440 C U TR C NGHI M TO N 10 HK2 File word tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 2Câu 16 Cho hai số thực a b, sao cho ab Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
Câu 18 Cho a b c d, , , là các số thực trong đóa c, 0 Nghiệm của phương trình ax b 0 nhỏ hơn
nghiệm của phương trình cx d 0 khi và chỉ khi
D f x( ) không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
Câu 23 Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1
C có giá trị nhỏ nhất khi ab D không có giá trị nhỏ nhất
Câu 26 Chox2y2 1, gọi S x y Khi đó ta có
A S 2 B S 2 C 2 S 2 D 1 S 1
Trang 3Câu 27 Cho x y là hai số thực thay đổi sao cho , x y 2 Gọimx2y Khi đó ta có: 2
A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B giá trị nhỏ nhất của m là 4
C giá trị lớn nhất của m là 2 D giá trị lớn nhất của m là 4
Câu 28 Với mỗi x2, trong các biểu thức: 2
x,
21
x ,
21
x ,
12
x
,2
21
f x x Kết luận nào sau đây đúng?
A Hàm số f x( ) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất
B Hàm số f x( ) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất
a Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a?
Trang 4Câu 38 Mệnh đề nào sau đây là đúng với mọi a?
A.
2
2
524
a a
a a
a a
a a
Câu 39 Với , ,a b c0 và a b c 1 Để chứng minh bất đẳng thức a b b c c a 6 ta
có thể áp dụng bất đẳng thức Cô-si theo cách nào sau đây?
Trang 5Câu 48 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x 2
Bài 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Câu 57 Số 3x là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 5 x 1 B 3x 1 4 C 4x 11 x D 2x 1 3
Câu 58 Số x 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 3 x 0 B 2x 1 0. C 2x 1 0 D x 1 0
Trang 6Câu 59 Số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 1 1
Trang 7Câu 70 Tập nghiệm của phương trình 3 3
Câu 78 Các giá trị của m để bất phương trình 2 2
2x m 2x 2 x 2mx thỏa mãn với mọi x là:
Trang 8Câu 84 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0
3
x x
Trang 10A ;3 B 1;3 C 1;3 D ;1
Bài 3: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Câu 109 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x nhỏ hơn 2 ?
x y
Trang 11(IV) Nghiệm của nhị thức 3 –1x là 1
3
x Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
Bài 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 122 Cặp số 1; –1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
Bài 5: DẤU TAM THỨC BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Câu 130 Tập nghiệm củabất phương trình 2
Trang 12Câu 135 Tam thức 2
2 3
yx x nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x–3 hoặc x–1 B x–1 hoặc x3 C x–2 hoặc x6 D –1 x 3
Trang 13Câu 149 Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 1 0
Trang 14x x
Trang 15mx mx có nghiệm khi và chỉ khi
A m0 hoặc m1. B m0 hoặc m4 C m0 hoặc m1. D 0 m 1.
Câu 177 Phương trình x22(m2)x m 2 m 6 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
Trang 16x y
12
Trang 17x y
Trang 18(I) Điều kiện để tam thức có hai nghiệm trái dấu là n0
(II) Điều kiện để tam thức có hai nghiệm trái dấu là m24n0
(III) Điều kiện để tam thức có hai nghiệm phân biệt là m24n0
(IV) Điều kiện để tam thức luôn dương với mọi x là m24n0
(V) Điều kiện để tam thức luôn dương với mọi x là mn0
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
Chương 6: GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
Câu 208 Cung tròn có số đo là 5
4
Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
A 150
Câu 209 Nếu một cung tròn có số đo là 0
a thì số đo radian của nó là
Câu 210 Một cung tròn có số đo là 0
45 Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
Câu 212 Một cung tròn có số đo là 0
135 Hãy chọn số đo rađian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
A 3
4
B 56
C 23
D 43
Câu 213 Nếu một cung tròn có số đo là 0
3 thì số đo rađian của nó là
Trang 19A sin0 B cos0 C tan0 D cot0
Câu 224 Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
A 3
12
12
32
22
Trang 20C 7
15274
Câu 232 Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây
A cos() cos B sin() sin C tan() tan D cot() cot
Câu 233 Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây
A cos( ) cos B sin( ) sinC tan( ) tan D cot( )cot
Phần 2 HÌNH HỌC
Chương 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT KÌ
Câu 234 Cho tam giác ABC Tìm tổng AB BC, BC CA, CA AB,
32
Trang 21Câu 240 Tam giác ABC vuông ở A và BC2AC Tính cosin của góc AB BC,
A 1
12
32
3
Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ
Câu 253 Tam giác ABC vuông ở A , AB c, AC b Tính tích vô hướng BA BC
Trang 222
32
a
C
2
32
a
D
2
32
Trang 23Câu 266 Tích vô hướng của hai véctơ a và b cùng khác 0 là số âm khi:
A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O
C tam giác OAB vuông tại O D tam giác OAB vuông cân tại O
Câu 273 Cho hai véctơ a và b Đẳng thức nào sau đây là sai ?
.2
.2
.4
Bài 3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Câu 274 Tam giác ABC có A60 ,A C10, AB6, Tính cạnh BC
Trang 24Câu 277 Tam giác ABC có C30 ,BC 3 , AC2, BC 3 Tính cạnh AB
a
Trang 25Câu 290 Cho tam giác cân ABC có A1200 và AB ACa Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho
25
425
Câu 295 Tam giác ABC có AB4, AC 5,BC6 Tínhcos(BC)
A 1
14
Câu 298 Tam giác ABC có các góc A75 ,0 B450 Tính tỉ số AB
Câu 300 Tam giác ABC có B60 ,0 C450,AB3 Tính cạnh AC
Trang 26Câu 301 Tam giác ABC có A105 ,0 B450,AC10 Tính cạnh AB
Câu 303 Cho tam giác ABC vuông tại A , AC b,ABc Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho góc
Trang 27Câu 311 Tam giác ABC có AB5, BC8,CA6 Gọi G là trọng tâm tam giác.Độ dài đoạn thẳng
Câu 312 Tam giác ABC có AB5, BC8,CA6 Gọi G là trọng tâm tam giác.Độ dài đoạn thẳng
Câu 313 Tam giác ABC có AB5, BC8,CA6 Gọi G là trọng tâm tam giáC Độ dài đoạn thẳng
BG bằng bao nhiêu?
1422
Câu 314 Tam giác ABC có AB5, AC9 và đường trung tuyếnAM 6 Tính độ dài cạnh BC
Trang 28Câu 334 Cho tam giác vuông, trong đó có một góc bằng trung bình cộng của hai góc còn lại Cạnh lớn
nhất của tam giác đó bằng a Tính diện tích tam giác
A
2
2.4
a
B
2
3.8
a
C
2
3.4
a
D
2
6.10
Trang 29Câu 342 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(1; 2), ( 3;1)B Tìm toạ độ điểm C trên Oy sao
cho tam giác ABC vuông tại A
Câu 343 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A( 2; 4), (8; 4) B Tìm toạ độ điểm C trên Ox sao
cho tam giác ABC vuông tại C
Trang 30Câu 351 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC có ba cạnh là 13,14,15.
Chương 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Câu 354 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A( 2; 0), (8; 0), (0; 4) B C Tính bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác
Câu 355 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A(100; 0), (0; 75), (72;96)B C Tính bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác
Câu 356 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A(4; 0), (0; 2), C(1, 6;3, 2)B Tính bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác
Câu 359 Hai vectơ u và v được gọi là cùng phương khi và chỉ khi?
A giá chúng trùng với nhau B tồn tại một số k sao cho ukv
C hai vectơ vuông góc với nhau D góc giữa hai vectơ là góc nhọn
Câu 360 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống
Vectơ u được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc trùng với
A vectơ u vuông góc với B vectơ u bằng 0
C nếu u 0 và giá của u D nếu u 0
Câu 361 Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương
A Một vectơ B Hai vectơ C Ba vectơ D Vô số vectơ
Câu 362 Cho đường thẳng có phương trình tham số 2 3
Trang 31Câu 363 Cho đường thẳng có phương trình tham số 1 3
Câu 365 Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
Vectơ n được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu với véctơ chỉ phương của đường thẳng
Câu 366 Hai vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng
A Song song với nhau B Vuông góc vơí nhau
Câu 373 Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A 1; 2 , B 3;1 và C 5; 4 Phương trình nào sau đây là
phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A ?
Trong các phương trình sau,
phương trình nào trình tổng quát của d ?
Trang 32Câu 375 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quátt: 3x5y20170.Tìm mệnh đề sai trong các
mệnh đề sau
A d có vectơ pháp tuyến n 3;5 B d có véctơ chỉ phương a5; 3
C d có hệ số góc 5
3
k D d song sog với đường thẳng 3x5y0
Câu 376 Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n 2;3 Vectơ nào sau là vectơ chỉ phương của
Câu 378 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát:–2x3 –1 0y Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ
phương của đường thẳng
Câu 379 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát:–2x3 –1 0y Những điểm sau, điểm nào
thuộc
Câu 380 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: –2x3 –1 0y Vectơ nào sau đây không là
vectơ chỉ phương của
Câu 381 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: –2x3 –1 0y Đường thẳng nào sau đây
song song với
4413
44169
14169
Trang 33A x 1 B x –1. C 3
4
.3
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Câu 393 Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống Phương trình được gọi là
phương trình đường tròn tâm …
C C đi qua điểm M 2; 2 D C không đi qua điểm A 1;1
Câu 399 Phương trình đường trịn C có tâm I–2;3 và đi qua M 2; –3 là:
Trang 34A đi qua tâm C B cắt C và không đi qua tâm C
C tiếp xúc với C D không có điểm chung với C
Câu 408 Cho hai điểm A 1;1 ,B 7;5 Phương trình đường tròn đường kính AB là:
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Câu 410 Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống 1 Cho hai điểm cố định F F và một độ dài 1, 2
không đổi 2a lớn hơn F F Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2 1 Các điểm F và 1 F2 gọi là các tiêu điểm của elip Độ dài F F1 2 2c gọi là tiêu cự của elip
A F M1 F M2 2a B F M1 F M2 2a C F M1 F M2 2a D F M1 F M2 2c
Câu 411 Tọa độ các tiêu điểm của Elip là
Trang 36k D d song song với đường thẳng 3x5y0
Câu 426 Bán kính của đường tròn tâm I 2;5 và tiếp xúc với đường thẳng d: 4x3y 1 0 là
Trang 37A Không cắt nhau B Cắt nhau C Tiếp xúc trong D Tiếp xúc ngoài
Câu 439 Đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn 2 2
Trang 39MỤC LỤC
Phần 1 ĐẠI SỐ 1
Chương 4: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH 1
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC 1
Bài 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 5
Bài 3: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT 10
Bài 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 11
Bài 5: DẤU TAM THỨC BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 11
Chương 6: GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC 18
Phần 2 HÌNH HỌC 20
Chương 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ VÀ ỨNG DỤNG 20
Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT KÌ 20
Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ 21
Bài 3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC 23
Chương 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 30
Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 30
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN 33
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP 34
ĐÁP ÁN 37
MỤC LỤC 39