1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo

44 2,7K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 486,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B. Hình thành kiến thứcHĐ 1: 1. Tìm hiểu vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm tự nhiêna. Vị trí địa lí, giới hạn Nhiệm vụ: QS H1 và trả lời câu hỏi Phương thức: theo nhóm Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi sau khi đọc thông tin GV: Chốt kiến thức Phương án đánh giá: GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau a. Vị trí địa lí, giới hạn Nằm trong khoảng từ vĩ độ : 20 0B tới 48 0B, từ kinh độ: 80 0Đ tới 140 0Đ Bắc giáp Nga, Mông cổ. Đông giáp biển TBD. Nam giáp ĐNA. Tây giáp TNA Đông Á gồm 2 bộ phận: + Đất liền: TQ, bán đảo Triều Tiên.+ Hải đảo: Quần đảo NB, đảo Đài Loan và đảo Hải Nam.

Trang 1

Tên hoạt động Hoạt động của

Dự kiến khó khăn

và cách vượt qua

tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

Trang 2

- Sản phẩm, phương tiện:

Trả lời được câuhỏi sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến

thức

- Đông Á gồm 2 bộ phận:

+ Đất liền: TQ, bán đảo Triều Tiên

+ Hải đảo: Quần đảo NB, đảo Đài Loan và đảo Hải Nam

Trả lời được câuhỏi vào phiếu học tập sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến

thức

-Phương án đánh giá: GV

tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

- Phương thức:

cặp đôi

- Sản phẩm,

- Phương án đánh giá: HS

và GV đánh giá kết quả của các cặp đôi

- Đông Á có dân số rất đông (2013: 1549,0 triệu người), nhiều hơndân số của các châu lục khác trên TG

Trang 3

phương tiện:

Trả lời được câuhỏi vào phiếu học tập sau khi đọc thông tin

- Phương thức:

Theo nhóm

- Sản phẩm, phương tiện:

Trả lời được câuhỏi vào phiếu học tập sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến

thức

-Phương án đánh giá: GV

tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

- Hiện nay nền kinh tế phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăngtrưởng cao

vẽ biểu đồ cột

và nhận xét

- GV: Chốt kiến

-Phương án đánh giá: hỏi

trực tiếp HS

Hướng dẫn

rõ cách vẽ biểu đồ

Trang 4

Tổ trưởng

bờ Tây đến bờ Đông nơi lãnh thổ rộng nhất là 9200 km

nằm trong khoảng từ vĩ độ : 20*B tới 48*B, từ kinh độ: 80*Đ tới 140*Đ

Bắc giáp Nga, Mông cổ Đông giáp biển Thái bình dương Nam giáp Đông nam á Tây giáp Tây nam á

Lãnh thổ Đông á gồm 2 bộ phận #: phần đất liền và phần hải đảo Phần đất liền gồm trung quốc và bán đảo triều tiên Phần hải đảo gồm quần đảo Nhật bản đảo Đài loan và đảo Hải nam.

Đông Á | 128 (người/km 2 km2)

Nam Á | 302 (người/km 2 km2)

Đông Nam Á | 1154 (người/km 2 km2)

Trung Á | 1399 (người/km 2 km2)

Tây Nam Á | 408 (người/km 2 km2)[/TABLE]

2) MĐDS Nam Á cao gấp 2,4 lần Đông Á

MĐDS Nam Á cao gấp 0,3 lần Đông Nam Á

Trang 5

MĐDS Nam Á cao gấp 0,22 lần Trung Á

MĐDS Nam Á cao gấp 0,74 lần Tây Nam Á

Bài 21: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á ( 2 tiết)

Dự kiến khó khăn

và cách vượt qua

Trang 6

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

đánh giá: GV

tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

+ Phần đất liền+ Phần hải đảo

- Là cầu nối giữa châu Á với châu ĐD

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

- Phương án đánh giá: HS và

GV đánh giá kếtquả của các cặp đôi

HĐ 3: Tìm hiểu

về đặc điểm

dân cư, xã hội

a Dân cư - Nhiệm vụ: QS bảng 1

đọc thông tin và trả lời câuhỏi

- Phương thức: : theo

nhóm

- Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá: GV

tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

- ĐNÁ là khu vực đông dân (2014: 612.7 triệu người)

- Dân số tăng khá nhanh

- Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào

- Dân cư chủ yếu thuộc chủng tộc Môngôlôít, Ôxtralôit

Trang 7

Các nước ĐNA có những nét tương đồng

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá: GV

tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

- Các nước trong khu vực có cùng nền văn minh lúa nước,môi trường nhiệt đới gió mùa, vị trí cầu nối, lịch sử đấu tranh giành độc lập Và sự đa dạng trong văn hoá => Tạo

ĐK thuận lợi cho sự hợp tác toàn diện trong khu vực

- Nhiệm vụ: Dựa vào bảng

2 đọc thông tin và trả lờicâu hỏi

- Phương thức: : theo

nhóm

- Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá: GV

tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

- Nền kinh tế của các nước phát triển khá nhanh, tốc độtăng trưởng kinh tế khá cao

- Nền kinh tế phát triển chưa vững chắc:

+ Tốc độ tăng trưởng GDP không đều và dễ bị tác động từbên ngoài

+ môi trường của khu vực chưa được chú ý bảo vệ trongquá trình phát triển kinh tế

b Cơ cấu kinh

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá: GV

tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

- Cơ cấu kinh tế đang có sự thay đổi (Tăng tỉ trọng CN và

DV, giảm tỉ trọng NN)

- Nền NN lúa nước

- Đang tiến hành CNH như phát triển ngành CN sản xuấthàng hoá phục vụ thị trường trong nước và để xuất khẩu

C Luyện tập - Nhiệm vụ: Chứng minh

khu vực ĐNA là cầu nối

-Phương án đánh giá: hỏi

Trang 8

nhận xét

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá: hỏi

trực tiếp HS

Hướng dẫn

rõ cách vẽ biểu đồ

* Rút kinh nghiệm: Duyệt, ngày 06/ 01 / 2017

Tổ trưởng

Đỗ Thanh Xuân

Tư liệu tham khảo

Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía đông nam châu Á, nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ân Độ Dương, có vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu với lục địa

Ô-xtrây-li-a Đông Nam Á bao gồm một hệ thống các bán đảo, đảo và quần đảo đan xen giữa các biển và vịnh biển rất phức tạp.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị quan trọng, đây là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn và cũng là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

Trang 10

Bài 22: HIỆP HỘI CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á ASEAN( 3 tiết)

- Phương thức: :

theo nhóm

- Sản phẩm, phương tiện: Trả

lời được câu hỏi sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến

thức

-Phương án đánh giá: GV tổ chức các

nhóm đánh giá lẫn nhau

1 Tìm hiểu Hiệp hội các Nước ĐNA

- Được thành lập vào ngày 8/8/1967,đến năm 1999 gồm 10 thành viên

- Mục tiêu: Giữ vững hoà bình, an ninh,

ổn định khu vực, để xây dựng một cộngđồng hoà hợp, cùng nhau phát triển kinh

nhóm đánh giá lẫn nhau

2 Tìm hiểu những vấn đề hợp tác để phát triển kinh tế - xã hội ở ASEAN

- Các nước ĐNÁ có nhiều điều kiệnthuận lợi để hợp tác phát triển kinh tế

- Sự hợp tác đã đem lại nhiều kết quảtrong kinh tế - xã hội của mỗi nước

Trang 11

thành phiếu học tập

- GV: Chốt kiến

thức

- Phương án đánh giá: HS và GV đánh

giá kết quả của các cặp đôi

3 Tìm hiểu VN trong ASEAN

- Tham gia hiệp hội: 28/ 7/ 1995

- Gia nhập VN có những cơ hội để pháttriển kinh tế - xã hội nhưng cũng có nhiều khó khăn, thách thức cần phải vượt qua

Trang 12

đọc thông tin vàHoàn thành bảng

- Phương thức: :

nhóm

- Sản phẩm, phương tiện: Hoàn

thành sơ đồ tư duy

- GV: Chốt kiến

thức

-Phương án đánh giá: GV tổ chức các

nhóm đánh giá lẫn nhau

D Vận dụng và

tìm tòi mở rộng

* Rút kinh nghiệm:

Duyệt ngày: 12.01.2017

Tổ trưởng

Đỗ Thanh Xuân

Trang 13

* Tư liệu tham khảo

Lá cờ ASEAN tượng trưng cho sự hòa bình , bền vững , đoàn kết và năng động của ASEAN Bốn màu của lá cờ là: xanh , đỏ , trắng và vàng Màu xanh tượng trưng cho hòa bình và sự ổn định Màu đỏ thể hiện động lực và can đảm Màu trắng nói lên sự thuần khiết còn màu vàng tượng trưng cho sự thịnh vượng.

Cờ ASEAN được lấy biểu tượng là thân cây lúa do các nước ở Đông Nam Á chủ yếu là các nước nông nghiệp 10 thân cây lúa thể hiện ước mơ của các nhà sáng lập ASEAN cho một ASEAN với sự tham dự của 10 nước Đông Nam Á , cùng nhau gắn kết tạo dựng tình bạn và sự đoàn kết Vòng tròn tượng trưng cho sự thống nhất.

Bài 23: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, GIỚI HẠN VÀ LỊCH SỬ HÌNH THÀNH LÃNH THỔ VIỆT NAM (2 tiết)

Trang 14

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

- Phương án đánh giá:

HS và GV đánh giá kết quả của các cặp đôi

1 Tìm hiểu vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Nằm gần trung tâm ĐNAnên thuận lợi trong việc giaolưu và hợp tác phát triển kt –xh

HĐ 2: 2 Tìm hiểu lịch - Nhiệm vụ: QSH2 đọc -Phương án đánh giá: 2 Tìm hiểu lịch sử hình

Trang 15

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

GV tổ chức các nhóm

(Tạo lập nền móng sơ khai của lãnh thổ)

- Cách ngày nay khoảng 542triệu năm Đại bộ phận lãnhthổ nước ta lúc đó còn là biển

- Phần đất liền là những mảngnền cổ: Vòm sông chảy,Hoàng Liên Sơn, Sông Mã, PuHoạt, Kon Tum

- Các loại sinh vật rất ít và đơngiản

- Khí quyển rất ít ôxi

b Giai đoạn Cổ kiến tạo

(Phát triển, mở rộng và ổn định lãnh thổ)

- Cách ngày nay khoảng 65triệu năm

- Có nhiều vận động tạo núilớn làm thay đổi hình thể nước

ta so với trước Phần lớn lãnhthổ nước ta đã trở thành đấtliền

- Hình thành 1 số dãy núi

- Xuất hiện các khối núi đá vôi

và các bể than đá lớn tập trung

ở miền Bắc và rải rác ở 1 sốnơi

- Sinh vật phát triển mạnh mẽ

- Cuối giai đoạn này, địa hình

Trang 16

nước ta bị ngoại lực bào mòn,

hạ thấp

c Giai đoạn Tân kiến tạo

(Tạo nên diện mạo hiện tạicủa lãnh thổ và còn đang tiếpdiễn)

- Địa hình được nâng cao

- Hình thành các cao nguyên

ba dan, các ĐB phù sa, các bểdầu khí…

- Sinh vật phát triển phong phú và hoàn thiện, xuất hiện loài người trên Trái Đất

- Phương thức: : theo

nhóm

- Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

sau khi đọc thông tin

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

Trang 17

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá:

hỏi trực tiếp HS

* Rút kinh nghiệm: Duyệt, ngày 21/ 01 / 2017

Tổ trưởng

Đỗ Thanh Xuân

Trang 18

Bài 24: ĐỊA HÌNH, KHOÁNG SẢN VIỆT NAM (3 tiết)

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

- Phương án đánh giá:

HS và GV đánh giá kết quả của các cặp đôi

1 Tìm hiểu đặc điểm chung của địa hình VN

- ĐH đa dạng, đồi núi là bộphận quan trọng nhất, chủ yếu

là đồi núi thấp

- ĐB chiếm 1/4 lãnh thổ đấtliền

- Phương thức: Theo

nhóm

- Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi

sau khi đọc thông tin

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

a Khu vực đồi núi

- Vùng núi ĐB: đồi núi thấp,nằm ở tả ngạn SH, nổi bật vớicác dãy núi cánh cung ĐHcacxtơ khá phổ biến, tạo nênnhiều cảnh quan đẹp và hùngvĩ

- Vùng núi TB: nằm giữa SH

Trang 19

- Vùng núi và CN TSN: vùngđồi núi, CN hùng vĩ, đất đỏ badan phủ trên các CN rộng lớn.

* ĐH bán bình nguyên ĐNB

và vùng đồi trung du Bắc Bộ:

Là những thềm phù sa cổ, độcao 200m, vùng chuyển tiếpgiữa miền núi và ĐB

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

- ĐB sông Hồng: DT 15000

chia cắt ĐB thành nhiều ôtrũng

* Các ĐB duyên hải TrungBộ

- Nhỏ, hẹp, kém phì nhiêu

Trang 20

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

c Địa hình bờ biển và thềm lục địa

- Bờ biển: dài 3260 km, có 2dạng chính là bờ biển bồi tụ

và bờ biển mài mòn Giá trị:nuôi trồng TS, xd cảng biển,

du lịch

- Thềm lục địa: Mở rộng ở cácvùng biển BB và NB, có nhiềudầu mỏ

HĐ 3: 3 Tìm hiểu đặc

điểm và vấn đề khai

thác, bảo vệ tài nguyên

khoáng sản nước ta

- Nhiệm vụ: Dựa vào H5

Đọc thông tin và trả lờicâu hỏi

- Phương thức: Theo

nhóm

- Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

3 Vấn đề khai thác và bảo vệTNKS

- Cần phải khai thác, sử dụnghợp lý, tiết kiệm TNKS và bảo

Trang 21

* Rút kinh nghiệm: Duyệt, ngày 10/ 02 / 2017

Tổ trưởng

Đỗ Thanh Xuân

Bài 25: KHÍ HẬU VIỆT NAM (3 tiết)

chất nhiệt đới ẩm gió

mùa của khí hậu nước

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

- Phương án đánh giá:

HS và GV đánh giá kết quả của các cặp đôi

1 Tìm hiểu tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của khí hậu nước ta

- KH nước ta chia thành 2 mùa rõ rệt phù hợp với 2 mùa gió: ĐB và TN

- Gió mùa đã mang đến cho nước ta một lượng mưa lớn ( 1500 - 2000mm/năm) và độ

ảm không khí rất cao

Trang 22

sau khi đọc thông tin

+ Miền KH phía nam+ KH khu vực đông trường sơn

+ Khí hậu biển đông VN

* Thất thường

- Có năm rét sớm, có năm rét muộn, năm mưa lớn, năm khô hạn, năm ít bão, năm nhiều bảo

- Phương thức: Theo

nhóm

- Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

3 Khám phá các mùa khí hậu và thời tiết nước ta

* Gió mùa ĐB từ tháng 11 đến tháng 4 (mùa đông)

- Gió mùa ĐB tạo nên mùađông lạnh, mưa phùn ở MB;mùa khô nóng kéo dài ở MN;mưa lớn duyên hải MT

* Gió mùa TN từ tháng 5 đến tháng 10 (mùa hạ)

- Gió mùa TN tạo nên mùa hạnóng ẩm, mưa nhiều, gió lớn,dông bão, diễn ra phổ biến

Trang 23

trên cả nước

HĐ 4: 4 Phân tích

thuận lợi, khó khăn do

khí hậu mang lại.

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

4 Phân tích thuận lợi, khó khăn do khí hậu mang lại.

- Thuận lợi: Cho các hoạt

động SXNN ( các sp NN đadạng: cây trồng nhiệt đới, CN,

ôn đới); thuận lợi cho cácngành kinh tế khác

- Khó khăn: thiên tai, hạn hán,

lũ lụt, sương muối, giá rét…

Tổ trưởng

Đỗ Thanh Xuân

Trang 24

Bài 26: SÔNG NGÒI VIỆT NAM (2 tiết)

1 Tìm hiểu đặc điểm chung của sông

- Nước ta có mạng lưới sôngngòi dày đặc, phân bố rộng

Trang 25

- Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

khắp trên phạm vi cả nước

- Hướng chảy: TB – ĐN vàvòng cung

- Chế độ nước: theo mùa, mùa

lũ và mùa cạn khác nhau rõrệt

- Hàm lượng phù sa lớn.Tổnglượng phù sa trôi theo dòng nước tới trên 200 triệu tấn/năm

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

- Phương án đánh giá:

HS và GV đánh giá kết quả của các cặp đôi

2 Tìm hiểu sự khai thác kinh tế và bảo vệ sự trong sạch của các dòng sông

- Thuận lợi: cho sx NN, CN,thuỷ điện, nuôi trồng thuỷ sản,GTVT, du lịch

- Khó khăn: chế độ nước thấtthường, gây ngập úng 1 sốkhu vực ở ĐB SCL, lũ quét ởmiền núi…

- Nguồn nước sông đang bị ônhiễm, nhất là sông ở cácthành phố, các khu CN, cáckhu tập trung dân cư

* Nguyên nhân: mất rừng, chất thải CN, chất thải sinh hoạt…

3 Tìm hiểu các hệ thống sông lớn ở nước ta

a Sông ngòi BB

- Chế độ nước theo mùa, thất

Trang 26

- Sản phẩm, phương tiện: Trả lời được câu hỏi

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

thường, lũ tập trung nhanh vàkéo dài do có mưa theo mùa,các sông có dạng nan quạt

>T12); lũ lên nhanh và độtngột, nhất là khi gặp mưa vàbão do địa hình hẹp ngang vàdốc

- Hệ thống sông tiêu biểu: SM,

SC, STB, SB

c Sông ngòi NB

- Lượng nước lớn, chế độnước khá điều hoà do địa hìnhtương đối bằng phẳng, khí hậuđiều hoà hơn vùng BB và TB

- Mùa lũ từ T7->T11

- Có 2 hệ thống sông lớn:SMC, SĐN

+ Sông Mê Công là hệ thốngsông lớn nhất ĐNA, chảy quanhiều quốc gia Sông MêCông đã mang đến cho đấtnước ta những nguồn lợi tolớn, song cũng gây nên nhữngkhó khăn không nhỏ vào mùalũ

Trang 27

sau khi đọc lát cắt

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

D Vận dụng

* Rút kinh nghiệm: Duyệt, ngày 10/ 03 / 2017

Tổ trưởng

Đỗ Thanh Xuân

Bài 27: ĐẤT VÀ SINH VẬT VIỆT NAM (3 tiết)

Trang 28

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

-Phương án đánh giá:

GV tổ chức các nhóm đánh giá lẫn nhau

1 Tìm hiểu đặc điểm chung của đất VN

a Đặc điểm.

- Đất ở nước ta rất đa dạng,phức tạp thể hiện rõ tính chấtnhiệt đới gió mùa ẩm củathiên nhiên VN

- Nguyên nhân: Sự đa dạngcủa đất là do nhiều nhân tố tạonên: Đá mẹ, ĐH, KH, SV,nguồn nước và sự tác độngcủa con người

b Các nhóm đất chính.

- Nhóm đất Feralit hình thànhtrực tiếp tại các miền đồi núi

sau khi đọc thông tin

- GV: Chốt kiến thức

- Phương án đánh giá:

HS và GV đánh giá kết quả của các cặp đôi

2 Vấn đề sử dụng và cải tạo đất ở nước ta.

- Đất đai là tài nguyên quýgiá Việc sử dụng đất ở nước

ta vẫn còn nhiều vấn đề chưahợp lí

- Cần phải sử dụng hợp lí và

có biện pháp cải tạo bảo vệ đất: chống xói mòn, rửa trôi, bạc màu đất ở miền núi; cải tạo đất chua, mặn, phèn ở vùng ĐB ven biển

Ngày đăng: 19/10/2017, 13:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Hình thành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm  hiểu vị trí địa  lí, giới hạn và  đặc điểm tự  nhiên - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
Hình th ành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm tự nhiên (Trang 1)
B. Hình thành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm  hiểu vị trí địa  lí,  và phạm vi  lãnh thổ - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
Hình th ành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu vị trí địa lí, và phạm vi lãnh thổ (Trang 5)
a. Dân cư - Nhiệm vụ: QS bảng 1 đọc thông tin và trả lời câu hỏi - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
a. Dân cư - Nhiệm vụ: QS bảng 1 đọc thông tin và trả lời câu hỏi (Trang 6)
- Nhiệm vụ: Dựa vào bảng 2  đọc thông  tin  và  trả  lời câu hỏi - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
hi ệm vụ: Dựa vào bảng 2 đọc thông tin và trả lời câu hỏi (Trang 7)
B. Hình thành kiến thức - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
Hình th ành kiến thức (Trang 10)
B. Hình thành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu vị trí  địa lí và giới hạn lãnh  thổ - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
Hình th ành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ (Trang 14)
sử hình thành lãnh thổ - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
s ử hình thành lãnh thổ (Trang 15)
- Địa hình được nâng cao - Hình thành các cao nguyên ba dan, các ĐB phù sa, các bể dầu khí… - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
a hình được nâng cao - Hình thành các cao nguyên ba dan, các ĐB phù sa, các bể dầu khí… (Trang 16)
Bài 24: ĐỊA HÌNH, KHOÁNG SẢN VIỆT NAM (3 tiết) - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
i 24: ĐỊA HÌNH, KHOÁNG SẢN VIỆT NAM (3 tiết) (Trang 18)
c. Địa hình bờ biển và - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
c. Địa hình bờ biển và (Trang 20)
Khởi động - Nhiệm vụ: Trả lời câu hỏi SHD đọc bảng - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
h ởi động - Nhiệm vụ: Trả lời câu hỏi SHD đọc bảng (Trang 21)
1. Dựa vào bảng 1, nêu sự khác biệt về T0 TB  các tháng..... - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
1. Dựa vào bảng 1, nêu sự khác biệt về T0 TB các tháng (Trang 23)
B. Hình thành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu đặc  - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
Hình th ành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu đặc (Trang 24)
- Nhiệm vụ: QS H1, bảng 1 và hoàn thành bảng - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
hi ệm vụ: QS H1, bảng 1 và hoàn thành bảng (Trang 25)
1. Dựa vào bảng số liệu, - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
1. Dựa vào bảng số liệu, (Trang 27)
B. Hình thành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu đặc  - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
Hình th ành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu đặc (Trang 28)
B. Hình thành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu tính  chất nhiệt đới ẩm gió  mùa - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
Hình th ành kiến thức HĐ 1: 1. Tìm hiểu tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa (Trang 32)
B. Hình thành kiến thức HĐ 1: Miền Bắc và  - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
Hình th ành kiến thức HĐ 1: Miền Bắc và (Trang 35)
thành bảng - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
th ành bảng (Trang 36)
- Địa hình: gồm khu vực núi và   cao   nguyên   Trường   Sơn Nam   hùng   vĩ   và   đồng   bằng Nam Bộ rộng lớn - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
a hình: gồm khu vực núi và cao nguyên Trường Sơn Nam hùng vĩ và đồng bằng Nam Bộ rộng lớn (Trang 38)
25 Bài 23. Vị trí địa lí, giới hạn và lịch sử hình thành lãnh thổ Việt Nam. - Giáo án + PPCT môn khoa học xã hội 8 (địa lí) VNEN (THM) FULL đầy đủ các hoạt động và tham khảo
25 Bài 23. Vị trí địa lí, giới hạn và lịch sử hình thành lãnh thổ Việt Nam (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w