Báo cáo tài chính tóm tắt quý III năm 2009 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...
Trang 1BẢO CÁO TÀI CHÍNH TOM TAT
Quy 111 2009
1 BANG CAN DOL KE TOAN HOP NHAT Đơn vi tinh: dong
1 | Tài sản ngắn hạn 4,117,768,503,571 3,849,009,101,068
1 |Tiên và các khoản tương đương tiền 1,233,853,612,975 510,218,287,249
2 |Các khoản đầu tư tải chinh ngăn hạn 128,177,300,000 734,385,999,000
4 | Hang ton kho 1,655,582,057,349 1,820,239,669,743
1I |Tài sản dài hạn 4,277,503,371,247 1,790,365,447,257
Tài sản cô định 2,851,024,051,803 1,265,421,455,951
[Tài sản có định thuê tài chính 11,845,184,148 12,691,678,733
(Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 1,676,385,814,263 110,448,487,863
Các khoản đầu tư tài chính dải hạn 834,004,051,199 380,605,806,896
[Tài sản đài hạn khác 147,683,222,644 125,964,279,734
i
IV | Nợ phải trả 3,293,838,229,268 1,294,098,304,111
2 |[Nơ dài hạn 654,788,861,812 37,767,682,633
1 |ồn chủ sở hữu 4,865,824,987,083 4,070,660, 719,967
*| Thang du von cô phân 1,620,900,010,000 1,620,900,010,000
#1C6 phiéu quy 0 0
*|Chênh lệch tỷ (47,896,321,629) (6,052,555,381)|
*| Quỹ đâu tư phát triển 0 0
*/Quy dự phòng tài chính 76,429,969,200 76,429,969,200
*| Lợi nhuận sau thuê chưa phân phối 1,252,751,349,512 415,743,316,148
2 | Nguồn kinh phí và quỹ khác 13,969,420,041 40,406, 165,754
0
0
221,639,238,426 234,209,358,493
Trang 2! DONG KINH DOANH HOP NHAT Đơn vị tính: đồng
i Từ 01/07/2009 đến | Từ 01/01/2009 đến
1[Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,146,847,551,098 | 5,822,483,306,386 2Các khoản giảm trừ doanh thụ 31.148.125.301 | —_ 89,918750.910 3|
4|Giá von hàng ban 1.576,630,891.730 |_ 4.263,643,599,973
3
6|Doanh thu hoạt động tài chính 22.068.485.658 | — 97.471.863.967 TÌChi phí ải chính 75.052.740.095 | _ 171.878.716.458 8|Chi phi ban hang 27,583,864,169 | 74,077,451,559 9|Chi phi quan ly doanh nghiệp 46.249,809.318 | 108.358,866,094
10
3
II, KẾT QUẢH:
|Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết, liên đoanh 2,077,816,099 4,381,851,856
iS;
by (Chi phí thuế TNDN hiện hành 59,264,178,717 | _ 186,508,018.289 2[[ 152|Chi phí thuê TNDN hoãn lại (442.727.603)| —_ (8.904.741.150)
| ớ
Loi ích của cỗ đông thiêu sí 460,028,774 3.451.784.803
L@P|Iợi nhuận sau thuê của cô đông của công ty mẹ 358,141,822,047 | 1,044,605,290,767
|Lãi cơ bản trên cổ phiêu 5.320
18|Cô tức trên mỗi cô phiêu
Tg 10 năm 2009
Người lập biểu Kế toán trưởng, \dde
Nguyễn Thị Hồng Hoa Nguyén Thi Thanh Van
TỔNG GIÁM ĐỐC