De thi thu THPT Quoc gia nam hoc 2014 2015 Hoa hoc De so 3 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...
Trang 1ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: HÓA HỌC
Họ và tên:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường
độ 2 ampe Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
Câu 2: Cho biết NO2 có thể nhị hợp thành N2O4 theo phương trình: 2NO2 (k) N2O4 (k) Khí NO2 có màu nâu đỏ và N2O4 không màu Cho 1,12 lít NO2 (đktc) vào một bình kín thể tích 5 lít, ngâm bình này vào chậu nước đá thấy màu nâu đỏ nhạt dần, sau 10 giây hỗn hợp khí trong bình có tỉ khối so với hiđro là 28,75 Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo NO2 là
A 4.104 mol/l.s B 5.104 mol/l.s C 2.104 mol/l.s D 3.104 mol/l.s
Câu 3: Cho 15,4 gam hỗn hợp gồm ancol etylic, etylen glicol và glixerol tác dung với Na vừa đủ, thu được
4,48 lít khí (đktc) và dung dịch muối Y Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn là
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch X Cho từ
từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa đạt giá trị lớn nhất thấy dùng hết 200 ml Giá trị của m là
Câu 5: Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau bằng
phương pháp dời nước?
A N2, HCl, CO2, SO2, Cl2 B O2, N2, H2, CO2, CH4
Câu 6: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,3M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 chất tan) với tổng khối lượng chất tan là 43,2 gam Giá trị của m là
Câu 8: Trong các chất: toluen, cumen, brombenzen, nitrobenzen, phenol, axit benzoic, metyl phenyl ete,
anilin, số chất thế Br2 (theo tỉ lệ mol 11) tạo ra sản phẩm chính thế vào vị trí ortho hoặc para là
Câu 9: Este X (không mang chức khác) được tạo bởi axit ađipic và 1 rượu đơn chức Y mạch hở Thủy phân
hoàn toàn 22,6 gam X bằng NaOH, thu được muối và 0,2 mol rượu Công thức của Y là
A ancol anlylic B ancol metylic C ancol etylic D ancol isopropylic Câu 10: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 18,5 Giá trị của m là
Câu 11: Đốt cháy các ancol trong cùng dãy đồng đẳng thì tỉ lệ mol CO2 H2O tăng dần khi số nguyên tử cacbon tăng Các ancol đó cùng thuộc một dãy đồng đẳng
ĐỀ THI SỐ 3
Trang 2Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit cĩ thể tham gia phản ứng trùng hợp và trùng ngưng
(2) Anđehit là hợp chất gian giữa rượu bậc 1 và axit cacboxylic
(3) Anđehit vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính khử
(4) Anđehit thể hiện tính khử khi phản ứng với hiđro (to
, Ni)
(5) Anđehit cho phản ứng cộng làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là
Câu 13: Cho các chuyển hĩa sau:
X + H2O xúc tác,to Y
Y + H2 Ni,to Sobitol
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O to Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3=
Y xúc tác E + Z
Z + H2O clorophinánhsáng X + G
X, Y và Z lần lượt là:
A tinh bột, glucozơ và ancol etylic B xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic
C tinh bột, glucozơ và khí cacbonic D xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit
Câu 14: Cho các phản ứng:
(3) Cl2 + dung dịch H2S (4) H2S + SO2
(7) O3 + dung dịch KI (8) Ag + O3
(9) Si + dung dịch NaOH (10) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C to
(11) Na2S2O3 + H2SO4 (lỗng) (12) HCOONa + NaOH CaO, to
Số lượng phản ứng tạo ra đơn chất là
Câu 15: Chỉ dùng thêm cặp chất nào dưới đây để phân biệt được 4 chất rắn màu trắng đựng trong 4 lọ mất
nhãn là NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4?
A H2O và Ca(NO3)2 B H2O và NaOH C H2O và CO2 D H2O và BaCl2
Câu 16: Cation X3+ cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3p6 và anion Y2 cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 4p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học là:
A X cĩ số thứ tự 21, chu kỳ 4, nhĩm IIIB; Y cĩ số thứ tự 24, chu kỳ 4, nhĩm VIA
B X cĩ số thứ tự 15, chu kỳ 3, nhĩm VA; Y cĩ số thứ tự 36, chu kỳ 5, nhĩm IIA
C X cĩ số thứ tự 21, chu kỳ 4, nhĩm IIIA; Y cĩ số thứ tự 34, chu kỳ 4, nhĩm VIA
D X cĩ số thứ tự 21, chu kỳ 4, nhĩm IIIB; Y cĩ số thứ tự 34, chu kỳ 4, nhĩm VIA
Câu 17: Nhỏ từ từ dung dịch X chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol KHCO3 vào cốc chứa 175 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí thốt ra (đo ở đktc) là
Câu 18: X là este của một cacboxylic đơn chức với một rượu Thủy phân X bằng NaOH vừa đủ thu được chất
A và chất B Đốt hồn tồn chất A trong O2 dư, thu được Na2CO3, CO2, H2O cĩ số mol bằng nhau Đem chất B đun nĩng trong H2SO4 đặc thu được anken D cĩ MD = 0,7MB Cơng thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C5H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 19: Cho 30 gam hỗn hợp kim loại X gồm Al, Zn, Mg tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O (tỉ khối của Z so với hiđro là 18,5) Cơ cạn dung dịch Y thu được 127 gam muối khan Số mol HNO3 bị khử là
Câu 20: tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO bằng lượng vừa đủ 200 ml dung dịch HNO3 3,2M thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Trang 3Câu 21: Cho 0,1 mol este no, đơn chức mạch hở phản ứng hoàn toàn với 30 ml dung dịch MOH 20% (d = 1,2
g/ml) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn chất rắn X chỉ thu được 9,54 gam M2CO3; 8,26 gam hỗn hợp CO2 và H2O Axit tạo ra este ban đầu là
Câu 22: Điện tích hạt nhân của nguyên tử R là 3,841018 culông Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân của nguyên tử R là
Câu 23: Thực hiện phản ứng cracking m gam isobutan, thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon Dẫn hỗn
hợp X qua bình nước brom có hòa tan 6,4 gam brom thấy nước brom mất màu hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra Tỉ khối hơi Y so với hiđro bằng 117/7 Trị số của m là
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm amino axit (chỉ chứa một nhóm -NH2) và một axit no, đơn chức mạch hở thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol H2O Mặt khác, 0,3 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 25: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản
ứng có thể chuyển hóa X thành Y Chất Z không thể là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D vinyl axetat
Câu 26: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H10O2 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,05 mol A cần vừa đủ
100 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp hai muối, hai muối này đều có khối lượng phân tử lớn hơn 80 đvC Số đồng phân cấu tạo của A là
Câu 27: Cho từ từ V lít CO2 ở đktc vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M người ta nhận thấy khối lượng kết tủa phụ thuộc vào thể tích CO2 theo đồ thị dưới đây:
Giá trị của a và b lần lượt là:
Câu 28: Một số chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O có khối lượng phân tử 60 đvC Trong các chất
trên tác dụng được với Na có
Câu 29: Nhiệt độ sôi của 4 chất hữu cơ HCOOH, C3H8, C2H5OH và CH3COOH (không theo thứ tự) là: -42 o
C;
118oC; 100,5oC và 78,3oC Nhiệt độ sôi của HCOOH là
Câu 30: Chỉ ra sơ đồ không đúng?
A C2H2 C4H4 C4H10O2 C4H6 B C2H2 C2H4 C2H6O C4H6
C C2H2 C4H4 C4H10 C4H6 D C2H2 C2H4O C2H6O C4H6
Câu 31: Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 65Cu và 63Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 Biết Khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35,5 Thành phần phần trăm về khối lượng của 63
Cu trong CuCl2 là
3
CaCO m
V lít CO2
0
Trang 4Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O2 thu được CO2 và 0,2 mol H2O Hai axit đó là
A axit acrylic và axit metacrylic B axit fomic và axit propionic
C axit axetic và axit acrylic D axit axetic và axit propionic
Câu 33: Peptit X điều chế từ Glyxin Trong X có n liên kết peptit và phần trăm khối lượng nguyên tử oxi là
31,68% Giá trị của n là
Câu 34: X là hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, mạch hở Cho 0,04 mol X (có khối lượng 1,98 gam) phản ứng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam Ag Mặt khác, m gam X kết hợp vừa đủ với 0,35 gam H2 Giá trị của m là
Câu 35: Trộn dung dịch chứa Ba2+; Na+ 0,02 mol; NO3 0,08 mol và OH 0,02 mol với dung dịch chứa K+ 0,02 mol; Na+ 0,03 mol; CO32 0,01 mol và HCO3 Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Urê là phân đạm có độ dinh dưỡng cao
B Superphotphat kép có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2
C Amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
D Độ dinh dưỡng của phân đạm, lân và kali được tính theo phần trăm khối lượng của N, P2O5 và K2O
Câu 37: X, Y, Z đều là hợp chất vô cơ, khi đốt ngọn lửa có màu tím Cho X vào Y hay Z đều có khí T mùi hắc
bay ra (khí này làm đục nước vôi) Y tác dụng với dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa Z X làm quỳ hóa
đỏ Kết luận nào sai?
A X, Y, Z khi tác dụng với dung dịch BaCl2 đều thu được kết tủa trắng
B Nhiệt phân Y thu Z
C Đun nóng KNO3 rắn với H2SO4 đặc, nóng điều chế được X
D X, Y, Z đều là muối kali
Câu 38: Đem trùng hợp 5,2 gam stiren, hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với 100 ml dung dịch brom 0,15M
sau đó tiếp tục cho thêm KI dư vào thì thu được 0,635 gam iot Hiệu suất phản ứng trùng hợp là
Câu 39: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra axetanđehit; chất X phản ứng với chất Z tạo
ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là
A C2H4, O2, H2O B C2H4, H2O, CO C C2H2, H2O, O2 D C2H2, H2O, H2
Câu 40: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch (1) loãng và nguội, dung dịch (2) đậm
đặc và đun nóng ở 100oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua dung dịch (1) và (2) có giá trị là
Câu 41: Cho cân bằng sau: O2 (k) + 2SO2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ, tỉ khối của hỗn hợp khí giảm Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phản ứng thuận là thu nhiệt Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch
B Phản ứng thuận là thu nhiệt Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
C Phản ứng thuận là tỏa nhiệt Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
D Phản ứng thuận là tỏa nhiệt Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch
Câu 42: Cho các loại polime sau: PE, PVC, thủy tinh plexiglas, nhựa rezit, cao su lưu hóa, amilozơ,
amilopectin, glicogen, xenlulozơ, nhựa novolac, tơ nitron, tơ lapsan Số loại polime có dạng cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 43: Cho chất rắn X gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch Z và chất rắn T chứa 2 kim loại Kết luận nào sau đây không đúng?
C Sau phản ứng không có Fe và Mg dư D Dung dịch Z chứa tối đa 3 muối
Trang 5Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nhĩm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot
(2) Các halogen đều cĩ các trạng thái oxi hĩa 1, 0, +1, +3, +5, +7
(3) Trong dãy axit khơng chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần
(4) Các axit HX (X là halogen) được điều chế bằng cách cho muối NaX (rắn) tác dụng với H2SO4 (đặc), đun nĩng
(5) Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu được kết tủa AgX 6) Các axit HX (X là halogen) đều cĩ thể đựng trong chai bằng thủy tinh
(7) Các axit khơng chứa oxi của halogen đều là chất điện ly mạnh
(8) Ở điều kiện thường, các hợp chất HX (X là halogen) đều là chất khí
Số phát biểu đúng sai là
Câu 45: Cho các chất: (a) HCOO-CH=CH-CH3; (b) HCOO-C(CH3)=CH-CH3; (c) HCOO-CH(OH)-CH3; (d) HCOO-CH2-CH=CH2; (e) HCOO-CH(Cl)-CH3; (f) HOCH2COOCH2OH Số chất khi thủy phân hồn tồn trong dung dịch NaOH thu được 2 sản phẩm cho phản ứng tráng gương là
Câu 46: Cho các phản ứng sau:
(1) propan + Cl2 tỉ lệ mol 1 1ánh sáng propyl clorua (X1) + isopropyl clorua (X2)
(2) s-butyl clorua + KOH C H OH, t 2 5 o but-1-en (X3) + but-2-en (X4)
(3) buta-1,3-đien + Br2 tỉ lệ mol 1 140 Co 1,4-đibrombut-2-en (X5) + 3,4-đibrombut-1-en (X6)
(4) isobutilen + H2O H , t o 2-metylpropan-2-ol (X7) + 2-metylpropan-1-ol (X8)
Sản pẩm chính trong các phản ứng trên là:
A X2, X3, X5, X8 B X2, X4, X5, X7 C X1, X4, X5, X7 D X1, X3, X5, X7
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng phân loại tuần hồn các nguyên tố hĩa học, crom thuộc chu kì 4, nhĩm VIB
(b) Các oxit của crom đều là oxit baz
(c) Trong các hợp chất, số oxi hĩa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hĩa học, hợp chất crom (III) chỉ đĩng vai trị chất oxi hĩa
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom (III)
(f) Crom (III) oxit cĩ tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và kiềm lỗng
(g) Kim loại crom cứng hơn thủy tinh nên cĩ thể rạch được thủy tinh
(h) Kim loại crom cĩ kiểu mạng lập phương tâm khối
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 48: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nĩng (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí),
thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phĩng hỗn hợp khí X và cịn lại một phần khơng tan G Để đốt cháy hồn tồn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 49: Một muối X cĩ cơng thức phân tử là C3H10O3N2 Lấy 14,64 gam X cho phản ứng với 150 ml dung dịch KOH 1M Cơ cạn dung dịch sau phản ứng được chất rắn và phần hơi Trong phần hơi cĩ chất hữu cơ Y bậc 1, trong phần rắn chỉ là hỗn hợp của các chất vơ cơ Chất rắn cĩ khối lượng là
Câu 50: Hiđrat hĩa 0,5 mol axetilenvới xúc tác HgSO4, đun nĩng thu được hỗn hợp khí A Cho A phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì được 109,2 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho A phản ứng với nước Br2 thì làm mất màu m gam Br2 Giá trị của m là
- HẾT -
Trang 6ÐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HÓA SỐ 3 CHO KÌ THI THPT NĂM 2015