1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi thu thpt quoc gia nam 2017 mon hoa hoc truong thpt chuyen dai hoc vinh lan 3

11 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 593,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là Câu 5: Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào 50 ml dung dịch NaOH aM, thấy dung dịch có màu hồng.. Giá trị của a là Câu

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 4 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S

= 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M Khối lượng muối thu được là

A 3,9 gam B 3,8 gam C 3,6 gam D 3,7 gam

Câu 2: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2 Để nhận ra dung dich riêng biệt của 3 hợp chất trên, chi cần dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 3: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3- Hóa chất không có khả năng làm mềm

mẫu nước cứng trên là

A dung địch Na2CO3 B dung dịch Ca(OH)2 (vừa đủ),

C dung dịch Na3PO4 D dung dịch HCl

Câu 4: Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 5: Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào 50 ml dung dịch NaOH aM, thấy dung dịch có màu

hồng Nhỏ từ từ dung dịch HCl 0,1M vao dung dịch trên, đến khi dung dịch vừa mất màu hồng thì cần 25

ml dung địch HCl đó Giá trị của a là

Câu 6: Loại lơ nào sau đây không chứa nguyên tổ nitơ trong thành phân hóa học?

A Tơ nilon - 6,6 B Tơ nitron C Tơ visco D Tơ tằm

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Than cốc là nguyên liệu quan trọng trong quá trình sản xuất gang

B Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn trong thép

C Gang trắng chứa nhiều cacbon hơn gang xám

D Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3

Câu 8: Đường saccarozơ (đường kính) có công thức hóa học là

A C12H22O11 B C6H12O6 C.C6H10O5 D C2H4O2

Câu 9: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chấtt rắn trong bình từ từ tăng

lên Dung dịch X là

A Cu(NO3)2 B AgNO3 C KNO3 D Fe(NO3)3

Câu 10: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và

Sn; (4) Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị

ăn mòn trước là

Câu 11: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HNO3 đặc, nguội B Dung dịch NaOH

C Dung dịch HC1 D Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Câu 12: Axit glutamic có số nguyền tử cacbon trong phân từ là

Câu 13: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắn X tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu lên ống

nghiệm và đốt cháy khí Z thoát ra, thấy ngọn lửa có màu xanh lam Phương trình hóa học tạo ra khí Z là:

Trang 2

A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

B Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + 2H2O + SO2 ↑

C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑

D 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + NO↑

Câu 14: Oxit kim loại không tác dụng vói H2O là

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6

B Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

C Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất băng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy

D Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng

Câu 16: Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học, tác dụng hết với nước thu được 0,12 mol khí H2 Hai kim loại kiềm đó là

Câu 17: Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất rắn?

A Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

B Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4

C Cho Cu vào dung dịch AgNO3

D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Câu 18: Có các phát biểu sau:

(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

(b) Các cste không tan trong nước đo chúng nhẹ hơn nước

(c) Nhiều este không tan trong nước và nôi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước

(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tổ

Các phát biểu đúng là

A (b), (c) B (a), (c) C (a), (b), (c), (d) D (a), (b)

Câu 19: Cho các chất: CaCO3, Cu, Fe3O4, NaHCO3, CuS số chất tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 20: Phương trinh hóa học không đúng là

A Cr + 2HCl → CrCl2 + H2O

B 2Cr + O2 to 2CrO

C Cr(OH)3 + 3HC1 → CrCl3 +3H2O

D Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2

Câu 21: Phát biểu nào sau đày không đúng ?

A Tinh bột dễ tan trong nước

B Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

C Xenlulozơ tan trong nước Svayde

D Fructozơ có phản ứng tráng bạc

Câu 22: Phát biều nỏo sau đây đúng?

Trang 3

A Chất béo là este cùa glixerol với axit hữu cơ

B Ainino axit là loại hợp chắt hữu cơ tạp chức

C Chất dẻo là vật liệu polime có tinh đàn hồi

D Tơ tằm và tơ capron là tơ nhân tạo

Câu 23: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, tristearin, protein, tơ capron, glucozơ, saccarozơ, tinh bột số

chất trong dây bị thủy phân trong môi trường axit là

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trồng và bảo vệ rừng là một giải pháp phát triển bền vững bảo vệ môi trường

B Các anion NO3-, PO43-, SO42- nồng độ cao và các ion kim loại nặng như Hg2+, Mn2+, Cu2+, Pb2+ gây

ô nhiễm nguồn nước

C Các chât khí như CO, CO2, SO2, H2S, NOx gây ô nhiễm không khí

D Khí CO2 là nguyên nhân chính gây khói mù quang hóa

Câu 25: Chất béo X tác dụng với H2 (xúc tác: Ni, t°) theo ti lệ mol tối đa

2

X H

n : n 1: 3 X là

A trilinolein B tripanmitin C tristearin D triolein

Câu 26: Hợp chầt hữu cơ X tác dụng vừa dủ với NaOH trong dung dịch theo ti lệ moln : nX NaOH 1: 2, thu được dung dịch Y gồm muối ăn, ancol etylic, và muối natri của glyxin Phân tử khổi X là

Câu 27: Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AICl3 bM, thấy xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kêt tủa bị hòa tan một phần Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ:

Giá trị của a và b lần lượt là

A 0,10 vả 0,05 B 0,10 và 0,30 C 0,20 và 0,02 D 0,30 và 0,10

Câu 28: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HC1 0,8M và CuSO4 1M với cường độ dòng điện không đổi I = 2,68 ampe trong thời gian 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất điện phân 100%) Coi các khí tan trong nước không đáng kể Thể tích khí thoát ra ở anot (ở đktc) là

A 1,792 lít B 2,016 lít C 2,688 lít D 2.240 lít

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ thu được dung dịch X, trung hòa dung dịch X sau

phản ứng rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được khối lượng Ag tôi đa là

A 4,32 gam B 8,64 gam C 10,8 gam D 2,16 gam

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen có mùi thơm hoa nhài, có công thức phân tử C9H10O2 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đù với dung dịch NaOH thu được 8,2 gam một muối của axit hữu cơ và hợp chất hừu cơ Y Tên gọi của X là

A phenyl axetat B phenyl propionat C benzyl axetat D etyl benzoat

Câu 31: Hợp chất X mạch hở có công thức phàn tử là C5H11NO2, có mạch cacbon phân nhánh Cho 11,7 gam X phản ứng vừa đù với đung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím tầm nước chuyển mậu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng muối khan là

A 9,4 gam B 10,8 gam C 8,2 gam D 12,2 gam

Tổng số mol kết tủa

0 0,15 Số mol NaOH 0,04

Trang 4

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit fomic với các

ancol metylic, etylenglicol và glixerol thu dược 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Giá trị cùa m là

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch HNO3 loãng dư thu

được dung dịch X có chứa m gam muối và V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m tính

theo a và V là:

A 155

168

56

56

28

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X là amin đơn chức bậc 3, là một trong những chất tạo mùi tanh của cá Khi

cho 5,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 9,55 gam muối Công thức cấu tạo của X là:

A (CH3)2NC2H5 B (CH3)3N C (CH3)2CHNH2 D CH3NHC2H5

Câu 35: Nung hỗn hợp gồm a mol KNO3 và b mol FeCO3 trong bình kín không chứa không khí, sau khi

các phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn và hỗn hợp Y gồm 2 khí, tỉ khối của Y

so với hidro là 20,8 Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 peptit mạch hở X 1 , X 2 có tỉ lệ mol là 2 : 3, và tổng số liên kết peptit trong 2

phân tử X 1 , X 2 là 7 Lấy m gam X đem thủy phân hoàn toàn, làm khô thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit là glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350

ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thấy tách ra 60,085 gam kết tủa, đồng thời khối

lượng dung dịch sau phản ứng giảm 40,14 gam so với ban đầu Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 37: Hợp chất hữu cơ X chứa 1 loại nhóm chức Lấy 0,05 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa

đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối của 2 axit hữu cơ (chỉ có chức axit) có cùng số nguyên tử cacbon

và 4,6 gam chất hữu cơ Z Cô cạn dung dịch Y, để đốt cháy hoàn toàn lượng muối khan thu được cần

0,225 mol O2 và tạo ra CO2, 1,35 gam H2O và 7,95 gam Na2CO3 Tổng số liên kết pi (π) trong X là

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X là este đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ V lít

(đktc) tạo ra b mol và d mol Biết a = b - d và V = 100,8a Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện của

X là

Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và l,726 mol HCl, sau khi các phán ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam) Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thi thu được 254,161 garn kết tủa Còn nếu đem dung dịch Y

tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau

đây?

Câu 40: Kết quả thi nghiệm của các dung địch X, Y, Z, T với thuốc Ihử được ghi ở bàng sau:

Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắn sáng

trong nước, lắng xuống

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Hổ linh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua

B Ung tráng trứng, phenyl amoni clonia, hồ linh bột, fructozơ

C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ

D Hồ tinh bột, fructozơ, lòng tráng trứng, phenyl amoni clorua

- HẾT -

Trang 5

Bảng đáp án:

Hướng dẫn giải từ câu 25:

Nhóm giải và gõ đề:

Nguyễn Công Kiệt

Hoàng Phước Quân: (https://www.facebook.com/phuocquannk44)

Đại diện mảng hóa cho TungTung: Ứng dụng tạo và chia sẻ đề thi hóa trưc tuyến

http://tungtung.vn/

Câu 25: Chọn D

H2 cộng vào liên kết C=C Cần nhớ bảng sau:

phân tử

Dạng gốc chức

Công thức cấu tạo M Số

C=C

k

Axit panmitic C16H32O2 C15H31COOH CH3[CH2]14COOH 256 0 1

Axit stearic C18H36O2 C17H35COOH CH3[CH2]16COOH 284 0 1

Axit oleic C18H34O2 cis-CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH

C17H33COOH

Câu 26: Chọn D

Có thể suy ra công thức hoặc bảo toàn khối lượng như sau:

X + 2NaOH → NaCl + C2H5OH + NH2CH2COONa + H2O

→ BTKL: MX = 18 + 58,5 + 46 + (75+22) - 40.2 = 139,5

Câu 27: Chọn B

2 2

2

2 4

2

O

Cl

khÝ Anot

SO = 0,2 mol

A (+):

Cl = 0,16 mol Dung dÞch:

Cu = 0,2 mol

K (-):

H = 0,16 mol It

n = = 0,2 = 2n + 4nO

F

n = 0,01 mol

n = 0,08 mol

V = (0,08 + 0,01).22,4 = 2,016



 



Câu 28: Chọn B

Trang 6

Dựa v¯o đồ thị, ta có:

a = 0,1 0,1a + 0,1b = 0,04

0,3a + 0,4b = 0,15 b = 0,3

Cõu 29: Chọn B

Ag

6,84

m 4.108 8, 64

Cõu 30: Chọn C

Cỏi này SGK cú núi ở trang 5 luụn Năm nay chỉ phải học thuộc SGK 12 thụi mà

Khụng thỡ cũng thấy 8,2:0,1 = 82 chất quen thuộc là CH3COONa (bấm mỏy về este nhiều thỡ 82

là biết nú rồi chứ đõu) Loại ngay A, B, C Ghộp phần cũn lại vào gốc rượu là chọn được thụi mà

Cõu 31: Chọn B

C3H5COONH3CH3: 0,1 mol → muối C3H5COONa: 10,8 gam

Cõu 32: Chọn C

Cho CO2, H2O tức là chỉ thiếu mỗi O nữa là tớnh được m thụi

Dễ biết được cỏc rượu lần lượt là CH4O; C2H6O2, C3H8O3; Khi ghộp HCOOH vào để tạo este thỡ tăng cỏc chất lần lượng tăng thờm 1, 2, 3 tức là C2, C4, C6 dễ dàng thấy rằng O oxi của cỏc este đơn chức, 2 chức, 3 chức lần lượt là 2O, 4O, 6O Như vậy mol O bằng mol C Bấm mỏy:

4, 032 2, 52

m (12 16) 2 5, 32

22, 4 18 gam.

Bỡnh luận: Nếu bớ quỏ thỡ cú thể dựng số đếm (của anh Hoàng Đỡnh Quang) ha, tuy nhiờn phải

biết được cụng thức axit fomic và 2 rượu Bài cho 2 dữ kiện cho 3 chất thỡ bỏ đi 1 chất cũng được

Cõu 33: Chọn C

3

NO

e nhận NO

muối kim loại NO

V

V =

22, 4

n = n = 3n = V m = V.62 =

465V

m = m + m = a + (g)

56

Cõu 34: Chọn B

X

5,9

(9,55 5,9)

36,5

Loại C, D vì nó l¯ amin bậc 2; Loại A vì sai số C

Cõu 35: Chọn D

Trang 7

2

o

2 1

t

O

t

CO O 2

Cho a=

Y

2KNO 2KNO + O

n = 0,5a mol

4FeCO + O 2Fe O + 4CO

n = b mol Hçn hîp Y:

n = 0,5a - 0,25b mol

dY / H = 20,8

44b + 32.(0,5a - 0,25b)

b + 0,5a - 0,25b









b 1

 

Câu 36: Chọn C

Khi cho sản phẩm cháy sục vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa thì có thể là tạo 2 muối (BaCO3, Ba(HCO3)2) hoặc chỉ tạo BaCO3 và dư Ba(OH)2

Xét trường hợp tạo 2 muối:

2

3

BaCO

n 0, 35

Ba(HCO ) ( CO : 0, 395

n 0, 305

m (m m ) m 40,14 60, 085 (0, 395.44 m )

n 0,1425 n

dd

NÕu cã): 0,045 mol



Lưu ý: Khi đốt cháy a.a no, có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH (CxH2x+1NO2) thì số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O nên loại trường hợp này

Như vậy Ba(OH)2 dư và

n n 0,305n 0,3625 mol

3

2 3

n n 0, 5n n 0,115

BT.C : 2n 3.n 0, 305 n 0, 04 n 0, 4

n n 0,115 n 0, 075 n 0, 75

G A : 0,1

m 80, 55

G A : 0,15

mol

gam

Bình luận: Ở đoạn sau nếu giải bài bản thì dùng trùng ngưng hóa Nhưng cái số mol của A nó là 0,75 tức

là nó phải là 1 số lẻ gì đó nhân với 0,05; 0,15; 0,25… Kết hợp dữ kiện tỉ lệ mol 3:2 và số liên kết là 7 (số mắt xích là 9) bạn nào "giỏi toán" thì có thể mò được công thức và số mol của peptit luôn Miễn sao nó thỏa mãn tỉ lệ mol, tổng số mắt xích và số mol các a.a là bấm vô tư Về phương pháp trùng ngưng hóa có thể tham khảo trong sách peptit của mình hoặc search google

Câu 37: Chọn D

Cách 1: Màu mè và không thực tế

2 3

Na CO : 0,075; O : 0, 225; H O : 0,075

BT.Na : n 2.n 2.0,0750,15;

Vì nNaOH: nX 3 Nên có một số khả năng xảy ra như sau:

TH1: X là este 3 chức

TH2: X là este dạng ROOC-COOC6H4R' (Dạng này trong mấy năm nay có xu hướng hot)

( Tuy nhiên loại ngay vì đề cho muối chỉ chứa chức axit)

TH3: X là este este vòng dạng

Trang 8

COOCH2

COOCH2

R2

2

O

BT.O

0,3 mol (O) 0,225 Đang tìm 0,075 0,075

BT.C

Dễ tìm được ancol có M = 4,6: 0,05 = 92 (C H (OH) ) Glixerol

Este 3 chức có 6O n (Y) 0,05.6 0,3 mol

Y + O CO H O Na CO n 0, 225 mol;

n (Y) n n

3

CO

Y

0, 225 0,075 0,3 mol;

0,3 Nếu TH1: C 2 Axit 2C l¯m gì có đồng phân

0,05 0,05 0,05 0,3 0,075.2

0,05 0,05 0,05 0,05 Muối l¯ CH C-COONa:0,05 v¯ CH (COONa) : 0,05

Từ đú tỡm được cấu tạo của X như sau:

CH C-COOCH2

COOCH2

COOCH2

CH2

Bỡnh luận: Về độ hiểm húc của bài này thỡ khỏi phải bàn nhộ Nghĩ ra este vũng đó là 1 sự kinh khủng

khiếp lại cũn cho 1 cỏi nối 3 ở axit Đếm được 5π nha Lưu ý vũng nú tương đường 1π nhưng khi hỏi số π thỡ khụng tớnh vũng

Cỏch 2: Của 1 em học sinh được 9 điểm sỏng nay đi thi

BT.O : CO : 0, 225 m 12 m 4, 6 12 0,15.40 10, 6

10, 6 212 16.6

Tớnh được độ bất bóo hũa là k = (2.9+2-8)/2 = 6 khụng tài nào viết được cụng thức Chắc nú cú 1 vũng rồi, vỡ nếu cú 2 vũng thỡ khụng thể tạo muối 2 axit được Bớt đi 1 chọn 5

Cõu 38: Chọn A

2

2

SOLVE

Este

2x 2 y

n n (k 1)n (k 1)a a k 2

2

y 2 100,8a

x y đơn chức nên sẽ có dạng: C H O

y = 2x-2 2x-2

 

HCOOC=C-C (cis-trans); HCOOC-C=C, HCOOC(CH3)=C; C-COOC=C, C=C-COOC

Lưu ý: Với cõu hỏi này khụng xột đồng phõn hỡnh học

Chỳ ý khi viết đồng phõn Đồng phõn gồm:

+ Cấu tạo: mạch hở (khụng nhỏnh, cú nhỏnh), mạch vũng, vị trớ nối đụi, nối ba, nhúm chức…

+ Hỡnh học: cis-trans

Khi bài hỏi số cụng thức cấu tạo thỡ khụng xột đồng phõn hỡnh học Khi bài hỏi số chất, số đồng phõn thỡ

xột cả đồng phõn hỡnh học

Trang 9

Câu 39: Chọn C

Cách 1: 3 ẩn

2

4

BT.Cl

3

Mg

Fe , Fe

Mg : x

NO : 0, 03 HCl :1, 726

Cl AgCl :1, 726

Ag : 0, 06

mol

mol mol

 





+ Dung dịch sau phản ứng với AgNO 3 chứa: Mg 2+ , Fe 3+ , Zn 2+ , NH 4 + , NO 3 -

4 3

Y

NH ???;Mg : x; Fe : 3y; Zn : z

NH :1,786 (2x 9y 2z) BT.N : NO :1,786

m 24x 56.3y 65z 18.(1,786 (2x 9y 2z)) 1,726.35, 5 95,105 (1)



+ Kết hợp thí nghiệm chính của bài và thí nghiệm cho Y tác dụng với AgNO 3 , xét trạng thái đầu và cuối của các chất có thay đổi số oxi hóa:

2 3 5

2 2

3 4

4

BT.e

Mg Fe

Mg : x

N O : 0, 032 N

Fe O : y 95,105 Y Zn

NO : 0, 03 Ag

Zn : z NH : (1, 786 (2x 9y 2z))

Ag : 0, 06 2x y 2z 8.(1, 786 (2x 9y 2z)) 8.0, 032 3.0, 03 0, 06 (2)

2 2 BT.Fe

3 (1)

Mg(OH) : x 54,554 Fe(OH) : 0, 06 58x 90.0, 06 (3y 0, 06).107 54,554

Fe(OH) : 3y 0, 06

x 0,128,

(2) (3)

(3)

y = 0,15, z = 0,08 m = 43,072 gam

+NaOH (d­)

Y

Bình luận:

+ Ở (2) Fe3O4 nhường 1e do bán phản ứng của Fe3O4 trong toàn quá trình như sau:

3 4

Fe O 3Fe 4O 1e

+ Có thể thiết lập phương trình (2) như sau:

Trang 10

3 4 2

2 4

(2) (1)

BT.N : n n 2n n

n 9n 8n 3n

1, 726 8.y 9.(1, 786 (2x 9y 2z)) 8.0, 032 3.0, 03

3

thÕ sè

(1)

Khö HNO tõ (1) v¯ (2):

Cách 2: 4 ẩn

3

4

2

3 4

Mg

Zn

Fe

NH

Ag

Fe

Fe O

X

n = a mol

n = b mol

§ Æt :

n = c mol

n = d mol

n 1,726 mol n = 1,726 mol

254,161 - 143,5.1,726

n = n = = 0,06 mol

108

c + 0,06 c BTNT Fe n = = + 0,02 mol

m = 24a

muèi

+ 65b + 232.( + 0,02 mol) = 24a + 65b + c + 4,64 (g)

BT § T 2a + 2b + 3c + 0,06.2 + d = 1,726

2a + 2b + 3c + d = 1,606 (1)

m = 24a + 65b + 56.(c + 0,06) + 18d + 1,726.35,5 = 95,105g

24a + 6

2 3 2

5b + 56c + 18d = 30,472 (2)

Mg(OH) = a mol KÕt tña gåm: Fe(OH) = c mol

Fe(OH) = 0,06 mol

2

2

2

kÕt tña

N O

NO

N O + NO

N O + NO

m = 58a + 107c + 90.0,06 = 54,554g

58a + 107c = 49,154g

n = x mol

§ Æt :

n = y mol

m m = 44x + 30y = 2,308g x = 0,032 mol

n n = x + y = 0,062 mol y = 0,03 mol







Ngày đăng: 19/10/2017, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w