ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI KHOA LUẬT TRẦN HỒNG MINH QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA ĐẢO NHÂN TẠO VÀ TÁC ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG ĐẢO NHÂN TẠO ĐỐI VỚI HÒA BÌNH, AN NINH, KINH TẾ, THƯƠNG MẠI TẠI BIỂ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA LUẬT
TRẦN HỒNG MINH
QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA ĐẢO NHÂN TẠO VÀ TÁC ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG ĐẢO NHÂN TẠO ĐỐI VỚI HÒA BÌNH,
AN NINH, KINH TẾ, THƯƠNG MẠI TẠI BIỂN ĐÔNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC
Hà Nội – 2017
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA LUẬT
TRẦN HỒNG MINH
QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA ĐẢO NHÂN TẠO VÀ TÁC ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG ĐẢO NHÂN TẠO ĐỐI VỚI HÒA BÌNH,
AN NINH, KINH TẾ, THƯƠNG MẠI TẠI BIỂN ĐÔNG
Chuyên ngành : Luật quốc tế
Mã số : 60 38 01 08
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC
Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS NGUYỄN LAN NGUYÊN
Hà Nội – 2017
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan Luận văn là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các kết quả nêu trong Luận văn chưa được công bố trong bất kỳ công trình nào khác Các số liệu, ví dụ và trích dẫn trong Luận văn đảm bảo tính chính xác, tin cậy và trung thực Tôi đã hoàn thành tất cả các môn học và đã thanh toán tất cả các nghĩa vụ tài chính theo quy định của Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội
Vậy tôi viết Lời cam đoan này đề nghị Khoa Luật xem xét để tôi
có thể bảo vệ Luận văn
Tôi xin chân thành cảm ơn!
NGƯỜI CAM ĐOAN
Trần Hồng Minh
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
LỜI M ĐẦU 1
Chương 1: QUY CHẾ PHÁP LÝ VỀ ĐẢO NHÂN TẠO VÀ XÂY DỰNG ĐẢO NHÂN TẠO THEO PHÁP LUẬT QUỐC TẾ 5
1 1 K 5
1 1 1 K 5
1 1 2 V 9
1 2 Q 10
1 2 1 K 10
1 2 2 Q
19
Chương 2: THỰC TRẠNG VÀ ẢNH HƯ NG CỦA HOẠT ĐỘNG BỒI ĐẮP, XÂY DỰNG CÁC ĐẢO NHÂN TẠO CỦA CÁC NƯỚC TRÊN BIỂN ĐÔNG 25
2 1 T Đ 25
2 1 1 K Đ
25
2 1 2 H Đ 33
2 2 T 36
2 2 1 T 36
2 2 2 T 41
2 2 3 T
43
Trang 52 2 4 T 50
Chương 3: TÁC ĐỘNG CỦA PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI VỤ KIỆN GIỮA PHILIPPINES – TRUNG QUỐC ĐẾN CÁC THỰC THỂ ĐANG ĐƯỢC XÂY DỰNG THÀNH ĐẢO NHÂN TẠO TRÊN BIỂN ĐÔNG VÀ MỘT SỐ KIẾN NGH , GIẢI PHÁP 58
3 1 T 58
3 1 1 T 58
3 1 2 T 59
3 2 T V N 61
3 2 1 Đ 61
3 2 2 Đ 63
3 2 3 Đ V N 65
3 3 M V N 69
3 3 1 H n ph t qu c t v o o 69
3 3 2 C V N 70
3.3.3 V ằng chứ o nh o 71
3.3.4 V b o v ng bi ng sinh h c ở Bi Đ c ng c a ho o 72
3 3 5 V 73
3 3 6 M 79
KẾT LUẬN 83
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 85
Trang 6DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Trang 7ở n , kinh t , an ninh c a khu v c
Tranh ch p ch quy n t i Bi Đ ữa Trung Qu quan bao g m Vi t Nam, Philippines, Malaysia, Brun I
ă ức t p Trung Qu ỉ dừng l i bằ ch quy ẩy m ng c th ởng
i t i khu v c Ho
d ng, c i t o, b o i Bi Đ c Trung Qu c t p trung ti t b hi i
hỗ tr th ã c ng qu c t ỉ ặng n Tuy
T Q c vẫn b t ch n qu c t ng
c ng, c i t o, b o thu c ch quy n c a qu c i thi u ki n s ng, b o v t ơ quy n c
V c a Trung Qu ó p v
lu t qu c t ? P L t qu c t ã ó ơ gi i quy t v ? C n ch i
Trang 8ng c a ho o (XDĐNT) s ó
ó n c a c gi u ừ nhi u qu nhau
Qua vi o (ĐNT) nh n th ã ó t nhi ứ t v
nh t i C c c L H p Qu c v
Lu t Bi n (UNCLOS) ă 1982 i v i ĐNT ó
ứ v T ó t s
ứu c c gi vi t v ĐNT nhỏ lẻ, chỉ c n m t ph n c a v ó th ng ở c
th c tiễ T sẽ ứ th n v ĐNT trong lu t qu c t ó ĐNT
Trang 9- P ởng c a ĐNT t i Bi Đ
c th : H ng
- Đ xu t m t s gi c n h th t, gi i quy o, ĐNT
4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
- Đ ứ : C nh v o theo UNCLOS 1982 y i quy t tranh ch o
nh, thỏa thu ă n qu c t ó
ứ ã ă p
Trang 10- Đ xu t m t s gi n ngh t, gi i quy t tranh ch o v ch quy n bi o c a Vi N Đ ĐNT
7 Bố cục của Luận văn
Lu ă n Mở u, K t lu n, Danh m u tham kh o, bao g 3 C ơ :
Trang 115
Chương 1 QUY CHẾ PHÁP LÝ VỀ ĐẢO NHÂN TẠO VÀ XÂY DỰNG ĐẢO
NHÂN TẠO THEO PHÁP LUẬT QUỐC TẾ
1.1 Khái niệm, vai trò của đảo trong việc xác đ nh các v ng biển
bi n v i m ở r n thu c ch quy n ch quy n c a
qu c gia ven bi n, ở quy n t do bi n c Đ u ó
khi cho rằ "một vùng đất” t th ng
ă n,“vùng đất” ũ i g ó ữ ơ t i
n C kho 1 Đ u 10 c C c 1958 v ã i ti kho n 1 Đ 121 c a UNCLOS 1982 ũ ẳ o ph
t t N y, c C n c u t a
Trang 12ằ ặ C C c 1958 v ã
ti ã UNCLOS 1982 ã ú ú
ó ũ ởng quy
ch ú ó c bi n bao b c xung quanh [19, Đ u 13].
- Thứ ba, thường xuyên ở trên mặt nước lúc thủy triều lên: C c
1958 v ã ã ẩ y t những
c u t o t ởng quy ch ững c u t ởng quy ch o T ẩ ó ã lo i bỏ
t t c ã ú ú i khỏ o Theo nh c a UNCLOS 1982, s kh t ơ n giữ o v ã n ú ú ở chỗ o vẫn hi n hữu ở ặ thu c c thuỷ tri ó xu t hi n c ã c ú ú i
ph thu c nhi ng c a thuỷ tri u [19 Đ u 13] C ặc
Trang 13o Đ ng bở ó nh t i mứ ởng c a
i v i vi n thu c ch quy n ch quy n
c a qu c gia Mặ ó t quy ch UNCLOS 1982
o M t s d :
- Thứ nhất, dựa vào khả năng thích hợp cho cuộc sống con người hay cho đời sống kinh tế riêng của đảo, có thể chia làm hai nhóm: o h p
cho cu c s i s ng kinh t ( o t ) o
h p cho cu c s i s ng kinh t ( o ) T ơ ó ó hi o sẽ p n
Trang 148
ó c bao b c, khi th y tri ẫn ở ặ
ứ ẩn "thích hợp cho con người đến ở hoặc có
một đời sống kinh tế riêng" V ni m "đảo đá", trong th c tiễn trong
lu ng nh ẩ nh th [25]
Thu t ngữ "những đảo đá nào không thích hợp cho con người đến ở
hoặc có một đời sống kinh tế riêng" t thu t ngữ u
Trang 159
T nh c a UNCLOS 1982 n c ó o t
Đ m b o ch quy n qu i v i
o t i kho 2 Đ 121 UNCLOS o t
ó n thu c ch quy n ch quy ã
th t li n c a qu c gia (bao g i thuỷ ã i, ti ã i, ĐQKT th m l a) T ó bi n thu c quy n ch quy ĐQKT th m l (TLĐ) Mặ , mứ ởng c ó n thu c ch quy n ch quy n c a qu ũ
- Thứ hai, dựa vào khoảng cách của đảo đến bờ biển của quốc gia:
S n n o hay ỗ ằm ven ó quan
ng trong nh ng ơ ở a c gia ven n T UNCLOS 1982,
ẫ ú Đ ơ ở ẳ : Ở
ữ ơ ú ỷ é õ ; ở ữ ơ ó
Trang 161.2 Quy chế pháp lý về đảo nhân tạo theo pháp luật quốc tế
1.2.1 Khái niệ ục đích í à đi u iện y ng đ nh n
1.2.1.1 Khái niệm đảo nhân tạo
V ơ n l ch s , từ th L Mã ã ó ữ é ơ ĐNT từ g 2 000 ă Nă 47 P c n
những “gò đất nhân tạo” ng t i khu v
b H L ó ã Từ ă 1892 n
ă 1954 i m i nhữ i nh Mỹ n
v n Mỹ ã ng ĐNT Ellis Island t i V nh New York Đ o E I u chỉ lao nhỏ c c i t ã ă p nhi u l
Trang 17l n bằ ơ ó Đ c trở
n t n, ti ă ơ p, x t giữ c gia N vi XDĐNT i ch quy n qu c gia, quy i bi n
n c gi i quy t qu c t ẽ
ng t c a khu v gi i [22, Tr.3]
C c gi gi ã t s nh
ĐNT m c : Theo Soons, “Đảo nhân tạo là
những cấu trúc được tạo ra bằng cách đặt/đổ lên các vật chất tự nhiên như sỏi, cát và đá; trong khi đó các công trình lắp đặt nhân tạo lại là những cấu
Robert Beckman, “Đảo nhân tạo là các thực thể nổi trên biển khi thủy triều
lên cao do các hoạt động cải tạo đất hoặc các hoạt động nhân tạo khác "
Theo Heijmans, “Đảo nhân tạo là các thực thể nhân tạo được hình thành từ
nguồn tự nhiên trên nền đất của đáy biển, bao quanh bởi nước và nổi trên biển khi thủy triều lên cao” [56] C c t nh
Trang 1812
: “Đảo nhân tạo là một nền tảng cố định vĩnh viễn hoặc tạm thời do con
người tạo nên, bao quanh là nước và nổi trên mặt nước trên khi thủy triều lên” T ó N trừng tr nh vi b t h ng
l i s a nhữ TLĐ ă 1988 ã ng nh t
m “đảo nhân tạo” v m “công trình cố định” T ó
“công trình cố định” c hi “một đảo nhân tạo, thiết bị hoặc cấu trúc được lắp đặt vĩnh cửu gắn với đáy biển nhằm mục đích thăm dò hoặc khai thác tài nguyên hoặc nhằm các mục đích kinh tế khác”
V n ó n n
kỹ thu a ĐNT V y, sẽ h ơ nh n ĐNT d kỹ thu T ỹ thu t tr l ỏi ĐNT
Đ , do ó ó : "Đảo nhân tạo là công trình vĩnh cửu gắn với
đáy biển bằng các vật liệu tự nhiên, được bao quanh bởi nước biển và nổi trên biển khi thủy triều lên cao do các quốc gia tiến hành các hoạt động bồi đắp, cải tạo, xây dựng nhằm mục đích khẳng định hoặc yêu sách về chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia trên biển” N y,
; ;
th m, ng dẫn ng n, ĐNT ng c
ặ c bi di d i d ch chuy c [22, Tr.5]
Trang 19Qu c hi c qu T ng Sa, ch quy n c a Vi t Nam [19]
1.2.1.3 Điều kiện chung về việc xây dựng đảo nhân tạo
M t qu c gia mu XDĐNT ứ
c c n trở i v i, vi o v sinh v t bi ng th n trở vi ứu v h ơ c;
Đ u 5.2 c C c 1958 v TLĐ ũ nh qu c gia ven bi ó quy ỡ t b TLĐ a
Trang 20m qu c t c ch p
nh i trong khu v c g ĐNT t b [19 Đ u 60.6]
1.2.1.4 Vị trí, mục đích và các điều kiện cụ thể về việc xây dựng đảo nhân tạo
V ó ĐNT ( ã ) ( ã ĐQKT TLĐ) D ở ừ ó
ũ
ũ ó [19 Đ u 56, 60]
a V trí xây dựng đảo nhân tạo trong nội thủy và l nh hải
N ã ã ven bi ó t b o khẳ nh, b o v c thi ch quy n qu D ó ĐNT ã c gia ven bi n
ó XDĐNT ằm b t cứ m c t m
C th , qu c gia ven bi ó th XDĐNT ơ hoặc ph c v ho t h i s ứu khoa h c bi n, b o v ng bi n hoặc ứ ó i bi u,
ch ó y tri ặ ă ứ n bi n
Trang 21eo bi n Corfu b ã i c a Albania khi n 44 th y th thi t
m T C Q ã ằng, m i qu c ó
c s d ã c ng n u bi õ ằ
ho ó n quy n c ; ó quy n s d ng hoặ é d ã , bao g m c ã i c
Đ ng th i, qu ng ph ó c gia hữu quan nhằm b m vi ng sẽ ởng hoặc gi m thi u
s ở i v i qu M
vi c t giữa Singapore nhữ ă u th kỷ XX T ó
S ã hi n thi m b o rằ ẽ
n v M c khi ti t giao
Trang 2216
ữa Pulau Tekong, Pulau Ubin v nh
ở n quy a Malaysia [22, Tr.6]
b Xây dựng đảo nhân tạo trong v ng đ c quyền kinh tế và thềm lục đ a
T ĐQKT TLĐ c gia ven bi ó ặc quy n
i v i vi “xây dựng, cho phép xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng, vận
n thu c quy n ch quy T nh
t i kho 1 Đ 56 UNCLOS c gia chỉ c XDĐNT ằm m c , kinh t th th c hi n
c qu ; ở n t i,
ứu khoa h c, l ặ d t b
o c nh c UNCLOS ở ĐNT ẽ ỏ
ú
ã ã ú ú
Trang 23Đ 74 Đ 83 “Việc hoạch định ranh giới vùng ĐQKT và TLĐ giữa các
quốc gia có bờ biển tiếp liền hay đối diện nhau được thực hiện bằng con đường thỏa thuận theo đúng luật pháp quốc tế như đã được nêu ở Điều 38 của Quy chế tòa án quốc tế, để đi tới một giải pháp công bằng Trong khi chờ đợi ký kết thỏa thuận, các quốc gia hữu quan trên tinh thần hiểu biết và hợp tác, làm hết sức mình để đi đến các giải pháp tạm thời có tính chất thực tiễn
và để không phương hại hay cản trở việc ký kết các thỏa thuận dứt khoát trong giai đoạn quá độ này Các dàn xếp tạm thời không phương hại đến việc hoạch định cuối cùng”
c V trí xây dựng đảo nhân tạo trên v ng biển quốc tế và đáy đại dương (la zone-V ng)
Tinh th i dung c c t do bi n c nh c
th t Đ u 87 c UNCLOS ó “Biển cả được để ngỏ cho tất cả các
quốc gia, dù có biển hay không có biển Quyền tự do trên biển cả được thực hiện trong những điều kiện do các quy định của Công ước hay và những quy tắc khác của pháp luật quốc tế trù định Đối với các quốc gia dù có biển hay không có biển, quyền tự do này đặc biệt bao gồm: a) Tự do hàng hải; b) Tự
do hàng không; c) Tự do đặt các dây cáp hoặc ống dẫn ngầm với điều kiện tuân thủ Phần VI; d) Tự do xây dựng các ĐNT hoặc các thiết bị khác được pháp luật quốc tế cho phép, với điều kiện tuân thủ phần VI; e) Tự do đánh bắt hải sản trong các điều đã được nêu ở Mục 2; f) Tự do nghiên cứu khoa học với các điều kiện tuân thủ các Phần VI và VIII…”
Trang 2418
T nh c UNCLOS “Vùng” (Zone): t
n nằ i h n quy c gia [19 Đ u 1]
Tinh th i dung c c “Vùng và tài nguyên của nó là di sản
chung của nhân loại" nh t Đ u 136 c UNCLOS T ó
t qu ó ỏi th c hi n ch quy n thu c ch quy n ở m t ph ó V ặ i v a
V ; t qu t t
ó chi t b t cứ m t ph ó V ặ a
V K t vi c th c hi n ch quy n thu c quy n ch quy ũ ng chi c thừa nh T Cơ n l i thay mặ ó
t t c i v V N ữ chuy C ã ừ
c thừa nh n Do v y “Trong cách xử sự chung liên quan đến
Vùng, các quốc gia tuân theo phần này, các nguyên tắc được nêu trong Hiến chương Liên Hợp Quốc và các quy tắc khác của pháp luật quốc tế, với sự quan tâm giữ gìn hòa bình và an ninh, đẩy mạnh sự hợp tác quốc tế và hiểu biết lẫn nhau”
Tinh th n, n i dung c c s d ng bi ơ c
ã nh c th t Đ u 88 (s d ng bi n c c ) Đ u 141 (s d ằm m )
Đ 143 ( ứu khoa h c ở ằm m ) Đ u 147 ( t b c s d ằm m )
Trang 2519
Đ 240 ( c chung chi ph i vi c chỉ ứu khoa
h c bi n ằm m ), Đ u 242 (h c
bi n nhằm m ) Đ u 301 (vi c s d ng bi n nhằm m c ) [45] Từ ó ó k t lu n rằng, t
ơ i qu ó n t XDĐNT p v nh
c a lu t qu c t T ĐNT n qu c t
ở n t i, t
t ặ ặc ng dẫn ng m, t ĐNT hoặ c thi t b t qu c t é t h i s n, t do
ứu khoa h c c ã UNCLOS nh t i
ch : "Các công trình và thiết bị này
thuộc quyền tài phán của quốc gia ven biển, nhưng không có quy chế như các đảo, không có lãnh hải riêng và sự có mặt của chúng không ảnh hưởng đến việc xác định biên giới lãnh hải của quốc gia ven biển"
V quy ch c ĐNT, thi t b c quy
nh r õ UNCLOS 1982 T ĐQKT c c gia ven bi ó ặc quy n ti é nh vi
d d ĐNT t b S ó mặt c a
ú ó ở n vi c ho ã ĐQKT hoặc TLĐ [19 Đ u 60.8]
Trang 2620
Qu c gia ven bi ó ặc bi i v ĐNT thi t b ó c quy nh v h i quan, thu [19 Đ u 60.2] Tinh th p
t nh t i kho n 2 Đ 147 c UNCLOS ó ĐNT
t b “Các thiết
bị này không có quy chế của các đảo Chúng không có lãnh hải riêng; sự có mặt của chúng không ảnh hưởng đến việc hoạch định ranh giới lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế hay TLĐ”
ó c b nh t i
kho 3 Đ u 121 c UNCLOS ơ ó “thích hợp cho con người
đến ở” hoặc “cho một đời sống kinh tế riêng” ĐNT ũ
giới lãnh hải, các công trình thiết bị thường xuyên là bộ phận hữu cơ của một
hệ thống cảng, nhô ra ngoài khơi xa nhất, được coi là thành phần của bờ biển Các công trình thiết bị ở ngoài khơi xa bờ biển và các ĐNT không được coi là những công trình thiết bị cảng thường xuyên” V u
Trang 27c UNCLOS nh: “Các đường cơ sở thẳng không được kéo đến hoặc
xuất phát từ các bãi cạn lúc nổi lúc chìm, trừ trường hợp ở đó có những đèn biển hoặc các thiết bị tương tự thường xuyên nhô trên mặt nước hoặc việc vạch các đường cơ sở thẳng đó đã được sự thừa nhận chung của quốc tế”
n u ĐNT ng ở ã i, ti ã ĐQKT TLĐ
Trang 281.2.2.3 Quyền tài phán quốc gia đối với đảo nhân tạo
T nh c a UNCLOS, “Quốc gia ven biển có quyền tài phán đặc
biệt đối với các ĐNT, các thiết bị và các công trình đó, kể cả về mặt các luật và quy định hải quan, thuế khóa, y tế, an ninh và nhập cư” V ơ n, quy
a qu i v i ĐNT ơ p
ã nh t Đ u 33 c UNCLOS Đ t duy nh i
v ĐNT c gia ven bi ó V
th c thi quy a qu i v ĐNT, UNCLOS cho p é
“Quốc gia ven biển, nếu cần, có thể lập ra xung quanh các ĐNT, các thiết bị hoặc công trình đó những khu vực an toàn với kích thước hợp lý; trong các khu vực đó, quốc gia ven biển có thể áp dụng các biện pháp thích hợp để bảo đảm an toàn hàng hải, c ng như an toàn của các ĐNT, các thiết bị và công trình đó”
T nh c a UNCLOS, c nh sao ứng m ứ ă ĐNT t
b mở r ng ra m t kho 500 ĐNT t b ừ mỗ m c é ĐNT, thi t b ó ừ ngo i l m c a
qu c t ã c thừa nh é ặc t chức qu c t ó ẩm quy n
ki n ngh Ph m vi c a khu v ú t c nhằm
b m cho quy n t c n trở UNCLOS nh:
“…không được thiết lập các khu vực an toàn xung quanh các đảo, thiết bị, công trình đó khi việc đó có nguy cơ gây trở ngại cho việc sử dụng các đường hàng hải đã được thừa nhận là thiết yếu cho hàng hải quốc tế”
Trang 2923
V b ĐNT n ho t
ng trong khu v c ĐNT UNCLOS nh: “Tất cả các tàu thuyền phải
tôn trọng các khu vực an toàn đó và tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế được chấp nhận chung liên quan đến hàng hải trong khu vực của các ĐNT, các thiết bị, các công trình và các khu vực an toàn”
Trang 30b õ ơ ở n c t qu c t v ĐNT
Trang 3125
Chương 2 THỰC TRẠNG VÀ ẢNH HƯ NG CỦA HOẠT ĐỘNG BỒI ĐẮP, XÂY DỰNG CÁC ĐẢO NHÂN TẠO CỦA CÁC NƯỚC TRÊN BIỂN ĐÔNG
2.1 Thực trạng hoạt động xây dựng đảo nhân tạo trên Biển Đông
2.1.1 hái uá i n ng ục đích à chiến lư c c các uốc gi
- V trí đ a lý, điều kiện tự nhiên của Biển Đông
Bi Đ n n ó u qu c gia bao b c nh t sa Đ a Trung
H i, bao g V t Nam, Trung Qu c, Philippines, Indonesia,
M S T L C Đ é ng 2,800 km (1,750 dặm) từ eo bi /L z S ng 2,000 km (1,250 dặm) từ H C n Brunei; 2,800 ừ m c a Hokkaido t o c a Nh t B Y D kho ng 3,500,000 km2 (1,350,000 dặ ) ng g p 9.5 l n Nh t B bằng 40% di c Mỹ T ơ , Bi Đ ó ởng tr c
ti p t i cu c s ng c a kho ng 300 tri [39]
N Đ ó
ở ỉ i li nh, bi
ơ Đ u m
Trang 3226
t m ch giữ Â T Đ Á ữ c
Á Nă i tuy i l n nh
gi Đ D ó n Đ ú c trong khu v ũ ng qu Mỹ, Nga, Nh t, Trung Qu c
C ó A Lã C N ã Đ ã A N ơ ã Loai Ta B L T N L T ó o Dừa
+ C m Nam Y t g ó N Y o cao nh o Ba
o l n nh t c a qu T S Sơ G ã T
G É Đ Đ C ỏ L (Đ T m l )
Trang 3327
ng ó Nhỏ C ữ Th ã n n a n i n kho 26
Trang 342 tri u t / ă ) khu v t kho ng 7 - 8% t ng s t
Trang 352.1.1.2 Mục đích và chiến lược của Trung Quốc
- Chiến lƣợc của Trung Quốc
Trung Qu c th c hi n chi c "cắt lát salami" bằ th c hi n
ph i cu ó t o ra "các thông lệ trên thực địa"
Trang 36C Ti ơ u c Ả R p th ng nh t) bao g 300 ĐNT
d n du l [67, tr.55]
Mặ ĐNT
th c s d Trung Qu ĐNT thu c qu T ng Sa c a Vi N
ơ ở ũ ẽ ĐNT ph c v kinh t - C ĐNT ó c ph c v cho vi
Trang 37Thứ ba, ki s á các uyến đường bi n (SLOCs) t i Bi n ng
Bi Đ t khu v n v i nhi u tuy ng bi n quan
tr ng, n i eo bi n Malacca/Singapore v i eo bi L z /K n
ng huy t m ch n i giữa Nh t B H Q Đ L T
Qu ũ T D ơ ó ó Mỹ V
ó c ki Đ ó ặc bi t quan tr i v i Trung Qu Đ i v i Trung Qu u ki o H N P ú
L G M ó S ữa, m c c i t o sẽ ó m quan tr ng chi D ằ ( Đ L m giữ),
Trang 3832
Th Tứ (P ) T ng Sa (Vi N ) H L (M )
u nhỏ ơ o k ũ ó ng n é
D ơ Đ ũ p theo trong chuỗi chi c “tằm thực”
(tằ ă ) a Trung Qu c Theo Roilo Golez, c u C v n An ninh Qu c gia c a Philippines cho hay ĐNT sẽ ú T Q c dễ p
c n Philippines, Vi N t ph n c M 1.000 dặm từ ã C ữ Th D ó c gia c ẽ
b Hơ ữ ă ứ h u c ỗ ĐNT
ở T ng Sa sẽ c s d ti a Trung
Qu c Bằ T Q c sẽ ng chi c từ c g
Trang 39t IHS J ’ ức nh v
ó ơ c gia
ỉ s i c t hi ó T ó T Q ng
o n i từ ã n l i m c bi n khi th y tri
Trang 4034
C ng n é n c a Trung Qu ã
ng bi ng s ng c n
Đ i lu t qu c t ó ỏ c gia trong th i gian tranh ch ó ơ ơ ẫn t i
M t chi A319 c a China Southern Airlines Airbus th c
hi n bay th từ H i Khẩ o H i Nam n Xu Bi Trung Qu ã t l ơ ú trong s ă c
th ở T ng Sa Hi ơ ú Đ C ữ Th Đ X i, mỗi
ơ c trang b ă ằ ó ức chứa kho ng 100-200 n [53, Tr.6]
ãi Vành Khăn (Mischief Reef): V 10/1998, Trung Qu c
m t chi Airlines Boeing 737 th c hi n m t chuy n bay th nghi m
từ H i Khẩ o H N n ã V K ă T Q ũ
t ng n h ă ơ é ở [52, Tr.2]