1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

01 De thi thu Hoc ki 1 Toan 12 De 01 Loi giai

9 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 228,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

01 De thi thu Hoc ki 1 Toan 12 De 01 Loi giai tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group thảo luận bài tập : https://www.facebook.com/groups/Thayhungdz Câu 1 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

-3 -2 -1

1 2 3

x y

A y= − +x3 3x+1 B. y= −x3 3x2+1

y= − −x x

HD: Dựa vào đồ thị ta có a>0 do vậy loại A và D

Mặt khác hàm số đạt cực trị tại x=0 và x=2 Do vậy hàm số cần chọn lày= −x3 3x2+1 Hàm số này

2

x

x

=

= − = ⇔ 

=

 Chọn B

Câu 2 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

-2 -1

1 2

x y

y= − +x x + B 4 2

2

y= − +x x

y= − −x x +

HD: Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm O( )0; 0 nên chỉ có đáp án B chính xác Chọn B

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 12

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ 01

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Khóa học LUYỆN ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Câu 3 Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :

x -∞ − 2 0 +∞

y’ - || + 0 +

y

+∞ + ∞

4− Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng hai cực trị B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng − 4

C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 D Hàm số không xác định tại x = − 2

HD: Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x= −2 Tuy rằng hàm số không có đạo hàm tại điểm x= −2 nhưng vẫn đạt cực trị tại điểm x= −2 là điểm cực trị duy nhất và giá trị của cực tiểu là 4

y= − Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x= −2 và min 4

x R

y

∈ = − Chọn B

Câu 4 Cho hàm số y= f x( ) có

( 1)

lim ( )

x

f x

+

→ − = +∞ và

1

lim ( )

x

f x

→ = +∞ Chọn mệnh đề đúng ?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng y = 1 và y =−1

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x = 1 và x =−1

HD: Ta có

( 1)

lim ( )

x

f x

+

→ − = +∞ và

1

lim ( )

x

f x

→ = +∞ nên đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận đứng là 1

x= và x= −1 Chọn D

Câu 5 Tìm giá trị cực đại y C Đcủa hàm sốy= −x3+3x−4

A y = − 1 B y = − 7 C y = − 4 D. y = − 2

HD: Ta có: y'= −3x2+ = ⇔ = ±3 0 x 1 Do hàm số có a= −1 nên x CD >x CTx CD =1⇒y CD = −2

Chọn D

Câu 6 Tìm khoảng đồng biến của hàm số y= − +x3 3x−4

A (−∞ −; 1 ) (1;+∞) B ( )0; 2 C. (−1;1) D ( )0;1

HD: Ta có: y'= −3x2 + > ⇔3 0 x2− < ⇔ − < <1 0 1 x 1 do vậy hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)

Chọn C

Câu 7 Đường thẳng y= −3x cắt đồ thị hàm số y=x3−2x2−2 tại điểm có tọa độ ( ;x y Tìm 0 0) y0?

A y0 = 0 B y0 = 1 C. y0 = − 3 D y0 = − 2

HD: PT hoành độ giao điểm của 2 đồ thị là: x3−2x2− = − ⇔2 3x x3−2x2+3x− =2 0

Câu 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2x

2 x

y=e + e trên đoạn [ ]0; 2

A

[ ] 0;2

[ ]

0;2

miny=2e +2 e

Trang 3

C

[ ]

0;2

[ ]0;2 2

e e

= +

y = e + e = e e + > ∀ ∈x Do đó hàm số đã cho liên tục và đồng biến trên đoạn [ ]0; 2 do vậy GTNN của hàm số đã cho trên đoạn [ ]0; 2 là ( ) 0 0

y = +e e = Chọn A

Câu 9 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

1

x y x

+

=

− trên đoạn [−1; 0]

A

[ 1;0 ]

miny 3

[ 1;0 ]

miny 2

[ 1;0 ]

miny 4

[ 1;0 ]

miny 3

HD: Ta có:

( )2

4

1

y

x

= <

− nên hàm số đã cho liên tục và nghịch biến trên đoạn [−1; 0] do đó GTNN của hàm số đã cho trên trên đoạn [−1; 0] là y( )0 = −3 Chọn A

Câu 10 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=e2x −2e x+2 trên đoạn [−1; 2]

A

[ ]

1;2

maxy e 2e 2

[ ]

1;2

maxy 2e 2 e

C

[ ]

1;2

maxy e 2e 2

[ ]

1;2

maxy 2e 2e 2

y = ee = ⇔ e e − = ⇔ =x Do hàm số liên tục trên đoạn [−1; 2]

2

e e

− = − + = = − + Dựa vào đó suy ra GTLN của hàm số đã cho trên đoạn [−1; 2] là e4−2e2 +2 Chọn A

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= − +x3 3(m−1)x2−3m x2 −4m+1 nghịch biến trên tập xác định của nó

A 1

2

2

m>

HD: TXĐ: D=R Để hàm số đã cho nghịch biến trên R⇔ 2 ( ) 2

y = − x + mxm ≤ ( ∀ ∈x R, dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm )

Khi đó

3 0

1

a

= − <



⇔ − + ≤ ⇔ ≥

∆ = − − ≤

Chọn A

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4 2 2

y= − xm+ xm + có đúng một cực trị

A m< −3 B m≥0 C m≥ −3 D m≤ −3

2

0

4

x

x

=

= − − + = ⇔ +

=

4

m

+

⇔ ≤ ⇔ + ≥ ⇔ ≥ −

Câu 13. Tìm m để hàm số y=x4−(m+3)x2+m2−2 có ba cực trị

Trang 4

Khóa học LUYỆN ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

A m> −3 B m≥0 C m≥ −3 D m< −3

HD: Ta có: 3 ( )

2

0

2

x

x

=

= − + = ⇔ +

=

2

m

m

+

⇔ > ⇔ > − Chọn A

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= −x3 3(m−2)x2+3m x2 −4m+1 đồng biến trên tập xác định của nó

HD: Ta có: D=R và 2 ( ) 2

y = xmx+ m Để hàm số đồng biến trên Ry'≥ ∀ ∈0 x R (dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm)

Khi đó

'

3 0

a

= >



⇔ − + ≤ ⇔ ≥

Chọn B

Câu 15 Cho hàm số 3 2

y= −x x + x có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại

điểm có hệ số góc nhỏ nhất

A y=2x−1 B y=2x−2

HD: Gọi A x y( 0; 0) là tiếp điểm Ta xét ( ) 2 ( )2

k= y x = xx + = x − + ≥ Khi đó tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất khi x0 =1;k=2⇒y0 =1⇒PTTTy=2(x− + =1) 1 2x−1

Chọn A

Câu 16. Tìm m để hàm số 1 3 2 2

3

y= xm+ x +m xm+ không có cực trị

A m≤−3 ∨ m≥ −1 B m≥ −1 C m≥ −3 D 3− ≤ ≤ −m 1

⇔ ∆ = + − ≤ ⇔ + + ≤ ⇔ − ≤ ≤ − Chọn D

Câu 17 Cho hàm số 3

1 2

x y

x

= + Khẳng định nào sau đây là khẳng định đ úng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y=

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

HD: ( )C có tiệm cận đứng 1

2

x= − và tiệm cận ngang 3

2

Câu 18 Đồ thị sau đây là của hàm sốy= − −x3 3x2+2:

Trang 5

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1

1 2 3

x y

Với giá trị nào của m thì phương trình − −x3 3x2+ − =1 m 0 có ba nghiệm phân biệt ?

HD: YCBT ⇔ − −x3 3x2+ = +2 m 1 có ba nghiệm phân biệt

⇔ đường thẳng y= +m 1 cắt đồ thị hàm số y= − −x3 3x2 +2 tại ba điểm phân biệt

⇔ − < + < ⇔ − < < Chọn C

Câu 19 Cho hàm số y= − +x3 3x+2 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm

của (C) với trục tung

A y=5x+2 B y=2 C y=3x−1 D y=3x+2

HD: Gọi A là giao điểm của ( )C và trục tung

0; 2 0

0

y

A x

x

=

=

 Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại A là d y: =y' 0 ( ) (x− +0) 2

' 3 3 ' 0 3 : 3 2

Câu 20 Cho hàm số y= − +x3 3x+3 có đồ thị (C) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có

hoành độ là 1

A y= − +6x 5 B y=3 C y=6x+5 D y=5 HD: Tiếp tuyến của ( )C tại điểm có hoành độ bằng 1, gọi điểm này là A

1;5 5

3 3

A y

=

 Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại A là d y: =y' 1 ( ) (x− +1) 5

' 3 3 ' 1 0 : 5

Câu 21 Cho biểu thức 3

2 2

K = Hãy tìm biểu thức K được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A

5

3

2

2 3

2

4 3

2

1 3

2

HD: Ta có

1

.

= = =  = =

Câu 22. Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức B=log2(a−7) có nghĩa

Trang 6

Khóa học LUYỆN ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

A a > 7 B a ≤ 7 C a≤7 D a<7 HD: B=log2(a−7) có nghĩa ⇔ − > ⇔ >a 7 0 a 7 Chọn A

Câu 23 Cho 0< ≠a 1 Tính giá trị của biểu thức a3 loga 2

HD: Ta có ( )3 ( )3

3log 2 log 2

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2 2 4 2

A m<0 B. 0<m<1 C m<0∨m>1 D m>1 HD: YCBT ⇔82x2− −2x 4 = −m m2 có nghiệm ⇔ −m m2 > ⇔ < <0 0 m 1.Chọn B

Câu 25 Tìm tập nghiệm của phương trình: 4 2 4

5− −x =125 x

A 1

2

 

 

8

1 16

8

x

PT ⇔ − − = = ⇔ − − =x x⇔ = −x Chọn C

Câu 26 Tìm tập nghiệm của phương trình: 5x2+ −3x10 =1

A { }1;2 B {−5;2} C {−5;−2} D { }2;5

5

x

x

=

⇔ + − = ⇔ 

= −

Câu 27 Tìm tập nghiệm của phương trình: ( 2 1)− 2x = 2 1+

− 2

1

D

 2 1

2

2 1

PT ⇔ − = ⇔ − + = ⇔ x+ = ⇔ = −x

Câu 28 Tìm tập nghiệm của phương trình: 3 22x 2x+1 =72

A 1

4

 

 

3 4

PT ⇔ = ⇔ = ⇔ = ⇔ x= ⇔ =x Chọn D

Câu 29 Tìm tập nghiệm của phương trình: 2 1 2 2 2 3 2 1 2 2 2

3 x+ +3 x+ +3 x+ −5 x+ =9.5 x+5 x+

3.3 x 3 3 x 3 3 x 5.5 x 9.5 x 5 5 x

2

5

x

 

⇔ = ⇔  = ⇔ = ⇔ =

Trang 7

Câu 30 Cho phương trình 2

3

log (4x +8x+12)− =2 0 Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là khẳng định đúng?

A Phương trình có hai nghiệm dương

B Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương

C Phương trình có hai nghiệm âm

D Phương trình vô nghiệm

3

1 2

3 2

x

x

= −

⇔ + + = ⇔ + + = ⇔



Câu 31 Tính tổng các nghiệm của phương trình: (log 22 2).log 22 3(log 22 1)

2

A 2

2

+

2

HD :

2 2

2

4

x x

=

=

=  =

Câu 32. Cho khối chóp S.ABC, M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SB Thể tích khối chóp S.ABC

bằng 8a3 Tính thể tích của khối chóp S.MNC

8a

3

4a

3

2a

3

.

S MNC

S ABC

Câu 33. Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của cạnh SC Tính tỉ số thể tích của khối chóp S.MAB và

thể tích khối chóp S.ABC

A 1

1

1

1

2

HD : Ta có .

.

.1.1

S MAB

S CAB

Câu 34. Cho khối chóp S.ABC có SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với

(ABC), AB = 2a và tam giác ABC có diện tích bằng 6a2 Tính thể tích khối chóp S.ABC

Trang 8

Khóa học LUYỆN ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

HD : Gọi H là trung điểm của ABSH ⊥(ABC)

Do tam giác SAB vuông cân tại S và 2 1

2

AB= aSH = AB=a

Ta có S ABC =6a2

.

Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của S trên (ABC)

là điểm H thuộc cạnh BC sao cho HC = 2HB.Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A 7 a3 B 7

2 a

3

3 a

3

4 a

3

HD : Ta có 2 2 2 cos 600 2 7

3

a

SA ABC =SAH =

SH AH

2

3 4

ABC

a

3 2

.

Câu 36. Cho khối chóp S.ABCD có SA(ABCD), SA= 2a và ABCD là hình vuông cạnh a Tính bán

kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD

2

R= a

HD : Gọi O là giao điểm của AC và BD , qua O kẻ đường thẳng song

song với SA cắt SC tại IOI ⊥(ABCD)

I

Ta có AC = AB2 +BC2 =a 2

2

Câu 37. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ (ABC), góc giữa SB và (ABC) bằng 600; tam giác ABC đều cạnh

3a Tình thể tích khối chóp S.ABC

A 3 3 a3 B 27

4 a

3

4 a

3

Trang 9

HD : Ta có (( ) )  0

SB ABC =SBA=

tan 3 tan 60 3 3

ABC

.

Câu 38. Cho khối chóp S.ABC có thể tích là

3

3

a

Tam giác SAB có diện tích là 2a2 Tính khoảng cách d

từ C đến mặt phẳng (SAB)

2

a

3

a

d =

HD : Ta có ( ( ) ) 3

.

2

3 ,

2 2

S ABC

SAB

d C SAB

Câu 39. Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích là 8m , điểm M là trung điểm của cạnh bên SA Tính thể 3

tích của khối chóp S.MBC ?

3

1m

.

S MBC

S ABC

Câu 40. Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích là 8m Diện tích tam giác SAB là 3 6m Tính khoảng 2

cách k từ điểm D đến mặt phẳng (SAB)

A k =4m B k =2m C k =1m D k =0, 5m

.

2

3

6

S ABCD

S ABD

V

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 19/10/2017, 02:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - 01 De thi thu Hoc ki 1 Toan 12 De 01 Loi giai
u 1. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 1)
HD: Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=− 2. Tuy rằng hàm số không có đạo hàm tại điểm x = −2 nhưng vẫn đạt cực trị tại điểm x= −2 là điểm cực trị duy nhất và giá trị của cực tiểu là  - 01 De thi thu Hoc ki 1 Toan 12 De 01 Loi giai
a vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=− 2. Tuy rằng hàm số không có đạo hàm tại điểm x = −2 nhưng vẫn đạt cực trị tại điểm x= −2 là điểm cực trị duy nhất và giá trị của cực tiểu là (Trang 2)
Câu 3. Cho hàm số () xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên : - 01 De thi thu Hoc ki 1 Toan 12 De 01 Loi giai
u 3. Cho hàm số () xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên : (Trang 2)
Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên (ABC) - 01 De thi thu Hoc ki 1 Toan 12 De 01 Loi giai
u 35. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên (ABC) (Trang 8)
Câu 36. Cho khối chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD), SA = 2a và ABCD là hình vuông cạnh a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD - 01 De thi thu Hoc ki 1 Toan 12 De 01 Loi giai
u 36. Cho khối chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD), SA = 2a và ABCD là hình vuông cạnh a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w