14. TT Vv thong qua KQ SXKD nam 2016 va KHSXKD nam 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...
Trang 1CONG TY NUGC SACH HA NOI CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
CÔNG TY NƯỚC SẠCH SÓ 2 HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 4$ tháng 4+ năm 2017
TO TRINH DAI HOI DONG CO ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2017
Viv Théng qua két qua SXKD nim 2016 va ké hoạch SXKD năm 2017
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
- Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/06/2006; Luật sửa đổi, bỏ sung
một số điêu của Luật Chứng khoán số: 62/2010/QH12 ngay 24/11/2010;
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty cổ phân Nước sạch số 2 Hà Nội ngày
20/5/2015;
Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Nước sạch số 2 Ha Nội kính trình Đại hội đồng cổ
đông thông qua kết quả SXKD năm 2016, kế hoạch SXKD năm 2017 cụ thể như sau:
1 Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2016: Số liệu đã kiểm toán
tC V Nghị quyết Thựchiện | Tỷlệ% | Tang
1 Sản lượng, cơ câu
cấp nước đầu vào
sản xuất
Sản lượng nước mua | m3_ _ 27601452] —— 21.013.280| 97,85%
Tổng lượng cấp vào | Bee TC [TT im
m3 39.684.922 39.329.833 99,11%
mạng
Sản lượng nước thu
được tiên
2 |Tổng doanh thu | cael aes š |
thuan
Doanh thu kinh doanh
sản xuất, cấp nước
Doanh thu xây lắp và `
Đồng | 309.799.842.248 | 325.184.270.863 104,97% 4,97%
thiét ké
1.500.000.000 | 9.282.814.402| 618,85% | 518,85%
khác
3 |Tổngchiphí | Đồng | 327.068.789.449 | 358.058.944.034 | 109,48% | 9,48% |
Chỉ phí kinh doanh -
sản xuất, cấp nước Déng | 305.310.692.449 | 319.882.000.088 104,77% 4,77%
Trang 2
STT Chỉ tiêu DYT | ghị quyết Thựchiện | Tỷlệ% | Tang
năm 2016 năm 2016 THINQ | trưởng
Chi phí hoạt động z
Oa py Đông | 21.558.097.000 | 38.132.003.675 | 176,88% | 76,88%
_ | Chiphikhac — ['Đăng| —— 200000000] 449402717 22,47% | -77,53%
| 4 |Lợinhuậntrước |_ a - ‘ih Đồng màng [ L! x
6.340.143.708 | 15.061.156.054 | 237,55% | 137,55%
| $ | Lwinhuậnsauthuế | bàng | 4.945312092| 12048924843| 248,64% | 143,64%
_ |-Đãtrichlập các quỹ | [4] T8g[—” 243,68% | 143,68%
|
Il Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2017:
1 Các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh năm 2017
STT Chỉ tiêu DVT _
năm 2016 năm 2017 trưởng
i Sản lượng, cơ cấu cấp nước đầu
vào
Tổng lượng cấp vào mang m3 39.329.833 40.527.950 3,05%
Sản lượng nước thu được tiền - | m3 34.878.311 35.680.579 2,30%
2 | Tông doanh thu thuần Đồng | 373.120.100.088 | 373.301.499.824 0,05%
| Doanh thu kinh doanh sản xudt, | —- 3 Đồng | 325.184.270.863 | 326.416.499.824 Si oi a
0,38%
cap nước
Doanh thu xây lắp và thiết kế Đồng 38.653.014.823 | 38.068.000.000 -1,51%
Doanh thu tài chính, khác Đồng 9.282.814.402 | 8.817.000.000 -5,02%
3 | Tổng chỉ phí Đồng | 358.058.944.034 | 357.733.119.156 -0,09%
Trang 3
Chỉ phí kinh doanh sản xuất, cấp `
Dong | 319.882.000.088 | 320.178.000.000 0,09%
nước
lá ip Đồng 38.132.003.675 | 37.555.119.156 -1,51%
4 _ | Lợi nhuận trước thuế Đồng 15.061.156.054 | 15.568.380.668 3,37%
Š _ | Lợi nhuận sau thuế Đông 12.048.924.843 | 12.454.704.534 3,37%
6| Lãi cơ bän/1 cỗ phiếu (EPS) Đồng
- Đã trích lập các quỹ Đồng 106 110 3,77%
2 Kế hoạch đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản, củng cố cơ sở vật chất 2017
I |Đầutư xây dựng công trình cấp nước | Tr đồng 188.309
1 | Dựán chuyên tiếp Tr đồng 156.515
2 | Dyan mdi 2017 Tr dong 31.794
TT | Mua sim tài sản, máy móc thiết bị ‘Tr đồng 3.500
HH | Cải tạo sửa chữa, củng cô cơ sở vật Tr đồng 20
chất
Kính trình Đại hội đồng cỗ đông xem xét thông qua