Phương thức tuyển sinh thì tuyển, xét tuyển hoặc kết hop thi tuyển và xét tuyên: - Đợt ï: Xét tuyển theo kết qua thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng; kết quả thi đá
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CONG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 'TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 24/ĐHKHTN-ĐT
Kính gửi: Đại học Quốc gia Hà Nội
Thực hiện chỉ đạo của Đại học Quốc gia Hà Nội về xây dựng Đề án tuyển sinh
đại học chính quy năm 2017 và căn cứ Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 1 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Khoa học
Tự nhiên xin báo cáo Đại học Quốc gia Hà Nội Đề án tuyển sinh năm 2017 của
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên như sau:
1, Phụ lục Đề án tuyển sinh năm 2017;
2 Phụ lục 2 thông tỉn liên lạc của Trường;
3 Phụ lục 3 thông tin phục vụ tuyển sinh hệ chính quy năm 2017 của Trường; 4 Danh sách giảng viên cơ hữu của Trường ĐHKHTN
Các tài liệu trên được gửi kèm theo Công văn này
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên trân trọng báo cáo./
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
'TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
ĐÈ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017
(Kèm theo Công văn số 214/ĐHKHTN-ĐT, ngày 09/02/2017)
1 Thông tin chung về trường (Tính đến thời điểm xây dựng Đề án)
1.1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang web
~ Tên Trường:
Tiếng Việt: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tiéng Anh: VNU University of Science
~ Tên viết tắt:
Tiếng Việt: Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN
Tiếng Anh: VNU-HUS
~ Đơn vị chủ quản: Đại học Quốc gia Ha Noi (DHQGHN)
- Địa chỉ: +334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Trụ sở chính)
+ 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội + 182 Lương Thế Vinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 0435579076; 0438585279 hotline: 0966503990 Fax.: 04.38583061
- Địa chỉ trang web: http://hus.vnu.edu.vn_ E-mail: tuvantuyensinh@hus.edu.vn
~ Tầm nhìn
Phấn đấu đưa Trường ĐHKHTN trở thành trường đại học nghiên cứu thuộc nhóm
100 trường đại học hàng đầu Châu Á vào năm 2020 và một số lĩnh vực đạt trình độ tiên
tiến của Châu Á vào năm 2030
- Sứ mệnh
Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN là trường đại học nghiên cứu, có sứ mệnh đào tạo
nguồn nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng nhân tài, nghiên cứu phát triển và chuyển giao trí thức thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, góp phần xây dựng, phát triển và bảo vệ đất
Trang 31.2 Quy mô đào tạo
1.3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gân nhất
1.3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thỉ
tuyển và xét tuyển)
Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức
1.3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ th THPT quốc
Năm tuyển sinh -2 ‘Nam tuyén sinh -1
M | tuyển | tuyển (*) WM | tuyển | tuyển (*)
Trang 4hợp xét tuyết điêu | trúng | trúng tiêu | trúng | trúng
tuyển | tuyển (*) tuyển | tuyển (*)
(*) Diém trúng tuyển trên được lấy theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do
ĐHQGIÍN năm 2015 và năm 2016
2 Các thông tin của năm tuyển sinh
2.1 Đối tượng tuyển sinh: Người học hết chương trình THPT và tốt nghiệp THPT
trong năm ĐKDT; người đã tốt nghiệp THPT; người đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp,
trung cấp nghề và có bằng tốt nghiệp THPT; người tốt nghiệp trung cắp chuyên nghiệp và trung
cấp nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương
trình giáo dục THPT không trong thời gian bị kỷ luật theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục
và Đào tạo (GD&ĐT)
2.2 Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
2.3 Phương thức tuyển sinh (thì tuyển, xét tuyển hoặc kết hop thi tuyển và xét tuyên):
- Đợt ï: Xét tuyển theo kết qua thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng;
kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tô chức; chứng chỉ quốc tế của
Trung tâm Khảo thi DH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau
đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level)
Thời gian xét tuyển (dự kiến) từ 17/7-31/08/2017
~ Đợt bổ sung: Xét tuyển như Đợt 1, Quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương
ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường ĐHKHTN (sếu có) Thời gian
xét tuyển (dự kiến) trước 15/8/2017
Kế hoạch xét tuyển sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường
ĐHKHTN, ĐHQGHN
Trang 5Đối với các chương trình đào tạo (CTĐT): Tài năng, tiên tiến, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: xét tuyển dựa trên kết quả thì THPT quốc gia, kết quả thi ĐGNL hoặc các nguồn tuyển khác theo yêu câu riêng của từng CTĐT; Ngay khi thí sinh trúng tuyển nhập học, Trường ĐHKHTN
sẽ công bố điều kiện đăng ký học các CTĐT tài năng, tiên tiến, chuẩn quốc tế, chất lượng cao;
b) Thí sinh trúng tuyển vào Trường ĐHKHTN có nguyện vọng theo học các CTĐT chất lượng cao, tài năng, tiên tiến, chuẩn quốc tế, chất lượng cao phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT
tương ứng kể trên theo tổ hợp xét tuyển tương ứng Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT tài năng, tiên tiến, chuẩn quốc tế, chất lượng cao do HĐTS quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào CTĐT chuẩn tương ứng kể trên
“Xét tuyển căn cứ vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia
3.4 Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/ nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển
sinh và trình độ đào tạo;
'Theo ngành đào tạo và theo chương trình dao tạo
2.5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT;
4) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc
gia bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định trong năm tuyển sinh
b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả thi DGNL con
hạn sử dụng đạt từ 70,0/140,0 điểm trở lên Thí sinh chưa nhập học vào bắt kỳ đơn vị đào tạo
nào của ĐHQGHN được đăng ký xét tuyển
©) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ Alevel để tổ
hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range > 60) mới đủ điều kiện đăng ký dé xét tuyển
2,6 Các thông tin cần thiết khác để thí sinh DKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
4 | QHT | 52480105 |Máy tính và khoahọc | 6 2 |Toám,Sinhhọc, Tiếng Anh D08
thong tin
6 | QHT | 52430122 |Khoa học vật liệu 30 'Toán, Vật lí, Tiếng Anh AOI
7 | QHT | 52520403 |Công nghệ hạt nhân 28 2 'Toán, Vật lí, Sinh học A02
|Toán, Vật lí, Ngữ văn C01
10 | QUT | 52440228 [Hải đương học „ 'Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí | Al4
'Toán, Địa lí, Tiếng Anh D10
12 | QHT | 52510401 |Công nghệ kỹ thuật a 3 |Toan, Héa hoe, Sinh hoe B00
13 | QHT | 52720403 [Hoa dược 48 2 —_ |Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
4
Trang 614 | QHT | 52440217 |Địa lí tự nhiên 48 2 —_ |Toán, Vật lí, Hóa học A00
15 | QHT | 52850103 | Quản lý đất đai 'Toán, Vật lí, Tiếng Anh AOL
Negi vin, Toán, Địa lí C04
17 | QHT | 52520501 |Kỹ thuật địa chất 40 'Toán, Vật lí, Tiếng Anh A0I
18 | QHT | 52850101 |Quản lý tài nguyên và | 1 | Todn, Nett vin, Tiéng Anh D0I
môi trường 'Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh | D90
|Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
21 | QHT | 52440301 |Khoa học môi trường | _ 98 2 —_ |Toán, Vật lí, Hóa học A00
23 | QHT | 52510406 |Công nghệ kỹ thuật 6 ¡ [Toán,Hóahọc, Sinh học B00
môi trường, | Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh | D90
CLC |hoáhọc (chươngtrình 'Toán, Hóa học, Sinh hi , › Sinh học B00
(2 |@oweditlmmgemj 40 'đáp ứng Thông tư 23 Ton, Hóa học, Ngữ văn ad i C02
25 | QHT | 52420201 |Công nghệ sinh học
CLC _ |(ehương trình đào tạo ti ver Xe ri ọc, Sinh học » B00
(0) [eb rong cao dip ứng Thông tư 23 của 4 'Toán, Sinh học, Ngữ văn HÀ AC B03
() Đối với thí sinh xét tuyển vào các chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng
Thông tư 23 của Bộ GD&ÐT cần đáp ứng một trong hai điều kiện về trình độ Tiếng Anh như
sau:
i Diém thi môn Tiếng Anh kỳ th tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2017 đạt từ 5,0 trở lên;
ii Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 3 theo Khung năng lực
ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam
(Xem chỉ tiết về điều kiện xét tuyển vào các chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng
Thông tư 23 của Bộ GD&ĐT trên website của Trường ĐHKHTN và của ĐHQGHN)
2.7 TỔ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận BKXT/thi tuyễn; các điều kiện xét
tuyén/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo
Thời gian thi THPT Quốc gia: Theo lịch thi THPT Quốc gia
Hình thức nhân ĐKXT: Theo qui định của Bộ GD&ĐÐT và của ĐHQGHN
Xét tuyển:
~ Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ÐT và Hướng
dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN
Trang 7
- Xét tuyển thẳng:
- Xét tuyển thẳng học sinh Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên, Trường
ĐHKHTN, ĐHQGHN đủ điều kiện theo Căn cứ Quy định về Cơ chế đặc thù trong đào tạo liên thông bậc trung học phổ thông chuyên và bậc đại học tại Đại học Quốc gia Hà Nội, nếu có hạnh
kiểm 3 năm học THPT đạt loại tốt, đỗ tốt nghiệp THPT và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
a) Là thành viên chính thức đội tuyển dự kỳ thi Olympic hoặc các cuộc thi sáng tạo, triển lãm khoa học kỹ thuật khu vực, quốc tế;
b) Đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cắp ĐHQGHN;
©) Đạt giải chính thức trong kỳ thi Olympic chuyên Khoa học tự nhiên bậc THPT năm 2016;
d) Là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự kỳ thỉ chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc các cuộc th sáng tạo khoa học kỹ thuật quốc gia;
©) Đạt danh hiệu học sinh giỏi từng năm học trong cả 3 năm THPT chuyên và có tổng điểm 4 môn thi tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 32,0 điểm trong đó không có điểm môn thi tốt
nghiệp THPT dưới 6,0 điểm;
~ Xét tuyển thẳng học sinh một số trường THPT chuyên không thuộc ĐHQGHN được
đăng ký xét tuyển thẳng vào bậc đại học ở Trường ĐHKHTN nếu đáp ứng các yêu cầu như đối
với học sinh Trường THPT Chuyên KHTN thuộc Trường ĐHKHTN (có hạnh kiểm 3 năm học
THPT dat loại tốt, đỗ tốt nghiệp THPT) và phải đáp ứng các tiêu chí sau:
a) Hoe sinh thuộc trường THPT chuyên có trong danh sách các trường THPT chuyên
được ĐHQGHN dành chỉ tiêu xét tuyển thẳng;
b) Đạt giải chính thức trong kỳ thi Olympic chuyên Khoa học tự nhiên bậc THPT năm
~ Thí sinh đạt ngưỡng trúng tuyển phải tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT
trước khi nhập học
Chương trình đào tạo tài năng của Trường ĐHKHTN gồm các ngành Toán học, Vật
lý học, Hóa học, Sinh học dành cho những sinh viên (SV) đặc biệt xuất sắc, có năng khiếu về
một ngành khoa học cơ bản để đào tạo nguồn nhân tài cho đất nước SV học CTĐT tài năng
được hỗ trợ kinh phí đào tạo 25 triệu đồng/năm, được cấp học bổng khuyến khích phát triển 1 triệu đồng/tháng, được bố trí phòng ở miễn phí trong Ký túc xá (KTX) của ĐHQGHN SV tốt
nghiệp được nhân bằng cử nhân khoa học tài năng
„ Chương trình đào tạo tiên tiến của Trường ĐHKHTN: ngành Hóa học hợp tác với Trường Đại học Illinois (Hoa Kỳ), ngành Khoa học Môi trường hợp tác với trường ĐH Indiana
(Hoa Kỳ) SV được hỗ trợ 20 triệu đồng học tiếng Anh để tối thiểu đạt trình độ Bậc 5 (C1) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam SV tốt nghiệp được nhân bằng cử nhân lên tiến
6
Trang 8+ Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế của Trường ĐHKHTN: gồm các ngành Vật lý
học liên kết với Trường ĐH Brown (Hoa Kỳ), ngành Địa chất học liên kết với Trường ĐH THinois (Hoa Kỳ), ngành Sinh học liên kết với Trường ĐH Tuits (Hoa Kỳ) SV được hỗ trợ kinh
phí đảo tạo 17 triệu đồng/năm, gồm cả kinh phí học tiếng Anh để tối thiểu đạt trình độ Bậc 5
(C1) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam SV tốt nghiệp được nhân bằng
cử nhât trình chuẩn quốc tế
- Chương trình đào tạo chất lượng cao của Trường ĐHKHTN: gồm các ngành Địa lý
tự nhiên, Khí tượng học, Thủy văn, Hải dương học, Khoa học Môi trường, Địa chất học SV
được hỗ trợ kinh phí 7,5 triệu đồng/năm, được hỗ trợ kinh phí học tiếng Anh để tối thiểu đạt
trình độ Bậc 4 (B2) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam SV tốt nghiệp
a bing cit cao
- Chương trình đào tạo chất lượng cao (CTĐT CLC) đáp ứng Thông tư 23 của Bộ GD&DT: céc ngành Công nghệ sinh học, ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Kinh phí đào tạo khoảng 30-36 triệu đồng/sinh viên/năm SV tốt nghiệp được nhân bằng cử nhân chất lượng cao
„ Đào tạo cùng lúc hai chương trình đào tạo (bằng kép): SV học hết năm học thứ nhất nếu có nguyện vọng và đủ điều kiện về học lực được đăng ký học thêm một CTĐT thứ hai ở các đơn vị đào tạo trong ĐHQGHN để nhận hai văn bằng tốt nghiệp đại học chính quy
- ĐHQGHN chưa có CTĐT đặc biệt dành cho SV khiếm thị hoặc khiếm thính
„ 8V có thể đăng ký vào ở KTX nếu có nhu cầu
Ghi chú: Thông tin chỉ tiết về tuyển sinh, tuyển thẳng, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển,
hình thức xét tuyển được đăng trên website vnu.edu.vn của ĐHQGHN và trên website hus.vnu.edu.vn của Trường ĐHKHTN
2.8 Chính sách tru tiên: Tuyển thẳng; tru tiên xét tuyển
Theo qui định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN
2.9 Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo qui định của Bộ GD&DT
2.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính qag; và, lộ trình tăng học phí tối da cho từng năm (nếu có);
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:
Theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng
chính phủ quy định vẻ cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chỉ phí học tập từ năm học
2015 - 2016 đến năm học 2020 ~ 2021.
Trang 92.11 Các nội dung khác (không trái quy định)
3 Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính
3.1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
3.1.1 Thống kê diện tích đắt, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
~ Tổng diện tích dat của trường;
2,744ha (nội thành) + 67,00ha (tại Hòa lạc) =69,744ha
~ Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường;
24 bai thực hành Vật lý Đại cương, 8 bài thực tập Vật
lý hiện đại)
3 |PTNCơ |PTNthực - |Hóahọc - | Máy lắc, máy đo độ dẫn điện, máy đo độ từ cảm, bể
sở Hoá _ | hành eo sé điều nhiệt, lò nung chương trình, thiết bị quang phổ
hệ thống khuấy từ gia nhiệt, máy ly tâm
4 [Phòng |PTNthực |Sinhhọc | May ly tim lanh sigma 3K, Ta hood Jencons, May ly thực hành | hành cơ sở tâm lạnh eppendort, Quang phổ UV/VIS
nhiệt, Tủ sấy, Tủ ấm, Máy phá tế bào sonicator, Máy
chụp ảnh gel, Máy đo pH, Bộ điện di ngang, Bộ điện
di đứng, Bộ tạo gradient Hoefer, Máy cắt nước
Aquatron, Cân Jadever, May PCR Bio-RAD9
Phong |PTNthực | Sinh hoe _ | Bộ kính hiển vi quang học thông thường và kính hiển
thực hành _ | hành cơ sở vi soi nỗi; Hệ thống nuôi cấy mô tế bào động vật; Các
Sinh học máy và thiết bị về sinh học phân tử gồm máy PCR,
Tế bào điện di, máy lắc, bể ổn nhiệt, máy votex; Thiết bị
nghiên cứu mô học gồm máy cắt mẫu lát mỏng mierotome, tủ ấm, tủ hút khí độc
Trang 10
6 |Phòng |PTNthực | Sinhhọc _ | Tủ lạnh, Máy in đen trắng, Màn chiếu, Máy định vị
thực hành | hành cơ sở cằm tay, Ông nhòm, Kính hiển vi Axio Star plus, Động vật Máy ảnh, Cân điện, Bộ tiểu phẫu Pakistan (18 chỉ
60.000 mẫu thực vật, hơn 21.000 mẫu động vật
không xương sống, gần 19.000 mẫu động vật có
xương sống,
9 |Bảotàng |PTNthực | Địachất - | Kính hiển vi, 700 mẫu địa chất, 100 mẫu lát mỏng Địa chất - | hành cơ sở
10 [PTNBM | PTN Chuyên | Cơ học _ | Máy thí nghiệm kéo nén; Máy thí nghiệm uốn
Cohge | dé chất lỏng, | May do ép suat thay tinh trong dng plastic; Thiét bj
Cơ học vật | đo vận tốc dòng chảy trong ống; Thiết bj do sức căng
thể rắn | bề mặt Thiết bị đo độ nhớt của chất lỏng; Thiết bị đo
tổn áp trong đường ống, thí nghiệm Râynôn
Máy rung thử độ bền mỏi; Máy đo độ bền va đập của
14 |PTNBM_ | PTN Chuyên | Vật lí chất | Hệ đo phổ hiển vi lực nguyên tử XE-100 (Park
Vật lý chất | đề rắn Systems), hệ đo hiệu ứng Hall, hệ đo điện trở suất của
rin vật liệu, các thiết bị lò nung nhiệt độ cao dén 14000C,
các thiết bị điện tử, hệ khuếch đại tín hiệu Lock-in
200 MHz, hệ thống các thiết bị phục vụ chế tạo vật liệu bán dẫn và từ tính
15 |PTNBM_ | PTNChuyén | Vat li Chế tạo mẫu bằng phương pháp công nghệ gốm
9
Trang 11
Vat ly đề nhiệt Thiết bị lắng đọng điện hĩa
nhiệt độ Thiết bị đo điện trở và từ trở
thấp Hệ đo hệ số từ hĩa động
Hệ do từ đội
16 |PTNBM | PTN Chuyên | Vật lý vơ | Các hệ bài chuyên sâu về vơ tuyến điện tử, các hệ bài Vậtlý Võ | đề tuyến và _ | về kỹ thuật điều chế xung, số, máy phân tích phổ, tuyến và điện tử | máy phân tích mạng vectơ, máy phát đao động điện
“Thiết bị siêu âm kiểm tra khơng phá hủy phát hiện khuyết tật, thiết bị đo độ dầy mẫu vật bằng siêu âm,
thiết bị nội sọ phát hiện khuyết tật, thiết bị phát/thu xung siêu âm xung kim và xung vuơng, biến tử siêu
Oriel-USA)
Máy quang phổ cách tử PI - SP2500I- (USA)
18 |PTNBM | PTN Chuyên | Vật lý địa | Hệ thống đo điện trở suất và Phân cực kích thích
Máy đo từ trường MagMapper - G858
Máy đo địa chấn 24 kênh Geode- Strata Visor NZXP
19 |PTNTính | PTN Chuyên | Khoahge | 30 máy tinh và máy chủ
tốn trong | đề vật liệu
21 |PTN PTN Chuyên | Khoahọc | Các thiết bị phục vụ nghiên cứu tính chất điện,
KH&CN | đề vật liệu | quang, từ tính và nhiệt của vật liệu (vật liệu dạng
Vật liệu khối, vật liệu cấu trúc thấp chiều, vật liệu nano) và
tiên tiến các linh kiện/thiết bị trên cơ sở vật liệu tiên tiến
22 | PTN Cơng | PTN Chuyên | Vật lí Các thiết bị phân tích gamma và thiết bị đo một số
nghệ hạt | đề nguyên tử _ | thơng số vật lý hạt nhân như hệ phổ kế Gamma dùng
tra Neutron cho máy phát neutron, máy đo liều
10
Trang 12‘Neutron xdch tay, Detector nhap nháy, Cryostat
phông thấp va làm lạnh bằng máy phát, các bài thực
tập chuyên để công nghệ hạt nhân (nghiên cứu sơ đồ
phân rã và tương quan góc của bức xạ Co-60, các kỹ thuật trùng phùng thời gian và các phép đo hoạt độ (tuyệt đối), Tán xạ Compton, )
23 [PTNBM | PTN Chuyên | Hóa dầu _ | Thiếtbị quang phổ hấp thụ UV-VIS Agilent
Hóahọc | đề 'Thiết bị chưng cắt tự động
dầu mỏ
24 |TTHóa |PTNChuyên | Hóadầu | Thiếtbị sắc ký khí khối phổ
dầu đề
25 [PTNHóa |PTN Chuyên | Hóamôi _ | Các thiết bị phục vụ thực tập
môi đề trường _ | Thiếtbị đo quang phổ UV-VIS
trường
26 |PTNBM: | PTN Chuyên | Hóa phân | Nhóm các thiết bj sic ky: GC, HPLC, LC, GPC
Hóa phân | đề tích 'Nhóm các thiết bị quang phổ: AAS, UV-VIS, quang,
'Nhóm các thiết bị phân tích điện hoá: Autolab, thiết
bị điện di
27 |PTNBM | PTNChuyên | Hoá lý và | Hệ thống phản ứng tổng hợp vật liệu nano-micro
Hóalý |đề hoá lý bằng phương pháp hóa ướt: thủy nhiệt, siêu âm, vỉ
thuyết sóng; Hệ thống phản ứng tổng hợp, điều chế polyme;
"Thiết bị do thé Zeta (Zeta Phoremeter IV, Pháp);
Phân cực kế (đo góc quay cực); Máy đo quang UV- Vis ; Thiết bị cắt quay chân không; Thiết bị tạo màng,
bar-coating, dip-coating; Hệ thiết bị đo điện hoá đa năng AUTOLAB, PGS-stat, Hệ thiết bị điện phân;
‘Thiét bị phân tích phổ hồng ngoại FTIR Jasco-6000;
“Thiết bị đo phân bố cỡ hạt bằng tán xạ Laser Shimadzu,
28 |TTỨng | PTNChuyên | Hoá lý và | Hệ thống máy tính và phần mềm chuyên dụng
Hóa học
29 | PTNHéa | PTN Chuyên | Hóa được | Máy thực hiện phản ứng nhiệt độ thấp
được đề Hệ thống thiết bị phản ứng song song
Hệ thống tủ hút, cô quay dung môi
30 | PTNBM | PTN Chuyên | Hóa vô cơ | Máy nhiễu xạ đơn tinh thể
Hệ bình phản ứng áp suất cao
Hệ phân tích nhiệt trong lượng vỉ sai và phân tích
nhiệt vỉ sai Máy nghiền hành tỉnh
11
Trang 13
TT | TênPTN | Cấpđộ Ngành Các trang thiết bị chính
Các máy quang phố UV-Vis, FT-IR
Các thiết bị đo từ tính, điện hóa
Hệ thống lò nung và tủ sắy có chương trình nhiệt độ
Các máy đo pH và đo độ dẫn điện
'Hệ khuấy từ gia nhiệt và máy ly tâm
31 |PTNBM | PTNChuyén | Héahitu | Các bếp đun
3⁄2 | PTN Công | PTN Chuyên | Kỹ thuật _ | Các thiết bị phục vụ thực tập
nghệ Kỹ | đề Hoá học _ | Thiết bị đo phổ thời gian bay SIM-TOF
học
33 |PTINBM |PTN Chuyên | Hóa sinh - | Máy cắt nước, máy chụp ảnh gel, máy điện di nhỏ,
sinh lý học | đề học, Sinh _ | máy ly tâm, máy PCR, tủ lạnh sâu, tủ cấy vô trùng, tủ
thực vật và lý học hút khí độc, tủ sấy, tủ ấm, máy nghiễn mẫu thực vật
34 |PTNBM | PTN Chuyên | Vi sinh vật | Thiết bị nghiên cứu vi sinh cơ bản và sinh học phân
Vi sinh vật | đề học tử: máy lắc, tủ ấm, nồi khử trùng, box an toàn sinh
36 |PTNBM | PTN Chuyên | Sinh học _ | Hệ thống nuôi cấy mô tế bào động vật (tủ nuôi cấy tế
Sinhhọe | để thực bào, tủ an toàn sinh học, kính hiển vi soi ngược, kính
tế bào nghiệm, _ | hiển vi thường, kính hiển vi soi nỗi, tủ mát, bình chứa
Mô phôi tế | nitơ lỏng, hệ thống lọc khí); Các máy và thiết bị về bào học | sinh học phân tử (máy PCR, điện di, máy lắc, bể ổn
nhiệt, máy votex ); Thiết bị và máy hỗ trợ nghiên cứu
mô học (máy cắt mẫu lát mỏng microtome, tủ ấm, tủ hút khí độc, kính hiển vi chụp ảnh ); Hệ thống nuôi
cá ngựa vần và chuột nhắt thí nghiệm
37 |PTNBM | PTNChuyên | Lý sinh _ | Máy ly tâm lạnh, Buồng vô trùng, Tủ lạnh chứa mẫu, Sinhlý - | đề học, nhân _ | Nồi hấp khử trùng, Máy nhân gen, Máy lắc khay học và chủng học, | miễn dịch, Tủ cấy, Cân phân tích, Hệ thống thu thập
Trang 14
39 |PTNBM | PTN Chuyên | Động vật | Máy cắt, mài đá tai nghiên cứu sinh học cá
Độngvật | để học Thiết bị nghiên cứu tiếng kêu và siêu âm của các loài
Bộ mẫu tiêu chuẩn các loài động vật có xương sống ở Việt Nam
40 |PTNBM |PTN Chuyên | Thủy sinh | Kính hiển vỉ soi nỗi, máy tính, máy in, máy định vị
Động vật | đề vậthọc, _ | cằm tay, máy đo chất lượng nước và các thiết bị thu không Côn trùng | mẫu ngoài tự nhiên khác
sống
41 |PTNBM | PTNChuyên | Thực vật | Kính hiển vi điện tử, Kin hiển vi soi nổi, máy cắt tiêu
Thực vật | đề học bản vi phẫu, Tủ lạnh âm sâu, máy cắt cây, cắt cành,
46 | PTNBM |PTN Chuyên | Địa lý tự - | Máy tính; máy GPS; thiết bị đo môi trường,
Trang 15TT | Tên PTN Cấp độ Ngành Các trang thiết bị chính
47 |PTNBM | PTNChuyên | Bản đồ, Máy tính, Phần mềm GIS, Viễn thám, Thiết bị đo đạc,
Bảnđồ- | đề viễn thám | Máy chi GIS
thông tin địa lý
48 |PTNBM |PTN Chuyên | Quản lý - | Máy tính; máy GPS; máy toàn đạc điện tử; phần mềm
50 |PTNBM_ | PTN Chuyên | Địa chất | Hệ phân tích thành phần rắn, thiết bị đo chất lượng
54 |PTNBM | PTNChuyén | Khitugng | Trạm thời tiết tự động xách tay
Khí tượng | đề và Khí hậu | Automatic Weather Station (tram đo thời tiết tự động)
và Biến học "Thiết bị đo thời tiết
hậu liệu
55 |PTNBM | PTN Chuyên | Thủy văn | River Discharge Measurement System (Thiết bị đo
Thủy văn | đề học lưu lượng sông)
mạn “Thiết bị đo hàm lượng kim loại nặng xách tay
Trang 1656 |PTNBM_ | PTN Chuyên | Hải dương | Máy phân tích nồng độ dầu
Khoahọc | đề học Acoustic Wave and Current Profiler (Thiét bj đo sóng,
Máy đo độ muối, nhiệt độ và tổng lượng chất rắn hoà
tan Mi 306
"Thiết bị đo nhu cầu ôxy sinh học
Thiết bị đo độ đục tự động (máy đo trầm tích lơ lừng)
Máy đo lưu lượng nước theo nguyên lý Doppler
“Thiết bị đo hàm lượng kim loại nặng xách tay (HM1000)
Thiết bị định vị la bàn
GPS Total Station (Thiét bj todn đạc điện tử) Side Scan Sonar System (Máy quét sườn) Sediment Sensor (Thiết bị đo trằm tích) Sedimeter
‘Tram thoi tiết tự động xách tay
Automatic Weather Station (trạm đo thời tiết tự động
“Thiết bị đo thời tiết
Hệ thống máy tính hiệu năng cao HPC và lưu trữ số
liệ
57 | PTN Khoa | PTN Chuyên | Môi Máy sàng rây kèm theo bộ rây ướt, Máy quang kế
học Đất và | đề trường Đất | ngọn lửa, Nồi hấp tiệt trùng, Máy phân tích cực phd,
Môi và Nước, | Mitek pH Particle, Charge Detector kèm bộ chuẩn độ
trường và
Phát triển bền vững
58 |PTNBM | PTN Chuyên | Kỹ thuật - | Thiết bị nghiên cứu keo tụ, kết tủa, ling, gan dang Công nghệ | đề Môi Pilot, Lò đốt rác thải y tế, Tủ hút khí độc
Tài nguyên và Môi
trường,
59 |TTTính |Mụctiêw | Toán-Cơ | Hệ thống tính toán gồm 2 cụm máy tính cluster IBM toán Hiệu | Trọngđiểm |-Tinhọc | 1350 và IBM 1600
năng cao
60 |TTNano | Mục tiêu/ Vật lí chất | Tủ hóa - Wetbench
vàNăng |Trọngđiểm | rắn,Khoa | Hệ phân tích màng mỏng đa năng
15