Các hàng và quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau của số thập phân Số thập phân Hàng Trăm Chục Đơn vị Phần mười Phần trăm nghìn Phần Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị củ
Trang 1Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân
1000 6
100
1
0,01 =
10 4
0,4 =
Trang 2Thứ năm ngày 02 tháng 10 năm 2014
Toán
Hàng của số thập phân Đọc, viết số thập phân
Trang 3Các hàng và quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau của số thập phân
Số thập phân
Hàng Trăm Chục Đơn
vị
Phần mười Phần trăm nghìn Phần
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước
Quan hệ giữa các
đơn vị của hai hàng
liền nhau
10 1
Trang 4a) Trong số thập phân 375,416:
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 1 phần trăm, 6 phần nghìn
- Số thập phân 375,416 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm mười sáu.
b) Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Trang 5Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Trang 61 Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
2,35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
Trang 71 Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm 0 chục
Trang 81 Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
1942,54
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
9 trăm 4 chục
1 nghìn
Trang 91 Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười 2 phần nghìn
Trang 102 Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần
mười, tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
5,9
24,18
Trang 112 Viết số thập phân
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười,
năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
vị, tám phần trăm
55,555
Trang 122 Viết số thập phân
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Trang 133 Viết các số thập phân sau thành hỗn
3,5 =
M:
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
10 5
100
33 6
100
5 18
1000 908 217
Trang 14a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba
S
c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn : 66,09