1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LIỆU CƠ KHÍ

13 866 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0001: Khi kim loại bị nung nóng, dao động nhiệt của các ion dương tăng lên,làm tăng a.Tăng khối lượngb.Tăng từ tínhc.Tăng số lượng Iond. Điện trở tăng lên.0002: Mật độ nguyên tử của mạng (hay mật độ khối) là phần thể tích tính ra phần trăm của mạng do các nguyên tử chiếm chỗ, được xác định bởi công thức :A. M = .100%B. Mv = .10%C. M = .100D. Mv = .100%0003: Đặc trưng cho mật độ nguyên tử gồm có :A. Mật độ xếp, nguyên tử khốiB. Số phối trí , kích thước hạtC. Lỗ hổng , biến dạng mạngD. Mật độ xếp, Số phối trí, Lỗ hổng

Trang 1

Kỳ thi: VẬT LIỆU CƠ KHÍ 2

Môn thi: VLCK4

0001: Khi kim loại bị nung nóng, dao động nhiệt của các ion dương tăng lên,làm tăng

a Tăng khối lượng

b Tăng từ tính

c Tăng số lượng Ion

d Điện trở tăng lên

0002: Mật độ nguyên tử của mạng (hay mật độ khối) là phần thể tích tính ra phần trăm của mạng do các nguyên tử chiếm chỗ, được xác định bởi công thức :

A M = n v.

V .100% B Mv = n v.

V .10% C M = n v.

V .100

D Mv = n v.

V 100%

0003: Đặc trưng cho mật độ nguyên tử gồm có :

A Mật độ xếp, nguyên tử khối B Số phối trí , kích thước hạt

C Lỗ hổng , biến dạng mạng D Mật độ xếp, Số phối trí, Lỗ hổng 0004: Fe α dạng mạng lập phương thể tâm có:

A 8 nguyên tử B 12 nguyên tử C 9 nguyên tử

D 10 nguyên tử

0005: Fe dạng mạng lập phương diện tâm có:

A 12 nguyên tử B 18 nguyên tử C 14 nguyên tử

D 16 nguyên tử

0006: Ô cơ sở của mạng kim cương

A 13 nguyên tử B 18 nguyên tử C 14 nguyên tử

D 17 nguyên tử

0007: Quá trình của sự kết tinh

A Mầm tự sinh, mầm ký sinh B Tạo mầm và phát triển mầm

C Mầm tự sinh, mầm ký sinh, Tạo mầm D Phát triển mầm, Mầm tự sinh, mầm ký sinh.

0008: Duyra là hợp kim của:

C Đồng – thiết – bạc D Tất cả các ý trên

0009: Các nguyên tử trong kim loại có dạng liên kết nào?

C Liên kết đồng hóa trị D Liên kết Ion và liên kết kim loại

Trang 2

0010: Các chất dưới đây chất nào chịu nén lớn nhất:

C Chất rắn vô định hình D Chất rắn tinh thể

0011: Về mặt cấu trúc, chất rắn gồm mấy dạng:

0012: chất rắn có liên kết kim loại có kiểu mạng nào:

A Lập phương thể tâm B Lập Phương diện tâm

C Lục giác xếp chặt D Tất cả các ý trên

0013: Kim cương là một dạng thù hình của Cácbon với cấu hình electron:

A 1s 2 2s 2 3p 6 B 1s 2 2s 2 3s 2 3p 6 C 1s 2 2s 2 3s 2 3d 6 D 1s22s22p2

0014: Fe α có mạng lập phương thể tâm ở khoảng nhiệt độ nào?

A 9110C B 911 0 C - 1392 0 C C 1392 0 C - 1539 0 C

D 768 0 C - 911 0 C

0015: Quá trình kết tinh:

A 2 quá trình B 3 quá trình C Không xác định

D Các ý trên

0016: Duyra là hợp kim của:

0017: Điều kiện để 2 kim loại hòa tan vào nhau:

A có cùng kiểu mạng B Đường kính nguyên tử sai khác không nhiều

C Có cùng hóa trị và có cơ tính giống nhau D Tất cả các ý trên

0018: Từ giản đồ trạng thái có thể xác định được:

A Cấu tạo nguyên tử

B Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

C Mức độ hòa tan

D Nhiệt độ nóng chảy, sự chuyên biến pha của hợp kim và trạng thái pha các hợp kim 0019: Có mấy loại giản đồ trạng thái

0020: Fe + C có bao nhiêu hợp chất hình thành ?

0021: Xêmentít hay còn được kí hiệu là:

a FeC

b Fe 2 C

c Fe3C

Fe 2 O 3

0022: Thép là hợp kim của Fe và C trong đó %C:

A < 0,8% B <2,14% C = 2,14% D >2,14%

Trang 3

0023: Gang là hợp kim của Fe và C trong đó %C:

a < 0,8%

b <2,14%

c = 2,14%

d >2,14%

0024: Hợp kim cứng nhóm I cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

A Các loại gang và thép có độ cứng trung bình B Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

C Gia công phá các thỏi đúc D Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

0025: Hợp kim cứng nhóm II cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

A Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ B Các loại gang và thép có độ cứng trung bình

C Gia công phá các thỏi đúc D Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

0026: Hợp kim cứng nhóm III cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

A Gia công phá các thỏi đúc B Các loại gang và thép có độ cứng thấp

C Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ D Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

0027: Vật liệu LCuZn4 được dùng để chế tạo các chi tiết:

0028: Vật liệu BCuSn10 được sử dụng để chế tạo :

A Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ

B Bánh răng chịu tải trọng lớn và chịu va đập

C Trục cán, trục khuỷu

D Vỏ máy và thân máy.

0029: Vật liệu BCuPb30 được sử dụng để chế tạo các chi tiết:

A Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ

B Cần độ bền khi làm việc ở nhiệt độ cao

C Làm việc trong môi trường ăn mòn mạnh

D Trong lĩnh vực đo kiểm cần độ chính xác cao

0030: Để thuận lợi cho gia công cắt gọt thì sau khi đúc phôi được:

nhiệt luyện

0031: Trong quá trình tôi chi tiết không cần độ chính xác cao, giai đoạn làm nguội thường được tiến hành:

Trang 4

A Nhanh trong các môi trường tôi B Chậm cùng lò

C Chậm ngoài không khí tĩnh D Tất cả các ý

0032: Phương pháp tôi mũi khoan:

0033: Phương pháp nhiệt luyện lò xo :

a.Tôi và ram trung bình

b Tôi và ram cao

c Ủ và ram cao

d Tôi và ram thấp

0034: Trục, bánh răng bằng thép cacbon thấp ( C <0,25%) sau khi gia công cần:

A Thấm cacbon ở lớp bề mặt rồi đem tôi và ram

B Tôi và ram sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt

C Ủ và tôi sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt

D Thấm cacbon sau đó đem ủ và tôi

0035: Các chi tiết sau khi thấm Nitơ :

A Không cần qua nhiệt luyện tiếp theo B Phải tôi, ram

0036: Thấm nitơ được sử dụng chủ yếu cho các chi tiết cần:

A Độ cứng và tính chống mài mòn rất cao

B Độ dẻo dai cao, chịu va đập

C Độ cứng và chịu mài mòn trung bình và làm việc ở nhiệt độ thường

D Chịu va đập và tải trọng lớn

0037: Vật liêu Compozit gồm:

0038: Cao su thiên nhiên Izopren có công thức:

A (C 5 H 8 ) n B (C5H8) n C (-C5H8-)n D (-C 5 H 8- ) n

0039: Vật liệu cốt trong Compzit gồm:

A Cốt hột, cốt tấm, cốt sợi B Cốt tấm, cốt thẳng, cốt sợi

C Cốt hạt, cốt phẳng, cốt tấm D khác

0040: Có bao nhiêu cách phân loại chất dẻo:

0041: Trong thực tế độ cứng Rocven thường sử dụng đơn vị đo nào sau đây:

A ký hiệu HB B ký hiệu HRC C ký hiệu HV D Tất cả các đơn vị đo

0042: Trong thực tế độ cứng Brinen thường sử dụng đơn vị đo nào sau đây:

Trang 5

A ký hiệu HB B ký hiệu HRC C ký hiệu HV D Tất cả các đơn vị đo

0043: Vật liệu nào sau thuộc vật liệu hữu cơ:

0044: Gang là hợp kim của:

A Gang là hợp kim của sắt + mangan + silic và các bon + photpho + lưu huỳnh.

B Gang là hợp kim của sắt + mangan + Nhôm + Bạc

C Gang là hợp kim của thép + mangan + Nhôm + Đồng

D Tất cả các ý trên

0045: Fe α dạng mạng lập phương thể tâm có:

A 8 nguyên tử B 12 nguyên tử C 9 nguyên tử

D 10 nguyên tử

0046: Các nguyên tử trong kim loại có dạng liên kết nào?

C Liên kết đồng hóa trị D Liên kết Ion và liên kết kim loại 0047: Các chất dưới đây chất nào chịu nén lớn nhất:

C Chất rắn vô định hình D Chất rắn tinh thể

0048: Xêmentít hay còn được kí hiệu là:

0049: Thép là hợp kim của Fe và C trong đó %C:

A < 0,8% B <2,14% C = 2,14% D >2,14% 0050: Gang là hợp kim của Fe và C trong đó %C:

A < 0,8% B <2,14% C = 2,14% D >2,14% 0051: Hợp kim cứng nhóm I cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

A Các loại gang và thép có độ cứng trung bình B Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

C Gia công phá các thỏi đúc D Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

0052: Hợp kim cứng nhóm II cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

A Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ B Các loại gang và thép có độ cứng trung bình

C Gia công phá các thỏi đúc D Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

0053: Hợp kim cứng nhóm III cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

A Gia công phá các thỏi đúc B Các loại gang và thép có độ cứng thấp

C Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ D Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

Trang 6

0054: Vật liệu LCuZn10 được dùng để chế tạo các chi tiết:

A Dạng tấm, băng để bọc kim loại B Bạc lót

0055: Vật liệu BCuSn10 được sử dụng để chế tạo :

A Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ

B Bánh răng chịu tải trọng lớn và chịu va đập

C Trục cán, trục khuỷu

D Vỏ máy và thân máy

0056: Vật liệu BCuPb30 được sử dụng để chế tạo các chi tiết:

A Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ

B Cần độ bền khi làm việc ở nhiệt độ cao

C Làm việc trong môi trường ăn mòn mạnh

D Trong lĩnh vực đo kiểm cần độ chính xác cao

0057: Có mấy loại giản đồ trạng thái

0058: Fe + C có bao nhiêu hợp chất hình thành ?

0059: Để thuận lợi cho gia công cắt gọt thì sau khi đúc phôi được:

nhiệt luyện

0060: Phương pháp nhiệt luyện lò xo :

A Tôi và ram trung bình B Tôi và ram cao C Ủ và ram

0061: Thấm nitơ được sử dụng chủ yếu cho các chi tiết cần:

A Độ cứng và tính chống mài mòn rất cao

B Độ dẻo dai cao, chịu va đập

C Độ cứng và chịu mài mòn trung bình và làm việc ở nhiệt độ thường

D Chịu va đập và tải trọng lớn

0062: Cao su thiên nhiên Izopren có công thức:

A (C 5 H 8 ) n B (C5H8) n C (-C5H8-)n D (-C 5 H 8- ) n

0063: Vật liệu cốt trong Compzit gồm:

A Cốt hột, cốt tấm, cốt sợi B Cốt tấm, cốt thẳng, cốt sợi

C Cốt hạt, cốt phẳng, cốt tấm D khác

0064: Gang cầu GC 60 – 2 dùng làm

A Trục khủyu B Chốt Pitton C Bánh đà

D Thân xe lu

0065: Trục chủ động của hộp số:

Trang 7

0066: Mác C45: là thép cácbon kết cấu chất lượng tốt, hàm lượng các bon có trong thép:

A 0,45% B 0.42 – 0.49% C 0.25%

D Tất cả các ý trên

0067: Mác thép 90W9Cr4VMo có:

A 0,8%Cácbon, 9%Wonfram 4%Crom, 2% Vanadi 1% Môlipdden

B 0,8%Côban, 0.9%Wonfram 4%Crom, 2% Vanadi 1% Môlipdden

C 0,8%Cácbon, 9%Wonfram 40%Crom, 2% Vanadi 1% Môlipdden

D 0,9%Cácbon, 9%Wonfram 4%Crom, 1% Vanadi 1% Môlipdden

0068: Có mấy loại giản đồ trạng thái

0069: Mác thép 90CrSi dùng để làm gì:

C Dao phay, đục,taro, bàn ren D Tất cả các ý trên

0070: Ý nghĩa ký hiệu GZ 30 - 6:

A Gang cầu: giới hạn bền kéo là 30 kG/mm 2 , độ dãn dài tương đối là 6%.

B Gang xám: giới hạn bền kéo là 30 kG/mm 2 , độ dãn dài tương đối là 6%.

C Gang trắng: giới hạn bền kéo là 30 kG/mm 2 , độ dãn dài tương đối là 6%.

D Gang dẻo: giới hạn bền kéo là 30 kG/mm2, độ dãn dài tương đối là 6%

0071: Ký hiệu TiC15Co6 có các thành phần sau :

A 13- 15% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 86% là Cacbit

Wonfram

B 13- 15% Cacbit Titan, 7% chất kết dính Côban, Còn lại 89% là Cacbit

Wonfram

C 15% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 89% là Cacbit Wonfram

D 5% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 88% là Cacbit Wonfram 0072: Fe + C có bao nhiêu hợp chất hình thành ?

0073: Xêmentít hay còn được kí hiệu là:

0074: Quá trình của sự kết tinh

A Mầm tự sinh, mầm ký sinh B Tạo mầm và phát triển mầm

C Mầm tự sinh, mầm ký sinh, Tạo mầm D Phát triển mầm, Mầm tự sinh, mầm ký sinh.

0075: Duyra là hợp kim của:

C Đồng – thiết – bạc D Tất cả các ý trên

0076: Duyra là hợp kim của:

0077: Các nguyên tử trong kim loại có dạng liên kết nào?

Trang 8

A Liên kết Ion B Liên kết kim loại

C Liên kết đồng hóa trị D Liên kết Ion và liên kết kim loại 0078: Về mặt cấu trúc, chất rắn gồm mấy dạng:

0079: chất rắn có liên kết kim loại có kiểu mạng nào:

A Lập phương thể tâm B Lập Phương diện tâm

C Lục giác xếp chặt D Tất cả các ý trên

0080: Kim cương là một dạng thù hình của Cácbon với cấu hình electron:

A 1s 2 2s 2 3p 6 B 1s 2 2s 2 3s 2 3p 6 C 1s 2 2s 2 3s 2 3d 6 D 1s22s22p2

0081: Fe α có mạng lập phương thể tâm ở khoảng nhiệt độ nào?

A 9110C B 911 0 C - 1392 0 C C 1392 0 C - 1539 0 C

D 768 0 C - 911 0 C

0082: Quá trình kết tinh:

A 2 quá trình B 3 quá trình C Không xác định

D Các ý trên

0083: Đặc trưng cho mật độ nguyên tử gồm có :

A Mật độ xếp, nguyên tử khối B Số phối trí , kích thước hạt

C Lỗ hổng , biến dạng mạng D Mật độ xếp, Số phối trí, Lỗ hổng 0084: Fe α dạng mạng lập phương thể tâm có:

A 8 nguyên tử B 12 nguyên tử C 9 nguyên tử D 10

nguyên tử

0085: Khi kim loại bị nung nóng, dao động nhiệt của các ion dương tăng lên,làm tăng

A Tăng khối lượng B Tăng từ tính C Tăng số lượng Ion D Điện trở

tăng lên

0086: Hợp kim cứng nhóm I cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

A Các loại gang và thép có độ cứng trung bình B Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

C Gia công phá các thỏi đúc D Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

0087: Hợp kim cứng nhóm II cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

A Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ B Các loại gang và thép có độ cứng trung bình

C Gia công phá các thỏi đúc D Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

0088: Fe dạng mạng lập phương diện tâm có:

A 12 nguyên tử B 18 nguyên tử C 14 nguyên tử D 16

nguyên tử

0089: Điều kiện để 2 kim loại hòa tan vào nhau:

Trang 9

A có cùng kiểu mạng B Đường kính nguyên tử sai khác không nhiều

C Có cùng hóa trị và có cơ tính giống nhau D Tất cả các ý trên

0090: Từ giản đồ trạng thái có thể xác định được:

A Cấu tạo nguyên tử

B Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

C Mức độ hòa tan

D Nhiệt độ nóng chảy, sự chuyên biến pha của hợp kim và trạng thái pha các hợp kim 0091: Thép là hợp kim của Fe và C trong đó %C:

A < 0,8% B <2,14% C = 2,14% D >2,14% 0092: Gang là hợp kim của Fe và C trong đó %C:

A < 0,8% B <2,14% C = 2,14% D >2,14% 0093: Hợp kim cứng nhóm III cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công :

A Gia công phá các thỏi đúc B Các loại gang và thép có độ cứng thấp

C Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ D Gia công các loại thép có độ cứng rất cao.

0094: Vật liệu LCuZn10 được dùng để chế tạo các chi tiết:

A Dạng tấm, băng để bọc kim loại B Bạc lót

0095: Vật liệu BCuSn10 được sử dụng để chế tạo :

A Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ

B Bánh răng chịu tải trọng lớn và chịu va đập

C Trục cán, trục khuỷu

D Vỏ máy và thân máy

0096: Vật liệu BCuPb30 được sử dụng để chế tạo các chi tiết:

A Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ

B Cần độ bền khi làm việc ở nhiệt độ cao

C Làm việc trong môi trường ăn mòn mạnh

D Trong lĩnh vực đo kiểm cần độ chính xác cao

0097: Để thuận lợi cho gia công cắt gọt thì sau khi đúc phôi được:

A Ủ B Tôi C Ram D.Hoá nhiệt luyện

0098: Ram thấp phải nung thép đến nhiệt độ :

A 80 – 100 độ B 120 – 150 độ C 150 – 250 độ D khác 0099: Phương pháp tôi mũi khoan:

0100: Phương pháp nhiệt luyện lò xo :

Trang 10

A Tôi và ram trung bình B Tôi và ram cao C Ủ và ram

0101: Trục, bánh răng bằng thép cacbon thấp ( C <0,25%) sau khi gia công cần:

A Thấm cacbon ở lớp bề mặt rồi đem tôi và ram

B Tôi và ram sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt

C Ủ và tôi sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt

D Thấm cacbon sau đó đem ủ và tôi

0102: Có bao nhiêu phương pháp gia công chất dẻo thường gặp ?

0103: Mác thép 90CrSi dùng để làm gì:

C Dao phay, đục,taro, bàn ren D Tất cả các ý trên

0104: Gỗ thuộc nhóm 8 có:

A Liêm, siếu, táu B Sấu, vối C Sung, gạo D Tất cả các ý trên

0105: Trục chủ động của hộp số:

0106: Mác C45: là thép cácbon kết cấu chất lượng tốt, hàm lượng các bon có trong thép:

A 0,45% B 0.42 – 0.49% C 0.25%

D Tất cả các ý trên

0107: Mác thép 90W9Cr4VMo có:

A 0,8%Cácbon, 9%Wonfram 4%Crom, 2% Vanadi 1% Môlipdden

B 0,8%Côban, 0.9%Wonfram 4%Crom, 2% Vanadi 1% Môlipdden

C 0,8%Cácbon, 9%Wonfram 40%Crom, 2% Vanadi 1% Môlipdden

D 0,9%Cácbon, 9%Wonfram 4%Crom, 1% Vanadi 1% Môlipdden

0108: Ký hiệu TiC15Co6 có các thành phần sau :

A 13- 15% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 86% là Cacbit

Wonfram

B 13- 15% Cacbit Titan, 7% chất kết dính Côban, Còn lại 89% là Cacbit

Wonfram

C 15% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 89% là Cacbit Wonfram

D 5% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 88% là Cacbit Wonfram 0109: Ký hiệu WCCo8 có các thành phần sau:

A Thành phần gồm 0.8%Cac bon, còn lại 0.92% là cacbít wonfram và chất kết dính.

B Thành phần gồm 18%Cac bon, còn lại 82% là cacbít wonfram và chất kết dính

C Thành phần gồm 8%Côban, còn lại 92% là cacbít wonfram và chất kết dính

D Thành phần gồm 8%Cac bon, còn lại 92% là cacbít wonfram và chất kết dính 0110: Ký hiệu WCCo10 có các thành phần sau:

Ngày đăng: 20/10/2017, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w