Các chí tiêu sản xuất kinh doanh năm 2016.
Trang 1CÔNG TY NƯỚC SẠCH HÀ NỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG TY NƯỚC SẠCH SÓ 2 HÀ NỘI Độc lập — Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 1† tháng? năm 2016
TO TRINH DAI HOI DONG CO DONG THƯỜNG NIÊN NĂM 2016
V/v Thông qua kết quả SXKD năm 2015 và kế hoạch SXKD năm 2016
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
- Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/06/2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Chứng khoán số: 62/2010/QH12 ngày 24/11/2010,
- Can ctr Diéu lệ tổ chức và hoạt động Công ty cổ phân Nước sạch số 2 Hà Nội ngày
20/5/2015;
Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội kính trình Đại hội đồng cô
đông thông qua kết quả SXKD năm 2015, kế hoạch SXKD năm 2016 cụ thể như sau:
I Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2015: Số liệu đã kiểm toán
1 Sản lượng, cơ cầu
cấp nước đầu vào
Sản lượng nước tự
sản xuât
Sản lượng nước mua m3 26.024.150 26.080.397 100,22% 0,22%
Tổng lượng cấp vào
m3 36 374.630 37.049.021 101,85% 1,85%
mang
Sản lượng nước thu
được tiên
2 Tổng doanh thu `
= Dong | 280.627.803.077 | 325.533.793.793 116% 16%
thuan
Doanh thu kinh
doanh sản xuất,cấp | Đồng | 253.022.373.905 | 269.391.917.850 106% 6%
nước
Doanh thu xây lắp :
cà Đồng | 26.280.000.000 | 46.710.840.546 178% 78%
và thiệt kê
Doanh thu tài chính | Đông | 1.025.429.172 2.056.021.026 201% 101%
Doanh thu khác Đông 300.000.000 7.375.014.371 2458% 2358%
3 | Tong chi phi Dong | 274.966.382.249 | 314.578.577.617 114% 14%
Trang 2
STT Chí tiêu pvt | Nehiquyet | Thye nam 2015 nam 2015 hign | Ty le % TH/KH | trưởng ta
Chi phí kinh doanh l
san xuat, cap nước
Chi phí hoạt động `
thiệt kê xây lặp
4 | Lợi nhuận trước `
thuê
Từ 01/01/2015 đến | Đồng 26/6/2015 - 3.427.586.140
Từ 27/6/2015 đến
(C.ty Cổ phần)
5 | Lợi nhuận sau thuế | Đông | 4.415.908.246 | 8.545.068.617 194% 94%
- Từ 01/01/2015 đến | Đồng l 2.673.517.189
26/6/2015
- Từ 27/6/2015 đến `
(C.ty Cổ phần)
6 Lãi cơ bản/1 cô Đồn
quỹ
quỹ
Il Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2016:
1 Các chí tiêu sản xuất kinh doanh năm 2016
Thực hiện Kế hoạch Tăng
> gen T v ° s v ° 4
1 Sản lượng, cơ cầu cấp nước
đầu vào
Sản lượng nước mua m3 26.080.397 27.607.450 5,86%
Sản lượng nước thu được tiên m3 32.850.587 34.940.134 6,43%
2 | Tong doanh thu thuan Dong | 325.533.793.793 | 333.408.933.157 | 2,42%
Doanh thu kinh doanh sản xuất,
cap nuoc
Doanh thu xây lắp và thiết kế Dong | 46.710.840.546 | 22.109.090.909 | -52,67%
Doanh thu tài chính, khác Đồng | 9431.035397 | 1.500.000.000 | -84,10%
›10ó(
)NG ˆ
30 PHI
\UdC 5!
HẦU
7S BIÊN
Trang 3
STT Chỉ tiêu DVT năm 2015 ea ñ năm 2016 me trưởng 5
Chỉ phí kinh doanh sản xuất, cấp ‹
, Đông | 265.683.392.583 | 305.310.692.449 14,92%
nước
Chỉ phí hoạt động thiết kế xây ;
lá Đông | 46.688.705.706 | 21.558.097.000 -53,83%
Chi phi khac Đồng 2.206.479.328 200.000.000 -90,94%
4 | Lợi nhuận trước thuế Đồng | 10.955.216.176 | 6.340.143.708 | -42,13%
5 | Lợi nhuận sau thuế Đồng | 8.545.068.617 | 4.945.312.092 | -42,13%
6 | Lãi cơ bản/1 cô phiếu (EPS) Đồng
2 Kế hoạch đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản, củng cố cơ sở vật chất 2016
STT Chỉ tiêu pvt | K6hoah năm | (cụ; chụ 2016
I | Dau tư xây dựng công trình cấp nước | Tr đồng 175.324
Il | Mua sam tài sản, máy móc thiết bị Tr đồng 4.000
HI | Cải tạo sửa chữa, củng cô cơ sở vật Tr đông 5.400
chât
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét thông qua