02 De thi thu Hoc ki 1 Toan 12 De 02 Share hs tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Group thảo luận bài tập : https://www.facebook.com/groups/Thayhungdz
Câu 1: Cho hàm số y= − +x3 3x 2 Khoảng nghịch biến của hàm số này là:
A (1;+∞) B (−1;1) C (−∞ −; 1) D ( )0;1
Câu 2: Cho hàm số
2 3
2 3 +
−
=
x
x
y Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt có phương trình là:
A
3
2
=
x ;
3
2
−
=
3
2
−
=
x ;
3
2
−
=
y
C
3
2
−
=
3
2
=
x ;
3
2
=
y
Câu 3: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
A
4
2 3
x
4
2 3
x
y= − −x
y= −x x + Câu 4: Cho hàm số y= x+ +1 5−x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
Câu 5: Tìm m để phương trình x3−3x2+ − =m 1 0 có 3 nghiệm phân biệt
A 3− < <m 1 B 5− < < −m 1 C 0< <m 2 D 1< <m 5
Câu 6: Cho đồ thị hàm số 3 2
y= x − x + Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng 4(3 2)
y= x+ Phương trình tiếp tuyến này là :
A y+ =4 12(x+1) B y− =5 4(x−2)
C y− =5 12(x−2) D y− =4 4(x+1)
Câu 7: Cho hàm số: 2
1
x y x
+
=
− Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (−∞;1)và (1;+∞)
B Hàm số đã cho không có điểm cực trị
C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:x=1; y=1
D Đồ thị hàm số đã cho có hai giao điểm với trục hoành
Câu 8: Cho hàm số y= +x3 3x2+2 Điểm cực đại của đồ thị hàm số này là:
A ( )0; 2 B (6; 2− ) C (−2; 0) D (−2; 6)
Câu 9: Cho hàm số y= −x3 3x2+3x+1 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số này là:
Câu 10: Cho hàm số y=x4+2x2−3 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 12
Đề số 02 – Thời gian làm bài : 60 phút
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
Trang 2A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )
B Hàm số đã cho không có điểm cực trị
C Đồ thị hàm số đã cho có hai giao điểm với trục hoành
D Đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại tại (1; 0)
Câu 12: Cho hàm số 1 3 ( 2 2) 2 (3 2 1) 5
3
y= x + m − +m x + m + x+ −m Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại
= −2
x
A m= − 1 B 1
3
m m
= −
= −
3
m m
=
=
Câu 13: Trong khoảng (0; 2 )π hàm số cos
2
x
y= + x có bao nhiêu điểm cực trị:
Câu 14: Cho hàm số y=x4+2(m−4)x2+ +m 5, có đồ thị ( )C m Tìm m để đồ thị ( )C m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa đô O làm trọng tâm
Câu 15: Cho hàm số y=x3+3x2 +mx m+ −2 Xác định m sao cho đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3
điểm phân biệt
A 1− < <m 3 B m> −3
C m<3 D m< − ∨ >1 m 3
Câu 16: Cho hàm số y=x4−(3m+4)x2+m2 có đồ thị là (C m) Tìm m đồ thị (C m)cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
5
m> − B
4 3 0
m m
< −
≠
C
4 5 0
m m
> −
≠
D 4
3
m< −
Câu 17: Cho hàm số y=x3−3x2+2 ( )C Tìm m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của( )C tiếp xúc với đường tròn có phương trình (x−m)2+ − −(y m 1)2 =5
A
2
4
3
m
m
= −
=
B
2 4 3
m m
=
−
=
C
2 4 3
m m
= −
−
=
2 4 3
m m
= −
=
Câu 18: Với giá trị nào của m thì hàm số y= − +2x m x2+1 đạt cực tiểu:
A m>0 B m>2 C m< −2 D − < <2 m 2
Câu 19: Cho hàm số y=(m−3)x−(2m+1)cosx Tìm m để hàm số nghịch biến trên R
3
m
− < ≤ C 4 2
3
m
3
m≤
Câu 20: Tìm m để bất phương trình :x+ ≤3 m x2+1 thỏa với mọi x thuộc ℝ
A 1− <m B 1− < <m 10 C 1< ≤m 10 D m≥ 10
Câu 21: Cho hàm số y=x3+3x2+mx+ −m 2.Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu nằm 2 phía trục
hoành:
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; SA vuông góc với mặt đáy (ABCD); AB=2a ; AD=CD=a Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt đáy (ABCD) là 600 Mặt phẳng (P)
Trang 3đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA, SB lần lượt tại M, N Thể tích khối chóp S.CDMN tính theo a là:
A
3
27
3
a
B
3
2 3 27
a
C
3
7 6 27
a
D
3
5 6 27
a
Câu 23: Đạo hàm của hàm số
1
2 3
(9 )
y= −x là:
A
3 2
1
9 x
−
9
x x
−
1
2
3 (9 )
x x
−
−
Câu 24: Đạo hàm của hàm số (2 3).2x
y= x+ tại x=0 là:
A '(0)y = +2 5 ln 2 B '(0)y = +2 3ln 2
Câu 25: Giá trị của biểu thức
3 5
2 2 4
15 7
loga a a a
a
0, 1
a> a≠ là:
9
Câu 26: Biết a=log 2712 Tính theo a biểu thức log 16 có giá trị là: 6
A 4(3 )
3
a
a
−
4(3 ) 3
a a
+
− C.
3 3
a a
−
3 3
a a
+
−
Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình 5.32x−1−7.3x−1+ 1 6.3− x+9x+1 =0 là:
3 log 5
Câu 28: Số nghiệm của phương trình 22x2− +5x 2+24x2− +8x 3= +1 26x2−13x+5 là:
Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình 1
3
3 1
2
x
x − <
+ là:
A ( ; 2) 5;
8
−∞ − ∪ +∞
B ( ) 1 5
3 8
−∞ − ∪
C
1 5
;
3 8
5
; 8
−∞
Câu 30: Giá trị nào của m thì phương trình log (42 x+4m3)=x có hai nghiệm phân biệt?
A 2< <m 4 B
3
1 0
2 2
m
< < C
3
1 0
2
m
2
m
< <
Câu 31: Bất phương trình: 4 2 9.2 8 0
5 6
− + có tập nghiệm là:
Câu 32: Gọi ℓ, ,h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối nón (N) Thể tích
V của khối nón (N) là:
A V = π R h2 B 1 2
3
3
Câu 33: Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a thể tích của hình nón là:
Câu 34: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ này là:
A 24 (π cm2) B 22 (π cm2) C 26 (π cm2) D 20 (π cm2)
Trang 4Câu 35: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a 3 là:
A V =9a3 B V = 3a3 C V =3 3a3 D V =27a3
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
600 Thể tích khối chóp S.ABCD tính theo a bằng:
A a3 6 B
3
2 3
a
C
3
3
a
D
3
6 3
a
Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a, BC = a 3 SA vuông góc với đáy Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy bằng 300 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A
3
3
a
B
3
18
a
C
3
2
a
D
3
6
a
Câu 38: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a, AB=a 3 Đường chéo
BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300 Tính thể tích của khối lăng trụ theo
a
3
6 3
a
C
3
3
a
D
3
3
a
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I và có cạnh bằng a, góc BAD=600 Gọi
H là trung điểm của IB và SH vuông góc với (ABCD) Góc giữa SC và (ABCD) bằng 450 Tính thể tích
khối chóp S.AHCD là:
A. 39 3
3
39
3
35
3
35
16 a
Câu 40: Cho lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’, cạnh đáy bằng a Gọi N, I lần lượt là trung điểm của AB,
BC; góc giữa hai mặt phẳng (C’AI) và(ABC) bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp NAC’I
3
32
a
3
3 32
a
D
3
3 4
a
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn