Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động - Tăng, giảm các khoản phải thu - Tăng, giảm hàng tồn kho - Hi - Tăng, giảm các khoản phải trả Không kể lãi vay phải trả, th
Trang 1
Địa chỉ: Tổ 4 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn, tính Bắc Kạn CONG TY CO PHAN KHOANG SAN BAC KAN
QUÝ I NĂM 2017
- Bang c4n đối tài khoản
- Bao cáo kết quá hoạt động kinh doanh
-_ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
NOL MHA nem i0 ni tvs Toone ok rent eae
Trang 2CÔNG TY CỎ PHẢN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN
Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc
BANG CAN DOI KE TOAN
Quy 1/2017
Taingay 31 thang 03 năm 2017
Mẫu số B01 -DN
Don vi tinh: VND
TAI SAN Mã só| ThuYẾt Ì 56 cudi quý minh Số đầu năm
1 2 3 4 5 A-TAISANNGANHAN _| 100 / _101 100 272 340| 79 060 254 496
1 Tiền và các khoản tương đương tị tiền _ | 1410 1 5 516 852 551 2730 568 490
1 Tiền _ | 111 — | 5516852551| 2730588490
2 Các khoản tương đương tin [112 | | S
Il Đầu tư tài chính ngắn | han - 420 | —_ ft | ee |
1 Chứng khoán kinh doanh _ 121 | = :
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh 122 | _ | Sf
doanh (*) _ 7 — ers
3 Đầu tư nắm giữ € đến n ngày đ đáo hạ hạn | _| 123 —
II Các khoản phải thungắnhạn | 130 47 386 676 660| 24 101 055 200
1 Phai thu ngắn hạn của khách ‘hang 131 21 39 927 431900| 20 677 348 598
2 Trả trước cho người bánngănhn | 132| - 1877 483319| 2240437 147
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 1332| | | Cee =
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐXD_ | 134 | Jj AL!
5 Phải thu về cho vay ; ngắn hạn _ SỐ _ |J18] | - - c i
6 Phải thu ngắn hạn khác 136 | 22 | 9897174450| 5498682464
7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | 137 3 _(4.315.413.009)| (4.315 413.009)
8 Tai san thiéu chờ xử lý [1420] |
1.Hàngtồnkho _ _|141| | 44902320518| 47487 017 305
|2 Dự phòng giảm giá h hang t tồn n kho ISN — | 149 ˆ l
V Tài sản ngắn hạn khác 450 | - 3294422614| 4741613501
1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn _ | 1581| 5a _3109829030| 4680281623
3 Thuế và các khoản khác phải “thu Nhà| 153 = 423 071 682 po 149 808 809 979
4 Giao dich mua bán lại trái phiếu | Chính| 154 " S c |
5 Tài sản ngắn hạn khác 155 —
I Các khoản phải thu dai han “| 210 | 1.429 459 436] 1374184236
|1 Phải th thu dài hạn của khách hang | _ "lạn| | tt ——- ˆ
2 Trả trước cho người bán dài hạn 212 i a _
3 Vén kinh doanh ở đơn Vị trực thuộc ˆ 213 = - 7 :
Trang 3
TÀI SẢN Mã số “Huyết Số cuối quý Số đầu năm
minh
1 2 3 4 5
4 Phải thu nội bộ đài hạn 214
5 Phải thu về cho vay dài hạn 2158| ˆ ˆ 7 os 4
6 Phải thu đài hạn khác _ — |?2!6| | 1429459436 1374184236
7 Dự phòng phải thu đài hạn khó đòi) | 2199| — | — -
I Tài sản cố định J220| _ 54795 936 269| 53 275 584 455
1 Tài sản cố định hữu hình 221 6 54 205 600 336] 52 650 078 853
2.Taisincddinhthuétaichinhn 7 |24| |} tit—CSsS
- Nguyên giá - if ae | ˆ _ |
- Giá trị hao mòn luỹ kế ê(Œ) 226; - " _ -
3 Tài sản có định vô hình _ |227| 7 | — 590335933 625 505 602
- Nguyên giá _—_ ]228 | 1845379086 1845379086
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 — | (1⁄258.043.183)| (1.219.873.484)
II Bắt động sản đầu tư _ 20; | 7 | | _
i Nguyên giá 231 a " = ˆ `
: iá trị hao mòn luỹ Ì kế (*) 232 | —~ fo _ x wi
IV Tai sản đở dang dài hạn | 240 | 8 | 89228935883| 91 426 254 855
1 Chi phí sản xuất, kinh doanh do dang di 21| | TT
hạn
2 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở đang _ 242 89 226 935 883 91 426 254 855
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 252 6 205 922 401| _6208 922 401
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vịkhá — | 253 _ 133684160758| 13365416075
4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn nan (*) 254, | _(6 902.726.704) (6 (6.902.726.704) |
5 Đầu tư nắm n giữ đến ngày đáhmn | 285 |_~ |_ ¬
VI Tài sản dàihạnkhá - _|280|_ 2 180 791879| 4251750 365
1 Chỉ phí trả trước dài hạn 7 261 | 5b | 2180791879 4251750365
es Tài sản thuế thu nhập hoãn lại _ |282| | - có
3 Thiết bi, vat tu, phy ting thay thé dai han | 263 | 7 P 7
4 Tai san dai hạn khác - — |288J a ˆ —
TONG CONG a @270= 100+ | 270 271 770 007 579| 249 575 840 179
C- NỢ PHẢI TRẢ _ 300 147 757 876 451| 99 571 593 371
I Nợ ngắn hạn 310 113 539 876 451| 95 383 593 371
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn _ - 312 9349612380; 7 547 396 399 505|
3
3 Thuế v va cdc khoản phải nộp Nhà nước _ | 313 10 5 342 181 639 5 838 313 586|
4 Phải trả người lao động 314 7 4602 470404; 5 204 718 677, Marr._
Trang 4
Thuyết
minh
1 2 3 4 5
5 Chi phi phai tra ngăn hạn 315 56 890 640 651 934 595
6 Phải trả nội bộ ngắn hạn — = SỐ
7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng| 317 | 7 | a
xây dựng _ - i _| ¬ i ¬
8 Doanh thu chưa thực h hiện | ngắn hạn 318
11 Dự phòng phải tra n ngan han 321 - Ngã | SỐ
14 Giao địch mua bán lại trái phiếu Chính 34] | 7} —]
phủ —- sues ee fe
|H Nợ dài hạn 330 4218000000] 4 218 000 000) 000
ze Người yi mua tra tiền trước dài han 332 -
4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 7
|5 Phải trả nội bộ dài han 335 - s
|6 Doanh thu chưa thực hiện dai han | 336 _
l7 Phải ¡ trả dai! i han k khác 337 18 000 000 18 000 000
9 Trai ii phiéu chuyén đổi — | 389] - -
10 Cổ Cổ phiếu ư vué _ = _ 340 | - So SỐ
hạ, Dy pi phong phải trả dài hạn 342 | - | -
13 C Quỹ phát triển tiên khoa loa học v và công nghệ 343 | _ / _ — |
D- VỐN CHỦ SỞ HỮU _400 | 13 | 154012131 128] 150 004 246 808
|1 Vốn góp của chủ sở hữu 41 | 117 377 280 000| 117 377 280 000
ae - Cổ °6 phiéu phé thông có quyền biểu quyết 411a 117 377 280 000} 117 377 280 000
- Cé phiéu wi uu đãi | 411b -
3 Quyền chọn ọn chuyển đổi trái ¡ phiếu — |414Í 7 SỐ c
4
4 Vốn ki khác của chủ sở hữu | 414 aio ive j
|5: Cổ phiếu quỹ uy (*) Sa _415 có | _
l Chênh lệch đánh giá I ‘ai tài sả san _ 416 - HT ||
7 Chénh | lệch tỷ giá hối đoái — |J47] |
8 Quỹ đầu tư phát triển | 418 | 13 400 707 544] 13 400 707 544
lo, Quỹ hỗ trợ y sip > xếp doanh nghiệp | 419 |
|10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu _} 420 | a - |
Marloes
Trang 5
TAI SAN Ma sé] Thuyet) minh số cuối quý Số đầu năm
1 2 3 4 5
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 6 181 248 394| 2 173 364 074
- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 4 007 884 320| _ 1 710615 305
431 —
_2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 co
TONG CONG NGUON VON (440 = 300 + 400) 440 271 770 007 579| 249 575 840 179 7
Trần Thị Yến
Trang 6CONG TY CO PHAN KHOANG SAN BAC KAN
Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kan
BÁO CÁO KÉT QUẢ H0ẠT ĐỘNG KINH DOANH
Trần Thị Yến Nguyễn Văn Chỉ
Quy 1/2017
Don vi tinh: VND
Chỉ tiêu Mã số oe!
Năm nay Năm trước
1 Doanh thu ban hàng hoá và cung cấp dịch vụ 01 52 702 044 723 24 635 345 587
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 0 :
a thu thuần về bán hàng và cung cấp 10 52 702 044 723 24 635 345 587
vb a về bán hàng và cung cấp dịch 20 8 090 816 631 3 982 419 001
Trong đó : s 23
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 3 751 677 202 461 001 719
13
14 Tổng lợi nhuận trước thuế (50 =30+40) | 50 | 4.410.277 086 213 136 327]
16 Chỉ phí TNDN hoãnlại 52 ¬
19.1 Lãi suy giảm trên cỗ phiếu (*) — 7Ị 1m
Bắc Kạn, ngày 49 tháng 04 năm 2017
Người lập biểu Kế toán trưởng
Trang 7
CONG TY CO PHAN KHOANG SAN BAC KAN
Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
( Theo phuong phap gian tiép)
Quy 1/2017
Don yj tinh: VND
an „ |Thuyết Luỹ kế từ đầu năm
Chi Hệi aa minh Nam nay NÑăm trước
] 3 4 5
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | aa
1 Lợi nhuận trước thuế : _ _ — 4410 277 086 213 136 327 J2 Điều chỉnh cho các khoản | — c
- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT J02 | 2255 156 282| 2.209 746 421
- Các khoản dự phòng _ _ 03 | S
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá
lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ ft
- Chi phi lai vay
- Các khoản điều chỉnh khác _ - :
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước
thay đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho - Hi
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi
vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải
nộp)
- Tăng, giảm chỉ phítảtước -
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nỘp _
- Tiền thu khác từ hoạt độn,
- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh |
Luu chuyén tién thuan tir hoạt động kinh
doanh
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các| _
tài sản dài hạn khác
2.Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và
[các tài sản dài hạn khác =
3.Tiền chỉ cho Vay, mua các công cụ nợ của
đơn vị khác -
1343 072 447
8.011.318.365
(23.340.896.660)
2 584 696 787
17 064 933 316 3.521.411.079
(1.286.181.807)|
(173.232.699)|
6.382.048.381
4.Tiền thu hồi cho va Vay, bán lại các công cụ: no!
của đơn vị khác _
(562 265 960)
1 137 885 718
3.564.641.978 _ 18 171.826 508
| (16.012.4 428 370)
9.142.797.399
(139.268.601)
(1.432.519.161)
_ (24.286.736)
8.270.763.017
làn 260.614.988)
5.Tiền chỉ đầu tư Op vốn vào đơn vị khác
J6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vi khác |
_ (8.828.800.000)
C©*C2?
Trang 8
Chỉ Gần TIÊN minh Nam nay Năm trước
7.Tién thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận| 27 2812 550) 3873 512 được chia b |
Luu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (4.188.253.410)| (5.256.741.476)
HI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn| 31
góp của chủ sở hũ hữu _ ao
baa Tien trả lại vốn góp cho các chủ sở htru, mua} 32
lai cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành _
đi vay SE) 21 863 333 481] 29 449 302 635
trả nợ gốc vay _ _ 34 (21.270.844.391)| (29.812.037.755)
trả nợ gôc thuê tài c chính 35 _
6 Cé tite, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 ¬
aru chuyén tién thuan từ hoạt động tai) 40 592.489.090 (362.735.120)
chính SỐ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 2.786.284.061 2.651.286.421
(50 = 20+30+40)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 2.730.568.490 | 1.351.022.482 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi| 61
ngoại té :
Tiên và tương đương tiền cuối kỳ TÔ 5.516.852.551 | 4.002.308.903
Người lập biểu
Trần Thị Yến Nguyễn Văn Chỉ
See
Trang 9
CONG TY CO PHAN KHOANG SAN BAC KAN
Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quy 1/2017
1 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1, Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (gọi tắt là "Công ty") tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước thuộc Sở Công nghiệp - Khoa học Công nghệ và Môi trường tỉnh Bắc Kạn, được thành lập theo quyết định 312/QĐ-UB ngày 05/04/2000 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bắc Kạn Công ty được chuyển đổi
(CPH) từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn theo Quyết định số
3020a/QD- UBND ngày 30/11/ của Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty khoáng sản Bắc Kạn thành Công ty cỗ phần khoáng sản Bắc Kạn Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1303000062 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn cấp lần đầu ngày 29/03/2006; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4700149595 thay đổi lần 10 ngày 28/05/2015
Công ty đang niêm yết tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội, mã cổ phiếu: BKC
2, Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính: Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản - Sản xuất,
kinh doanh rượu, bia, nước khoáng
3, Cầu trúc doanh nghiệp:
- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc
+ Chỉ nhánh Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn tại tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Mỏ Phú Đô, thôn Cầu
Đá, xã Yến Lạc, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
+ Chỉ nhánh Nhà máy nước khoáng AVA Công ty cỗ phần khoáng sản Bắc Kạn - Địa chỉ: Xóm Cây Bòng, xã La Hiên, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
+ Chỉ nhánh Công ty CP khoáng sản Bắc Kạn Xí nghiệp Khai thác mỏ Pù Sáp - Địa chỉ: Xã Bằng Lãng,
huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
+ Xí nghiệp khai thác khoáng sản Bằng Ling - Dia chi: Xa Bằng Lãng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn + Chỉ nhánh Công ty cỗ phần khoáng sản Bắc Kạn Xí nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản Chợ Đôn -
Địa chỉ: Xã Băng Lãng, huyện Chg Don, tinh Bac Kan
+ Chỉ nhánh Công ty cỗ phần khoáng sản Bắc Kạn - Xí nghiệp khai thác Mỏ Nà Duồng - Địa chỉ: Xã Bằng
Lãng, huyện Chợ Đôn, tỉnh Băc Kạn
+ Chi nhánh Công ty CP khoáng sản Bắc Kạn tại Hà Nội - Địa chỉ: Phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
I Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong, kế toán:
1 Kỳ kế toán năm : Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam
II Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng:
1 Chế độ kế toán áp dụng: Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
IV Các chính sách kế toán áp dụng :
1 Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang, Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền
ghi số kế toán khác với Đồng Việt Nam)
Trang 10
2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: Tiền và các khoản tương đương tiền
bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn có khả nang
thanh khoản cao dé dang chuyển đổi thành tiền và ít có rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị
3 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
~ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc, trong trường hợp giá
gốc hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được thì tính theo giá trị thuần có thể thực hiện
được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp, chỉ phí lao động trực tiếp và chỉ phí
sản xuất chung nêu có, để xác định hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp thực tế đích danh
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho theo quy định hiện hành
4 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được phản ánh là số vốn thực góp của các cổ đông Phân phối lợi nhuận của
Công ty thực hiện theo Nghị quyết của Đại hồi đồng cổ đông
5 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn tắt cả năm điều kiện sau:
+ Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hoá
cho người mua;
+ Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hoá như người sở hữu hàng hoá hoặc quyền kiểm soát
tidmwikinde
+ Doanh thu duge xac dinh tuong đối chắc chắn;
+ Công ty sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao địch bán hàng;
+ Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
VI Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Báng cân đối kế toán
Don vj tinh: VND
Số cuối quý a _Số đầu năm ee
Liénmat - se Se Ne 4 137 255 989) 2 330 665 679
- Tiên gửi ngân hàng không kỳ hạn — — | 1379596562 39990281]
Cộng 5516 852 551 2.730 568 490
VIMICO _— 20 083 117 551
- Công ty CPĐTTM & DL Bo Năm 2 890 400 620| _ " 2 890 400 620}
| - Cong ty TNHH tập đoàn Thiên Mã _ 6.252 404 861 5 005 569 860
| - Công ty TNHH dịchvụANB CS 9 270 000 000 9 270 000 000
_—— 2 071 139 998
1 431 508 868 1 440 238 120
39 927 431 900 20 677 348 598
2.2 Phai thu ngan han khác Đầu năm
" s ˆ Giá trị 5 ‘Dr phòng