1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp và thử tác dụng kháng tế bào ung thư của 5 arylidenthiazolidin 2,4 dion mang nhóm thế propargyl 3,4,5 trimethoxybenzyl ở vị trí số 3

162 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 5,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá n hất ứ hế tế bào ung th trong nghiên ứu ủ Vij y Kết quả nghiên ứu ho thấy: hợp hất 1e tá ụng ứ hế tế bào ung th mạnh nhất trong á hất đ ợ tổng hợp... Trong số á hợp hất tổng hợp đ ợ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI

NG N TH TR NG

T NG HỢ À TH T C D NG

H NG T À NG THƯ C 5-ARYLIDENTHIAZOLIDIN-2,4-DI N

NG NH TH R RG 3,4,5-TRIMETHOXYBENZYL

TR 3

ẬN ĂN THẠC Ĩ DƯỢC HỌC

HÀ NỘI 2017

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI

NG N TH TR NG

T NG HỢ À TH T C D NG

H NG T À NG THƯ C 5- R IDENTHI IDIN-2 4-DI N

NG NH TH R RG 3,4,5-TRIMETHOXYBENZYL

Trang 3

ỜI CẢ N

Trong quá trình h tập, nghiên ứu, tôi đã nhận đ ợ rất nhiều sự giúp

đỡ quý báu ủ á thầy ô giáo, á nhà kho h ùng đồng nghiệp, gi đình, bạn bè

L i đầu tiên, tôi xin gửi l i ảm ơn hân thành và sự biết ơn sâu sắ đến

G T N Hả N , ng i thầy đã trự tiếp h ng n, hỉ bảo và tạo

m i điều kiện tốt nhất giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên ứu Đồng th i, tôi

ũng xin gửi l i ảm ơn t i T hạ Thế Hả – b môn H D ợ , T Đ

N ế – b môn D ợ Lự những ng i thầy đã tận tình hỉ bảo, h ng

n, giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này

Tôi ũng xin gửi l i ảm ơn đến á thầy ô giáo và á nh hị kỹ thuật viên B môn H D ợ - tr ng Đại h D ợ Hà N i, kho D ợ - Đại

h Quố gi Chungbuk - Hàn Quố đã giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi ho tôi thự hiện luận văn này

Trong quá trình thự hiện luận văn, tôi ũng đã nhận đ ợ nhiều sự giúp

đỡ, những tình ảm quý báu ủ á bạn, á em trong nh m tổng hợp tại b

môn H D ợ , đặ biệt là nh Lê Công Huân, em N ă H â , Hoà ă â , Đoà h D , những ng i đã hi sẻ buồn vui, đồng

hành tôi trong suốt quá trình th i gi n nghiên ứu

Cuối ùng, tôi xin đ ợ gửi l i ảm ơn sâu sắ đến bố m , gi đình, bạn

bè, đồng nghiệp đã đ ng viên, khí h lệ tôi trong suốt quá trình h tập, nghiên

ứu

Trang 4

C C

ỜI CẢ N

C C

D NH C C C CH C C HI I T T T

DANH C C C ẢNG

D NH C C C H NH

D NH C C C Đ

Đ T ẤN Đ

CHƯ NG I: T NG N 1

Tá ụng sinh h ủ -benzyli enthi zoli in- , - ion và n hất 1

Tá ụng kháng tế bào ung th 1

Tá ụng hống đái tháo đ ng 10

Tá ụng kháng khu n, kháng nấm 18

Tá ụng sinh h ủ ombret st tin và n hất 20

Ph ơng pháp tổng hợp á n hất ủ thi zoli in-2,4-dion 22

1.3.1 Phản ứng ng ng tụ aldol 23

1.3.2 Phản ứng thế ái nhân 24

CHƯ NG II NG ÊN ẬT I THI T NỘI D NG À HƯ NG H NGHIÊN C 27

2.1 NGUYÊN V T LI U, THIẾT B 27

H hất 27

2.1.2 Thiết bị, ụng ụ 28

NỘI DUNG NGHI N CỨU 28

Tổng hợp h h 28

Thử hoạt tính sinh h 29

PH NG PHÁP NGHI N CỨU 30

Tổng hợp h h , thử tinh khiết và kh ng định ấu trú 30

Trang 5

2.3.3 Docking 35

CHƯ NG III: T Ả NGHIÊN C 36

3.1 H H C 36

Tổng hợp h h 37

Ki m tr đ tinh khiết 50

Kh ng định ấu trú 51

KẾT QUẢ TH HOẠT T NH SINH H C 62

3.3 DOCKING 64

CHƯ NG I ÀN ẬN 65

4.1 T NG H P H H C 65

Phản ứng ng ng tụ giữ thi zoli in- , - ion và l ehy tổng hợp á n hất 2a-2j 65

Phản ứng thế ái nhân: tổng hợp á hất 3a-3e, 4a-4j 66

KH NG Đ NH CẤU TR C 68

Phổ hồng ngoại 68

4.2 Phổ khối l ợng 70

Phổ ng h ng t hạt nhân 71

HOẠT T NH SINH H C 78

Hoạt tính sinh h ãy 3 78

Hoạt tính sinh h ãy 4 80

4.4 DOCKING 82

T ẬN À I N NGH 85

KẾT LU N 85

KIẾN NGH 85

TÀI I TH HẢ 86

H C 92

Trang 6

D NH C C C CH C C HI I T T T

13

C-NMR Phổ ng h ng t hạt nhân rbon ( C-Nuclear

Magnetic Resonance) 1

H-NMR Phổ ng h ng t hạt nhân proton (1

H-Nuclear Magnetic Resonance)

CDK4 Cy lin phụ thu kin se

CDK2 Cy lin phụ thu kin se

CTPT Công thứ phân tử

DMSO-d 6 Dimethyl sulfoxid deutri hóa

FBS Huyết th nh bào th i bò (Fet l Bovine Serum)

GURAV Tế bào ung th miệng

M-32 Tế bào u nguyên bào thần kinh

IR Phổ hồng ngoại (Infr re spe trometry)

IC50 Nồng đ ứ hế 0%

HOP62 Tế bào ung th phổi

Trang 7

KB Tế bào ung th vòm h ng

KLPT Khối l ợng phân tử

MCF-7 Tế bào ung th vú

MS Phổ khối l ợng (M ss spe trometry)

NCI-H23 Tế bào ung th phổi ng i

PC-3 Tế bào ung th tiền liệt tuyến ng i

PP Rγ Peroxisom proliferator gamma

PTP1B Protein tyrosin phosphatase 1B

SAHA Acid suberoylanilid

SW620 Tế bào ung th đại tràng ng i

TLC Sắ ký l p mỏng (Thin L yer Chrom togr phy)

Tnc Nhiệt đ n ng hảy

U937 Tế bào ung th bạ h ầu

Trang 8

4 Bảng Chỉ số lý h và hiệu suất tổng hợp ủ á hất 4a-j 50

5 Bảng Giá trị Rf và nhiệt đ n ng hảy (tn ) ủ n

10 Bảng 0 Kết quả thử hoạt tính gây đ tế bào ủ ãy 3 63

11 Bảng Kết quả thử hoạt tính gây đ tế bào ủ ãy 4 64

12 Bảng Giá trị logP ủ á hất 2a-2e, 3a-3e 81

13 Bảng Kết quả o king ủ hất 4a, 4c, 4d, 4g 83

Trang 9

4 Hình Cá hất trong nghiên ứu ủ leg on Sh nkar 4

5 Hình Hợp hất 3c trong nghiên ứu ủ tá giả Nguy n

7 Hình Cá n hất thi zoli in-2,4-dion tá ụng theo ơ

hế ứ hế hu i tín hiệu R f MEK ERK và PI3K/Akt

12 Hình 1.12 Cấu trú ủ TZD liên qu n đến ấu trú ủ

PPAR-γ

14

13 Hình H i hợp hất trong nghiên ứu ủ Sh shik n 15

Trang 10

(4-metansulfonyl-benzyliden) -thiazolidin-2,4- dion trong nghiên ứu

ủ Cleiton Diniz B rros

Trang 11

D NH C C C Đ

1 Sơ đồ Cơ hế gây đ tế bào phụ thu vào PP R g mm 6

2 Sơ đồ Cơ hế hoạt đ ng ủ thụ th PP R 13

3 Sơ đồ Vai trò ủ enzym PTP B v i đáp ứng ủ insulin 16

4 Sơ đồ Sơ đồ tổng hợp hung ủ ãy 3 37

5 Sơ đồ Sơ đồ tổng hợp hung ủ ãy 4 43

8 Sơ đồ Cơ hế phản ứng thế ái nhân ãy 3, 4 68

Trang 12

Đ T ẤN Đ

Ung th là ăn bệnh nguy hi m v i tính mạng on ng i trên toàn thế gi i hiện n y Bất hấp á n lự ủ á nhà kho h trên toàn thế gi i đ tìm kiếm á biện pháp h trị liệu khá nh u, ung th v n là m t mối qu n tâm l n không hỉ v i á nhà h ợ trên thế gi i mà òn v i toàn nhân loại Rất nhiều hợp hất m i đã đ ợ thiết kế nhằm h ng đến á mụ tiêu phân tử m i

ự kiến sẽ đem lại hiệu quả đối v i nhiều loại ung th Trong khi á "loại thuố

m i" thiết kế đ ợ khuyến khí h mạnh, á hợp hất t ng nghiên ứu tr đây

v n không bị bỏ qu mà tiếp tụ đ ợ nghiên ứu m t á h sâu sắ hơn TZD

đ ợ nghiên ứu lần đầu tiên vào năm [8] và thu hút nhiều sự qu n tâm

hú ý ủ á nhà kho h v i á tá ụng sinh h đ ạng nh kháng khu n, kháng nấm, điều trị đái tháo đ ng, hống ung th [6, 7, 8, 16, 20, 23]

T đ đến n y rất nhiều á n hất ủ TZD đ ợ r đ i và nhận đ ợ sự

qu n tâm l n ủ á nhà kho h Trong đ phải k đến nh m n hất ryli enthi zoli in- , - ion v i nhiều nghiên ứu thiết kế tối u ông thứ , đánh giá mối liên qu n ấu trú tá ụng và hoạt tính sinh h Bên ạnh đ , xu

-h ng trong tổng -hợp -h ợ -hiện n y -ho t-hấy việ kết -hợp TZD v i á

ph rm ophore hoạt tính sinh h trong ùng m t phân tử sẽ m ng lại hợp hợp hất m i hoạt tính sinh h mạnh hơn, hạn hế tá ụng phụ [9] Qu đ thấy rằng, việ tổng hợp á n hất - ryli enthi zoli in- , - ion kết hợp á

ph rm ophore khá nh u m ng lại nhiều tiềm năng ứng ụng làm thuố

H i nhập v i xu h ng hung ủ thế gi i đồng th i tìm kiếm á n hất

TZD m i hoạt tính sinh h o, húng tôi thự hiện đề tài: Tổng hợp và

thử t ng h ng t à ung th - r i nthi i in- - i n ng

nh th pr p rg -tri th n v tr s v i b mụ tiêu sau:

Tổng hợp đ ợ (Z)-5-aryli en- -(prop- -ynyl)thi zoli in- , - ion và

m t số n hất

Trang 13

Thử tá ụng kháng tế bào ung th ủ á n hất tổng hợp đ ợ

Trang 14

CHƯ NG I: T NG N 1.1 T h h 5- h o -2 4- o à hấ

- ryli enthi zoli in- , - ion là nh m n hất hứ ấu trú thiazolidin-2,4-dion liên kết v i nhân ryl thông qu ầu nối methylen:

O

O R

Đây ũng là hợp hất hữu ơ đ ợ đi sâu nghiên ứu nhiều về h h ũng

nh tá ụng sinh h Rất nhiều ông trình nghiên ứu tổng hợp và thử hoạt tính sinh h ủ á n hất - ryli enthi zoli in- , - ion ho thấy húng

tá ụng khá phong phú và đ ạng nh hống đái tháo đ ng, kháng tế bào ung

th , kháng khu n, kháng nấm

1.1.1 T ng h ng t à ung th

Năm 0 0, Vij y P và ng sự đã tiến hành tổng hợp m t số n hất

mang khung 5-benzylidenthiazolidin-2,4- ion và thử đ tính in vitro trên 7

òng tế bào ung th b o gồm: HOP (ung th phổi), PC (ung th tuyến tiền liệt), MCF (ung th vú), HEPG (ung th g n), K (ung th bạ h ầu), GUR V (ung th miệng) và KB (ung th vòm h ng) Cá hợp hất tổng hợp

m i đ ợ tiến hành so sánh tá ụng ứ hế sự phát tri n trên òng tế bào ung

th v i hoạt hất Doxorubicin (hình 1.1) [39]

1

Trang 15

1a 1b 1c 1d 1e

Hình 1.1 Cá n hất ứ hế tế bào ung th trong nghiên ứu ủ Vij y Kết quả nghiên ứu ho thấy: hợp hất 1e tá ụng ứ hế tế bào ung

th mạnh nhất trong á hất đ ợ tổng hợp Chất này ứ hế trong số òng

tế bào ung th đ ợ thử nghiệm là K , MCF , PC , GUR V và KB Chất 1c

ứ hế đ ợ trong số òng tế bào: K , HOP , PC và GUR V Hợp

hất 1a và 1d ùng tá ụng trên òng tế bào ung th là MCF , HOP và

O

O R

H h 1 2 D n hất

((Z)-5-(4-((E)-3-oxo-3-(thiophen-2-yl)prop-1-enyl)benzyliden)-1,3-thiazolidin-2,4-dion) trong nghiên ứu ủ vup ti

Trang 16

Cũng trong nghiên ứu này, tá giả phân tí h mối liên qu n giữ ấu trú

- Tá ụng ứ hế mất h n khi nh m thế nitro trên vòng benzen

- Hoạt đ ng ứ hế tế bào tăng mạnh nhất khi th y thế phenyl bằng thiophen-2-yl ( rbonyl vị trí ,) [38]

Nghiên ứu ủ tá giả Boisbrun năm 0 ũng hỉ r mối liên hệ giữ liên kết đôi liền kề v i vòng TZD và hoạt tính ứ hế tăng tr ng tế bào trong

nh m á n hất m i ủ troglit zon Trong số á hợp hất tổng hợp đ ợ ,

2a và 2b th hiện hoạt tính kháng tế bào ung th vú tốt nhất trong gi i hạn nồng

đ µM phụ thu và không phụ thu ho mon Đồng th i đ tính trên g n ủ

h i n hất này ũng hạn hế hơn khi so sánh v i thuố đối hiếu troglit zon [37]

2a: R = H

2b:R = tert-BuOCONH(CH2)7CO-

H h 1 3 Hai hợp hất 2a và 2b trong nghiên ứu ủ Boisbrun

Năm 0 , leg on Sh nk r và ng sự đã nghiên ứu và đánh giá đ tính trên tế bào ung th ủ m t nh m n hất TZD Tá giả tiến hành tổng hợp và đánh giá đ tính ủ á hất tổng hợp đ ợ trên òng tế bào ung th

Trang 17

phổi ( ), ung th vú (MCF- ) Cá hất 3a, 3c, 3e, 3f, 3g, 3j, 3l, 3m ho

thấy tá ụng đáng k v i IC50 nằm trong khoảng 0- 0 µM Cá hất 3a, 3b, 3g, 3l khả năng hống lại òng tế bào ung th phổi ( ) v i IC50 lần l ợt

H h 1 4 Cá hất trong nghiên ứu ủ leg on Sh nk r

Năm 0 , tá giả Nguy n Hải N m ùng nh m nghiên ứu [4] đã tổng hợp đ ợ hất m ng khung -( -hy roxybenzyli en)thi zoli in- , - ion

Cá n hất này th hiện đ tính tế bào á mứ đ khá nh u trên òng tế bào ung th đại tràng ng i SW 0 v i IC50 t ,0 -23,69 µ Trong số á n

hất tổng hợp đ ợ , hất 3c [(Z)N( ( ( hy roxybenzyli en) ,

ioxothi zoli in- -yl)ethyl)- -nitrobenzensulfon mi th sử ụng nh m t hất n đ ng ho á nghiên ứu tiếp theo

H h 1 5 Hợp hất 3c trong nghiên ứu ủ tá giả Nguy n Hải N m

Nh vậy thông qu nhiều nghiên ứu ủ á nhà kho h Việt N m ũng

nh trên thế gi i ho thấy á n hất - ryli enthi zoli in- , ion tá ụng ứ hế nhiều loại tế bào ung th khá nh u nh ung th phổi, ung th vú, ung th g n, ung th đại tràng Và tá ụng gây đ tế bào ủ húng đều

Trang 18

mối liên qu n đến nh m - ryli enthi zoli in- , ion Việ gắn á nh m thế khá nh u trên mạ h nhánh v i trò làm tăng hoặ giảm tá ụng hống ung

Peroxisom proliferator gamma (PPAR-γ) mặt trong á tế bào n i mô và

á tế bào ơ trơn mạ h máu, tập trung nhiều nhất mô mỡ PP R-γ là m t thụ

th màng nhân tế bào, hứ năng nh những yếu tố phiên mã điều hỉnh sự

bi u hiện ủ gen [ , 11, 15, 21, 34]

Quá trình nghiên ứu về ơ hế kháng ung th ủ á hợp hất ryli enthi zoli in- , ion m ng khung TZD ho thấy rằng on đ ng phụ thu PP R g mm liên qu n đến h i hiệu ứng kết thú , ụ th là, sự hết theo

hu trình tế bào và kìm hãm tăng tr ng tế bào

Cá n hất -arylidenthiazolidin- , ion kí h hoạt PP R-γ thông qu

kí h thí h th ị nhị tu v i thụ th retinoi X, theo s u là sự tập hợp ủ á hất đồng hoạt h và phân ly ủ hất đồng ứ hế và uối ùng gây r sự hết tế bào theo hu trình bằng á h giảm á protein ứ hế sự hết tế bào theo hu trình nh B l- B l-x và survivin, trong khi tăng nồng đ ủ protein kí h thí h

sự hết tế bào theo hu trình, p , B D và phosph t se và tensin t ơng đồng Ngoài sự hết tế bào theo hu trình, kí h hoạt PP R-γ th làm giảm sự phát tri n khối u thông qu việ kìm hãm á tế bào ung th và tá đ ng vào á trạm ki m soát hu k tế bào Sự kí h hoạt ủ PP R-γ làm giảm nồng đ protein ủ y lin v i trò hoạt h làm tăng tiến đ hu k tế bào: y lin D (C ), y lin phụ thu kin se (CDK ), Cy lin E, C , CDK , và gây tăng

Trang 19

nồng đ hất ứ hế kin se phụ thu y lin p và y lin p gây ứ hế CDK CDK và CDK , uối ùng hậm hu trình tế bào [ 0, 41]

1.1 Cơ hế gây đ tế bào phụ thu vào PP R-γ

C nhiều ơ hế đ ợ đ r về tá ụng kháng tế bào ung th không phụ thu PP R-γ Nhiều nghiên ứu hi tiết về tá ụng hống ung th đ lập PPAR-γ đã đ ợ tiến hành b i nhiều tá giả

Năm 00 , Zuping Xi và ng sự tiến hành tổng hợp, đánh giá tá ụng

ủ m t số hất ứ hế protein kin se pim mang khung 2,4-dion Nghiên ứu ho thấy á protein Pim th ng bi u hiện quá mứ trong ung th tuyến tiền liệt và m t số ạng nhất định ủ ung th bạ h ầu Tiến hành tổng hợp và đánh giá tá ụng ứ hế Pim- ho kết quả hợp hất -( -trifluoromethylbenzyli en)thi zoli in- , - ion tá ụng giảm sự phosphoryl

5-benzylidenthiazolidin-h tự đ ng n đến kìm 5-benzylidenthiazolidin-hãm Pim- trong tế bào nguyên v n và tín5-benzylidenthiazolidin-h 5-benzylidenthiazolidin-h n l

Tăng protein gây

ứ hế CKTB (p21,p27)

Giảm protein gây hoạt h CKTB (cd1,cd2 )

Trang 20

Thông qu á ữ liệu tính toán o king ủ trifluoromethylbenzyli en) thi zoli in- , - ion và Pim- , thu đ ợ mô hình tối

u h hất n đ ng và tổng hợp đ ợ m t ãy á n hất thế -benzyli , -thi zoli in ion Hợp hất mạnh nhất trong số á hất tổng hợp đ ợ ho giá trị IC50 là µM ho Pim-1; 2,3µM cho Pim- Cá hợp hất trong ãy đều

ho tá ụng mạnh nh nh u trên ả h i Pim- và Pim- , kết quả h n l hơn

00 lần và 00 lần t ơng ứng Kết quả nghiên ứu thu đ ợ hất n đ ng

m i tá ụng ứ hế protein kin se Pim th tổng hợp á hất hoạt tính hống ung th [45]

Raf / MEK / ERK và PI3K / Akt

Con đ ng truyền tín hiệu tồn tại i tá ụng ủ yếu tố tăng tr ng đã

đ ợ nhận thấy liên qu n đến sự kh i phát, tiến tri n và i ăn ủ bệnh ung

th , trong đ hu i tín hiệu R f / MEK / ERK và PI3K / kt th ng xuất hiện nhất trong ung th ng i Qu n tr ng hơn, h i on đ ng truyền tín hiệu n i trên đã đ ợ hứng minh là tăng ng thú đ y sự huy n h tín hiệu tồn tại

tế bào ung th Nh vậy, á n hất m i ùng mụ tiêu là on đ ng tín hiệu R f MEK ERK và PI K kt th đại iện ho h ng nghiên ứu m i nhằm thu đ ợ á hợp hất đ ứng ụng điều trị ung th trên lâm sàng [ 0] Năm 00 , Q, Li và ng sự tổng hợp ãy á n hất - (2-amino-ethyl) -

- ( -ethoxy-benzyli en)-thi zoli in- , - ion v i v i trò hất nền ụ th ứ hế ERK và đánh giá tá ụng sinh h trên tế bào ung th bạ h ầu U M t

ãy á n hất thu đ ợ ự trên sự th y thế khá nh u trên vòng phenyl, đổi đuôi ethyl min và m r ng vùng không gi n giữ vòng phenyl và thiazolidin-2,4-dion đã đ ợ tổng hợp đ tiến hành nghiên ứu liên qu n ấu trú tá ụng (SAR) và xá định ph rm ophore ủ -(2-amino-ethyl)-5-(4-ethoxy-benzyliden)-thiazolidin- , - ion Cá kết quả nghiên ứu kh ng định rằng m t nguyên tử oxy gắn vào vị trí ủ vòng phenyl là qu n tr ng đối v i hoạt tính

Trang 21

vòng phenyl và thiazolidin-2,4- ion là những yếu tố qu n tr ng trong việ xá định mụ tiêu đặ hiệu hoặ th y đổi mụ tiêu, th gây đảo ng ợ ERK Đồng th i nghiên ứu ũng hỉ r rằng sự th y đổi ủ nh m thế -ethoxy t vị trí t i vị trí trên vòng phenyl th tăng ng hoạt đ ng ứ hế phosphoryl

h Rsk và Elk- ải thiện đáng k á hoạt đ ng hứ năng ứ hế sự tăng sinh tế bào và gây hết tế bào theo hu trình Kết quả nghiên ứu m ng lại hất

n đ ng m i ho việ tổng hợp á n hất ứ hế ERK h ng t i tá ụng hống ung th [ ]

M t loạt á n hất thế , trên khung thi zoli in- , - ion đ ợ tổng hơp ự trên hất n đ ng 3- (2-aminoethyl) -5- (3-phenyl-propyli en) -thi zoli in- , - ion b i K i Liu và ng sự năm 0 đ ợ xá định là m t hất

ứ hế k p ủ á tín hiệu ngoại bào R f MEK kin se (ERK) và hu i tín hiệu phosph ti ylinositol 3-kinase (PI3K) / Akt [20]

NH2

S NHO

O

H h 1 6 Chất n đ ng ( minoethyl) ( phenylpropyli en)

-thi zoli in- , - ion trong nghiên ứu ủ K i Liu

Cá hợp hất đ ợ thiết kế tổng hợp và đánh giá tá ụng sinh h ho thấy

v i trò ải thiện hoạt tính hống tăng sinh tế bào U , tạo sự hết tế bào theo

hu trình á tế bào ung th U , M , DU , và ứ hế tế bào U ph

S Hơn nữ , phân tí h Western blot ho thấy m t mối t ơng qu n giữ hoạt tính

ứ hế sự tăng sinh tế bào và tá ụng phong bế on đ ng truyền tín hiệu R f / MEK / ERK và PI3K / Akt [41]

Dự trên những kiến thứ về sự xuất hiện ủ hu i tín hiệu R f MEK (ERK) và (PI K) kt trong ung th ng i ũng nh kết quả thu đ ợ đ ợ

t nghiên ứu n i trên, liên qu n giữ ấu trú ủ á n hất ( minoethyl) - - ( -phenyl-propyli en) -thi zoli in- , - ion và v i trò ứ hế

Trang 22

hu i tín hiệu R f MEK ERK và PI K kt đ ợ s ti và ng sự hỉ r nh s u [13,41]:

O

O O

H h 1 7 Cá n hất thi zoli in-2,4-dion tá ụng theo ơ hế ứ hế

hu i tín hiệu R f MEK ERK và PI K kt

- M r ng ấu trú vòng benzyli en thành lkylbenzyli en huy n đí h tá ụng t ERK thành hoạt h ng ợ òng

- M t số ấu trú ần thiết ho tá ụng:

+ Nh m phenylpropyli en hợp hất n đ ng phenyl-propyliden)-thiazolidin- , - ion đ ng v i trò hất nhận trong phản ứng

ng Mi h el

+ Cá min bậ đuôi ethyl min ần ho t ơng tá ion

+ Vòng thơm ần thiết ho t ơng tá k n

Histon deacetylase

Histon e etyl se (HD C) là m t nh m á enzym xú tá quá trình loại

bỏ nh m etyl t ε-N-acetyl lysin mino i ủ phần histon [ , 29 Đầu min ủ histon m ng điện tí h ơng nên t ơng tá mạnh v i phần phosph t

m ng điện âm trên phân tử DN tạo nên ấu trú nu leosom và ấu trú bậ o hơn ủ nhi m sắ th HD C xú tá ho quá trình e etyl h làm tăng sự

tí h điện ơng trên đầu N ủ histon n đến liên kết hặt hơn v i đầu phosph t ủ DN gây đ ng xoắn NST ứ hế quá trình phiên mã Cá s i lệ h trong quá trình phiên mã là m t trong những nguyên nhân n đến sự hình thành khối u [ ]

M t số thống kê gần đây đã ho thấy á HD C liên qu n đến nhiều

Trang 23

trình tế bào, sự biệt h , sự hết tế bào theo hu trình, k ả sự i huy n, sự xâm lấn và sự tạo mạ h Vì vậy, sự ứ hế hoạt đ ng ủ enzyme HD C là đí h

tá ụng ủ nhiều thuố hống ung th đ ng đ ợ nghiên ứu trong gi i đoạn hiện n y [13, 26, 33]

Tại Việt N m, năm 0 , tá giả Lâm Thị Hò đã tổng hợp đ ợ hợp hất m ng khung -benzyli enthi zoli in- , - ion là n hất ủ N-(2-(4-((2,4-dioxothiazolidin-5-yliden)methyl) phenoxy) ethyl) benzensulfonamid

ấu trú hung nh s u [ ]:

S

NH S

O

O

R

5a R=H 5b R=2-Cl 5c R=3-Cl 5d R=4-Cl 5e R=4-OCH35f R=4-CH3

H h 1 8 Cá n hất tổng hợp trong nghiên ứu ủ Lâm Thị Hò

Tá giả đã tiến hành thử tá ụng ứ hế HD C thông qu việ xá định

mứ đ etyl h H , H trong tế bào ung th đại trự tràng SW 0 Kết quả

ho thấy b hất 5a, 5e và 5f không tá ụng ứ hế HD C B hất 5b, 5c, 5d tá ụng ứ hế HD C nên tá ụng gây đ tế bào tốt hơn á hất

òn lại Hợp hất 5c ho tá ụng ứ hế HD C mạnh nhất thì ũng ho tá

ụng ứ hế tế bào tốt nhất Nh vậy tá ụng ứ hế tế bào ung th ủ á n

hất 5b, 5c và 5d sự liên qu n t i ơ hế ứ hế HD C ủ tế bào này

1.1 T ng h ng i th ng

Hợp hất m ng khung TZD lần đầu tiên đ ợ phát tri n b i D ợ ph m

T ke , Nhật Bản vào năm và hoạt hất n đ ng iglit zon đ ợ tổng hợp vào năm 0 [18] Mặ ù iglit zon ải thiện ki m soát đ ng huyết trong á mô hình thự nghiệm đ ng vật kháng insulin, nh ng o đ tính nên không đ ợ thử nghiệm lâm sàng trên ng i Rosiglit zon và pioglit zon hiện

Trang 24

đ ng đ ợ hấp thuận ho sử ụng trên bệnh nhân ti u đ ng loại i tên

th ơng mại v n i và tos t ơng ứng trong khi troglit zon (Rezulin), biệt

ợ đầu tiên ủ glit zon đ ợ Cụ quản lý ợ ph m và mỹ ph m Ho K

FD phê uyệt, th i gi n gần đây đã bị rút khỏi thị tr ng o đ tính trên g n [18]

O

Ciglitazon

Hình 1.9 Cấu tạo ủ á TZD đ ng đ ợ nghiên ứu hiện n y

Năm 0 , Munj SM và ng sự tiến hành tổng hợp n hất arylidenthiazolidin-2,4-dion, thử nghiệm tá ụng hạ đ ng huyết và ki m soát

-mỡ máu Kết quả tổng hợp đ ợ n hất

(Z)-5-(2-(4-((2,4-dioxothiazolidin-5-yliden)methyl)-phenoxy)acetyl)-2-hydroxybenzamid (6a) và

(Z)-2-(4-((2,4-dioxothiazolidin-5-yliden)methyl)phenoxy)-N(5-nitro-thiazol-2-yl) acetamid

(6b) H i hất này đều ki m soát đ ng huyết, holesterol (CHL) và trigly eri

(TG) trên hu t đự Spr gue–D wley hế đ ăn giàu mỡ s u ngày điều trị

Trang 25

Hợp hất Sự giảm tối đ

[glucose]máu (%)

Sự giảm tối đ [TG]

Sự giảm tối đ [CHL]

6a 64.43 ± 1.26N.S 74.18 ± 4.64* 89.70 ± 0.77**

6b 56.08 ± 2.04N.S 78.11 ± 1.46** 92.46 ± 0.54** Pioglitazon HCl 51.57 ± 3.15** 78.38 ± 1.80* 86.83 ± 3.24**

Ghi hú: * P 0.0 , ** P 0.0 *, N.S không ý ngh thống kê

Hình 1.10 Kết quả tá ụng ủ n hất TZD trên đ ng huyết và mỡ máu

Cho đến n y, tá ụng hạ đ ng huyết ủ á n hất arylidenthiazolidin-2,4- ion đ ợ biết đến thông qu h i ơ hế: hoạt h thụ

-th peroxisom proliferator gamma và ứ hế enzym protein tyrosin phosphatase

1.1 PPAR-γ

Peroxisom proliferator gamma (PPAR-γ) mặt trong á tế bào n i mô và

á tế bào ơ trơn mạ h máu, tập trung nhiều nhất mô mỡ PP R-γ là m t thụ

th màng nhân tế bào, hứ năng nh những yếu tố phiên mã điều hỉnh sự

bi u hiện ủ gen [ , 11, 15, 21, 34] Khi đ ợ gắn v i tá nhân đặ hiệu, những

re eptor này tạo imer v i re eptor X retinoi (RXR) (đã đ ợ gắn v i hất hủ vận n i sinh - is retioni i ) thành phứ hợp prolifer tor peroxisom (PPRE) Phứ hợp này sẽ gắn v i DN làm điều hò quá trình phiên mã, ị h mã ủ

gen trong nhân tế bào (sơ đồ 1.2)

Tác nhân PPAR 9-cis retionic acid

Gen mụ tiêu ủ PP R

1 2 Cơ hế hoạt đ ng ủ thụ th PP R-γ

Quá trình phiên mã

Trang 26

M t trong những đáp ứng sinh h qu n tr ng nhất liên qu n đến hoạt h thụ th PP R-γ là kí h thí h biệt h tế bào mỡ, kí h thí h á enzym vận huy n tế bào mỡ nh lipoprotein lip se và làm th y đổi á hormon đặ hiệu o

tế bào mỡ sản xuất ( ipokin) Kết quả hoạt h PP R-γ tại mô mỡ là: tăng hấp thu và tí h trữ i tự o, làm giảm nồng đ i b o tự o trong huyết t ơng Đồng th i kí h thí h sử ụng glu ose và ứ hế oxy h i b o ơ, ứ hế

sự tổng hợp glu ose g n, ngoài r òn tăng ng sự oxi h á LDL đại thự bào T đ ải thiện sự nhạy ảm v i insulin ủ tế bào, giảm nồng đ glu ose trong máu, giảm i b o trong máu, hống xơ vữ đ ng mạ h và o huyết áp Vì vậy, PP R-γ đã đ ợ biết đến nh m t mụ tiêu ủ á thuố điều trị đái tháo đ ng typ và giảm tình trạng b o phì

Cá hợp hất m ng khung TZD đ ợ biết đến ái lự o v i thụ th peroxisom proliferator gamma và hoạt đ ng nh hất hủ vận trên thụ th này Thông qu hoạt h PP R-γ, gây tá ụng điều hỉnh sự bi u hiện ủ m t số gen mụ tiêu ủ PP R-γ và tá đ ng lên quá trình huy n h lipi và glu osi

ủ tế bào Cá thuố TZD: troglit zon, rosiglit zon và pioglit zon tá ụng

hạ đ ng huyết đã đ ợ phê uyệt trên ơ hế hoạt h thụ th

H h 1 11 Tác dụng của TZD trên PPAR-γ

T năm Yoshiok và ng sự đã hứng minh: á n hất TZD liên kết đ ợ v i PP R-γ là nh ấu trú gồm phần: phần đầu tính i

Trang 27

(TZD) kết nối v i phần đuôi k n bằng m t mối liên kết phenoxy lkyl (alkyl

th ng có 2 carbon) [16]

Hình 1.12 Cấu trú ủ TZD liên qu n đến ấu trú ủ PP R-γ

Nghiên ứu trên in vitro ho thấy rằng:

- Phần đầu: nh m thi zoli in-2,4- ion là nh m gây tá ụng hính lên

re eptor, tính i tạo liên kết hy ro v i vùng LBD trên PP R-γ, t đ hoạt hóa protein và điều hỉnh sự bi u hiện gen Loại bỏ tính i ủ nh m TZD bằng á h methyl h nito n đến mấtkhả năng liên kết v i PP R-γ

- Nh m liên kết giữ vùng C và vùng E: Vùng E tính i nên đ ợ liên kết v i nh m C thông qu m t nguyên tử rbon đệm, và rbon no sẽ giúp n hất hoạt tính tốt hơn rbon không no, nếu bỏ nguyên tử rbon này thì n hất mất tá ụng

- Phần giữ gồm: nh m ryl trung tâm (C): Nh m thế thuận lợi nhất vị trí này là phenyl thế vị trí p r v i oxy (phenoxy), nếu th y thế O bằng C sẽ làm giảm hoạt đ ng gắn v i thụ th ủ n hất, hoặ thế oxy vị trí met và ortho ũng làm giảm hoạt tính Và nh m lkoxy (B): nguyên tử rbon xen kẽ b i nguyên tử oxy đ ợ báo áo là ấu trú lý t ng ho hoạt đ ng

- Phần đuôi k n ( ): th là vòng thơm hoặ hệ thống nhiều vòng thơm hy ro thế M t số ị vòng làm giảm hoạt tính ủ n hất Nếu là vòng phenyl thì n hất nh m thế sẽ ho tá ụng tốt hơn không nh m thế [44]

[Nhóm gây tác ụng điều trị

Trang 28

Năm 0 , Sh shik n p tt n và ng sự đã tổng hợp đ ợ m t số á n hất - ryli enthi zoli in- , - ion và thử tá ụng hạ đ ng huyết trên đ ng vật tại á th i đi m s u gi , s u gi , s u gi Kết quả ho thấy hợp hất

i đây (h h 1 13) tá ụng hạ đ ng huyết trên đ ng vật thự nghiệm

O

N O

O

SO2NH2

H h 1 13: H i hợp hất trong nghiên ứu ủ Sh shik n p tt n và ng sự

1.1 protein tyrosin phosphatase PTP1B

Protein tyrosin phosphatase 1B (PTP1B) là m t phosphotyrosin phosph t se, enzym thủy phân nh m phosph t gắn trên i min tyrosin PTP B th ephosphoryl h phosphotyrosin ủ enzym kin se hoạt h insulin và leptin Vì vậy PTP B làm giảm thông tin n truyền ủ thụ th insulin và thụ th leptin mô mỡ, g n và ơ Ứ hế PTP B vì thế làm tăng đ nhạy và đáp ứng ủ insulin tại thụ th và giảm nồng đ glu ose trong máu [29]

(Sơ đồ 1.3)

Chuyển hóa glucose Tổng hợp glucogen

Trang 29

Chính vì vậy, PTP B đã đ ợ hứng minh là m t mụ tiêu phân tử qu n

tr ng trong nghiên ứu phát tri n á thuố điều trị ti u đ ng hiện n y Tuy nhiê hỉ h i hợp hất ertiprotafib và trodusquemin có tri n v ng thử nghiệm lâm sàng Ertiprot fib đã phải ng lại thử nghiệm gi i đoạn II o tá ụng

k m trong ơ th và tro usquemin đ ng trong thử nghiệm gi i đoạn I [ , ] Năm 0 0, nh m nghiên ứu ủ Bh r t đã thiết kế và tổng hợp á n hất -aryliden-2,4-thi zoli in ion nhằm m r ng nghiên ứu tr đây bằng

á h gắn thêm á nh m thế tại vị trí p r trên nhân phenyl, h ng tá ụng trên

PTP B Nghiên ứu ho thấy, h i n hất hoạt tính sinh h mạnh nhất là 8a

và 8b (hình 1.14) Thử nghiệm in vitro ho thấy, h i n hất này đồng th i

h i tá ụng: ứ hế PTP B và hoạt h PP R-γ H i n hất hoạt h PP R-γ nồng đ m t ơng đ ơng v i á glit zon: troglit zon, rosiglit zon, và

pioglitazon Hoạt tính ứ hế PTP B 8b nồng đ m t ơng đ ơng v i

IC50=1.4m ủ Ertiprot fib, 8a tá ụng yếu hơn (IC50=5m) Sự mặt ủ

nh m sulfonyl ủ hợp hất 1b v i trò qu n tr ng trong tạo t ơng tá v i ả

thụ th PTP B và PP R-γ Trên in vivo, 1 và 2 có tác dụng nh là hất chống

béo phì và hạ đ ng huyết, ải thiện đáng k ung nạp glu ose Hai hợp hất này ũng ứ hế sự tăng ân và giảm á thông số máu nh nồng đ glu ose, cholesterol và triglycerid Cá n hất này đồng th i tá ụng hạ đ ng huyết và tá ụng hạ trigli eri , holesterol huyết [ 0, 38]

CF3O

O Br S O

O Br

8b

H h 1.14 H i hợp hất hiệu lự điều trị mạnh trong nghiên ứu ủ Br h t

Trang 30

Năm 0 , Y k i h Chinth l và ng sự đã tổng hợp, đánh giá tá ụng sinh h và nghiên ứu o king phân tử là sự kết hợp giữ h i ph rm ophore

là TZD và tri zol Cá hợp hất tổng hợp đ ợ đánh giá tá ụng hống ung th

và tá ụng hống đái tháo đ ng thông qu hoạt tính ứ hế α-glucosidase in

vitro [43]

O

N N N N O

O H

9a, 9b, 9c

9a: R= 4-isopropyl 9b: R=2-OCH3, 5-CH3 9c: R= 2-NO2

O

N N N N O

O H

9d

O

N N N N O

O H

9e

H h 1 15 Cá hợp hất hiệu lự mạnh trong nghiên ứu Y k i h Chinth l

Cá hợp hất 9a, 9b, 9c ho thấy hiệu lự ứ hế α-glu osi se v i giá trị

IC50 nằm trong khoảng 0, -0,3 µg ml trong khi á hợp hất 9c, 9d, 9e th hiện

tá ụng ứ hế tốt hơn trên á tế bào ung th ng i òng IMR- (u nguyên bào thần kinh), Hep-G (ung th g n) và MCF- (ung th vú) Kết qủ o king

phân tử ũng hứng minh á hợp hất 9a, 9b, 9d là á hất ứ hế hiệu lự

o v i α-glu osi se thông qu á liên kết v i á vị trí mino i LEU-640, ARG-647, ASP- , RG- , PRO- , GLY- , GLU- và ũng ho thấy sự phù hợp v i á thông số tiêu hu n t ơng tự v i á hất đối hiếu Acarbose [43]

Trang 31

1.1.3 T h h h ấ

V i tá ụng kháng khu n, kháng nấm tiềm năng, á n hất ryli enthi zoli in ion đã và đ ng thu hút đ ợ sự hú ý ủ á nhà kho h Nhiều n hất hoạt tính sinh h gần đây đã đ ợ ông bố

-Trong nghiên ứu ông bố năm 0 0 thự hiện b i Cleiton Diniz B rros và

ng sự n hất - ryli enthi zoli in- , - ion v i nh m h logen thế trên

vòng benzyl đ ợ tổng hợp và thử nghiệm in vivo đ đánh giá tá ụng hống

viêm Cá hợp hất này ho thấy hoạt tính sinh h đáng k khi so sánh v i thuố đối hiếu rosiglit zon Điều này ho thấy á nh m hất thế - ryli en và -benzyli en đ ng v i trò qu n tr ng trong đối v i hoạt tính kháng khu n Nghiên ứu o king hỉ r rằng húng th hiện t ơng tá v i những vị trí ụ th thu ấu trú ủ PP R-γ, hứng minh ho giả thuyết rằng phân tử là những phối tử tiềm năng ủ PP R-γ Ngoài r , thí nghiệm về liên kết ạnh tr nh ho thấy bốn trong số á hợp hất này liên kết trự tiếp v i ùng thụ th liên kết ủ PPAR -γ, v i ái lự giảm khi so sánh v i rosiglit zon M t xu h ng qu n tr ng

đ ợ qu n sát đi m o king và tá ụng hống viêm ủ á hợp hất n i trên Việ phân tí h đi m o king, trong đ tính đến á t ơng tá n và k

n giữ á phối tử và mụ tiêu liên kết, giải thí h lý o tại s o ( bromobenzyl) - - ( -met nsulfonyl-benzyli en)-thi zoli in- , - ione là hợp hất hoạt tính tốt nhất và đi m o king tốt nhất Hầu nh tất ả á t ơng tá

n mạnh đã xảy r giữ những nh m thế - ryli en ủ hợp hất này và

H h 1 16 Hợp hất ( bromobenzyl) ( met nsulfonylbenzyli en)

-thi zoli in- , - ion trong nghiên ứu ủ Cleiton Diniz B rros

Trang 32

Gần đây nhất, năm 0 , N vin B P tel và Imr n H Kh n tổng hợp á

n hất ủ -benzyli enthi zoli in- , - ion và tiến hành thử hoạt tính kháng khu n, kháng nấm, kháng l o Cấu trú ủ á hất đ ợ th hiện trong hình

1.17 Và tiến hành thử hoạt tính kháng khu n trên á loại vi khu n S ureus, S

pyrogenes, P eruginos , E oli, tá ụng kháng nấm thử trên á loài

C lbi ns, .niger, l v tus và tá ụng kháng trự khu n l o M tuber ulosis Kết quả ho thấy á hất đều ứ hế á loại vi khu n thử v i giá trị MIC t 0 µg ml đến µg ml, tá ụng ứ hế vi nấm v i giá trị MIC t

- 000 µg ml, tá ụng ứ hế trự khu n l o trong khoảng t 0- 000

µg ml Trong đ hất 10g là tá ụng ứ hế trự khu n l o tốt nhất v i giá

trị MIC µg ml [30]

O

O O

10b

S

N NH

NO2

10e

S

N NH Cl

10f

S

N NH

H3C

10g

S

N NH

H3CO

10h

Trang 33

N N

O

O NH

10j

10k

H h 1 17 Cá hợp hất trong nghiên ứu ủ N vin B P tel và Imr n H Kh n

T á kết quả nghiên ứu kho h đã đ ợ ông bố, ho thấy tiếp ận á

n hất 5-arylidenthiazolidin-2,4-dion là m t h ng nghiên ứu đầy tiềm năng

đ thiết kế á ợ hất hoạt tính sinh h nh hống ung th , hống đái tháo đ ng, ũng nh kháng khu n, kháng nấm

1 2 T h h o tastatin à hấ

Combretastatin A-4 (CA- ) đ ợ hiết xuất t ây li u Combretum

cafrum N m Phi là m t hợp hất kháng ung th mạnh nhất trong á

combretastatin CA- gây đ tính mạnh trên rất nhiều òng tế bào ung th b o gồm ả á òng tế bào đ kháng thuố N ũng đ ợ hứng minh tá ụng

h n l trên á tế bào ung th n i mô Tuy nhiên lại th hiện hoạt tính kém trên hu t Chính vì thế m t tiền hất ải thiện đ t n trong n ủ C - đã

đ ợ nghiên ứu phát tri n là C - in tri phosph t (C DP) đã đ ợ hứng minh là hợp hất ứ hế tăng sinh thành mạ h và kháng khối u hiệu quả trên rất nhiều òng tế bào ung th trên thử nghiệm lâm sàng Do đ , rất nhiều n hất

ủ C - đ ợ tổng hợp và nghiên ứu

Cá ombret st tin đều là những hợp hất thiên nhiên ấu trú rất đơn giản nh ng lại hoạt tính quý báu đ là khả năng ứ hế sự trùng hợp tubulin

Mặ ù hơn hoạt hất ombret st tin đ ợ hiết xuất t C cafrum và m t

số thự vật khá nh ng C - lại đ ợ hú ý nhiều nhất trong số đ [ ] CA-4

đ ợ báo áo là hợp hất khả năng hống lại số l ợng l n á tế bào ung th , trong đ tá ụng trên ả á tế bào ung th bạ h ầu mạn tính v i nồng đ rất thấp

Trang 34

Hình 1.18: Cấu trú ombret st tin

Cơ hế gây đ tế bào ủ C - ũng nh á ombret st tin khá đ ợ biết đến là khả năng ứ hế trùng hợp tubulin Trong thử nghiệm trùng hợp tubulin, CA- th hiện v i IC50 khoảng -3M [25 Tá nhân này ũng ứ hế ạnh tr nh liên kết ủ ol hi in v i tubulin v i giá trị Ki bi u kiến là 0, M trong thử nghiệm ạnh tr nh liên kết M Grown và Fox [ 0 ũng hỉ r rằng CA-4 khả năng th y thế vị trí liên kết [3H ủ ol hi in nh ng không khả năng th y thế vị trí liên kết [3H ủ á vin ristin ạn Nh vậy, vị trí liên kết đặ biệt ủ C - và ol hi in là giống nh u, khá v i vị trí liên kết ủ á vincristin [25 Trong khi ol hi in liên kết hậm v i tubulin và liên kết này phụ thu nhiều nhiệt đ thì C - lại trái ng ợ lại Liên kết giữ tubulin và C -4 xảy r rất nh nh và không bị ảnh h ng b i nhiệt đ và phứ hợp giữ C - v i tubulin th tạo thành ng y ả trong điều kiện lạnh [ Liên kết này là liên kết thuận nghị h đ ợ minh hứng khi C - hiếm vị trí liên kết ủ ol hi in trên tubulin v i đồng vị đánh ấu ph ng xạ ol hi in nồng đ o; th i gi n bán phân ly ủ C -4 trong natri glutamat 1M là 2,4 phút, còn v i ol hi in là

405 phút [24]

Mặ ù C - đặ tính nh m t tá nhân hống lại sự tăng sinh tế bào ung th n i mô m t á h h n l nh ng th i k đầu n v n h đ ợ biết đến

v i tá ụng ứ hế tăng sinh mạ h máu ủ khối u trên in vivo Tuy nhiên, sự

hú ý ủ á nhà kho h v i C - đã phát hiện hoạt tính hống tăng sinh

mạ h ủ n trên á khối u Do á khối u muốn phát tri n đ ợ thì yêu ầu

Trang 35

thiết lập và phát tri n ùng v i sự phát tri n ủ á khối u V i á kiến thứ

m i về mạ h máu nuôi ỡng á khối u, việ ứ hế sự tạo mạ h này là m t trong những h ng phát tri n qu n tr ng trong u hiến ung th ủ nhân loại Chính vì thế, hoạt tính hống tạo mạ h trên á khối u ủ C - đ ợ á nhà kho h àng hú ý hơn

Ngoài tá ụng ứ hế sự phát tri n mạ h máu khối u, m t vài nghiên ứu gần đây đã hứng minh C DP đ ng v i trò nh m t tá nhân hống i ăn rất mạnh [ Zh o và ng sự [ nghiên ứu thấy v i liều đơn C DP ( 0mg kg) khả năng ứ hế trung bình khoảng 0% sự i ăn ủ á tế bào ung th g n B D F ủ hu t s u h tiêm thuố Hoặ tiếp tụ tiêm liều thấp

C DP ( mg kg) trong ngày đã ứ hế đ ợ sự i ăn ủ tế bào ung th

ru t non DB ủ hu t trên 0% [ Những kết quả này ho thấy C DP là hợp hất tiềm năng trong điều trị ung th g n i ăn

Xu h ng m i trong tổng hợp h ợ hiện đại là kết hợp á thành phần ấu trú hoạt tính sinh h (ph rm ophore) riêng rẽ đ tạo thành á hợp hất l i v i giả thiết sẽ tăng ng hiệu quả, giảm tá ụng phụ và thu đ ợ

á hợp hất n đ ng v i nhiều đặ tính quý V i hoạt tính sinh h đ ạng

ủ t ng thành phần TZD và ombret statin, nghiên ứu kết hợp trong m t phân

tử uy nhất hy v ng sẽ phát huy hoạt tính tổng hợp ủ ả h i ph rm ophore

n i trên

1.3 h h h hấ h o -2,4-dion

Nhân TZD nh m imi vị trí số và nh m methylen vị trí số

hy ro linh đ ng và àng th m gi phản ứng Nh m methylen v khả năng th m gi phản ứng thế và phản ứng ng ng tụ Trong đ phản ứng ng ng tụ giữ H linh đ ng (trong nh m methylen) và á l ehy (phản ứng l ol h )

đ ợ ứng ụng đ tổng hợp á n hất thế vị trí số , phản ứng thế ái nhân

ủ nh m NH v i á tá nhân lkyl h đ ợ ứng ụng đ tổng hợp á n hất vị trí số

Trang 36

1.3 1 hả ứ o

Đây là ph ơng pháp tổng hợp n hất ion bằng á h ng ng tụ thi zoli in-2,4- ion v i các aldehyd thơm ( r-CHO) [2, 5]

NH S

O

O R

Điều kiện ủ phản ứng:

- Xú tá : Xú tá th ng đ ợ sử ụng ho phản ứng ng ng tụ l ol là base, hay sử ụng là á muối kim loại kiềm ủ á i yếu nh i rboni , eti , phosphori V i á l ehy khả năng phản ứng mạnh, th sử ụng

á min bậ nhất, min bậ làm xú tá : pyroly in, piper zin, piperi in

- Dung môi: th ng sử ụng là eth nol hoặ meth nol Trong nhiều

tr ng hợp th sử ụng THF, DMF, i eti băng

- Nhiệt đ ủ phản ứng: th ng nhiệt đ thấp, ít khi v ợt quá nhiệt đ phòng

- Th i gi n phản ứng: th ng t - , gi V i những l ehy khả năng phản ứng k m, ản tr về mặt không gi n, th i gi n phản ứng th kéo dài 12 – 20 gi

Trang 37

R1

S NH O

O

AcOH, AcONa 118-123OC, 5h

R1

S NH O

O

AcOH, AcONa 118-123OC, 5h

Năm 0 , Lâm Thị Hò đã tiến hành ng ng tụ m t số l ehy thơm v i TZD v i điều kiện: ung môi EtOH, xú tá piper zin, nhiệt đ 0OC, th i gi n

h Hiệu suất ủ á phản ứng đạt trên 0% [ ]

Trang 38

R X

S NH O

O

O

O R

Năm 00 , Li Xi o F ng đã tổng hợp á n hất benzylidenthiazolidin-2,4- ion ự trên phản ứng thế ái nhân vào vị trí N-3 trên nhân TZD Hiệu suất á phản ứng đạt trên 0% [ Sơ đồ phản ứng nh hình i đây

O R

Trong đ R-X là: Ethyl bromid, n-butyl iodid, benzyl clorid, n-hexyl clorid, Ethyl bromacetat

Tá giả Đinh Thị Th nh Hải ũng tổng hợp á n hất thế tại vị trí N-3

ủ trên nhân TZD sử ụng k li rbon t làm xú tá , DMF làm ung môi Hiệu suất ủ phản ứng ũng đạt khoảng 0% [ ]

Trang 39

-tác là kali carbonat, dung môi DMF, b i phản ứng ho hiệu suất o, tiến hành đơn giản, quá trình tinh hế đơn giản

Trang 40

CHƯ NG II NG ÊN I THI T NỘI D NG

À HƯ NG H NGHIÊN C 2.1 N h ế

3 4-Fluorobenzaldehyd Merck 13 Propargyl bromid Merck

4 4-Bromobenzaldehyd Merck 14 Kali cacbonat Trung Quố

5 2-Clorobenzaldehyd Merck 15 Piperazin Trung Quố

6 2,6-Diclorobenzaldehyd Merck 16 Kali iodid Trung Quố

7 4-Dimethylamino

benzaldehyd

8 4-Methylbenzaldehyd Merck 18 n-Hexan Trung Quố

10 4-Clorobenzaldehyd Merck 20 Dicloromethan Trung Quố

Ngày đăng: 19/10/2017, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm