MỘT SỐ CHỨC NĂNG CĂN BẢN TRONG SOLIDWORKS 1. Chức năng CAD: Các khối được xây dựng trên cơ sở kỹ thuật parametric, mô hình hóa. Chức năng báo lỗi giúp người sử dụng dễ dàng biết được lỗi khi thực hiện lệnh. Bảng FeatureManager design tree cho phép ta xem các đối tượng vừa tạo và có thể thay đổi thứ tự thực hiện các lệnh. Các lệnh mang tính trực quan làm cho người sử dụng dễ nhớ. Dữ liệu được liên thông giữa các môi trường giúp cập nhật nhanh sự thay đổi của các môi trường. Hệ thống quản lý kích thước và ràng buộc trong môi trường vẽ phát giúp người sử dụng tạo các biên dang một cách dễ dàng và tránh được các lỗi khi tạo biên dạng. Trong môi trường Drawing cho phép ta tạo các hình chiếu vuông góc các chi tiết hoặc các bản lắp với tỉ lệ và vị trí do người sử dụng quy định mà không ảnh hưởng đến kích thước. Công cụ tạo kích thước tự động và kích thước theo quy định của người sử dụng. Tạo các chú thích cho các lỗ một cách nhanh chóng. Chức năng ghi độ nhám bề mặt, dung sai kích thước và hình học được sử dụng dễ dàng. Trong môi trường bản vẽ lắp (Assembly) Các chi tiết 3D sau khi thiết kế xong có thể lắp ráp lại với nhau tạo thành một bộ phận máy hoặc một máy hoàn chỉnh. Xây dựng các đường dẫn thể hiện quy trình lắp ghép. Xác định các bậc tự do cho chi tiết lắp ghép 2. Chức năng CAE: Đây là một ưu điểm của hãng sản xuất, khi mà họ mua trọn gói bộ phần mềm phân tích cức kì nổi tiếng thế giới là Cosmos để tích hợp và chạy ngay trong môi trường của solidworks, làm cho chức năng Phân tích của Solid khó có thể có phần mềm khác so sánh được được. Với modul phân tích của Solidworks là cosmos, chúng ta có thể thực hiện được những bài phân tích vô cùng phức tạp nhưng rất hay, dưới đây là liệt kê một vài bài toán mà tôi đã dùng để tính với COSMOS: Phân tích tĩnh học Phân tích động học Phân tích động lực học(bài toán phân tích ứng suất khi cơ cấu chuyển động – con lăn di chuyển trên ray). Phân tích dao động. Phân tích nhiệt học. Phân tích sự va chạm của các chi tiết. Phân tích thuỷ khí động học ( thông qua bài toán phân tích lượng nước chảy qua cái robine và bố trí quạt thông gió cho CPU máy tính nhằm tản nhiệt tốt hơn). Phân tích quá trình rót kim loại lỏng vào khuôn và mức độ gia nhiệt cần thiết cho quá trình đó. Nói chung là chương trình tính toán nhanh và cho phép thực hiện phân tích cụm rất nhiều chi tiết, với các thông số kết quả là: ứng suất, sức căng, chuyển vị, hệ số an toàn kết cấu … 3. Chức năng CAM: Để dùng được chức năng này, chúng ta phải sử dụng một modul nữa của solidworks là SOLIDCAM. Đây là modul Cam của Solid, nó được tách ra để bán riêng. nếu ai có điều kiện thì tải về dùng, nó chạy ngay trên giao diện của solidworks, việc sử dụng của SolidCam quả thật vô cùng thân thiện, và dễ sử dụng ...
Trang 1
ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HCM
KHOA CƠ KHÍ - CÔNG NGHỆ
BÀI GIẢNG SOLIDWORKS 2014 - 2017
PHẢN CĂN BẢN - NÂNG CAO
PHẠM QUANG THẮNG
Tp Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 04 năm 2017
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Phản 1: GIỚI THIỆU TÔNG QUAN
Bail GIGI THIEU SOLIDWORKS PREMIUM
Phan 2 MO TRUONG VE CHI TIET
Bai2 MG6i trudng vé phac thao Sketch 2D
2.1 Lệnh tạo đường thẳng
2.1.1 Lệnh tạo đường thẳng (Line)
2.1.2 Lệnh tạo đường tâm (Centerline)
2.1.3 Lệnh tạo đường thang tir tam (Midpoint Line)
2.2 Lệnh tạo đường tròn
2.2.1 Lệnh tạo đường tròn (Circle
2.2.2 Lénh tao hinh tron (Perimeter Circle)
2.3 Lệnh tạo hình chữ nhật
2.3.1 Lệnh tạo hình chữ nhật (Coner Rectangle)
2.3.2 Lệnh tạo hình chữ nhật (Center Rectang!
2.3.3 Lệnh tạo hình chữ nhật (3 point Co
2.3.4 Lệnh tạo hình chữ nhật (3 point
2.4 Lệnh tạo hình bình hành (Parallelogr:
2.5 Lệnh tạo cung tròn
2.5.1 Lệnh tạo cung tròn (Ce
2.5.2 Lệnh tạo cung tròn (Tangel
2.5.3 Lệnh tạo cungfròn (
2.6 - Lệnh tạo rãnh ÀŠ
enterpoint Straight Slot)
rãnh (3 Point Arc Slot)
Trang 32.13 Lệnh chỉnh sửa đối tượng 18 2.13.1 Lénh bo tron (Fillet) 18
2.20.1 Tao day tuyén tinh (Linear Pattern) .A - ` we 24 2.20.2 _ Tạo dãy kiéu tron (Circular Patter 225 2.21 Các mối quan hệ ràng buộc 26 2.21.1 _ Nhóm lệnh các mối quan hé hin! 26
2.2: ghỉ kích thước (Smart Dimension) 137 2.2 nh Xẽ phác tham chiếu từ hình ảnh (Sketch Picture) 37 2.25 6m lệnh ràng buộc kích thước 038
2.26 Nhóm lệnh ngắt và tạo quan hệ ràng buộc (hình học, kích thước) (Dplay/ Delete Relations)42
3
Trang 4Lénh Curve Through XYZ Points
Lénh Curve Through Reference Points
Lệnh Helix and Spiral
Lệnh đàn khối (xtruđs Boss/ Bas)
Lệnh xoay 40 khi (Revolved Boss! Bass)
Lệnh quét tạo khối (Swept Boss! Base)
Lệnh tạo khối từ các tiết diện (Loft
nin Wo gần tăng cứng Rib)
LẦN tạo gúc vat Drath
Lãnh tạo võ chỉ tiết Gbzl
Lãnh kết hợp các hi Combine)
Lãnh xóa/ gibi Delete exp Body)
Lãnh tạo hình đợa vào đối bượng có sin (indent)
Lãnh chị cắt đối tượng (SpH
Lénh Split Line Lénh Split Entities
9
«
Trang 54412 LénhSplit
43 Nhóm lệnhtạo đấy
45.1 Tao diy tyén tinh (Linear Pattert)
452 Tao diyKibutron(Cicwer Patter)
453 Tạo đấytheo đường curve (Curve Driven ates)
454 Tao diy irdiém tham chiéu tn Sketch SketchD riven atters)
45.5 Tao diy 08 bién g6i han Pill atters)
456 Tao diy theo bit (Variable Paters)
457 Tạo ảnh đối img Miro
46 Chỉnh sữa và thạy thế bề mặt
461 Rollback
462 Sữa lỗimô tinh Check sketch for Features)
4.63 Lệnh d chuyn bổ mật(Move fan
464° Léth phbihop v8 trén cing mot chi tit Par
Bài5 Má trườnglpráp
9
“©
3.1 Ÿ ào mỗi trường lắp rấp từ cụm lắp rấp cơn
5.2 Ÿ ào mỗi trường lắp rấp từtừ mô hình chỉ íẾ
53 Trangthéi chiết
531 Béitén tong Solidworks
532 Lenk Insert Componetts
533 Plarong phép Topdown,
3⁄34 Léprép ting ning
535° LénhMate
5.36 Thaythé chi téttrongBom lige Replace)
537 Lénh goianéi 1 Lng (Smart Fasteners)
538 Whém lenh ho WOdp rp (Ascembly Features)
338 Lệnh
Z từ mổ hình chỉ tết
63 Dibuchinh ciungtoinbé bin vé Propeties)
6.4 Điềuchỉnh mỗi hình chiếu bản vẽ
6.5 Môi trườngthtlập hùnhchiều
Trang 66510 Lénh Alternate Position View
66 Mãi trường Annotation
6612 Lénh Datum Feature Symbol
6613 LénhDatum Target Sym!
Va cham fi Interference Detection)
Vachem déng(Move component)
Kihodng hi cho php gia hai chi tiét Clearance Verification)
Kiễn tra độ đẳng tân của lố (Hole Alignment)
Thiết kế theo ofa hinh (Configuration)
Cấu hình kích thước (Configure Dimensior)
Trang 792 ChhànReme
93 Chihbb Equine
94 Chuhhtivi iu (Configuration Miaeri
8.5 Chibinuubs thé hit (Dipy Sates)
86 Quinybingsé bid dork bingDesion The
86.1 Qiữn Whôngsếkíhdmớc thuẹchiuft,
86.2 Quữa ýhôngsốkíhtmốc cần sụm chiết Ấprip ing ait),
97 Chhàm Min
38 chihbbchitét (Configuration Component)
59._ DnhàNcgmÝp ip con (Configurtim Subsssemb
TÀI LIỆU THAM tHIÃO,
Trang 8ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
LOINOI DAU
in nay, phin mim thiétké diva dang ai dang tai Viet Nem tương đối nhiều và đá dạng mỗi phần smd didu Tuy nhiên, một phần mồm với thế manh hướng đối tượng, hướng đến người cử dụng, mà cỡ dụng rất 06 uu dim ri nhuge diém cba n, thuận tiên - đ là phần mằm Solidwork Premivan do hing Dassault System nghiên cứu và đưa đến người đùng Ÿ É cách thúc cỡ dạng, nHững phiên bản gần đây đỀu có giao diễn gần giống nhau (dạng Ribbor), tuy nhiên, đối với phiên bin cảng mới tà sự nh hoạt, thời gian đáp ứng công như số lệnh mới cảng nhiều, căng tối vu hóa
Yì aự phát triển của tr thức - nơi chỉa sẽ sợ hễu biết kinh nghiệm,
Nghiên cần sđụng với mục đích thương mai
_ Moi ýkiến đồng góp về nội dung bài viết xin gi đến tác giã: Phạm Quadg Thấn ĐH NÔNG LÂM Tp, Hỗ Chí Mình
Địa chi: pathangyn@ yahoo.com >
Chúc các bạn học tập sở dạng và vận dụng thành công, Q
ch
Pham Quang Thing athanggni(Gyaloo com
Trang 9ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
P 101 THIEU TONG QUAN
Bail GIGI THIEU SOLD WORKS PREMIUM
Phin mém Solidwork Prsnuium C016) là một rong những bộ phần mẫm chuyên đồng cũa hãng Dassault System sản xuất là phần nêm được xây đơng với công nghệ thích nghỉ (&daptive Technolog) cùng với cc khẩ năng mô hình hóa Soid, sở dụng chỗ yêu trong lãnh vực cơ ti và kỹ thuật Soliđvole
Premium oir dang những công cụ mạnh, thông minh, quản lý các đối tượng thông mảnh, brợ giúp quá tình
thiết kế, làm tăng năng suất và chất lượng thiết kế, Sollvonl: Premium cùng cấp các công cụ củn thiết dé thực hiền các bn vế thếtkế từ việc vẽ phác ben đầu cho đến việc ình thành các bãn vẽ kỹ thuật cuối cù oiÂod:renida gồm số các công cả tao nổ hình 3D, quý thông li lần Việc nhôm và ác hỗ trợ kỹ thuật Ta có thể sử đạng/Solidv - Xây đăng các mô hùnh 3D và các bản về 2D oúc Premium để thực hiện các công việc cau:
~ Xây đăng các chỉ iất thích ngủ, các chỉ tết và các bản vẽ lấp aN
~ Quận ý hàng ngàn chỉ tết và mồ hình ấp ghép lớn
~ Tạo các chương trình thực hiện ty động các chức năng có tính lặp Í/ Nhập và xuất các le theo định dạng trung gian hoặc định dang oda cae ` rẽ mi
Hầu hết các phần mẫm md hirh hóa them số nói chứng và Solidr œiÊŸ sen um nói rếng bao gồm
“nổ hình hóa chỉ tiết @ art Modeling), 1p rép soem by) PstModcing là môi vuông 6 tạo các chi weriéngé 3D pag s£ Rang vo cba gh
seaman nected Š lắp rấp cá kat tc iết đơn đã tae trong phin P art Modeling thành
các cụn lắp ráp hoặc kết cầu uấy hoàn chũnh Quá trình lá được ÂbỄ tiệngõ răng trợc quantiên môi tường
Mâm
C ác chúc năng tiết kế trên Solidwork Premium = dang fle nur sa
Pat files SLDPRT_| Teo chi tiét 3D-golld i kim Jogi tin
‘Assemply files SLDASM | Lép ráp Wad phéng cdc chỉ tết
Diwing ns — Tyo ea App 20 3D solid Kim loai tm, lip rap và tình
Solichwork Prem ium ET) phố biển nhất hiện nay bao gồm các tính năng
“nổ hình hóa 3D, lắp ráp các chỉ tế tân vẽ 2D Nó không những ăng khã năng, năng suất thiết kế mã côn tối ưu quá trình thiết kế bằng động học, mổ phöng lắp rấp và chuyỄn Bè mổ hồ
tnkết giữa kỹ thuật thiết KẼD và 3D Các đỡ ifw md hinh 3D cba Sotichvork Preminm dé sang các hệ thông OẶE, CANỸ khác Các mổ hùnh cơ sỡ của Solidwork Premium được tạo rị ang ech sr dungnkiing cong cuniux Din (Extrude), Xoay Revolve), Quit (heo đường dẫn (Swrerp),
Vui (Lo) Nó ve tidp Filled, Mat bị PRÓ đc nh than số thông núyn nhụy Lễ Weert (Hole Wizard, Mt chuyen vaChenife), Gan (Rit Bidin ni bat ofa Sotidwork Premium la tạo biên dang them
s62D của củ sore dàng, Ta có thể hiệu chỉnh chúng ð mọi thời diém, Baty se thay Abinto habs sane 8 hóa ấp ráp cũng một đặc títh quan rong cia Sotidwork làm thay đôi mô hình thiết kế Premiun, Những cơ cầu, : wich nh CReCH D lập áp số hễ được to rong cùng một bản về hoặc có thỆ nhập từ sác bản về khác p ráp df ding rong môi trường 3olidwrode Preniant, sử đụng các rùng buộc thông
N galiza, Solidwork Premium coneé cae chiv ning dic bit chư THitkệ kim loại tân, Tạo các mối hin, Thiet ké he thing drimgéng, Hé thing dién V Gi các cổng cụ đặc biệt việc thiết kế các mổ hình kim tog ấm được thực hiện tất thuận lợi và nhánh chứng, Do đó, Solidvork Pestium là một rong những phần nêm phổ biến nhất đùng để tiết kế săn phẩm cơ khí
Trang 10ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
2.MÔ TRƯỜNG VẼ CHI TIẾT
PI > LenhPart s4 Công đựng: Vào mai textmg vé Pat
Ribbon Menu Command pan | NoW/New Templates/ Part } Mie/ Naw/ New Templates/ Part Part
Bài2 Môi trường > Lệnh Sketch: về phác thăo Skeich 2D
“ S Ir]-/\- O-A Entues
° JÖ2@) Set Mea | Dec Eng | Boke | Dip | SOUDWORES WED | \z|s -s
+ Cong dung: ¥é phic trongm a tung Sketch
bi Sec eich Tay tah.” set ach
PC ⁄-G-/U- 3Ð He—m= Tím comet ong 9o Crest 338 cinersketn Pate
sáa| sen [-Í+ 7A ©)> A\ etn Sie ome
Trang 11ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai giăng Solidwodk 2014 2017
7 Command Ribbon Menu
Line Sietch Tal’ Line Tools/ sketch Braities/ Line Toy chọn hutng Orientation)
Chúý: ~ Tạo một đường thẳng duy nhất: bắn chuột + giữ + dieinyẫn 59 SS
“tee chudi dong thing: bam va thd dt
2⁄12 Lệnhtạo đường tam (Centerline) - -+ Công dựng: Tạo đường lâm heo thiết lập tùy chọn,
4k Cách gọi nh: 5 Command Ribbon Menu
vế Centerline ‘Sketch Tab/ Centerline | Tools/ Sketch Evtities/ Centerline
Tùy chọn hướng Orientation)
Horizontal | Đường thẳng nằm ngưng
Vertical — | Dutng thing thing a
Đường thẳng có thiết ập ban đều — |
213 Lệnh tạo đường “4 Cong dung: Tao đi avin ÌipoimLim tim va didm cubi theo thiét lp tay chọn —- -
Trang 12ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
23 Lawkige khtehftniật
281 Lenk go hink chit nkat (Coner Rectangle) “4 Công dụng: Tạo hình chữ nhật qua hai đính hinh chi hhat
4 Cachgoiknh:
P| Command Ebon Ma,
7 [corer Rectangle | Sketch Tab Coner Rgtable | Tools/Steich Bities/ Coner Rectangle
Command Ribbon Menu
X>b| Zpam Cơmer | Stateh Tab/3 port | Tools/Seteh Buties/3 pone Rectangle Corner Rectangle Comer Rectangle
234 Lank igo hink chiénhgt “4 Cong dung: Tao hinh chirnbét tr tam, tung đểm một cạnh và đính hình chữ nhật, (3 point Center Rectangle)
4 Cách gọi ml:
Command Ribbon Menu
® a bette | maven eri Rectangle Center Rectangle Canter Rectangle
Phạm Quang Thắng ngthanggn@yahoo.con
12
Trang 13ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
24 Lệnh tạo hình bình hank (Paxallelogram) s4 Công đụng: Tạo hình bình hành từ 3 đính cũa hình bình hành
4 Céckgoi nk: Command Ribbon Menu
ẤCÍ | Pưalilogaam | Soanh Tay Paallogrm | Toa/ Sunnh may Pemaliloagam
tạo cúng tên Tangent dog Tae cag nga din tp ty vi cong} A) ; =
ia ‘Command Ribbon < Menu Tmgor ee | TPA po Bt Bene Tee
ay
fe
254 Lệnh tạo cung tron @ Poi >)
4 Công dụng: Tạo cung trồế que sn cung tròn
4 Cachgoiknh:
Comaiel _ Han amet) [RRL RY | ncaa ia Fea
Phạm Quang Thắng _pathangan(Byaloo.com
13
Trang 14ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bi giăng Solidvodk 2014 2017
: Sieth Tab Tools/ Soich Bifss/ Corterpaie
GB | comment swage set | Conerrare sraijr _
4 Céchgoibnk: Command Ribbon Men BS
Thetoh Tab/ 3 Point | Tools/Xokh Bidss2 Robf
3 Point Are Stot Đêm” va
Ze
—= ¬ Atidetewg /⁄72 (
tài Tức (a si
ạo rink (Centexpoint Are Slot) dựng: Tạo tãnh t>tân với2 điễn tiên cũng ron vid @iem Meg bith dạng cánh, Ye”
ei nk: Command Sách TabZ Ribbon ob/ Shetch fMfites/Cawepobe Men
048,0 Parameters
@ NuabwofBides [86 canhota da gide Inscribed circle | Bung tron ni tip & Gide Circumserite circle | Đường ron ngoai tip da ide
Pham Quang Thing 14 athanggni(Gyaloo com
Trang 15ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
282 Lénhigo đường Sự Spline
“4 Cong dyng: Tạo đường Spline từ các đính thiết lập theo phương pháp Bezier, B - Spline bậc 3 Spline bac}; B - Spline bậc 7
4 Cachgoiknh:
Commanl | — RBbem — Menu
‘Stple Spline ‘Sketch Taby Style Spline | Tools/ Sketch Brefiestsiple Spline
Trang 16ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
210 Lệnh tạo đường cong đặc biệt
210.1 Lệnh Ellpse ob Cong dung: Tao hinh Ellipse `
4
4 Cách gọi nh:
© | Command [Ribbon | [ery
[ — mhme — ] #eehTawmups | | Tesla Be l2 Bllipse
dụng: Tạo đường congC oric oink:
Command Conte SReich Tal Conic Ribbon Tools/ Sketch Bwrties/ Conic Menu Pham Quang Thing athanggni(Gyaloo com
16
Trang 17ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
2.12 Lệnh tạo điểm Poi
“4 Cong dyng: Tao điểm bắt kỹ tiên giao điện về s4 Cách gội nh:
Pham Quang Thing 7 athanggni(Gyaloo com
Trang 18ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai giăng Solidwodk 2014 2017
Command Point eich Tab/ Point | Tools/ Sketch Bntiies/ Point Ribbon Menu
© Cach ding? of ding chudt click tao đễm trên mặt phẳng vẽ
Keep constrained comers Gli dng Liat Se
et “hit lập kích thước tại mỗi
Trang 19ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai giăng Solidwodk 2014 2017
¬T— max Cheanjer | etch Tab! Chanfer | Tools Stach RBbon me Tool Chant
T\ sketch chamfer ®œ[ Team v «8 ®
Sa eae | Chanter Parameters a
@angie-aistance
A Odnste-stance Obistance-aistance
Trang 20ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
Trang 21ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
2134 Linh Extend Entities -Ä Công dựng: Kéo giãn đối tượng bất kỳ đến đối tượng gần nhất đo giãnvŠ phía bên nhắn chuột lên đất tong)
4 Cachgoiknh:
m Extend Entities Tab/ Extend Entities et TT Tool/ Extend Entities
218 Lenk Convent Entities
ppcarh, mét, sketch) len mat phing danghién hành (copy y nguyên
Ribbon Menu
‘Sketch Tab/ Convert Enfifies_ | Toois/ AWefch Tool Cowet Ewfinss
we ws Tự động copy các đối tượng nói kp wi A mong dae chon GH
khi các đối tượng này nim wenSketch),
Trang 22ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
Command Ribion Mem
eS Intersection Curve | suersooton ‘Sketch Tabi
khoảng cái ig ban dé),
4 CáchgeiE E 0 Ribbon Menu
Bwtites | Sketch Tab/ Offset Bniites | Tools/ Sketch Tool’ Qfiet Bviites
Pham Quang Thing ngthanggn@yahoo.con
2
Trang 23ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 - 2017
‘Ares: dang oung tn
ease aeomety Base geometry: dbi tượng gốc sẽ ty động ch tâm Cotte geometry Offeet geometry ddi tong dire tao cf yên về
Chạn đường tân đối xứng
Pham Quang Thing 2 athanggni(Gyaloo com
Trang 24ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
[7 _ | Reserve Dixestions Thiết lập hướng ngược lại với hướng mặc định
Ô |PhuKonŠ gaenng "hit lập khoảng cách giữa 2 đối oợng tiềnkề
2E |Ñuberorinsanoss Tht lip số đối tượng được tạo ra
(| Ande "hit lập góc của phương thứ nhất so với phương ngụng
Direction 2 “hit ập hoớng thứ hai
Phạm Quang Thắng _pathangan(Byaloo.com
24
Trang 25ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 - 2017
32 | Entities to Pattern Chon abi bụng gắc bán đầu,
© | Instances ta Skip Có thể tạn thồi bỗ qua một và đối tượng mới ạo
on Circular Pattern | Sketch Tab/ Circular Pattern reular Pattern
Parameters “Thiết lập cá thông số
[| Reserve Direction "Thiết lập hướng ngược lại vất h
G | Center x Tos dB tam dy tn thết Đương
) : Sau hi tao dy tròn Kiện kh ấp tọa đổ lâm của đây chưa được rằng buộc, vì vậy la rên làm thêm bước ở tiên,
[Cente ` “Tọa độ tim diy trên theo phương Ý
Trang 26ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
Ấ | Resins Thất lập bán kính,
LE [Are angle Góc sunguờn,
BP | Entities to Pattern Chon dBi tạng gốc bạn đầu x
Ep | Instance sto Skip C6 th tạm thii bi qua mét vii di tượng mới 1ạo ga | AY
Dynamic Mirrer | Sketch Tab/ Dynanic Mirror | Tools /Relaiols hod Staich Stn
ĐẾN | Quan hind he 3 Hắn Kết quá các quản hệ étqui cée quan
Trang 27ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
tong Quinte inh toe Các đối tương để chọn, Kétqui các quan hệ
Hei ding ting
l9
-L |Pasdpnbr | Vuong ae Hài xông gức với
Tas
Mật hoặc nhều cạnh, bê mặt
: Các cạnh được to tên Set Chân cụh : Tien nh ts
ME fonts |e een Si dig Enh Sketch TAB/ Convert Entities
Phạm Quang Thắng _pathangan(Byaloo.com
2
Trang 28ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwork 2014 2017
, |Paaetyz | S38 ` pe | eton song song i mit ping Đường thẳng, nặt phẳng được YZ
` š Một đường ống và một xấ phẳng | Đường Tiếng nỗi thống được
l Sone some | nộ tmốtc6 háo 3D nh phông) ong phe | ckoa sng song với St Png me
Pham Quang Thing pathanggn@pahoo.com
28
Trang 29ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
( Boing thing cing hare vi
ay thio 3D Teynhšu hồng ng ong pếc
ai [kev Bring thing cing ane
Wit sỹ Í Một hay nhều đuờng thẳng ong phác | Đường ẳng cũng ——— nl TT phương với : ' |i dnong | MEU ng ng tong pd | Dube ng cing nhưng
Pham Quang Thing pathanggn@pahoo.com
29
Trang 30ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
Be “Quan hệ hình học Các đối tượng để chọn Kết gu các quan hệ
ang, Eigse Hod Spline To: cũng vi dng
2 ^
Lad Face nhau
Hi hoặc nhiều cug/ đường tr, một
4 điểm và một cưng đường rờn
Tiai đường tăng oặc một điểm và một
‘Midpoint Trung điểm TS > 3 Điểm là trung điểm cũa đường
Phạm Quang Thắng _pathangan(Byaloo.com
30
Trang 31ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
Be “Quan hệ hình học Các đối tượng để chọn Kết gu các quan hệ
XK, Intersection | Go nhau | Haiđường thẳng và một aa ee
Tit dif loặc mỗi đường, cung loậc
‘A Coincident | Tring nhau ặc Ellp m nam ten dudng, cung
Độ đài đường hoặc bán kính ang nhau,
GiCuve — | hai Spline Bing chidu dai cia Curve
Boo ấn ki căađộ cong và vecbs
bằng nhau = |? Seite (huống) tương ứng giữa lai Spline
pathanggn@pahoo.com
Trang 32ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
& FrSbt tinh hoặc nhều A Toàn bàn các rănh còn hi có ths thay QS mit kếh thước
dung tam, hal Gi, bai đường, hai bụng, há đường tr, bá Elpos,
1 fay | DB: ing đường tôn bến một đường Ông góc với đường lân
EKEhcỗ và vi cña đối lượng
thể di chuyên dọc heo đường
Pham Quang Thing pathanggn@pahoo.com
Trang 33ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwork 2014 2017
Be “Quan hệ hình học Các đối tượng để chọn Kết qu các quan hệ
vô lan chứa nó điền đản cổa một cũg hoặc đoạn Plipee, có tế di chuyên đọc theo đường ton Ellige,
Mit phir fio dim va một tự, một canh, một đường hoặc mộtŠ pine Giao nhai
4 Cong dung: Na athugnbén về rong quá tình thi
TT 1 [Xaihdương — Đẩ tương chìa lược ràngbuộc đầyđũ có thế dìchuyển Màu Ý ngĩa
2 Man Đối lượng đã được rằng buộc đầy đủ
Pham Quang Thắng ngthanggn@yahoo.con
33
Trang 34ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
- Luôn luân răng buậc đầy đủ trong ôi trường: on chuyển sang
xôi trường tạo khối
3 | Mau ving Đã tượng được rang buộc thờa,
- Đẳng thồi kết hợp bước tầng buộc mồi quan hệ và ghỉ ích thước cho các đối tượng
- Có thể có nhiều cách khắc nhau để tạo răng buộc đây đã
Pham Quang Thing 34 pathanggn@pahoo.com
Trang 35ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bai gling Sotidwotk 2014 2017
Coxy Breiies | Sketch Tab/ Copy Entities | Took/Skatch Tool/ Coyy Brice
222.4 Lệnh Rotale Esdites s4 Công dụng: Xoay đối tượng bạn đầu
Pham Quang Thing 35 athanggni(Gyaloo com
Trang 36ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
ọ | Command Ribbon Menu
Rotate Bwrities | Sketch Tab/ Rotate Bvfities | Tools/ Sketch Tool/ Rotate Entities
Trang 37ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2011 7
223 Nhóm lạnh ghi kick thuée (Smart Dimension)
Lệnh More Entities ‘4 Công dựng: Ghi kích thước cho các đối bượng hình học
4 Cachgoiknh:
From/to: Chon diém dau và điểm cuối
XE: otnayén theo AX va AY
2:24 Lệnh vẽ phác tham chiều từ hình ãnh (Skete Cong đụng: V š phác các đối tượng từ hù
phim feed hùnh chiếu) Sân phẩm có sẵn (Ứng đơng kh vẽ ø
Menu
4 Cachgoiknh:
fy | Command Thech Pitze | Seach Fi “Em ohare
Tools/ Sketch Tool/ Streich Pichire
@ |OriginX Position | Wi tri géc toa dd theo plurong
“B_ [Origin ¥ Position | Viti gic oa d¢ theo plarong Y
| [Anal Góc xoay của ảnh
Pham Quảng Thắng 37 pathanggn@pahoo.com
Trang 38ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
8 [win
rea | Height
Eneble scale tool
Lock Aspect Ratio
Í Đo chiễu ảnh mặc định theo phương doc
"Thiết lập kính thước ngàng của ảnh
Chiều dài cặn cạnh | NBt loge Iai đường thing,
Tose ding thing [eekels nô link
-4 Công dụng: Tạo ràng buộc kích thước cho các đối tượng
Kết quả các gana
~
ai đường ng song song
‘eine och sit si] nese một đường với một
điểm đến đường thẳng | cạnhcla
a
T 7 26.67
Bi ki cũa Hội cưng
Pham Quang Thing 38 pathanggn@pahoo.com
Trang 39ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
(Chon dditwong hink loồyà
Ine đến đường tâm
Một đối tượng nh học và tội đường Nữ,
(Chon đổi tượng Hành học sau 5 chọn đường ti chgẩn chuật từ bên đối tượng lì học sang bên Ea đường ôn),
Pham Quang Thing
3Ð
pathanggn@pahoo.com
Trang 40ĐH NÔNG LÂM Tp Hồ Chí Minh Bài giăng Solidwotk 2014 - 2017
Khoảng cách từ đếm,
đình, đường, cạnh của
xô lành đến điểm x xhấ gần nhát cña cùng
Tose dung bom Ye
Thay đối hod cách đo liên quan đến
đối tượng cua
Giữa hại đỗi tượng cung hoặc đổ tượng cũng với | Chon Leader trong Dimension PropertyMlanager đốt tượng khốc (in,
Pham Quang Thing
40 pathanggn@pahoo.com