party; Main scientific and technological programs in biotechnology field

BF7020 Lý thuyết hệ thống trong Công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm

(Systems theory in biotechnology and food technology) 3 (2-2-0-6)

Mục tiêu học phần:

Học phần này nhằm cung cấp cho NCS cách nhìn tổng thể về quá trình sản xuất trong CNSH và CNTP như một hệ thống liên hoàn, logic, tạo cho NCS tư duy xem mỗi khâu ựộng học trong hệ thống ựó như một sự kiện có tác ựộng ựầu vào và kết quả ựầu ra; Mỗi một sự kiện ựều có nhiều phương án ựể lựa chọn

Nội dung của học phần: Gồm 6 chương

Học phần bao gồm các mảng kiến thức:

Thiết lập sơ ựồ hệ thống của bất kỳ một quá trình sản xuất nào trong công nghiệp sinh học

Xác ựịnh phương pháp thắch hợp ựể lựa chọn phương án thực hiện các công ựoạn trong hệ thống ựó đánh giá ựược ựộ tin cậy của phương án lựa chọn

Chương 1 Các khái niệm chung về lý thuyết hệ thống

Chương 2 Phân tắch hệ thống trong CNSH và CNTP

Chương 3 Lý thuyết trò chơi và các hệ dịch vụ

Chương 4 Ứng dụng lý thuyết ựồ thị trong CNSH và CNTP

Chương 5 đánh giá ựộ tin cậy của các hệ thống kỹ thuật

Course content

The course will includes followings:

Design diagrams of the manufacturing process in bio-industry

Identify appropriate methods for selection of best solutions for stages in the system

Assessing the reliability of the chosen

Chapter 1 The general concept of systems theory

Chapter 2 Analysis of systems in biotechnological and food industries

Chapter 3 Game theory and the systems services

Chapter 4 Graphing in biotechnological and food industries

Trang 9

Chapter 5 Assessment of the reliability of technical systems

Chapter 6 Exercises

BF7031 Vật liệu sinh học 3 (3-1-0-6)

(Biomaterials)

Mục tiêu học phần:

Học phần này nhằm mang lại cho NCS:

- Các kiến thức nâng cao về các thuộc tính và khả năng khai thác nguồn polyme sinh học cho các ứng dụng vật liệu học

- Rèn luyện khả năng tư duy liên ngành giữa hóa học polyme, công nghệ sinh học và vật liệu học trong việc thiết kế các dạng vật liệu sinh học mới

Nội dung vắn tắt học phần:

- Giới thiệu một số kiến thức cơ bản về vật liệu sinh học Một số phương pháp thu nhận, chế tác

và khả năng ứng dụng của một số vật liệu sinh học (nguồn polysaccarit, protein, dầu mỡ, polyeste )

- Structural Characteristics of biopolymers

- Separation, processing of biopolymers in development of biomaterials (polysaccharide-, protein-, lipides-based, etc,)

- Xây dựng dự án bao gồm nội dung và các bước tiến hành xây dựng dự án

- Tổ chức nhân lực ñể triển khai viết dự án

- Có khả năng trình diễn xây dựng dự án

Nội dung học phần:

Nội dung học phần gồm các chương sau ñây:

Chương 1 Khái quát chung về dự án và các quy ñịnh

Chương 2 Lập báo cáo ñầu tư

Chương 3 Lập dự án tiền khả thi (hay là thiết kế cơ sở)

Chương 4 Lập dự án khả thi (hay là thiết kế thi công)

Chương 5 Các nội dung quản lý dự án và phương pháp

BF 7041 Project design and management 3(2-2-0-6)

Objectives

To equip student with building up and implementation ability for a project including a scienctific content and organization skills

Course content

Chapter 1 General concept of a project and the provisions

Chapter 2 Preparation of investment reports

Chapter 3 Preparation of a project (basic design)

Chapter 4 Prepare a feasible study (or the design for construction)

Chapter 5 Project management

BF 7051 Ứng dụng kỹ thuật CNSH trong công nghiệp 3 (2-2-0-6)

(Application of biotechnological engineering in industry)

Trang 10

Mục tiêu học phần:

Học phần này nhằm mang lại cho NCS:

- Các kiến thức nâng cao về lý luận và cơ sở áp dụng kỹ thuật sinh học vào sản xuất quy mô công nghiệp

- Rèn luyện khả năng tư duy ứng dụng

Nội dung học phần: bao gồm 4 chương sau ñây:

Kỹ thuật trong khâu tuyển chọn và bảo quản giống trong công nghiệp, Kỹ thuật trong quá trình nuôi cấy;

Kỹ thuật thu sản phẩm và ñưa sản phẩm ra thị trường, các kỹ thuật ADN tái tổ hợp

BF 7051 Application of biotechnological engineering in industry 3 (2-2-0-6)

Objectives

To provide advanced knowledge about theory and base for application of Biotechnological

engineering in industrial production of bioproducts

Course content

Chapter 1 Techniques in preparing culture for industry purpose

Chapter 2 Culture processes

Chapter 3 Downstream processes

Chapter 4 Application of DNA recombination

7.3.3 KKKế hoạch học tập các ế hoạch học tập các ế hoạch học tập các hhhọc phần Tiến sĩọc phần Tiến sĩọc phần Tiến sĩ

Các học phần Tiến sĩ ñược thực hiện linh hoạt, tùy theo các ñiều kiện thời gian cụ thể của giảng viên Tuy nhiên, nghiên cứu sinh phải hoàn thành các học phần Tiến sĩ trong vòng 24 tháng kể từ ngày chính thức nhập trường

7.4 Chuyên đ Chuyên đ Chuyên đề Tiến sĩ ề Tiến sĩ ề Tiến sĩ

Mỗi nghiên cứu sinh phải hoàn thành 3 chuyên ñề Tiến sĩ, có thể tùy chọn từ danh sách hướng chuyên sâu Mỗi hướng chuyên sâu ñều có người hướng dẫn do Hội ñồng Xây dựng chương trình ñào tạo chuyên ngành của Viện CN sinh học, thực phẩm xác ñịnh

Người hướng dẫn khoa học luận án của nghiên cứu sinh sẽ ñề xuất ñề tài cụ thể Ưu tiên ñề xuất

ñề tài gắn liền, thiết thực với ñề tài của luận án Tiến sĩ

Sau khi ñã có ñề tài cụ thể, NCS thực hiện ñề tài ñó dưới sự hướng dẫn khoa học của người hướng dẫn chuyên ñề

Danh mục hướng chuyên sâu cho Chuyên ñề Tiến sĩ

ðịnh hướng 1 Công nghệ vi sinh vật (microbial technology)

ðịnh hướng 2 CN Protein tái tổ hợp và CN tế bào (Recombinant protein technology and cell technology) ðịnh hướng 3 CN các hoạt chất sinh học (Bioactives compounds technology)

Các nhóm hợp chất có hoạt tính sinh học và nguyên tắc thu nhận (Bioactives compounds and technology)

PGS.Nguyễn Xuân Sâm PGS.ðỗ Hoa Viên GS.ðặng Thị Thu PGS.Quản Lê Hà PGS.Nguyễn Minh Tú

2

4 BF 7141 Phương pháp cải tạo và nâng cao PGS.Nguyễn Văn Cách 2

Trang 11

năng suất chủng (Improvement of microbial strains) PGS.Trần Liên Hà TS.Nguyễn Liêu Ba

5 BF 7151 Các kỹ thuật thu hồi sản phẩm (Downstream processing

techniques)

PGS.Lê Thanh Hà PGS.Quản Lê Hà TS.Nguyễn Tiến Thành 2

Ứng dụng vi sinh vật trong xử lý môi trường

(Waste biotreatment )

PGS.Nguyễn Văn Cách PGS.Trần Liên Hà

TS Nguyễn Lan Hương TS.Lê Thanh Hà

PGS.Tô Kim Anh PGS.Nguyễn Xuân Sâm GS.ðặng Thu

PGS.Quản Lê Hà TS.Lê Thanh Hà

2

11 BF 7153

Kỹ thuật thu nhận hoạt chất sinh học từ thực vật và ứng dụng Techniques for bioactive compounds from plant and application

PGS.ðỗ Hoa Viên PGS.Nguyễn Minh Tú 2

12 BF 7163

Kỹ thuật thu nhận hoạt chất sinh học từ ñộng vật và ứng dụng Techniques for bioactive compounds from animals and application

PGS.Khuất Hữu Thanh

8 Danh sách T Danh sách T Danh sách Tạp chí / Hội nghị khoa học ạp chí / Hội nghị khoa học ạp chí / Hội nghị khoa học

Các diễn ñàn khoa học trong nước trong bảng dưới ñây là nơi NCS có thể chọn công bố các kết quả nghiên cứu khoa học phục vụ hoàn thành luận án Tiến sĩ

8.1 Các tạp chí và ấn phẩm quốc gia trong chuyên ngành có phản biện bài báo, có ñăng ký ISNN

Số

ðịnh kỳ xuất bản / họp

1 Tạp chí Khoa học và Công nghệ

các trường kỹ thuật

ðH Bách Khoa Hà Nội; Số 1, phố ðại

Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hàng tháng

2 Tạp chí Khoa học và Công nghệ Viện KH và CN Việt nam Hàng quý

7 Tạp chí Phân tích hóa- lý -sinh Viện KH và CN Việt nam Hàng quý

8 Tạp chí Nông nghiệp và phát triển

9 Tạp chí Khoa học và môi trường Viện KH và CN Việt nam Hàng quý

Tuyển tập báo cáo các Hội nghị

khoa học quốc gia có ñăng ký lưu

chiểu

Trang 12

8.2 Các tạp chí và ấn phẩm quốc tế trong chuyên ngành có phản biện bài báo, có ñăng ký ISNN

Số

ðịnh kỳ xuất bản / họp

Ngày đăng: 20/10/2017, 10:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Các diễn ựàn khoa học trong nước trong bảng dưới ựây là nơi NCS có thể chọn công bố các kết quả - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
c diễn ựàn khoa học trong nước trong bảng dưới ựây là nơi NCS có thể chọn công bố các kết quả (Trang 11)
8 Danh sách T Danh sách Tạp chắ / Hội nghị khoa học Danh sách T Danh sách Tạp chắ / Hội nghị khoa học ạp chắ / Hội nghị khoa học ạp chắ / Hội nghị khoa học - CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
8 Danh sách T Danh sách Tạp chắ / Hội nghị khoa học Danh sách T Danh sách Tạp chắ / Hội nghị khoa học ạp chắ / Hội nghị khoa học ạp chắ / Hội nghị khoa học (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w