Điều nào dưới đây không thuộc tác động, cơ chế tác động của morphin: AA. Không nên chỉ định Aspirin trong các trường hợp nào sau đây: A.. Các chỉ định nào dưới đây về thuốc kháng Histami
Trang 1ĐỀ THI TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC NĂM 2016- LẦN 1
Thời gian: 120 phút- cho cả phần 1 và phần 2
Họ và tên: Ngày sinh
Số báo danh:
Thí sinh chọn một câu trả lời đúng nhất:
1 Khi dùng chung các kháng sinh cephalosporin với NaHCO3 sẽ
A Tăng hấp thu kháng sinh
B Giảm hấp thu kháng sinh
C Tăng đào thải kháng sinh@
D Giảm đào thải kháng sinh
E Không ảnh hưởng
2 Benzodiazepin nào dưới đây có thời gian tác động ngắn nhất ?
A Diazepam
B Flurazepam
C Triazolam
D Nitrazepam
E Lorazepam
3 Điều nào dưới đây không thuộc tác động, cơ chế tác động của morphin:
A Ức chế adenylyl cyclase
B Ức chế guanylyl cyclase@
C Tăng mở kênh K+
D Giảm mở kênh Ca2+
E Kích thích μvà κ receptor
4 Chọn phát biểu đúng về Naloxon:
A Làm giảm đau mạnh
B Gây táo bón@
C Đối kháng với sự suy hô hấp gây
bởi secobarbital
D Đối kháng với sự suy hô hấp gây bởi fentanyl
E Có hiệu lực kém hơn so với nalorphin
5 Không nên chỉ định Aspirin trong các trường hợp nào sau đây:
A Đau do thấp khớp
B Sốt ở người lớn bị cúm
C Đau đầu, đau cơ ở mức trung bình
D Phòng ngừa huyết khối
E Sốt ở trẻ em bị cúm@
6 Chọn đặc tính đúng đối với acetaminophen:
A Có tác dụng hạ sốt kháng viêm
B Phần lớn được chuyển hóa qua gan
dưới dạng liên hợp@
C Kéo dài thời gian chảy máu
D Gây rối loạn cân bằng acid-baz ở liều độc
E Làm giảm đào thải acid uric trong
cơ thể
7 Các chất sau đây được cho là có hiệu lực ức chế COX-2 chọn lọc, ngoại trừ:
A Celecoxib
B Nimesulid
C Meloxicam
D Piroxicam@
E Rofecoxib
PHẦN 1
Trang 28 Một bệnh nhân được chẩn đoán rối loạn tiền đình, hãy chọn một thuốc dưới đây mà anh chị cho là hợp lý nhất:
A Cetirizin
B Acrivastin
C Cinnarizin@
D Loratadin
E Doxylamin
9 Các chỉ định nào dưới đây về thuốc kháng Histamin H1 là đúng, ngoại trừ:
A Alimemazin: trị ho, sổ mũi
B Cyproheptadin: kích thích vị giác
C Loratadin: dự phòng đau nửa đầu@
D Diphenhydramin: chống nôn do say tàu xe
E Azelastin: viêm kết mạc dị ứng
10 Các phát biểu dưới đây về Omalizumab là đúng, ngoại trừ:
A Là kháng thể tái tổ hợp kháng lại immunoglobulin E
B Đạt nồng độ đỉnh chậm (sau 7 ngày) và thải trừ chậm ( T1/2 khoảng 26 ngày)
C Thường sử dụng đường IV mỗi 2-4 tuần@
D Liều thường sử dụng là 150mg với nồng độ IgE từ 30-100 IU/ml
E Có thể gây phản ứng phản vệ nguy hiểm đến tính mạng
11 Chọn phát biểu đúng đối với các thuốc dùng trong điều trị hen suyễn:
A Ketotifen là thuốc có hiệu quả cao trên các cơn hen do dị ứng@
B Nedocromil có hiệu quả tốt hơn đối với cơn hen ở người lớn so với cơn hen ở trẻ em
C Zileuton chỉ sử dụng ở dạng uống do dạng khí dung không có hiệu quả
D Montelukast thường chỉ sử dụng một liều duy nhất vào buổi sáng
E Cromolyn chỉ có dạng ống bơm phân liều
12 Cặp thuốc trị hen suyễn –tác dụng phụ dưới đây là đúng, ngoại trừ:
A Nedocromil-buồn nôn, viêm họng
B Budesonid-đau họng, khản tiếng
C Oxitropium-khô miệng
D Enprophyllin-tăng nhịp tim
E Bambuterol-tăng kali huyết@
13 Hãy chọn một phối hợp điều trị hợp lý nhất cho hen suyễn ở bước 3 theo GINA:
A Salbutamol + Prednison
B Bambuterol + Fluticason
C Albuterol + Budesonid +Salmeterol
D Terbutalin + Formoterol + Theophyllin
E Budesonid liều trung bình hay cao@
14 Trong điều trị hen suyễn, việc sử dụng Glucocorticosteroid dạng ống bơm phân liều (MDI) có thể bắt đầu từ:
Trang 3A Bước 1 (theo GINA)@
B Bước 2 (theo GINA)
C Bước 3 (theo GINA)
D Bước 4 (theo GINA)
E Bước 5 (theo GINA)
15 Để dự phòng cơn hen đêm, có thể sử dụng các thuốc dưới đây, ngoại trừ:
A Salmeterol
B Albuterol@
C Bambuterol
D Formoterol
E Tất cả các thuốc trên
16 Dưới đây là các mục tiêu của việc sử dụng thuốc kháng LTD4 trong kiểm soát cơn hen suyễn, ngoại trừ:
A Giảm việc sử dụng Glucocorticoid
B Tăng hiệu lực của Glucocorticoid
C Tăng hiệu quả kiểm soát cơn hen
D Giảm tần suất sử dụng thuốc cắt cơn
E Thay thế Glucocorticoid ở giai đoạn điều trị bước 2 theo GINA@
17 Điều nào dưới đây không phải là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới huyết áp
A Sức co bóp của cơ tim
B Lưu lượng máu@
C Sức cản mạch
D Thể tích tống máu
E Nhịp tim
18 Cho biết cặp thuốc lợi tiểu-cơ chế tác động nào dưới đây là sai:
A Acetazolamid-Ức chế carbonic anhydrase
B Amilorid-Chẹn kênh K+@
C Furosemid-Ức chế Na+-K+-2Cl- symporter
D Eplerenon-Đối kháng aldosteron
E Hydrocholorothiazid-Ức chế Na+-Cl- symporter
19 Vị trí tác động chính của các thuốc lợi tiểu nào dưới đây là sai:
A Indapamid:quai Henle@
B Metolazon: ống lượn xa
C Acetazolamid : ống lượn gần
D Amilorid : ống thu (góp)
E Manitol : quai henle
20 Chỉ định của thuốc lợi tiểu nào dưới đây là không hợp lý:
A Spironolacton: hội chứng Conn
B Amilorid: hội chứng Liddle
C Furosemid: Phù do hội chứng thận
D Hydrochlorothiazid: phù phổi cấp@
E Manitol: tăng áp lực nội sọ
21 Manitol thường được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
Trang 4A Giảm áp lực nội sọ
B Phù phổi@
C Giảm áp lực nhãn cầu
D Dự phòng suy thận cấp trong phẫu thuật
E Thiểu niệu ở bệnh nhân hoại tử ống thận cấp
22 Thuốc trị tăng huyết áp- cơ chế tác động nào sau đây là sai:
A Clonidin-chủ vận α2 (α2 agonist)
B Carvedilol- Chẹn beta-adrenergic
C Losartan-ức chế men chuyển@
D Furosemid-ức chế NKCC2
E Verapamil-Chẹn kênh Calci
23 Các thuốc dưới đây chẹn chọn lọc trên β1-receptor, ngoại trừ:
A Metoprolol
B Bisoprolol
C Atenolol
D Acebutolol
E Pindolol@
24 Dưới đây là các tác dụng phụ của thuốc chẹn beta, ngoại trừ:
A Chậm nhịp tim
B Phản ứng hồi ứng
C Lạnh đầu chi
D Đau thắt ngực@
E Che dấu tình trạng hạ đường huyết
25 Các CCB dưới đây phần lớn chỉ sử dụng chế độ liều 1 lần/ngày trong điều trị tăng huyết
áp, ngoại trừ:
A Nisoldipin
B Felodipin
C Amlodipin
D Isradipin@
E Lacidipin
26 Một bệnh nhân có tiền sử đau thắt ngực và gout, huyết áp của bệnh nhân là 150/89, anh chị hãy chọn một thuốc điều trị khởi đầu tăng huyết áp hợp lý nhất trong các thuốc dưới đây
A Hydrochlorothiazid
B Lisinopril
C Nadolol
D Moxonidin
E Metoprolol
27 Chọn thuốc thích hợp cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm bệnh thận mãn tính
A Nifedipin
B Indapamid
C Furosemid
D Guathenidin
E Losartan@
28 Dưới đây là các đặc điểm của digoxin, ngoại trừ:
A Khoảng trị liệu hẹp
B Có nguy cơ gây loạn nhịp
C Ức chế Na+/K+-ATPase
D Ức chế thần kinh phế vị@
Trang 5E Giải độc bằng digibind
29 Dưới đây là những thuốc có thể sử dụng trong điều trị suy tim ngoại trừ:
A Ramipril
B Valsartan
C Carvedilol
D Indapamid
E Verapamil@
30 Tác dụng nào dưới đây không thuộc Losartan
A Giảm huyết áp
B Giảm lưu giữ muối nước
C Giảm tái tạo thất
D Giảm tổng hợp ADH
E Giãn mạch@
31 Cặp thuốc- cơ chế tác động nào dưới đây là không hợp lý
A Neseritid-tác động tương tự ANP@
B Dobutamin-kích thích β1 và β2 receptor
C Inamrinon- ức chế PDE3
D Bumetanid-ức chế NKCC2
E Levosimedan-tăng tính nhạy cảm của cơ tim với Ca2+
32 Tác dụng phụ nào là thường gặp nhất của nitroglycerin
A Nhức đầu@
B Suy cơ tim
C Tim nhanh phản xạ
D Cường giao cảm
E Dung nạp thuốc
33 Thuốc trị đau thắt ngực nào thích hợp cho đau thắt ngực Prinzmetal
A Propranolol
B Diltiazem@
C Atenolol
D Captopril
E Metoprolol
34 Thuốc trị tăng lipid huyết nào dưới đây gây nguy cơ viêm cơ cao nên đã ngưng lưu hành
A Rosuvastatin
B Fenofibrat
C Cerivastatin @
D Gemfibrozil
E Pitavastatin
35 Thuốc nào dưới đây có tác động ức chế hấp thu cholesterol ở ruột
A Atorvastatin
B Fenofibrat
C Ezetimid@
D Niacin
E Colesevelam
36 Khi sử dụng rosuvastatin cần theo dõi các vấn đề sau, ngoại trừ:
A Chức năng gan
B Chức năng thận@
C Đau cơ
D Creatin phophokinase
E Tương tác thuốc
37 Cặp thuốc-cơ chế tác động nào dưới đây là sai:
A Fondaparinux: ức chế Xa
Trang 6B Lepirudin: ức chế thrombin
C Warfarin: ức chế vitamin k epoxid reductase
D Clopidogel: ức chế thromboxan A2@
E Heparin: xúc tác cho sự tương tác của antithrombin III lên các yếu tố đông máu
38 Phát biểu nào dưới đây về Warfarin là sai:
A Dùng trong trị liệu kéo dài cho các trường hợp thay van tim, huyết khối tĩnh mạch sâu
B Tác động chậm, nên trong 2-3 ngày đầu phải dùng thêm thuốc chống đông dạng chích
C Tác dụng chống đông gia tăng nếu bệnh nhân ăn nhiều rau xanh@
D Chống chỉ định sử dụng ở phụ nữ có thai
E Thuốc lợi tiểu vòng có thể làm tăng nồng độ warfarin tự do trong máu
39 Urokinase tác động theo cơ chế nào dưới đây
1 Ức chế PAI-1
2 Hoạt hóa u-PA@
3 Ức chế t-PA
4 Ức chế α2-antiplasmin
5 Hoạt hóa plasmin
40 Biểu hiện nào dưới đây sau khi tiêm Insulin được xem là nguy hiểm
1 Đau nơi tiêm
2 Đổ mồ hôi, run, chóng mặt@
3 Phù
4 Teo nơi tiêm
5 Ngứa nơi tiêm
41 Thuốc nào dưới đây được xem là thuốc chính trong phác đồ điều trị đái tháo đường typ 2
A Glimepirid
B Sitagliptin
C Metformin@
D Rosiglitazon
E Acarbose
42 Thuốc nào dưới đây có tác động làm tăng phóng thích insulin
A Acarbose
B Glipizid@
C Pioglitazon
D Metformin
E Dapagliflozin
43 Thuốc nào dưới đây có tác động làm chậm hấp thu glucose ở ruột
A Miglitol@
B Nateglinid
C Repaglinid
D Gliclazid
E Linagliptin
44 Cần lưu ý cho bệnh nhân điều gì chính yếu, nếu bệnh nhân đang sử dụng glyburid
A Tụt đường huyết@
B Đỏ bừng mặt
C Tiêu chảy, nôn mửa
D Sụt cân
E Đầy hơi
45 Cặp thuốc-cơ chế tác động nào dưới đây là sai :
A Saxagliptin-Ức chế dipeptidyl peptidase 4
B Miglitol-ức chế anpha-glucosidase
Trang 7C Dapagliflozin-ức chế SGLT2
D Pioglitazon-hoạt hóa PPARγ
E Nateglinid-gắn trên SUR1, ức chế kênh kali phụ thuộc ATP@
46 Dạng insulin nào có thời gian tác động dài nhất
A Lente
B Protamin Zn@
C NPH
D Glulisine
E Regular
47 Phát biểu nào sau đây đúng với Vancomycin
A Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
B Hiệu lực cao trên E coli tiết ESBL
C Thời gian bán thải kéo dài nên uống 1 lần/ngày
D Có ngưỡng trị liệu hẹp@
E Dùng 1 liều duy nhất trong điều trị nhiễm trùng sinh dục do Chlamydia
48 Meropenem có các đặc tính như sau, ngoại trừ :
A Không cần phối hợp với cilastatin
B Phân bố tốt ở mô, kể cả dịch não tủy
C Bền với nhiều betalactamase
D Chỉ định trong các nhiễm khuẩn nặng ở bệnh viện
E Hiệu lực tốt trên tụ cầu MRSA@
49 Khác biệt chủ yếu trên cephalosporin thế hệ 4 so với thế hệ 3 là :
A Phổ kháng khuẩn rộng hơn
B Có thể dùng ở người suy thận nặng
C Thời gian bán thải dài hơn
D Qua được hàng rào máu não
E Rất bền với men beta-lactamase@
50 Phát biểu nào sau đây không đúng với azithromycin
A Tác động trên vi khuẩn gram (-) tốt hơn erythromycin
B Phân bố tốt ở mô và đại thực bào
C Hiệu lực trên Mycobacterium avium kém hơn clarithromycin
D Thời gian bán thải kéo dài
E Dùng liều duy nhất trong trường hợp viêm phổi mắc phải ở cộng đồng@
51 Phát biểu nào sau đây đúng với các kháng sinh nhóm aminosid
A Paromomycin dùng đường uống để điều trị amib trong lòng ruột@
B Neomycin ít độc tính trên thận
C Tobramycin không gây độc tính trên ốc tai
D Amikacin có hoạt tính kháng khuẩn yếu nhất
E Streptomycin có tác động tốt trên các chủng vi khuẩn gram (-) đa đề kháng
Trang 852 Aminoglycosid có các độc tính sau ngoại trừ:
A Suy thận
B Điếc
C Nhược cơ
D Tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột@
E Rối loạn tiền đình
53 Phối hợp Quinupristin + Dalfopristin có các đặc tính sau, ngoại trừ:
A Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
B Ức chế CYP 3A4
C Hiệu lực cao trên MRSA
D Tác động hiệp lực với vancomycin
E Chỉ định trong viêm màng não mủ do trực khuẩn mủ xanh@
54 Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:
A Gồm các kháng sinh được tổng hợp hoàn toàn bằng phương pháp hóa học
B Có đề kháng chéo giữa các fluoroquinolon
C Có hiệu ứng hậu kháng sinh
D Hấp thu tốt qua đường uống
E Đào thải chủ yếu qua thận, ngoại trừ sparfloxacin@
55 Các quinolon có các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:
A Rối loạn tiêu hóa
B Rối loạn thần kinh
C Nhạy cảm với ánh sáng
D Thiếu máu tiêu huyết ở người thiếu G6PD
E Thiếu máu bất sản do suy tủy@
56 Nhóm chức nào vừa tạo ra tác dụng chính và tác dụng phụ của quinolon
A C=O ở vị trí 4
B COOH ở vị trí 3
C -F ở vị trí 7
D Nhóm C2H5 ở vị trí 1
E A và B đúng@
57 Niclosamid là thuốc trị sán dãi có cấu trúc:
A Dẫn chất của benzimidazol
B Dẫn chất của piperazin
C Dẫn chất của salicylanilid@
D Dẫn chất tetrahydropyrimidin
E Dẫn chất của phenol
58 Tên thuốc diệt giun theo cơ chế ức chế sự tổng hợp glucose
Trang 9C Mebendazol@
D Pyrantel palmoat
E Praziquantel
59 Khi dùng các thuốc trị giun nên
A Uống càng nhiều nước càng tốt
B Dùng chung với rượu nhẹ
C Nhai kỹ
D Uống thêm nước ép trái cây
E Uống càng ít nước càng tốt@
60 Cho cấu trúc
Metronidazol có cấu trúc :
N N
R2
O2N
R1
A R1=CH3, R2=CH2CH2OH
B R1= CH2CH2OH, R2=CH3 @
C R1=H, R2=CH2CH2OH
D R1=CH3, R2=H
E R1=CH3, R2=CH2CH2OH
61 Cơ chế tác động của các dẫn chất 5-Nitroimidazol là:
A Tham gia quá trình red-ox của vi khuẩn yếm khí
B Làm gãy chuỗi ARN của các protozoa
C Làm gãy chuỗi ADN của các protozoa
D Phong bế quá trình tổng hợp protein
E Câu A và C đúng@
62 Cơ chế tác dụng kháng nấm của nhóm conazol là:
A Ức chế thành lập vi quản của nấm
B Ức chế tổng hợp 14-demethylase@
C Ức chế tổng hợp lanosterol
D Ức chế 14-demethylase
E Tăng đào thải DHE
63 Phối hợp clarythromycin (ERY) và dihydroergotamin (DHE) sẽ làm:
A Giảm chuyển hóa DHE@
B Tăng chuyển hóa DHE
C Giảm tác dụng DHE
D Tăng tác dụng ERY
E Tăng đào thải DHE
Trang 1064 Dùng chung cephalexin (CPL) với các antacid sẽ làm
A Giảm đào thải các CPL
B Tăng đào thải các CPL@
C Tăng chuyển hóa các CPL
D Giảm chuyển hóa các CPL
E Acid hóa nước tiểu
65 Kháng sinh thuộc họ β-lactamin là những kháng sinh có cấu trúc
A Azetidin-2 ol
B Penam
C Azetidin-2 on@
D Penem
E Amid ngoại vòng
66 Đặc điểm của phổ kháng khuẩn của cephalosporin thế hệ thứ nhất
A Chỉ tác dụng trên vi khuẩn gram âm
B Cầu khuẩn gram dương, gram âm và vài trực khuẩn gram âm@
C Chỉ tác dụng trên cầu khuẩn gram dương
D Chỉ tác dụng trên cầu khuẩn gram âm
E Tác dụng trên hầu hết trực khuẩn gram âm
67 Cho cấu trúc sau:
N
N
H
O
R3
O
O
R1 R2
Đó là cấu trúc của nhóm thuốc:
A Nhóm xanthin kích thích thần kinh trung ương
B Nhóm thuốc ngủ barbituric@
C Nhóm benzimidazol
D Nhóm phenothiazin
E Nhóm malonic amid
68 Dựa vào cấu trúc trên, có thể định lượng nhóm thuốc này bằng phương pháp:
A Thủy phân bằng NaOH và định lượng kiềm thừa
C Định lượng môi trường khan với MeONa trong DMF@
D Thủy phân bằng acid và định lượng acid thừa
E Định lượng bằng phương pháp Red-Ox