1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi thu THPT Quoc gia nam hoc 2014 2015 Hoa hoc De so 2

6 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 308,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

De thi thu THPT Quoc gia nam hoc 2014 2015 Hoa hoc De so 2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...

Trang 1

ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MÔN: HÓA HỌC

Họ và tên:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1: Một hiđrocacbon A khối lượng phân tử bằng 92 đvC Cho 1,84 gam A tác dụng hết với lượng dư dung

dịch AgNO3/NH3 thu được 6,12 gam kết tủa Số công thức cấu tạo của A là

Câu 2: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được

2,16 gam H2O Phần trăm khối lượng của vinylaxetat trong X là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol đa chức X thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O X không có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Cho m gam X tác dụng với Na (dư) thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 4: Cho dãy các chất: (NH2)2CO, NH4Cl, Al2(SO4)3, KHCO3, ZnCl2, K2Cr2O7, FeCl2, KAlO2, CrCl2, Ca(H2PO4)2 Số chất tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là

Câu 5: Chất hữu cơ Y chứa C, H, O có khả năng tác dụng với Na giải phóng H2, tham gia phản ứng tráng gương và hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh Khi đốt cháy 0,1 mol Y thu được không quá 0,2 mol sản phẩm Công thức phân tử của Y là

A CH2O B CH2O3 C CH2O2 D C2H4O2

Câu 6: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so

với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 7: Thủy phân este E (môi trường axit) được hỗn hợp chỉ gồm axit cacboxylic đa chức, mạch hở X và

anđehit đơn chức no mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn X được

2 2

CO H O X

n  n  n Este E có công thức chung là

A CnH2n - 4O4 B CnH2n - 2O4 C CnH2n - 6O4 D CnH2n - 4O6

Câu 8: Thủy phân 5,13 gam mantozơ với hiệu suất H% thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4,374 gam Ag Giá trị của H là

Câu 9: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ lệ mol 11) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

Câu 10: Hóa hơi 31,04 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức X và một axit no, đa chức Y (Y có mạch

cacbon không phân nhánh) và số mol của X lớn hơn Y, thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 11,2 gam N2 (đo trong cùng điều kiện) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp hai axit trên thì thu được 42,24 gam CO2 Thành phần phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 11: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y,

ĐỀ THI SỐ 2

Trang 2

chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m

Câu 12: Từ chất X bằng một phản ứng điều chế được C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng điều chế được X Trong số các chất: C2H2, C2H4, CH3CHO, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl thì số chất phù hợp với X

Câu 13: Khi oxi hóa rượu etylic bằng dung dịch KMnO4 thu được một kết tủa màu nâu đen, phản ứng như sau:

KMnO4 + C2H5OH  CH3COOK + … Sau khi cân bằng phương trình phản ứng, tổng các hệ số (nguyên, tối giản) là

Câu 14: Cho m gam kim loại Ba vào 100 ml dung dịch chứa KOH 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch

X Cho từ từ dung dịch X vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M được kết tủa Y Để thu được kết tủa Y lớn nhất thì giá trị m tối thiểu và khối lượng kết tủa Y lần lượt là

A 4,11 gam và 6,99 gam B 4,11 gam và 8,55 gam C 2,74 gam và 6,22 gam D 2,74 gam và 8,55 gam Câu 15: Peptit A có phân tử khối là 245 và chứa 17,14% nitơ về khối lượng Khi thủy phân không hoàn toàn

A, trong hỗn hợp sản phẩm thu được có hai đipeptit B và C Phân tử khối tương ứng của B và C là 174 và 188 Peptit A là

A Ala-Val-Gly B Val-Gly-Ala C Gly-Ala-Val-Ala D Ala-Gly-Val-Gly Câu 16: Cho các chất: Al, Al(NO3)2, ZnO, Na2ZnO2, NaHSO3, K2SO3, KHSO4, Cr(OH)3, CrO3, CH3COONH4

Số chất có tính lưỡng tính là

Câu 17: Hòa tan m gam kim loại M trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,46 gam muối Mặt khác, khi cho m

gam kim loại M tác dụng với Cl2 (dư) thu được 3,17 gam muối Kim loại M là

Câu 18: Đun nóng hỗn hợp gồm Glyxin và Alanin thu được tripeptit mạch hở, trong đó tỉ lệ gốc của Glyxin và

Alanin là 21 Số tripeptit phù hợp được tạo ra là

Câu 19: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lít dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch Z có pH = 2 Giá trị của V là

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 260 ml dung dịch HCl 1M Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch KOH dư rồi lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước thu được 500 ml dung

dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 22: Hòa tan hết 11,6 gam FeCO3 bằng dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X Thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y Hãy cho biết dung dịch Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam bột Cu? Biết rằng sản phẩm khử duy nhất của

5

N là khí NO

Câu 23: Chất X có các tính chất sau: (1) tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong; (2)

làm mất màu dung dịch Br2; (3) X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo thành 2 muối X là chất nào sau đây?

A Na2S B NaHCO3 C NaHSO3 D Na2CO3

Trang 3

Câu 24: Cho 5,12 gam Cu vào 200 ml dung dịch X gồm HNO3 0,2M và H2SO4 0,3M, thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá tri của V

và m lần lượt là

A 0,224 và 4,16 B 0,224 và 2,88 C 0,896 và 9,6 D 0,896 và 10,88

Câu 25: Cho các cân bằng sau: (1) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k); (2) HI (k)  1

2H2 (k) + 1

2I2 (k) Ở cùng nhiệt độ, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC của cân bằng (2) là

Câu 26: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S; (2) FeO + CO; (3) Au + O2; (4) Cu + KNO3 (rắn); (5) Fe + AgBr; (6) Mg + SO2 Số trường hợp xảy ra sự oxi hóa kim loại là

Câu 27: Chia m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho vào lượng nước dư thu được 1,02 gam chất rắn không tan

- Phần 2: hòa tan hết trong dung dịch HCl 1M thì cần vừa đủ 140 ml dung dịch HCl

Giá trị cùa m là

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với

CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với hiđro là 14,5) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 97,2 gam Ag Giá trị của m là

Câu 29: Hỗn hợp Y gồm metan, etilen và propin có tỉ khối so với hiđro là 13,2 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol

hỗn hợp Y rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m

Câu 30: Một hiđrocacbon A có công thức nguyên là (C4H5)n không làm mất màu dung dịch brom Số liên kết

 và số liên kết  trong phân tử A lần lượt là:

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

(2) Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(3) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit

(4) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit

(5) Khi đun nóng hoặc cho dung dịch axit, dung dịch bazơ vào dung dịch protein thì protein sẽ đông tụ lại

Số phát biểu đúng là

Câu 32: Cho các chất: etylamin, phenylamin, p-nitroanilin, amoniac, alanin, lysin, p-crezol, valin Số chất làm

đổi màu quỳ ẩm là

Câu 33: Hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?

A Khi cho dòng khí metylamin tiếp xúc với khí hiđro clorua thấy xuất hiện khói trắng

B Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng

C Nhỏ vài giọt anilin vào dung dịch HCl thấy dung dịch bị đục

D Cho khí etylamin tiếp xúc giấy quỳ tím ẩm, thấy giấy quì hóa xanh

Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp

ngoài cùng là 3s Tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X và Y lần lượng là

Câu 35: Cho khí H2S từ từ đến dư qua dung dịch chứa FeCl3, AlCl3, NH4Cl và CuCl2 thu được kết tủa X gồm:

A CuS và S B CuS, Al2S3 và S C Fe2S3, Al2S3 và CuS D FeS, Al2S3 và CuS

Trang 4

Câu 36: Cho từ từ V lít CO2 ở đktc vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M người ta nhận thấy khối lượng kết tủa phụ thuộc vào thể tích CO2 theo đồ thị dưới đây:

Giá trị của a và b lần lượt là:

A 4,48 và 2,24 B 2,24 và 4,48 C 0,2 và 0,1 D 0,1 và 0,2

Câu 37: Nếu tấm tôn (sắt tráng kẽm) bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

A sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa B sắt đóng vai trò catot và bị khử

C kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa D kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa

Câu 38: Dụng cụ dưới đây được dùng để điều chế và nghiên cứu phản ứng của SO2 với dung dịch bazơ:

Các chất A, B, C và D lần lượt là:

A HCl, FeS, SO2, Ca(OH)2 B HCl, Na2SO3, SO2, Ca(OH)2

C HCl, Na2CO3, CO2, Ca(OH)2 D Na2SO3, H2SO4, SO2, Ca(OH)2

Câu 39: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng

hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Số chất phù hợp với X là

Câu 40: Hai nguyên tố X và Y thuộc hai ô liên tiếp nhau trong bảng phân loại tuần hoàn (ZX < ZY) Tổng số hạt mang điện của cả hai nguyên tử X và Y là 66 Trong các phát biểu sau đây:

(1) Hai nguyên tố X và Y đều là phi kim và đều nằm ở các nhóm A trong bảng phân loại tuần hoàn

(2) X và Y đều tạo được oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro

(3) Tính phi kim, độ âm điện và năng lượng ion hóa (I1) của Y đều lớn hơn X

(4) Oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng của Y có tính axit mạnh hơn so với X

(5) Ở điều kiện thường, trạng thái đơn chất đều có công thức phân tử là X2, Y2

Số phát biểu đúng là

Câu 41: Cho các chất:

(1) CH2=CH−CH=CH2; (2) CH3-CH2-CH=C(CH3)2; (3) CH3-CH=CH-CH=CH2;

(4) CH3-CH=CH2; (5) CH3-CH=CH-CH3; (6) CH3-CH=CH-COOH

Số chất có đồng phân hình học là

Câu 42: Để nhận biết các chất: etanol, propenol, etilen glicol, phenol có thể dùng:

A nước Br2 và NaOH B dung dịch KMnO4 và Cu(OH)2

C dung dịch NaOH và Cu(OH)2 D nước Br2 và Cu(OH)2

3

CaCO m

V lít CO2

0

Trang 5

Câu 43: Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư

H2O, thu được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng X đã phản ứng là

Câu 44: Cho m gam Mg vào 200 ml dung dịch A chứa FeCl3 0,2M và CuSO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 3,68 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 45: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch

A Br2 và NaOH B Br2 và Ba(OH)2 C KMnO4 và NaOH D NaOH và Ca(OH)2

Câu 46: Cho sơ đồ:

Đá vôi  canxi oxit  canxi cacbua  axetilen  vinylaxetilen  đivinyl  cao su buna

Số phản ứng oxi hóa – khử trong sơ đồ trên là

Câu 47: Hợp chất A có công thức tổng quát (CxH4Ox)n thuộc loại axit no đa chức, mạch hở Giá trị của x và n tương ứng là

Câu 48: Amino axit X có công thức H2N-CxHy-(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

Câu 49: Trong phân tử amilozơ các mắc xích glucozơ liên kết với nhau bằng các liên kết nào sau đây?

A -1,6-glicozit B -1,4-glicozit C -1,4-glicozit D -1,6-glicozit

Câu 50: A là hỗn hợp các muối: Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 trong đó N chiếm 16,03% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 65,5 gam A Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

- HẾT -

Trang 6

ÐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HÓA SỐ 1 CHO KÌ THI THPT NĂM 2015

Ngày đăng: 19/10/2017, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w