Number of rural households by kinds of economic activity and province % Tổng số Hộ Total Household Cơ cấu hộ theo ngành sản xuất chính của hộ Structure of households by kinds of econo
Trang 151 Số hộ nông thôn chia theo ngμnh nghề vμ địa phương
Number of rural households by kinds of economic activity and province 231
52 Số hộ nông thôn chia theo nguồn thu nhập chính
Number of rural households by main income source 234
53 Tích luỹ/để dμnh của hộ nông thôn
Trang 3Structure of rural households by kinds of economic activity (%)
T¨ng/gi¶m
so víi 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
C¶ n−íc - Whole country
Hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Number of rural households
by kinds of economic activity 13 768 472 15 343 852 100,00 100,00
Hé n«ng, l©m nghiÖp vμ thuû s¶n
Agricultural, forestry, fishery households 9 783 644 9 535 548 71,06 62,15 -8,91
- Hé n«ng nghiÖp - Agricultural households 9 149 118 8 866 510 66,45 57,79 -8,66
- Hé l©m nghiÖp - Forestry households 31 566 51 862 0,23 0,34 0,11
- Hé thñy s¶n - Fishery households 602 960 617 176 4,38 4,02 -0,36
Hé c«ng nghiÖp vμ x©y dùng
Industrial, construction households 1 401 943 2 305 794 10,18 15,03 4,85
- Hé c«ng nghiÖp - Industrial households 1 004 768 1 522 939 7,30 9,93 2,63
- Hé x©y dùng - Construction households 397 175 782 855 2,88 5,10 2,22
Hé dÞch vô - Services households 2 054 193 2 825 423 14,92 18,41 3,49
- Hé th−¬ng nghiÖp - Trading households 1 178 840 1 240 663 8,56 8,09 -0,47
- Hé vËn t¶i - Transportation households 192 241 264 796 1,40 1,73 0,33
- Hé dÞch vô kh¸c - Other services households 683 112 1 319 964 4,96 8,60 3,64
Hé kh¸c - Other 528 692 677 087 3,84 4,41 0,57
§ång b»ng s«ng Hång - Red River Delta
Hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Number of rural householdss
by kinds of economic activity 3 511 075 3 842 157 100,00 100,00
Hé n«ng, l©m nghiÖp vμ thuû s¶n
Agricultural, forestry, fishery households 2 124 275 1 822 682 60,50 47,44 -13,06
- Hé n«ng nghiÖp - Agricultural households 2 053 400 1 749 654 58,48 45,54 -12,94
- Hé l©m nghiÖp - Forestry households 2 763 3 080 0,08 0,08 0,00
- Hé thñy s¶n - Fishery households 68 112 69 948 1,94 1,82 -0,12
Hé c«ng nghiÖp vμ x©y dùng
Industrial, construction households 564 910 902 186 16,09 23,48 7,39
- Hé c«ng nghiÖp - Industrial households 403 625 592 581 11,50 15,42 3,92
- Hé x©y dùng - Construction households 161 285 309 605 4,59 8,06 3,47
Hé dÞch vô - Services households 594 750 820 919 16,94 21,37 4,43
- Hé th−¬ng nghiÖp - Trading households 333 058 376 388 9,49 9,80 0,31
- Hé vËn t¶i - Transportation households 60 903 93 880 1,73 2,44 0,71
- Hé dÞch vô kh¸c - Other services households 200 789 350 651 5,72 9,13 3,41
Hé kh¸c - Others 227 140 296 370 6,47 7,71 1,24
50
Trang 4(TiÕp theo) Sè hé n«ng th«n chia theo ngµnh nghÒ
Hé - Households
2006 2011
C¬ cÊu hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Structure of rural householdss by kinds of economic activity (%)
T¨ng/gi¶m
so víi 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
Trung du vμ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and mountain areas
Hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Number of rural householdss
by kinds of economic activity 1 992 115 2 224 826 100,00 100,00
Hé n«ng, l©m nghiÖp vμ thuû s¶n
Agricultural, forestry, fishery households 1 733 331 1 807 146 87,01 81,23 -5,78
- Hé n«ng nghiÖp - Agricultural households 1 720 330 1 788 546 86,36 80,39 -5,97
- Hé l©m nghiÖp - Forestry households 7 429 10 625 0,37 0,48 0,11
- Hé thñy s¶n - Fishery households 5 572 7 975 0,28 0,36 0,08
Hé c«ng nghiÖp vμ x©y dùng
Industrial, construction households 57 632 138 246 2,89 6,21 3,32
- Hé c«ng nghiÖp - Industrial households 40 772 82 888 2,05 3,73 1,68
- Hé x©y dùng - Construction households 16 860 55 358 0,85 2,49 1,64
Hé dÞch vô - Services households 168 332 240 121 8,45 10,79 2,34
- Hé th−¬ng nghiÖp - Trading households 70 272 93 094 3,53 4,18 0,65
- Hé vËn t¶i - Transportation households 10 692 20 649 0,54 0,93 0,39
- Hé dÞch vô kh¸c - Other services households 87 368 126 378 4,39 5,68 1,29
Hé kh¸c - Other 32 820 39 313 1,65 1,77 0,12
B¾c Trung Bé vμ duyªn h¶I miÒn Trung
North Central and Central coastal areas
Hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Number of rural householdss
by kinds of economic activity 3 375 655 3 656 327 100,00 100,00
Hé n«ng, l©m nghiÖp vμ thuû s¶n
Agricultural, forestry, fishery households 2 488 382 2 421 102 73,72 66,21 -7,51
- Hé n«ng nghiÖp - Agricultural households 2 302 937 2 215 308 68,22 60,58 -7,64
- Hé l©m nghiÖp - Forestry households 12 439 30 400 0,37 0,83 0,46
- Hé thñy s¶n - Fishery households 173 006 175 394 5,13 4,80 -0,33
Hé c«ng nghiÖp vμ x©y dùng
Industrial, construction households 260 587 399 330 7,72 10,92 3,20
- Hé c«ng nghiÖp - Industrial households 171 047 223 978 5,07 6,13 1,06
- Hé x©y dùng - Construction households 89 540 175 352 2,65 4,80 2,15
50
Trang 5(TiÕp theo) Sè hé n«ng th«n chia theo ngµnh nghÒ
Hé - Households
2006 2011
C¬ cÊu hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Structure of rural householdss by kinds of economic activity (%)
T¨ng/gi¶m
so víi 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
Hé dÞch vô - Services households 449 358 609 729 13,31 16,68 3,37
- Hé th−¬ng nghiÖp - Trading households 244 106 263 487 7,23 7,21 -0,02
- Hé vËn t¶i - Transportation households 36 344 54 605 1,08 1,49 0,41
- Hé dÞch vô kh¸c - Other services households 168 908 291 637 5,00 7,98 2,98
Hé kh¸c - Other 177 328 226 166 5,25 6,19 0,94
T©y Nguyªn - Central Highlands
Hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Number of rural householdss
by kinds of economic activity 734 607 862 681 100,00 100,00
Hé n«ng, l©m nghiÖp vμ thuû s¶n
Agricultural, forestry, fishery households 652 657 744 661 88,84 86,31 -2,53
- Hé n«ng nghiÖp - Agricultural households 651 357 742 854 88,67 86,10 -2,57
- Hé l©m nghiÖp - Forestry households 847 1 287 0,12 0,15 0,03
- Hé thñy s¶n - Fishery households 453 520 0,06 0,06 0,00
Hé c«ng nghiÖp vμ x©y dùng
Industrial, construction households 15 638 22 564 2,13 2,62 0,49
- Hé c«ng nghiÖp - Industrial households 9 942 12 389 1,35 1,44 0,09
- Hé x©y dùng - Construction households 5 696 10 175 0,78 1,18 0,40
Hé dÞch vô - Services households 59 651 85 802 8,12 9,95 1,83
- Hé th−¬ng nghiÖp - Trading households 30 655 36 788 4,17 4,26 0,09
- Hé vËn t¶i - Transportation households 3 436 5 389 0,47 0,62 0,15
- Hé dÞch vô kh¸c - Other services households 25 560 43 625 3,48 5,06 1,58
Hé kh¸c - Other 6 661 9 654 0,91 1,12 0,21
§«ng Nam Bé - South East
Hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Number of rural householdss
by kinds of economic activity 1 129 692 1 429 582 100,00 100,00
Hé n«ng, l©m nghiÖp vμ thuû s¶n
Agricultural, forestry, fishery households 573 264 557 180 50,75 38,97 -11,78
- Hé n«ng nghiÖp - Agricultural households 551 109 536 716 48,78 37,53 -11,25
- Hé l©m nghiÖp - Forestry households 1 910 2 080 0,17 0,15 -0,02
- Hé thñy s¶n - Fishery households 20 245 18 384 1,79 1,29 -0,50
50
Trang 6(TiÕp theo) Sè hé n«ng th«n chia theo ngµnh nghÒ
Hé - Households
2006 2011
C¬ cÊu hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Structure of rural householdss by kinds of economic activity (%)
T¨ng/gi¶m
so víi 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
Hé c«ng nghiÖp vμ x©y dùng
Industrial, construction households 247 761 428 217 21,93 29,95 8,02
- Hé c«ng nghiÖp - Industrial households 195 554 348 215 17,31 24,36 7,05
- Hé x©y dùng - Construction households 52 207 80 002 4,62 5,60 0,98
Hé dÞch vô - Services households 279 302 406 942 24,72 28,47 3,75
- Hé th−¬ng nghiÖp - Trading households 164 034 155 426 14,52 10,87 -3,65
- Hé vËn t¶i - Transportation households 27 895 38 459 2,47 2,69 0,22
- Hé dÞch vô kh¸c - Other services households 87 373 213 057 7,73 14,90 7,17
Hé kh¸c - Other 29 365 37 243 2,60 2,61 0,01
§ång b»ng s«ng Cöu Long
Mekong River Delta
Hé n«ng th«n chia theo ngμnh nghÒ
Number of rural householdss
by kinds of economic activity 3 025 328 3 328 279 100,00 100,00
Hé n«ng, l©m nghiÖp vμ thuû s¶n
Agricultural, forestry, fishery households 2 211 735 2 182 777 73,11 65,58 -7,53
- Hé n«ng nghiÖp - Agricultural households 1 869 985 1 833 432 61,81 55,09 -6,72
- Hé l©m nghiÖp - Forestry households 6 178 4 390 0,20 0,13 -0,07
- Hé thñy s¶n - Fishery households 335 572 344 955 11,09 10,36 -0,73
Hé c«ng nghiÖp vμ x©y dùng
Industrial, construction households 255 415 415 251 8,44 12,48 4,04
- Hé c«ng nghiÖp - Industrial households 183 828 262 888 6,08 7,90 1,82
- Hé x©y dùng - Construction households 71 587 152 363 2,37 4,58 2,21
Hé dÞch vô - Services households 502 800 661 910 16,62 19,89 3,27
- Hé th−¬ng nghiÖp - Trading households 336 715 315 480 11,13 9,48 -1,65
- Hé vËn t¶i - Transportation households 52 971 51 814 1,75 1,56 -0,19
- Hé dÞch vô kh¸c - Other services households 113 114 294 616 3,74 8,85 5,11
Hé kh¸c - Other 55 378 68 341 1,83 2,05 0,22
50
Trang 7Số hộ nông thôn chia theo ngành nghề và địa phương
Number of rural households by kinds of economic activity and province
%
Tổng số (Hộ)
Total (Household)
Cơ cấu hộ theo ngành sản xuất chính của hộ
Structure of households by kinds
of economic activity of households
Hộ nông, lâm nghiệp và thủy sản
Agricultural, forestry and fishery households
Hộ công nghiệp và xây dựng
Industrial and Constructional households
Hộ dịch vụ
Services households
Hộ khác
Others
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 15 343 852 62,14 15,03 18,42 4,41
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 3 842 157 47,44 23,48 21,37 7,71
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 2 224 826 81,22 6,22 10,79 1,77
Trang 8(TiÕp theo) Số hộ nông thôn chia theo ngành nghề và địa phương
(Cont.) Number of rural households by kinds of economic activity and province
%
Tổng số (Hộ)
Total (Household)
Cơ cấu hộ theo ngành sản xuất chính của hộ
Structure of households by kinds
of economic activity of households
Hộ nông, lâm nghiệp và thủy sản
Agricultural, forestry and fishery households
Hộ công nghiệp và xây dựng
Industrial and Constructional households
Hộ dịch vụ
Services households
Hộ khác
Others
Bắc Trung Bộ & duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas 3 656 327 66,20 10,93 16,68 6,19
Trang 9(TiÕp theo) Số hộ nông thôn chia theo ngành nghề và địa phương
(Cont.) Number of rural households by kinds of economic activity and province
%
Tổng số (Hộ)
Total (Household)
Cơ cấu hộ theo ngành sản xuất chính của hộ
Structure of households by kinds
of economic activity of households
Hộ nông, lâm nghiệp và thủy sản
Agricultural, forestry and fishery households
Hộ công nghiệp và xây dựng
Industrial and Constructional households
Hộ dịch vụ
Services households
Hộ khác
Others
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta 3 328 279 65,58 12,48 19,89 2,05
Trang 10Sè hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh
Number of rural households by main income source
Hé - Household
2006 2011
C¬ cÊu hộ n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp
chÝnh - Structure of rural households by main income source (%)
T¨ng/gi¶m
so víi 2006
Change (2006- 2011) (%)
2006 2011
C¶ n−íc - Whole country
Hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh
Rural households by main income source 13 768 472 15 343 852 100,00 100,00
- Hé cã thu nhËp chÝnh tõ n«ng, l©m nghiÖp, thñy s¶n
From agriculture, forestry and fishery 9 338 930 8 755 381 67,83 57,06 -10,77
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ c«ng nghiÖp, x©y dùng
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ dÞch vô - From services 2 092 748 2 980 984 15,20 19,43 4,23
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ nguån kh¸c
§ång b»ng s«ng Hång - Red River Delta
Hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh Rural
households by main income source 3 511 075 3 842 157 100,00 100,00
- Hé cã thu nhËp chÝnh tõ n«ng, l©m nghiÖp, thñy s¶n
From agriculture, forestry and fishery 1 876 631 1 413 184 53,45 36,78 -16,67
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ c«ng nghiÖp, x©y dùng
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ dÞch vô - From services 611 217 916 376 17,41 23,85 6,44
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ nguån kh¸c
Trung du vμ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and mountain areas
Hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh Rural
households by main income source 1 992 115 2 224 826 100,00 100,00
- Hé cã thu nhËp chÝnh tõ n«ng, l©m nghiÖp, thñy s¶n
From agriculture, forestry and fishery 1 666 621 1 676 489 83,66 75,36 -8,30
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ c«ng nghiÖp, x©y dùng
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ dÞch vô - From services 189 071 273 730 9,49 12,30 2,81
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ nguån kh¸c
52
Trang 11(TiÕp theo) Sè hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh
(Cont.) Number of rural households by main income source
Hé - Household
2006 2011
C¬ cÊu hộ n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp
chÝnh - Structure of rural households by main income source (%)
T¨ng/gi¶m
so víi 2006
Change (2006- 2011) (%)
2006 2011
B¾c Trung Bé vμ duyªn h¶I miÒn Trung
North Central and Central coastal areas
Hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh
Rural households by main income source 3 375 655 3 656 327 100,00 100,00
- Hé cã thu nhËp chÝnh tõ n«ng, l©m nghiÖp, thñy s¶n
From agriculture, forestry and fishery 2 365 477 2 190 521 70,08 59,91 -10,17
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ c«ng nghiÖp, x©y dùng
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ dÞch vô - From services 472 075 653 190 13,98 17,86 3,88
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ nguån kh¸c
T©y Nguyªn - Central Highlands
Hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh
Rural households by main income source 734 607 862 681 100,00 100,00
- Hé cã thu nhËp chÝnh tõ n«ng, l©m nghiÖp, thñy s¶n
From agriculture, forestry and fishery 651 433 743 132 88,68 86,14 -2,54
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ c«ng nghiÖp, x©y dùng
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ dÞch vô - From services 59 143 84 061 8,05 9,74 1,69
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ nguån kh¸c
§«ng Nam Bé - South East
Hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh
Rural households by main income source 1 129 692 1 429 582 100,00 100,00
- Hé cã thu nhËp chÝnh tõ n«ng, l©m nghiÖp, thñy s¶n
From agriculture, forestry and fishery 572 182 557 100 50,65 38,97 -11,68
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ c«ng nghiÖp, x©y dùng
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ dÞch vô - From services 277 233 401 770 24,54 28,10 3,56
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ nguån kh¸c
52
Trang 12(TiÕp theo) Sè hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh
(Cont.) Number of rural households by main income source
Hé - Household
2006 2011
C¬ cÊu hộ n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp
chÝnh - Structure of rural households by main income source (%)
T¨ng/gi¶m
so víi 2006
Change (2006- 2011) (%)
2006 2011
§ång b»ng s«ng Cöu Long
Mekong River Delta
Hé n«ng th«n chia theo nguån thu nhËp chÝnh
Rural households by main income source 3 025 328 3 328 279 100,00 100,00
- Hé cã thu nhËp chÝnh tõ n«ng, l©m nghiÖp, thñy s¶n
From agriculture, forestry and fishery 2 206 586 2 174 955 72,94 65,34 -7,60
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ c«ng nghiÖp, x©y dùng
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ dÞch vô - From services 484 009 651 857 16,00 19,59 3,59
- Hé cã nguån thu nhËp chÝnh tõ nguån kh¸c
52
Trang 13C¶ n−íc - Whole country
- TÝch lòy b×nh qu©n 1 hé - Savings per household 6 690 17 387 10 697 159,89
- TÝch lòy tiÒn mÆt vμ c¸c kho¶n kh¸c b×nh qu©n 1 hé
Cash and other savings per household 5 962 15 558 9 596 160,97
§ång b»ng s«ng Hång - Red River Delta
- TÝch lòy b×nh qu©n 1 hé - Savings per household 7 537 23 530 15 992 212,18
- TÝch lòy tiÒn mÆt vμ c¸c kho¶n kh¸c b×nh qu©n 1 hé
Cash and other savings per household 6 614 20 311 13 697 207,10
Trung du vμ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and mountain areas
- TÝch lòy b×nh qu©n 1 hé - Savings per household 3 825 8 729 4 904 128,20
- TÝch lòy tiÒn mÆt vμ c¸c kho¶n kh¸c b×nh qu©n 1 hé
Cash and other savings per household 3 171 7 307 4 136 130,45
B¾c Trung Bé vμ duyªn h¶I miÒn Trung
North Central and Central coastal areas
- TÝch lòy b×nh qu©n 1 hé - Savings per household 5 654 13 795 8 141 143,97
- TÝch lòy tiÒn mÆt vμ c¸c kho¶n kh¸c b×nh qu©n 1 hé
Cash and other savings per household 5 018 12 187 7 169 142,85
T©y Nguyªn - Central Highlands
- TÝch lòy b×nh qu©n 1 hé - Savings per household 5 342 15 618 10 276 192,36
- TÝch lòy tiÒn mÆt vμ c¸c kho¶n kh¸c b×nh qu©n 1 hé
Cash and other savings per household 4 259 13 285 9 026 211,91
§«ng Nam Bé - South East
- TÝch lòy b×nh qu©n 1 hé - Savings per household 10 442 23 639 13 197 126,39
- TÝch lòy tiÒn mÆt vμ c¸c kho¶n kh¸c b×nh qu©n 1 hé
Cash and other savings per household 9 816 22 561 12 745 129,84
§ång b»ng s«ng Cöu Long - Mekong River Delta
- TÝch lòy b×nh qu©n 1 hé - Savings per household 7 447 21 079 13 632 183,06
- TÝch lòy tiÒn mÆt vμ c¸c kho¶n kh¸c b×nh qu©n 1 hé
Cash and other savings per household 6 875 19 676 12 800 186,17
53
Trang 15V lao động nông thôn
employee in rural area
DANH MỤC BIỂU - LIST OF TABLES Trang
Page
54 Số người trong tuổi lao động có khả năng lao động khu vực nông thôn
chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
Number of workable people in labouring age in rural area by qualification 241
55 Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động ở khu vực nông thôn
chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật vμ địa phương
Number of workable people in labouring age in rural area by qualification and province 244
56 Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động khu vực nông thôn chia theo ngμnh nghề
Number of workable people in labouring age in rural area by kind of economic activity 247
57 Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động khu vực nông thôn chia theo ngμnh nghề
vμ địa phương
Number of workable people in labouring age in rural area by kind of economic activity
Trang 17Số người trong tuổi lao động có khả năng lao động khu vực nông thôn
chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
Number of workable people in labouring age in rural area by qualification
by qualification (%)
Tăng/giảm
so với 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao
động chia theo trình độ chuyên môn - Number of
workable people in labouring age by qualification 30 615 090 31 995 954 100,00 100,00
- Chưa qua đμo tạo vμ không có bằng chứng chỉ
chuyên môn
No training and no degree/certificate 28 116 659 28 425 414 91,84 88,84 -3,00
- Sơ cấp, công nhân kỹ thuật
- Trung cấp - Secondary, vocational level 908 749 1 360 270 2,97 4,25 1,28
- Đại học trở lên - University and Higher 331 742 693 144 1,08 2,17 1,09
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao
động chia theo trình độ chuyên môn - Number of
workable people in labouring age by qualification 6 939 289 7 018 370 100,00 100,00
- Chưa qua đμo tạo vμ không có bằng chứng chỉ
chuyên môn
No training and no degree/certificate 6 120 868 5 790 602 88,20 82,51 -5,69
- Sơ cấp, công nhân kỹ thuật
- Trung cấp - Secondary, vocational level 276 103 454 931 3,98 6,48 2,50
- Đại học trở lên - University and Higher 105 477 214 821 1,52 3,06 1,54 Trung du vμ Miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao
động chia theo trình độ chuyên môn - Number of
workable people in labouring age by qualification 4 673 407 5 151 700 100,00 100,00
- Chưa qua đμo tạo vμ không có bằng chứng chỉ
Trang 18(Tiếp theo) Số người trong tuổi lao động có khả năng lao động
khu vực nông thôn chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
Tăng/giảm
so với 2006
Change (2006-2011) (%)
North Central and Central coastal areas
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao
động chia theo trình độ chuyên môn - Number of
workable people in labouring age by qualification 6 921 219 6 934 166 100,00 100,00
- Chưa qua đμo tạo vμ không có bằng chứng chỉ
chuyên môn
No training and no degree/certificate 6 352 749 6 125 073 91,79 88,33 -3,46
- Sơ cấp, công nhân kỹ thuật
- Trung cấp - Secondary, vocational level 220 425 312 340 3,18 4,50 1,32
- Cao đẳng - College 87 142 147 608 1,26 2,13 0,87
- Đại học trở lên - University and Higher 76 568 157 153 1,11 2,27 1,16 Tây Nguyên - Central Highlands
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao
động chia theo trình độ chuyên môn - Number of
workable people in labouring age by qualification 1 649 457 1 930 942 100,00 100,00
- Chưa qua đμo tạo vμ không có bằng chứng chỉ
chuyên môn
No training and no degree/certificate 1 560 667 1 794 020 94,61 92,91 -1,70
- Sơ cấp, công nhân kỹ thuật
- Trung cấp - Secondary, vocational level 36 755 54 898 2,23 2,84 0,61
- Đại học trở lên - University and Higher 11 145 26 820 0,68 1,39 0,71
54
Trang 19(Tiếp theo) Số người trong tuổi lao động có khả năng lao động
khu vực nông thôn chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
Tăng/giảm
so với 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
Đông Nam Bộ - South East
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao
động chia theo trình độ chuyên môn - Number of
workable people in labouring age by qualification 2 700 042 3 216 517 100,00 100,00
- Chưa qua đμo tạo vμ không có bằng chứng chỉ
chuyên môn
No training and no degree/certificate 2 408 221 2 813 249 89,18 87,47 -1,71
- Sơ cấp, công nhân kỹ thuật
- Trung cấp - Secondary, vocational level 93 857 135 723 3,48 4,22 0,74
- Đại học trở lên - University and Higher 47 176 94 387 1,75 2,93 1,18
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao
động chia theo trình độ chuyên môn - Number of
workable people in labouring age by qualification 7 731 676 7 744 259 100,00 100,00
- Chưa qua đμo tạo vμ không có bằng chứng chỉ
chuyên môn
No training and no degree/certificate 7 345 466 7 267 318 95,01 93,84 -1,17
- Sơ cấp, công nhân kỹ thuật
- Trung cấp - Secondary, vocational level 128 470 170 519 1,66 2,20 0,54
- Đại học trở lên - University and Higher 56 677 131 290 0,73 1,70 0,97
54
Trang 20Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động ở khu vực nông thôn chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật và địa phương
Number of workable people in labouring age in rural area by qualification and province
Tổng số (Người)
Total (Person)
Cơ cấu lao động chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
Structure of employee by level of qualification (%)
Chưa qua đào tạo
và không có bằng/chứng chi
No training and no degree, certificate
Sơ cấp, công nhân kỹ thuật
Primary, technical worker
Trung cấp
Secondary, vocational level
Cao đẳng
College
Đại học trở lên
University and Higher
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 31 995 954 88,84 2,81 4,25 1,93 2,17 Đồng bằng sông Hồng
Red River Delta 7 018 370 82,51 4,77 6,48 3,18 3,06
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain
Trang 21(TiÕp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động ở khu vực
nông thôn chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật và địa phương
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by qualification and province
Tổng số (Người)
Total (Person)
Cơ cấu lao động chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
Structure of employee by level of qualification (%)
Chưa qua đào tạo
và không có bằng/chứng chỉ
No training and no degree, certificate
Sơ cấp, công nhân kỹ thuật
Primary, technical worker
Trung cấp
Secondary, vocational level
Cao đẳng
College
Đại học trở lên
University and Higher
Bắc Trung Bộ & duyên hải miền
Trung - North Central and Central
Trang 22(TiÕp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động ở khu vực nông thôn chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật và địa phương
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by qualification and province
Tổng số (Người)
Total (Person)
Cơ cấu lao động chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
Structure of employee by level of qualification (%)
Chưa qua đào tạo
và không có bằng/chứng chỉ
No training and no degree, certificate
Sơ cấp, công nhân kỹ thuật
Primary, technical worker
Trung cấp
Secondary, vocational level
Cao đẳng
College
Đại học trở lên
University and Higher
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta 7 744 259 93,85 1,20 2,20 1,05 1,70
Trang 23Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động khu vực nông thôn chia theo ngành nghề
Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity
Người - Person
2006 2011
Cơ cấu số người trong
độ tuổi lao động có khả năng lao động chia theo ngμnh nghề
Structure of number of workable people in labouring age by kinds of economic activity (%)
Tăng/giảm
so với 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
chia theo ngμnh nghề - Number of workable people in
labouring age by kinds of economic activity 30 615 090 31 995 954 100,00 100,00
- Dịch vụ khác - Other services 1 736 975 3 334 062 5,67 10,42 4,75
- Không lμm việc - Not work 366 523 476 336 1,20 1,49 0,29
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
chia theo ngμnh nghề - Number of workable people in
labouring age by kinds of economic activity 6 939 289 7 018 370 100,00 100,00
- Dịch vụ khác - Other services 444 979 807 376 6,41 11,50 5,09
- Không lμm việc - Not work 59 884 64 756 0,86 0,92 0,06
56
Trang 24(Tiếp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động khu vực nông thôn chia theo ngành nghề
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity
Người - Person
2006 2011
Cơ cấu số người trong
độ tuổi lao động có khả năng lao động chia theo ngμnh nghề
Structure of number of workable people in labouring age by kinds of economic activity (%)
Tăng/giảm
so với 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
Trung du vμ Miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
chia theo ngμnh nghề - Number of workable people in
labouring age by kinds of economic activity 4 673 407 5 151 700 100,00 100,00
- Dịch vụ khác - Other services 231 425 343 300 4,95 6,66 1,71
- Không lμm việc - Not work 16 784 16 108 0,36 0,31 -0,05 Bắc Trung Bộ vμ Duyên hảI miền Trung
North Central and Central coastal areas
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
chia theo ngμnh nghề - Number of workable people in
labouring age by kinds of economic activity 6 921 219 6 934 166 100,00 100,00
- Dịch vụ khác - Other services 425 467 727 023 6,15 10,48 4,33
- Không lμm việc - Not work 79 983 94 662 1,16 1,37 0,21
56
Trang 25(Tiếp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động khu vực nông thôn chia theo ngành nghề
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity
Người - Person
2006 2011
Cơ cấu số người trong
độ tuổi lao động có khả năng lao động chia theo ngμnh nghề
Structure of number of workable people in labouring age by kinds of economic activity (%)
Tăng/giảm
so với 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
Tây Nguyên - Central Highlands
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
chia theo ngμnh nghề - Number of workable people in
labouring age by kinds of economic activity 1 649 457 1 930 942 100,00 100,00
- Dịch vụ khác - Other services 69 872 126 554 4,24 6,55 2,31
- Không lμm việc - Not work 4 071 4 909 0,25 0,25 0,00
Đông Nam Bộ - South East
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
chia theo ngμnh nghề - Number of workable people in
labouring age by kinds of economic activity 2 700 042 3 216 517 100,00 100,00
- Dịch vụ khác - Other services 227 800 523 172 8,44 16,27 7,83
- Không lμm việc - Not work 84 790 127 574 3,14 3,97 0,83
56
Trang 26(Tiếp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động khu vực nông thôn chia theo ngành nghề
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity
Người - Person
2006 2011
Cơ cấu số người trong
độ tuổi lao động có khả năng lao động chia theo ngμnh nghề
Structure of number of workable people in labouring age by kinds of economic activity (%)
Tăng/giảm
so với 2006
Change (2006-2011) (%)
2006 2011
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta
Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
chia theo ngμnh nghề - Number of workable people in
labouring age by kinds of economic activity 7 731 676 7 744 259 100,00 100,00
- Dịch vụ khác - Other services 337 432 806 637 4,36 10,42 6,06
- Không lμm việc - Not work 121 011 168 327 1,57 2,17 0,60
56
Trang 27Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động ở khu vực nông thôn chia theo ngành nghề và địa phương
Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity and province
Tổng số (Người)
Total (Person)
Cơ cấu người trong độ tuổi lao động chia theo ngành nghề
Structure of workable people in labouring age
by kinds of economic activity (%)
Agricultural households
Lâm nghiệp
Forestry households
Thuỷ sản
Fishery households
Diêm nghiệp
Salt households
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 31 995 954 55,22 0,44 3,93 0,11
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 7 018 370 40,67 0,11 1,85 0,12
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 5 151 700 78,75 0,64 0,35
Trang 28(TiÕp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
ở khu vực nông thôn chia theo ngành nghề và địa phương
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity and province
Tổng số (Người)
Total (Person)
Cơ cấu người trong độ tuổi lao động chia theo ngành nghề
Structure of workable people in labouring age
by kinds of economic activity (%)
Agricultural households
Lâm nghiệp
Forestry households
Thuỷ sản
Fishery households
Diêm nghiệp
Salt households
Bắc Trung Bộ & duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas 6 934 166 57,13 1,11 4,39 0,26
Trang 29(TiÕp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
ở khu vực nông thôn chia theo ngành nghề và địa phương
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity and province
Tổng số (Người)
Total (Person)
Cơ cấu người trong độ tuổi lao động chia theo ngành nghề
Structure of workable people in labouring age
by kinds of economic activity (%)
Agricultural households
Lâm nghiệp
Forestry households
Thuỷ sản
Fishery households
Diêm nghiệp
Salt households
Đồng bằng sông Cửu Long - Mekong River Delta 7 744 259 52,08 0,16 9,93 0,08
Trang 30(TiÕp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
ở khu vực nông thôn chia theo ngành nghề và địa phương
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity and province
% Chia theo ngành nghề - By kinds of economic activity
Công
nghiệp
Industrial households
Xây dựng
Constructional households
Thương nghiệp
Trading households
Vận tải
Transpotation households
Dịch vụ khác
Other service households
Hộ khác
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 4,90 3,57 3,77 1,04 6,66 0,31
Trang 31(TiÕp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
ở khu vực nông thôn chia theo ngành nghề và địa phương
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity and province
% Chia theo ngành nghề - By kinds of economic activity
Công
nghiệp
Industrial households
Xây dựng
Constructional households
Thương nghiệp
Trading households
Vận tải
Transpotation households
Dịch vụ khác
Other service households
Hộ khác
Others
Bắc Trung Bộ & duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal
Trang 32(TiÕp theo) Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
ở khu vực nông thôn chia theo ngành nghề và địa phương
(Cont.) Number of workable people in labouring age in rural area
by kind of economic activity and province
% Chia theo ngành nghề - By kinds of economic activity
Công
nghiệp
Industrial households
Xây dựng
Constructional households
Thương nghiệp
Trading households
Vận tải
Transpotation households
Dịch vụ khác
Other service households
Hộ khác
Others
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta 9,79 4,45 9,43 1,48 10,42 2,17
Trang 33B thùc tr¹ng vμ chuyÓn biÕn trong n«ng nghiÖp, l©m nghiÖp
vμ thñy s¶n thêi kú 2006 - 2011 actual situation and changes
of agriculture, forestry and fishery
Trang 35I Thông tin về các đơn vị nông, lâm nghiệp vμ thuỷ sản
information on agricultural, forestry and fishery units
DANH MỤC BIỂU - LIST OF TABLES Trang
Page
58 Số đơn vị nông, lâm nghiệp vμ thủy sản chia theo loại hình sản xuất vμ ngμnh kinh tế
Number of agricultural, forestry and fishery units by kind of unit and by economic activity 261
59 Cơ cấu đơn vị nông, lâm nghiệp vμ thủy sản chia theo quy mô lao động
Structure of agricultural, forestry and fishery units by size of employee 265
60 Cơ cấu đơn vị nông, lâm nghiệp vμ thủy sản chia theo quy mô diện tích đất sản xuất nông,
lâm nghiệp vμ thủy sản đang sử dụng
Structure of agricultural, forestry and fishery units by size of agricultural, forestry and fishery
61 Số đơn vị nông, lâm nghiệp vμ thủy sản chia theo địa phương
Number of agricultural, forestry and fishery units by province 273
62 Số lượng trang trại nông, lâm nghiệp vμ thủy sản chia theo loại hình
Number of farms agriculture, forestry and fishery by type of farm 275
63 Số lao động trong độ tuổi lao động trong các đơn vị nông, lâm nghiệp vμ thủy sản
Number of employees in labouring age in agricultural, forestry and fishery units 277
64 Lao động trong độ tuổi lao động bình quân 1 đơn vị nông, lâm nghiệp vμ thủy sản
Employees in labouring age in an agricultural, forestry and fishery unit on everage 281
Trang 37Số đơn vị nông, lâm nghiệp và thủy sản chia theo loại hình sản xuất
và ngành kinh tế(*)
Number of agricultural, forestry and fishery units by kinds of unit
and by economic activity(*)
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY
- Doanh nghiệp - Enterprise 2 136 2 536 400 18,73
Trang 38(Tiếp theo) Số đơn vị nông, lâm nghiệp và thủy sản chia theo loại hình
sản xuất và ngành kinh tế(*)
(Cont.) Number of agricultural, forestry and fishery units
by kinds of unit and by economic activity(*)
Trung du vμ Miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas
Bắc Trung Bộ vμ Duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal
Trang 39(Tiếp theo) Số đơn vị nông, lâm nghiệp và thủy sản chia theo loại hình
sản xuất và ngành kinh tế(*)
(Cont.) Number of agricultural, forestry and fishery units
by kinds of unit and by economic activity(*)
58
Trang 40(Tiếp theo) Số đơn vị nông, lâm nghiệp và thủy sản chia theo loại hình
sản xuất và ngành kinh tế(*)
(Cont.) Number of agricultural, forestry and fishery units
by kinds of unit and by economic activity(*)
- Doanh nghiệp - Enterprise 1 069 949 - 120 -11,23
* Ghi chú: Số liệu doanh nghiệp, hợp tác xã lấy từ điều tra doanh nghiệp 2011
* Note: Data enterprises and cooperatives extracts the enterprise survey in 2011
58