1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phu luc B – Lộ trình xóa bỏ thuế nhập khẩu đối với các sản phẩm ITA

4 160 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phu luc B – Lộ trình xóa bỏ thuế nhập khẩu đối với các sản phẩm ITA tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...

Trang 1

C ng hoà Xã h i ch ngh a Vi t Nam Ph l c B

èng ph n ng th ch anh và vòng k p đ c thi t k đ chèn vào lò luy n khuy ch tán ho c lò ô xi

hóa, đ s n xu t t m bán d n m ng

70171010, 70200020 Thi t b làm ng ng t khí hoá h c đ s n xu t s n ph m bán d n 84198912

B ph n c a thi t b làm ng ng t khí hoá h c đ s n xu t s n ph m bán d n 84199011

Thi t b t y r a ho c làm s ch các t m bán d n m ng 84569100, 84569910

Máy c t la-ze đ c t các đ ng ti p xúc b ng các chùm tia la-ze trong các s n ph m bán d n 84561010, 84569990

Máy c t kh i bán d n đ n tinh th thành các lát c t ho c c a mi ng m ng đ n tinh th thành các

chip

84641011

B ph n c a máy c t kh i bán d n đ n tinh th thành các lát c t ho c c a mi ng m ng đ n tinh

th thành các chip

84661020, 84662020, 84663020, 84669110

B ph n c a máy kh c đ đánh d u ho c kh c v ch lên các t m bán d n m ng 84661020, 84662020, 84663020,

84669110

B ph n c a máy c t la-ze đ c t các đ ng rãnh trong ch t o bán d n b ng chùm tia la-ze 84661020, 84662020, 84663020,

84669310

B ph n c a thi t b t y r a ho c làm s ch các t m bán d n m ng 84663020, 84669310

Thi t b b c nh a đ l p ráp các ch t bán d n 84771032, 84774021, 84775922,

84798910

Máy t đ ng dùng đ chuyên ch , x lý và b o qu n các t m bán d n m ng, khung mi ng m ng,

h p m ng và các v t li u khác cho thi t b bán d n

84283920, 84289010, 84795010, 84798910

Máy k t t a v t lý b ng ph ng pháp phun ph trên t m bán d n m ng 84798910, 85438920

Thi t b kh c a-xít t, máy hi n nh, t y r a ho c làm s ch các t m bán d n m ng và màn hình

d t

84248930, 84649012, 84798910, 85433010

Thi t b g n khuôn, n i b ng t đ ng, và n i dây đ l p ráp các ch t bán d n 84798910, 85158020

Thi t b b c nh a đ l p ráp các ch t bán d n 84771032, 84774021, 84775922,

84798910 Máy u n, g p và làm th ng các đ u bán d n 84622110, 84622911, 84798930 Máy k t t a v t lý dùng trong s n xu t bán d n 84798930, 85438920

Thi t b l n đ ph nh nh lên các t m bán d n m ng 84798910

i v i t t c các s n ph m đ c li t kê trong ho c theo Ph l c B c a Ph l c kèm theo Tuyên b c p B tr ng v th ng m i đ i

v i các S n ph m Công ngh Thông tin (WT/MIN(96)/16), n u ch a đ c nêu c th trong Ph l c này, thu nh p kh u đ i v i các s n

ph m đó dù đ c phân lo i đâu trong bi u thu , c ng nh b t c các kho n ph thu nh p kh u nào (theo đ nh ngh a c a i u II:1(b)

c a Hi p đ nh chung v Thu quan và Th ng m i 1994), s đ c ràng bu c và xoá b , nh nêu t i kho n 2(a) c a Ph l c kèm theo Tuyên b nói trên

Trang 2

Mô t hàng hoá Mã hàng

B ph n c a máy k t t a v t lý b ng ph ng pháp phun ph trên t m bán d n m ng 84799010, 85439070

B ph n c a thi t b g n khuôn, n i b ng t đ ng, và n i dâyđ l p ráp các ch t bán d n 84799010, 85159030

B ph n c a thi t b l n đ ph nh nh lên các t m bán d n m ng 84799010

B ph n c a thi t b kh c a-xít t, máy hi n nh, t y r a ho c làm s ch các t m bán d n m ng và

màn hình d t

84249096, 84662030, 84663030,

84669110, 84799010, 85439010

B ph n c a máy t đ ng dùng đ chuyên ch , x lý và b o qu n các t m bán d n m ng, khung

mi ng m ng, h p m ng và các v t li u khác cho thi t b bán d n

84313930

B ph n c a thi t b b c nh a đ l p ráp các ch t bán d n 84779031, 84799010

B ph n c a máy u n, g p và làm th ng các đ u bán d n 84661020, 84662020, 84663020,

84669420, 84799030

B ph n c a máy k t t a v t lý dùng trong s n xu t bán d n 84799030, 85439070

Thi t b làm nóng nhanh t m bán d n m ng 84198912, 85143011

B ph n c a thi t b làm nóng nhanh t m bán d n m ng 84199011, 85149010

u dò d t d i d ng mi ng lát (wafer probers) 85369010, 90308210 Thi t b kh c a-xít t, máy hi n nh, t y r a ho c làm s ch các t m bán d n m ng và màn hình

d t

84248930, 84649012, 84798910, 85433010

B ph n c a thi t b kh c a-xít t, máy hi n nh, t y r a ho c làm s ch các t m bán d n m ng và

màn hình d t

84249096, 84662030, 84663030,

84669110, 84799010, 85439010 Kính hi n vi quang h c nhìn hình n i (l p th ) có g n thi t b chuyên d ng đ đi u khi n và di

chuy n các mi ng ho c l i bán d n

90111010 Kính hi n vi đ xem vi nh có g n thi t b chuyên d ng đ đi u khi n và di chuy n các mi ng ho c

l i bán d n

90112010

B ph n và ph tùng c a kính hi n vi quang h c nhìn hình n i (l p th ) có g n thi t b chuyên d ng

đ đi u khi n và di chuy n các mi ng ho c l i bán d n 90119010

B ph n và ph tùng c a kính hi n vi đ xem vi nh có g n thi t b chuyên d ng đ đi u khi n và di

chuy n các mi ng ho c l i bán d n

90119010 Kính hi n vi tia electron có g n thi t b chuyên d ng đ đi u khi n và di chuy n các mi ng ho c

l i bán d n

90121010, 90318091

B ph n và ph tùng c a kính hi n vi tia electron có g n thi t b chuyên d ng đ đi u khi n và di

chuy n các mi ng ho c l i bán d n

90129010, 90319014 Thi t b t o m u dùng đ s n xu t m t n ho c l i caro t ch t n n ph ch t c n quang 90172020

B ph n và ph tùng c a thi t b t o m u dùng đ s n xu t m t n ho c l i caro t ch t n n ph

ch t c n quang

90179010

Máy tính: máy x lý d li u t đ ng có kh n ng 1) l u gi ch ng trình hay các ch ng trình x

lý và ít nh t là d li u tr c ti p c n thi t cho vi c ch y ch ng trình; 2) đ c l p trình m t cách t

do theo nhu c u c a ng i s d ng

84711000, 84713010, 84713020,

84713090, 84714110, 84714190,

84714910, 84714990, 84715010, 84715090

Trang 3

Mô t hàng hoá Mã hàng

B khuy ch đ i đ c s d ng nh m t b l p trong đi n tho i h u tuy n theo Hi p đ nh này, và

các b ph n c a nó

84715010, 84715090, 85175010,

85175020, 85175030, 85175040,

85175050, 85175090, 85178010,

85178020, 85178030, 85178040,

85178050, 85178060, 85178070,

85178091, 85178092, 85178099,

85179010, 85179020, 85179090,

85184020, 85189010 Màn hình d t (k c lo i màn hình tinh th l ng LCD, lo i công ngh quang đi n t , plasma và công

ngh khác) dùng cho các s n ph m thu c Hi p đ nh này, và các b ph n c a nó 84714910, 84714990, 85312000, 85318020, 85319010, 85438920,

85489040, 90138020, 90139030

Thi t b m ng: Thi t b m ng c c b (LAN) và m ng di n r ng (WAN), k c nh ng s n ph m

đ c thi t k chuyên dùng ho c ch y u dùng đ k t n i các máy x lý d li u t đ ng và các thi t

b m ng c a nó ch y u dùng đ chia s các ngu n d li u nh b x lý trung tâm, thi t b l u tr

d li u và các b nh p ho c b xu t, bao g m b ti p h p, c ng k t n i, b l p h u tuy n, b

chuy n đ i, b t p k t, c u n i, b đ nh tuy n, và t m m ch in đã l p ráp đ k t h p v t lý thành

máy s lý d li u t đ ng và các thi t b c a nó

84711000, 84713010, 84713020,

84713090, 84714110, 84714190,

84714910, 84714990, 84716011,

84716012, 84716013, 84716019,

84716021, 84716029, 84716030,

84716040, 84716050, 84716060,

84716090, 84717010, 84717020,

84717030, 84717040, 84717050,

84717091, 84717 Màn hình: Thi t b hi n th c a máy x lý d li u t đ ng có đèn đi n t tia ca t t có đi m nh nh

h n 0,4 mm, không có kh n ng thu và x lý các tín hi u ti-vi ho c các tín hi u lo i k thu t t ng

t ho c tín hi u âm thanh hay hình nh đ c s hoá mà không có s tr giúp c a b x lý trung

tâm c a máy tính nh đ nh ngh a theo Hi p đ nh này Hi p đ nh, do đó không bao g m vi, k c

ti-vi có đ nét cao

84716021, 84716029, 84716040,

84716090, 85404010, 85404090

B l u gi b ng đ a quang h c, dùng cho máy x lý d li u t đ ng (k c đ a CD và đ a DVD),

có ho c không có kh n ng ghi c ng nh đ c, có ho c không có v riêng c a chúng 84714910, 84714990, 84717040 Thi t b c nh báo b ng nh n tin, và các b ph n c a nó 85252010, 85252020, 85252030,

85252040, 85252050, 85252060,

85252070, 85252080, 85252091,

85252092, 85252099, 85279010, 85291010

Máy v có b xu t ho c b nh p thu c nhóm HS 8471 ho c máy v ho c v phácthu c nhóm HS

9017

84714910, 84714990, 84716050,

90171010, 90172050

Trang 4

Mụ t hàng hoỏ Mó hàng

T m m ch in đó l p rỏp dựng cho cỏc s n ph m thu c Hi p đ nh này, k c lo i đ n i bờn ngoài

nh c c (cards) theo tiờu chu n c a Hi p h i qu c t v c c nh c a mỏy tớnh cỏ nhõn Tấm mạch

in này bao gồm một hay nhiều mạch in thuộc nhóm 8534 gắn kèm với một hoặc nhiều linh kiện tích cực, có

hoặc không có các linh kiện bị động "linh kiện tích cực" là những điốt, bóng bán dẫn và các thiết bị bán dẫn

tương tự, có hoặc không có độ cảm quang thuộc nhóm 85.41, mạch tích hợp và vi linh kiện thuộc nhóm 8542

84731010, 84732900, 84733010,

84733090, 84734011, 84735011,

84735019, 84735021, 84735029,

85049020, 85149010, 85159030,

85175010, 85175020, 85175030,

85175040, 85175050, 85175090,

85179010, 85179020, 85179090,

85189010, 85189010, 85202000,

85229020, 85281 Cỏc màn hỡnh d t ki u đốn chi u đ c s d ng cho mỏy x lý d li u t đ ng cú th hi n th thụng

tin s do b x lý trung tõm t o ra

84714910, 84714990, 84716040,

84716060, 84716090, 85282110, 85283020

Cỏc b l u tr đ c t o đ nh d ng riờng k c cỏc v t mang tin dựng cho mỏy x lý d li u t

đ ng, cú ho c khụng cú cỏc v t mang tin cú th thay đ i đ c là s n ph m c a cụng ngh t ,

quang, hay cụng ngh khỏc, k c h p Bermoulli, Syquest ho c b l u

84717050, 85231110, 85231190,

85231210, 85231220, 85231230,

85231290, 85231310, 85231320,

85231330, 85231340, 85231390,

85232010, 85232020, 85232030,

85232040, 85232090, 85239010,

85239020, 85239090, 85244000, 85249920

B nõng c p đa ph ng ti n s d ng cho mỏy x lý d li u t đ ng, và cỏc kh i ch c n ng c a

chỳng, đó đúng gúi đ bỏn l , bao g m, ớt nh t cú, loa và/ho c mic-ro c ng nh t m m ch in đó l p

s n cho phộp mỏy x lý d li u t đ ng (ADP) và cỏc kh i ch c n ng c a chỳng x lý cỏc tớn hi u

õm thanh (c c õm thanh)

84718070, 84733010, 84733090,

85175010, 85175020, 85175030,

85175040, 85175050, 85175090 Thi t b gi i mó và ch n kờnh dựng trong truy n hỡnh cỏp: thi t b d a trờn b vi x lý k t h p v i

b đi u gi (modem) đ truy c p internet, và cú ch c n ng trao đ i thụng tin t ng tỏc 85175040, 85251040, 85252070, 85281210

Ngày đăng: 19/10/2017, 04:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w