Nén ting cường đội ngũ khuyến nông có chuyên môn sâu để hướng dẫn kỹ thuật canh tác một cách thường xuyên, tuyên truyền giải thích để người cđân thấy rõ được việc cach táe theo đúng kĩ t
Trang 1
Nén ting cường đội ngũ khuyến nông có chuyên môn sâu để hướng dẫn
kỹ thuật canh tác một cách thường xuyên, tuyên truyền giải thích để người cđân thấy rõ được việc cach táe theo đúng kĩ thuật sẽ mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài, góp phân hoàn thành được mục tiêu của tỉnh và huyện để ra
~ _ Đối với các hô nông dân
+ Phải có những ý kiến đề xuất kịp thời những vấn để cần thiết đổi với chính quyền các cấp, phải có ngiữa vụ và trách nhiệm sản xuất theo đúng quy trình kĩ thuật thâm canh khoa học đã được cán bộ kĩ thuật khuyến nông hướng dẫn
+ Nên vận dụng các phương pháp sản xuất chè an toàn, chè hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu, chỉ sử dụng khi nào có sâu bệnh xuất hiện + Nên tủ cho gốc chè vào mùa khô, vừa giữ âm cho chè vừa hạn chế cỏ đại, tiết kiêm được công lao động làm cỏ và có tác dụng cải tạo đắt tốt, là cơ
sở từng năng suất cây trồng và năng suất lao động
Trang 2
37
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1, Công ty Cổ phần Trả Than Uyên (2005), Ong tình công nghệ sản xuất chè khô
2 Đỗ Trang Hi
Đại học Nôi
(2008), Bài giảng Kinh tễ và phát triển nông thôn, trường, lâm Thái Nguyên, Thai Nguyên
3 Lê Tắt Khương (2006), Nghiên cứu đặc đi
năng nhôn giống v6 tinh của một số giồng chè mới tại Thái Nguyên w sinh trưởng, phát triển và khả,
4 Lê Tất Khương, Đỗ Ngọc Quỹ (2000), cậy chẻ sản xuất và chế biển, NX Nông nghiệp, Hà Nội
5 Ngô Quang Trung (2006), Đánh giá hiệu quả kinh tễ sản xuất chè của hộ
nông dân tren dia bàn huyện Đồng Hộ - tình Thái Nguyễn, Luận văn
thạc sỹ, trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên
6 Nau
Khẩu và phát triển, NNB Lao động Hữu Khải (2005), cậy chè Việt Nam, măng lực cạnh (ranh xuất xã hội
7 Phòng Nông nghiệp và PTNT (201 1), Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2011, phương hướng nhiệm vụ năm 2012
$ PGS.TS Trần Ngọc Ngoạn (Chủ biên) (2004), Giáo trình trồng trọt chuyên Khoa, NX nông nghiệp, Hà Nội
'9 UBND huyện Tân Uyên (2011), Để án phát triển vùng chè giai đoạn 2011
= 2015 trén địa bàn luyện Tân Lyên, tính Lai Châu
10 UBND tỉnh Lai Châu (2011), Để án phát tiễn vùng chè giai đoạn 2011 ~
2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
1 website: wwow.bannhanong.vietnetnam.net
12, website: www.vinanet.com.vn
13, website: www-vinatea.com.vn
14 website: www.gs0.gov.vn.
Trang 3PHIEU DIEU TRA
Tình hình sân xuất và tiêu thụ chè cña hộ nông dâm rên địa bàn huyện Tân Uyên năm 2011
1 Thông in cơ bản cân về hộ nông dân
Số nhân khẩu Số lao động chính
1L Cơ cầu đắt nông nghiệp của hộ nam 2011
Trong đó (m) Tổngdiện "pat thud | pee ca wk Mặc đích sử dụng tien’) | mum, dia | Pitti ia
J Dit tring cay hang nam
+ Lia
L+ Hoa màu
3 Đất trằng cây lâu năm
+ Cây chè
+ Cây ăn quả
+ Khắc
3 Đất lâm nghiệp
IIL, Nang suit và sản lượng một số cây trồng nông nghệp của hộ năm
201
Lo:
Digntich| Nangsudt | Sinluyng | Gia bin binh (mỒ — (hgsao) (kg) —— quânG000)
Lúa
Ngôi
Chè
Trang 4IVChi phi dau tư cho sản xuất chè và lúa của hộ trong năm 2011
(Đơn vị tính 10004)
1 Chỉphitrang gian
11 (Giống
12 Vậtự
Thuốc sâu
Thuốc trừ cĩ
Thuốc tăng sản
Dam Uré
Phin NPK
Kali
Phân chuộng
13 /Laođộng huêngồi
~ Chăm sĩc
14
2.1 — Khấu hao tải sản cố định
2.1 —_ Thuế sử dụng đất
3 Eàđộnggia đình
3.1_| Chim soe
32 — Thuhoạch
“Tổng chỉ phí
Trang 5
Xin ông (bà) vui lòng trả lời những câu hỏi sau:
1.Ông (bà) có dự định trồng mới hoặc cdi tạo lại diện tích chè đang có hay không?
œ
[Không
Nếu có:
~ Diện tích trồng mới (an)
~ Diện tích cải ạG (N))
2 Những khó khăn chủ yếu của ông (bà) hiện nay là gì
L] Thiệu đất
L] Thiếu vớn
L] Thiếu nước
(Kho teu th sin phẩm
[Khó khăn trong áp dụng khoa học kĩ thuật
Omi
[] Thiểu các địch vụ hỗ trợ xân suất
.3 Nguyện vọng của ông (bà) về các chính sách của nhà nước?
thông tin về thị trường
+4 Phương hướng sản xuất của ông (bà) trong thời gian
ày thẳng nấm 2012
(Ký và ghí rỡ họ tên) (ý và ghí rõ họ tên)