Cơ sở dữ liệu là một hệ thống các thông tin có cấu trúc, được lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ nhằm thõa mãn yêu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều người sử dụng hay nhiều chương trình ứng dụng chạy cùng một lúc với những mục đích khác nhau. Việc sử dụng hệ thống CSDL này sẽ khắc phục được những khuyết điểm của cách lưu trữ dươi dạng hệ thống tập tin, đó là: Giảm trùng lặp thông tin ở mức thấp nhất, đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu Đảm bảo dữ liệu được truy xuất theo nhiều cách khác nhau, từ nhiều người khác nhau và nhiều ứng dụng khác nhau. Tăng khả năng chia sẽ thông tin. Ví dụ nếu ta đặt hệ thống dữ liệu tại Việt Nam thì ở bên Mỹ nếu có password logi vào thì ta hoàn toàn có thể vào hệ thống để đọc tin Tuy nhiên việc sử dụng hệ quản trị CSDL lại có những phiền hà không hề nhỏ sau đây: Phải đảm bảo tính chủ quyền của dữ liệu, vì khi sử dụng có tính chất chia sẽ cao Bảo mật quyền khai thác thông tin Bảo đảm vấn đề tranh chấp dữ liệu khi xảy ra Khi gặp các trục trặc sự cố thì phải bảo đảm vấn đề an toàn dữ liệu, không bị mất dữ liệu Trong cuộc sống hằng ngày chắc hẳn bạn có sử dụng qua các hệ thống CSDL nhưng bạn lại không biết. Chẳng hạng hằng ngày bạn vào đọc bài tin tức từ các trang báo, ở mỗi trang họ có dùng một hệ thống lưu trữ dữ liệu và khi bạn vào xem hệ thống sẽ trả dữ liệu về màn hình trình duyệt cho bạn xem. Rõ ràng bạn có thể truy cập một lúc nhiều trang và nhiều người có thể đọc một trang cùng một lúc được, nhưng vẫn đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu không bị sai lệch. Đương nhiên khi sử dụng các hệ thống CSDL thì bạn phải có một hệ quản trị CSDL. Hiện nay có rất nhiều hệ quản trị CSDL như MYSQL, SQL SERVER, Oracle, MS Access.Trong loạt serie này ta sẽ tìm hiểu hệ quản trị CSDL MYSQL.
Trang 1A BÀI TẬP I: TẠO LẬP VÀ LƯU GIỮ CÁC BẢNG
Mục đích: Làm quen với các câu lệnh
- Tạo bảng Create Table
- Sửa đổi bảng Alter Table
- Xoá bảng Drop Table
A.I 1 Hãy tạo bảng sau có sự ràng buộc khoá chính, khoá ngoại
HOADON
SOHD KHACHHANG TONGTIEN GHICHU
2 Thêm vào một cột NGAYHD cho bảng trên
3 Xoá bảng HOADON trên
Hướng dẫn:
1 CREATE TABLE HOADON
( SOHD NUMBER NOT NULL CONSTRAINT PK_HOADON PRIMARY KEY,
KHACHHANG CHAR(20),
TONGTIEN NUMBER,
GHICHU CHAR(50));
2 ALTER TABLE HOADON
ADD NGAYHD DATE;
3 DROP TABLE HOADON;
A.II QUẢN LÝ ĐIỂM
1 Tạo các bảng sau có sự ràng buộc khoá chính, khoá ngoại
SINH VIEN
MASV TEN NAM KHOA
MONHOC
MAMH TENMH TINCHI KHOA
ĐIEUKIEN
MAMH MAMH_TRUOC
KHOAHOC
MAKH MAMH HOCKY NAM GV
KETQUA
MASV MAKH DIEM
Mô tả:
- Mỗi sinh viên có một mã duy nhất để phân biệt với các sinh viên khác
Mỗi sinh viên bao gồm các thông tin như Tên sinh viên, học năm mấy? thuộc
Trang 2nó còn có các thông tin như Tên môn học, bao nhiêu tín chỉ? Và môn đó thuộc khoa nào?
- Trong bảng Điều Kiện bao gồm Mã môn học và Mã Môn Học tiên quyết
- Đối với Khoá học, Mỗi khoá học có một mã duy nhất để phân biệt với các khoá học khác Mỗi kháo học thì sẽ học các môn học nào? Học kỳ mấy? Năm học nào? Và giáo viên nào dạy?
- Để quản lý điểm của sinh viên thì thông qua bảng kết quả
2 Thêm vào bảng SINHVIEN một cột mới: ĐIACHI varchar(50)
3 Tạo thêm một bảng KHOA(Makhoa, Tenkhoa, SoĐT)
4 Xoá bảng KHOA ra khỏi CSDL
A.III QUẢN LÝ TÀI KHOẢN
1 Tạo các bảng sau
HOADON
TENCTY TONGTIEN SOTK SOHD
TK_NGANHANG
SOTK KIEU_TTOAN SODU NGANHANG
CONGTY
TENCTY DIACHICTY TPHO TIEUBANG
2 Thêm 2 bảng vào CSDL đặt tên NGANHANG và KIEU_TT Bảng NGANHANG gồm
các thông tin về trường NGANHANG được dùng trong bảng TK_NGANHANG
Bảng KIEU_TT gồm các thông tin về trường KIEU_TTOAN cũng trong bảng TK_NGANHANG
3 Tạo ràng buộc khoá chính, khoá ngoại cho 5 bảng trên
A.IV QUẢN LÝ NHÂN VIÊN
1 Tạo vác bảng tương ứng với lược đồ bên dưới Lưu ý là phải khai báo đầy đủ ràng buộc Khoá chính(primary key), khoá ngoại (foreign key), not null
NHANVIEN
HOLOT TENNV MANV NGAYSINH PHAI LUONG MA_NQL PHONG
PHONGBAN
MAPB TENPHONG TR_PHONG NGAY_NCHUC
DEAN
MA_DAN TEN_DAN DDIEM_DA PHONG
PHANCONG
MANV MA_DAN TGIAN
Trang 3THANNHAN
MANV TENTN PHAI NGAYSINH QUANHE
2 Thêm vào bảng NHANVIEN một cột mới: DIACHI varchar(50)
3 Tạo thêm 1 bảng ĐIAĐIEMPHONG(MAPB, ĐIAIEM) có sự ràng buộc khoá với các
bảng trên
Trang 4B BÀI TẬP II: CẬP NHẬT DỮ LIỆU
Mục đích: Cung cấp cho các bạn các kỹ năng về
- Cách sử dụng các câu lệnh Insert, Update, Delete để chèn, cập nhật,xoá dữ
liệu
- Tầm quan trọng của việc sử dụng mệnh đề Where kho bạn cập nhật dữ liệu
- Một số kiến thức về việc xuất và nhập dữ liệu từ nguồn dữ liệu ngoài
B.I Sử dụng lại bảng HOADON ở bài tập A.I.1 thực hiện các yêu cầu sau
1 Nhập dữ liệu theo mẫu sau
1 Lê Văn Minh 100 Tiền mặt
2 Nguyễn Thành Trung 500 Chuyển khoản
3 Trần Thị Hà 300 Chuyển khoản
4 Lê Phú 500 Tiền mặt
5 Lê Minh 200 Tiền mặt
2 Xoá bỏ các khách hàng có trường GHICHU là ‘Chuyển khoản’
3 Sửa lại trường GHICHU là ‘Chuyển khoản’ cho khách hàng có số hoá đơn 1
Hướng dẫn:
1 INSERT INTO HOADON(SOHD,TENKHACH,TONGTIEN,GHICHU)
VALUES(‘1’,’ Lê Văn Minh’,’100’,’ Tiền mặt’);
INSERT INTO HOADON
VALUES(‘2’,’ Nguyễn Thành Trung’,’500’,’ Chuyển khoản’);
INSERT INTO HOADON
VALUES(‘3’,’ Trần Thị Hà’,’300’,’ Chuyển khoản’);
INSERT INTO HOADON
VALUES(‘4’,’ Lê Phú’,’500’,’Tiền mặt’);
INSERT INTO HOADON
VALUES(‘5’,’ Lê Minh’,’200’,’Tiền mặt’);
2 DELETE HOADON WHERE GHICHU=’Chuyển khoản’;
3 UPDATE HOADON SET GHICHU=’Chuyển khoản’ WHERE SOHD=1
B.II Sử dụng CSDL QUẢN LÝ ĐIỂM ở bài tập A.II.1 thực hiện các yêu cầu sau
1 Nhập dữ liệu vào cho bảng theo mẫu sau
Table SINHVIEN
Sơn 15 1 CNTT
Bảo 8 2 CNTT
Mai 17 1 TOAN
Lan 12 5 KINHTE
Trang 5Table ĐKIEN
COSC3380 COSC3320
COSC3380 MATH2410
COSC3320 COSC1310
COSC3380 COSC3320
COSC3380 MATH2410
COSC3320 COSC1310
Table MHOC
Nhập môn tin học COSC1310 4 CNTT
Cấu trúc dữ liệu COSC3320 4 CNTT
Toán rời rạc MATH2410 3 TOAN
Cơ sở dữ liệu COSC3380 3 CNTT
Table KETQUA
15 112 8
15 119 6
15 135 4
17 112 4
17 119 7
12 102 8
12 92 10
Table KHOAHOC
85 MATH2410 1 2004 Kim
92 COSC1310 1 2004 An
102 COSC3320 2 2005 Niên
112 MATH2410 1 2005 Tùng
119 COSC1310 1 2005 An
135 COSC3380 2 2005 Tâm
2 Sửa giá trị cột NAM của bảng SINHVIEN có tên Sơn thành 2
3.Xoá bỏ các bản ghi của bảng SINHVIEN có NAM>4
4.Bổ sung địa chỉ cho sin viên tên Sơn:”10 Phan Châu Trinh – TP Đà Nẵng”
5.Nếu sinh viên có điểm số dưới trung bình thì xoá dữ liệu trong bảng KETQUA
6.Tăng số tín chỉ lên 1 cho mỗi môn học
Trang 6B.III 1 Sử dụng CSDL QUẢN LÝ TÀI KHOẢN ở bài tập A.III.1 thêm dữ liệu vào cho các
bảng theo mẫu sau
HOADON
Phone Company 125 1 HD01
Power Company 75 1 HD02
Record Club 25 2 HD03
Software Company 250 1 HD04
Cable TV Company 35 3 HD05
TK_NGANHANG
1 Checking 500 FF
2 Money Market 1200 FI
3 Checking 90 CU
CONGTY
Phone Company 1st Street Atlanta GA
Power Company 2nd Street Jacksonville FL
Record Club 3rd Avenue Los Angeles CA
Software Company 4th Drive San Francisco CA
Cable TV Company 5th Drive Austin TX
2 Thay đổi SODU của SOTK=’2’ thành 1500
3 Xoá những công ty thuộc tiểu bang ‘CA’
4 Tăng 10% trên tổng số tiền cho tất cả các tờ hoá đơn
B.IV.1 Sử dụng CSDL QUẢN LÝ NHÂN VIÊN Ỉơ bài tập A.IV.1 thêm dữ liệu vào cho bảng
theo mẫu sau
NHANVIEN
Đinh Ba Tiên 123456789 09/01/1955 Nam 30000 333445555 5 Nguyễn Thanh Tùng 333445555 08/12/1958 Nam 40000 888665555 5 Trần Thanh Vũ 999887777 15/11/1931 Nam 25000 987654321 4
Lê Thị Hoa 987654321 02/09/1954 Nữ 43000 888665555 4 Nguyễn Mạnh Cương 666884444 31/07/1962 Nam 38000 333445555 5 Trần Thanh Hiếu 453453453 05/02/1959 Nam 25000 333445555 5
Lê Hồng Phúc 987987987 10/10/1935 Nam 25000 987654321 4 Ngô Ngọc Quyên 888665555 18/11/1965 Nữ 55000 1
Trang 7PHONGBAN
5 Nghiên cứu 333445555 15/12/1989
4 Điều hành 987987987 01/01/2001
1 Quản lý 888665555 15/08/2000
DEAN
1 Sản phẩn X VŨNG TÀU 5
2 Sản phẩm Y ĐÀ NẴNG 5
3 Sản phẩm Z TP HCM 5
10 Tin học hoá HÀ NỘI 4
20 Cáp quang TP HCM 1
30 Đào tạo HÀ NỘI 4
PHANCONG
123456789 1 32.5
123456789 2 7.5
666884444 3 40.0
453453453 1 20.0
453453453 2 10.0
333445555 3 10.0
333445555 10 10.0
333445555 20 10.0
999887777 30 30.0
999887777 10 10.0
987987987 10 35.0
987987987 30 5.0
987654321 30 20.0
987654321 20 15.0
888665555 20 NULL
THANNHAN
333445555 Quang Nam 05/04/1979 Con trai
333445555 Vinh Nam 25/10/1973 Con trai
333445555 Dung Nữ 03/05/1948 Vợ chồng
987654321 Duy Nam 29/02/1932 Vợ chồng
123456789 Dương Nam 01/01/1978 Con trai
123456789 Châu Nữ 21/12/1978 Con gái
123456789 Phượng Nữ 05/05/1957 Vợ chồng
Trang 8ĐIAIEMPHONG
1 TP HCM
4 HÀ NỘI
5 TP HCM
5 ĐÀ NẴNG
5 VŨNG TÀU
2 Tăng mức lương thêm 10% cho những nhân viên có thân nhân
3 Tăng mức lương thêm 20% cho những nhân viên là trưởng phòng và đồng thời có thân nhân
5 Tăng mức lương thêm 30% cho những nhân viên là trưởng phòng và có tuổi trên 50
6 Xoá những nhân viên ra khỏi danh sách nếu là phái nam và tuổi >=60
7 Xoá những nhân viên ra khỏi danh sách nếu là phái nữ và tuổi >=55
8 Hãy cập nhật lại địa điểm làm đề án và địa điểm phòng là cùng một nơi
9 Hãy loại bỏ những đề án có thời gian làm việc trên 30 giờ
10 Hãy cập nhật lại những đề án có thời giam làm việc chưa xác định thành có thời gian mặc định là 5 giờ
B.V.1 Tạo bảng COLLECTION gồm có dữ liệu mẫu sau
COLLECTION
LOCK OF SPOUSES HAIR 1 HASN’T NOTICED BALD SPOT
2 Tạo một bảng mới có tên INVENTORY (ITEM, COST, REMARKS) và đưa dữ liệu từ bảng COLLECTION vào bảng mới đó
3 Thay đổi lại giá trị WORTH=800 cho ITEM=’NBA CARDS’
4 Xoá tất cả các bản ghi trong bảng COLLECTION có WORTH nhỏ hơn 300
Trang 9C BÀI TẬP III: CÂU LỆNH SELECT ĐƠN GIẢN
Mục đích: Làm quen với một số câu lệnh truy vấn đơn giản của SQL
- Cách viết một truy vấn SQL
- Lựa chọn và hiển thị tất cả các hàng và cột trong bảng
- Lựa chọn và hiển thị chỉ các cột chỉ định trong bảng
- Lựa chọn và hiển thị các cột từ nhiều bảng
- Hiển thị dữ liệu có sự sắp xếp
C.I Sử dụng dữ liệu của bảng HOADON trong bài tập A.I.1 thực hiện các yêu cầu sau
1 Cho hiển thị tất cả các trường của bảng HOADON
2 Cho biết khách hàng và tổng tiền của khách có trong HOADON
3 Hãy xem số tiền khác nhau có trong cột tổng tiền
Hướng dẫn:
1 SELECT * FROM HOADON;
2 SELECT KHACHHANG,TONGTIEN FROM HOADON;
3 SELECT DISTINCT TONGTIEN FROM HOADON;
C.II Sử dụng CSDL QUANLYDIEM trong bài tập A.II thực hiện các yêu cầu sau:
1 In ra tên sinh viên
2 In ra tên các môn học và số tín chỉ
3 Cho biết thông tin của các sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ ‘H’
4 In ra kết quả học tập của sinh viên được sắp xếp giảm dần theo MASV
C.III Sử dụng CSDL QUẢN LÝ NHÂN VIÊN trong bài tập A.IV thực hiện các yêu cầu sau:
1 Cho biết Họ tên và địa chỉ của các nhân viên sống ở TP Hồ Chí Minh sắp xếp tăng dần theo Ten, Holot
2 Cho biết Họ tên và mức lương các nhân viên trên 40 tuổi, sắp xếp tăng dần theo lương
3 Cho biết nhân viên nào có thân nhân tên ‘Minh’
4 Cho biết Trưởng phòng Tổ chức và ngày nhận chức của người đó
Trang 10D BÀI TẬP IV: CÂU TRUY VẤN CÓ ĐIỀU KIỆN
VÀ CÁCH DÙNG BIỂU THỨC, TOÁN TỬ
Mục đích: Thực hiện bài tập này sinh viên sẽ được:
- Biết thế nào là một biểu thức và cách sử dụng
- Biết thế nào là một mệnh đề điều kiện và cách sử dụng
- Làm quen với việc sử dụng mệnh đề WHERE
- Có thể sử dụng phép toán số học, phép so sánh, ký tự, phép logic và tập hợp các
toán tử
D.I Sử dụng dữ liệu bảng HOADON, thực hiện các yêu cầu sau:
1 Cho biết tổng tiền của tờ HOADON do ông khách ‘A’ trả là bao nhiêu
2 Cho biết có bao nhiêu khách tên ‘B’
3 Hiển thị những HOADON và KHACHHANG có tổng tiền >500
4 Hiển thị KHACHHANG có tên bắt đầu bằng chữ ‘N’
5 Hiển thị HOADON không có tiền
6 Hiển thị những KHACHHANG có tên bắt đầu bằng chữ ‘B’ và có số tiền trong
HOADON <=1000
7 Hiển thị những KHACHHANG có tên không bắt đầu bằng chữ ‘B’ hoặc có số tiền trong
HOADON <=1000
D.II Sử dụng bảng với dữ liệu sau đây:
Friends
BUNDY AL 100 555-1111 IL 22333
MEZA AL 200 555-2222 UK
MERRICK UD 300 555-6666 CO 80212
MAST JD 381 555-3333 LA 23332
BULHER FRRRIS 345 555-5555 IL 95633
PERKING ALTON 911 555-9999 CA 25643
BOSS SIR 204 555-7777 CT 12345
MERRICK BUD 300 555-8888 CO 65432
1 Hãy cho biết thông tin của tất cả những người trong CSDL có tên bắt đầu bằng chữ ‘M’
2 Hãy cho biết thông tin của tất cả những người trong CSDL có họ là ’AL’ và sống ở ‘IL’
3 Cho biết những người không có Zip
D.III Sử dụng CSDL QUẢN LÝ ĐIỂM thực hiện các yêu cầu sau:
1 Cho biết kết quả học tập của sinh viên có mã số 10
2 Cho biết các mã số môn học phải học ngay trước môn có mã số COSC3320
Trang 114 Cho biết tên các sinh viên thuộc về khoa phụ trách môn ‘Cơ sở dữ liệu’
5 Cho biết Tên sinh viên và các môn học mà sinh viên đó tham gia với kết quả cuối khoá trên 7 điểm
6 Cho biết tên các môn học phải học ngay trước môn ‘Cấu trúc dữ liệu’
7 Cho biết Tên các môn học mà giáo viên Tâm tham gia giảng dạy và Tên sinh viên theo học môn đó Sắp xếp kết quả tăng dần theo thứ tự : Tên môn học, Tên sinh viên
D.IV Sử dụng CSDL QUẢN LÝ NHÂN VIÊN thực hiện các yêu cầu sau
1 Liệt kê danh sách những nhân viên (Holot, TenNV) có cùng tên (TenNV) với người thân
2 Với mọi đề án ở ‘Đà Nẵng’, liệt kê các mã số đề án (MADA), mã số phòng ban chủ trì đề
án (PHONG), Họ tên trưởng phòng(TenNV, Holot)
3 Cho biết Tên những nhân viên phòng số 3 có tham gia đề án ‘Sản phẩm Y’ với số giờ làm việc trên 10 giờ/tuần
4 Cho biết danh sách những nhân viên (Holot, TenNV) không có thân nhân nào
5 Cho biết những trưởng phòng có tối thiểu một thân nhân
6 Cho biết danh sách những nhân viên (Holot, TenNV, Dchi) không làm việc cho bất kỳ đề
án nào
7 Cho biết danh sách những nhân viên ( Holot, TenNV, Ngaysinh, Dchi) có trên 2 thân nhân
8 Tìm tên và địa chỉ của tất cả các nhân viên phòng ‘Điều hành’
9 Cho biết danh sách những nhân viên được ‘Nguyễn Thanh Tùng’ phụ trách trực tiếp
10 Với mỗi đề án , liệt kê Tên đề án (TEN_DA) và tổng số giờ làm việc mọtt tuần của tất cả các nhân viên tham gia đề án đó
11 Với mỗi phòng ban, liệt kê tên phòng ban và lương trung bình của những nhân viên làm việc cho phòng ban đó
12 Với các phòng ban có múc lương trung bình trên 30000 liệt kê tên phòng ban và số lượng nhân viên của phòng ban đó
Trang 12E BÀI TẬP V: MỆNH ĐỀ TRONG SQL
Mục đích: Chủ đề của bài này là các mệnh đề trong câu lệnh SQL Bạn có thể sử dụng các
mệnh đề sau:
- Where
- Starting With
- Order by
- Group by
- Having
E.I Sử dụng bảng HOADON ở bài tập A.I.1 thực hiện các yêu cầu sau:
1 Tìm tất cả các HOADON bạn viết với giá trị lớn hơn 100USD
2 Cho biết những khách hàng có tên bắt đầu bằng chữ ‘C’ trong các HOADON
3 Hãy sắp xếp danh sách các khách hàng theo thứ tự giảm dần
4 Cho biết tổng của tất cả số tiền có trong bảng HOADON
5 Cho biết mỗi khách hàng đã tiêu hết bao nhiêu tiền
6 Cho biết mỗi khách hàng đã trả bao nhiêu tiền với bao nhiêu hoá đơn
7 Cho biết những khách hàng nào có mức tiền trung bình phải trả <100USD
8 Hãy tìm tất cả các HOADON về cô ‘Hà’ và những khách hàng họ ‘Lê’ trong bảng HOADON và sắp xếp chúng theo SOHD
Hướng dẫn:
1 SELECT * FROM HOADON WHERE TONGTIEN>100;
2 SELECT * FROM HOADON WHERE KHACHHANG LIKE(‘C%’);
HOẶC SELECT * FROM HOADON WHERE KHACHHANG STARTING WITH (‘C’);
3 SELECT * FROM HOADON ORDER BY KHACHHANG DESC;
4 SELECT SUM(TONGTIEN) FROM HOADON;
5 SELECT KHACHHANG,SUM(TONGTIEN)
FROM HOADON
GROUP BY KHACHHANG;
6 SELECT KHACHHANG,SUM(TONGTIEN),COUNT(KHACHHANG)
FROM HOADON
GROUP BY KHACHANG;
7 SELECT KHACHHANG,AVG(TONGTIEN)
FROM HOADON
GROUP BY KHACHANG
HAVING AVG(TONGTIEN)<100;
8 SELECT KHACHHANG,SOHD
FROM HOADON
WHERE KHACHHANG LIKE’%Hà’ OR KHACHHANG LIKE ‘Lê%’
ORDER BY SOHD;
E.II Sử dụng CSDL QUANLYDIEM ở bài tập A.II.1 Sinh viên tự đặt ra câu hỏi để truy
vấn
Trang 13F BÀI TẬP VI: KẾT HỢP CÁC BẢNG & TRUY VẤN LỒNG NHAU
Mục đích: Giúp cho sinh viên biết về các kiểu kết hợp Cho phép bạn tập hợp và thao tác với dữ
liệu ở nhiều bảng Sinh viên sẽ thực hành trên một số việc sau đây:
- Xây dựng một truy vấn lồng nhau
- Dùng các từ khoá Exists, Any và All trong truy vấn lồng nhau
- Xây dựng và dùng được các truy vấn lông nhau tương quan
F.I Mô tả bài toán: Giả sử bạn là người bán hàng cho một cửa hiệu xe đạp Khi bạn thiết kế
CSDL thì sẽ có các bảng dữ liệu liên quan sau:
KHACHHANG
Nguyễn Văn Nam 12 Nguyễn Văn Linh Đà Nẵng 645895
Trần Thị Thanh K12 Nguyễn Thị Minh Khai TP HCM 568794
Phan Văn Sơn 21 Phan Thanh Đà Nẵng 568796
HANGHOA
01 Xe đạp Nhật 100
02 Xe đạp Trung Quốc 90
03 Xe đạp Việt Nam 80
HOADON
HD01 Nguyễn Văn Nam 01 15/12/2005 2
HD03 Nguyễn Văn Nam 02 17/12/2005 1
HD02 Trần Thị Thanh 03 20/12/2005 5
HD05 Nguyễn Văn Nam 01 16/12/2005 2
HD04 Phan Văn Sơn 03 15/12/2005 2
HD06 Trần Thị Thanh 01 15/12/2005 3
HD07 Nguyễn Văn Nam 03 15/12/2005 2
1 Cho biết thông tin của những xe đạp đã được đặt hàng
2 Cho biết những khách hàng nào đặt ‘Xe đạp Nhật’
3 Hãy tính xem bạn đã thu được bao nhiêu tiền từ việc bán ‘Xe đạp Trung Quốc’
4 Cho biết thông tin của các khách hàng với tổng tiền của mỗi Hoá đơn
5 Cho biết thông tin của các hàng hoá được ghi trong hoá đơn có mã hàng =01
6 Kết hợp thông tin của hai bảng hàng hoá và hoá đơn Đưa ra giá trị Null ở các trường mà
mã hàng của bảng Hoá đơn <>03
F.II Sử dụng các bảng dữ liệu KHACHHANG, HOADON, HANGHOA của bài tập F.I, thực