BM01A.DV3 Giay nop tien kiem bang ke VND tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1Phần dành cho Ngân hàng/For Bank
Đơn vị kinh doanh/Branch:
Số GD/Ref No.:
Ngày/Date:
Giấy nộp tiền kiêm bảng kê (VND)
Cash Deposit Slip Cum Banknote List (VND)
Phần dành cho Khách hàng/For Customer
Tên Đơn vị nộp tiền/Depositor Name
Địa chỉ/Address
Số tiền nộp/Amount
Bằng chữ/In words
Tên Đơn vị nhận tiền/Beneficiary Name
Số tài khoản/Account No.
Tại Ngân hàng/At Bank
Nội dung/Narrative
Trưởng đơn vị/Director Tài khoản ghi có/Credit Account
Họ và tên/Full Name Họ và tên/Full Name Họ và tên/Full Name Họ và tên/Full Name
Bảng kê nộp tiền/Cash Details
Mệnh giá
Denomination
Bằng chữ
In words
Thành tiền
Amount
Số lượng
Quantity 500.000đ
200.000đ 100.000đ 50.000đ 20.000đ 10.000đ 5.000đ 2.000đ 1.000đ 500đ 200đ
Tổng cộng
Total Người nộp tiền/Depositor
Ký, ghi rõ họ tên/Signature, Full Name
Phí Ngân hàng/Charges Phí trong/Charge Included
Phí ngoài/Charge Excluded
NGÂN HÀNG TMCP BẢN VIỆT
Tòa nhà HM Town số 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3, Tp HCM
T: +(84 8) 62 679 679 I F: +(84 8) 62 638 668 E: 1800555599@vietcapitalbank.com.vn
Giấy nộp tiền kiêm bảng kê (VND)
Kích thước: 21cm x 15cm
- 2 liên
BM01A.DV3/17.01