Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.. Các chi phí ph
Trang 1BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2008
I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần
2 Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ
3 Ngành nghề kinh doanh : Sản xuất, mua bán các loại bóng neon, ballast, starte, dây
điện, trang thiết bị chiếu sáng: ống thủy tinh và sản phẩm thủy tinh các loại; Mua bán nguyên liệu, vật tư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại nặng); Môi giới thương mại; Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện trung-hạ thế, hệ thống chiếu sáng công cộng, công nghiệp, dân dụng, hệ thống điện lạnh, phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước, hệ thống điện tự động hóa, hệ thống điện thông tin
4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
Ngày 14 tháng 2 năm 2008, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh với mã chứng khoán là DQC theo Quyết định số 25/QĐ-SGDHCM ngày 14 tháng 2 năm 2008 của Sở Giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh
Doanh thu và lợi nhuận năm 2008 giảm mạnh so với năm trước do thị trường xuất khẩu bị giảm sút mạnh Việc giảm quy mô sản xuất làm tăng các khoản chi phí cố định của Công ty, chi phí nguyên liệu trong năm biến động thất thường cũng là yếu tố ảnh hưởng đáng kể đến hiệu quả hoạt động trong năm Mặt khác, khoản dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn trong năm với số tiền là 10.430.000.000 VND cũng ảnh hưởng lớn đến lợi nhuận của Công ty
Trong năm, Công ty đã điều chỉnh đăng ký lại ưu đãi miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo Công văn số 6683/CT-TTHT ngày 16 tháng 6 năm 2008 của Cục thuế TP Hồ Chí Minh với số thuế được miễn giảm của năm 2007 là 33.469.783.418 VND Ngoài ra, Công ty cũng hạch toán
bổ sung và điều chỉnh một số khoản chi phí liên quan đến năm 2007 như: chi phí lãi vay, giá vốn các công trình điện, chí phí hoa hồng môi giới và các chi phí khác liên quan đến việc xuất khẩu hàng cho Cuba với tổng số tiền là 25.919.741.755 VND Các điều chỉnh này đã được hạch toán hồi tố vào các năm có liên quan theo hướng dẫn của Chuẩn mực kế toán Việt Nam
Trong năm, Công ty đã đầu tư thành lập thêm hai Công ty con là Công ty cổ phần đầu tư và xây lắp Điện Quang và Công ty cổ phần kỹ nghệ Điện Quang
Ngoài ra, trong năm Công ty đã phát hành thêm 3.079.800 cổ phiếu từ lợi nhuận được chia để tăng vốn điều lệ từ 157.170.000.000 VND lên 187.968.000.000 VND
II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Trang 2Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 là năm tài chính thứ tư của Công ty.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam
2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốcđảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ
kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính
3. Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức nhật ký chung
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
2 Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua,
dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi
3 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
4 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng
từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra
Trang 35 Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính Số năm của các loại tài sản cố định như sau:
6 Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là tiền thuê đất Công ty trả một lần cho nhiều năm và được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quyền sử dụng đất được khấu hao theo thời hạn thuê đất là 45 năm Riêng quyền sử dụng đất có thời hạn lâu dài thì không trích khấu hao
Bản quyền phần mềm vi tính
Bản quyền phần mềm vi tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa vào sử dụng Bản quyền phần mềm vi tính được khấu hao trong 3 năm
7 Chi phí đi vay
Chi phí đi vay được vốn hóa khi có liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán Các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí trong kỳ
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang thì chi phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó
Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong
kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể
8 Đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con và công ty liên kết được ghi nhận theo giá gốc
Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên sổ sách
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ
Trang 49 Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí hỗ trợ di dời
Chi phí hỗ trợ di dời là chi phí hỗ trợ để có được quyền thuê nhà 121 – 123 Hàm Nghi, quận 1,
TP Hồ Chí Minh Chi phí này được phân bổ vào chi phí trong năm theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ là 3 năm
Chi phí trả trước dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn khác bao gồm các chi phí cho dây chuyền sản xuất được phân bổ vào chi phí trong năm theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ không quá 2 năm
10 Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
11 Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ
12 Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là 1% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phí trong kỳ Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp cho người lao động thôi việc, mất việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào chi phí
13 Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông
Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch do phát hành cổ phiếu cao hơn mệnh giá
Vốn khác: hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, giá trị các tài sản được tặng, biếu, tài trợ và đánh giá lại tài sản
Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty
14 Cổ phiếu quỹ
Khi cổ phần trong vốn chủ sở hữu được mua lại, khoản tiền trả bao gồm cả các chi phí liên quan đến giao dịch được ghi nhận là cổ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ sở hữu
15 Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cổ tức được công bố
16 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 28% trên thu nhập chịu thuế Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 2 năm kể từ năm bắt đầu kinh doanh có lãi
và giảm 50% trong 2 năm tiếp theo
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2006 là năm đầu tiên Công ty được miễn thuế
Trang 5Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất áp dụng tại ngày cuối kỳ Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chi phí không phải chịu thuế hay không được khấu trừ
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tài chính
và các giá trị dùng cho mục đích thuế Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu
17 Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ
Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ
Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày: 31/12/2007 : 16.114 VND/USD
31/12/2008 : 16.977 VND/USD
18 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Khi bán hàng hóa doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng
kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại
Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào
tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính
Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn Tiền lãi được ghi nhận trên
cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn
Trang 619 Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động
Giao dịch với các bên có liên quan trong năm được trình bày ở thuyết minh VIII.1
ĐỐI KẾ TOÁN
1 Tiền và các khoản tương đương tiền
2 Đầu tư ngắn hạn
3 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn
4 Phải thu của khách hàng
Công ty cổ phần phân phối Điện Quang 35.906.218.878 23.537.361.555
5 Trả trước cho người bán
Tổng Công ty đầu tư phát triển đô thị và khu
-Chi nhánh Phòng thương mại và công nghiệp
Trang 76 Các khoản phải thu khác
Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Điện
7. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
8 Hàng tồn kho
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 36.579.151.435 24.123.217.562
9 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
10 Chi phí trả trước ngắn hạn
Số đầu năm
Tăng trong năm
Kết chuyển vào chi phí SXKD trong năm Số cuối năm
Chi phí bảo hiểm hàng xuất
-Chi phí trả trước ngắn hạn
Cộng
200.497.901 11.658.802.967
(10.052.887.938
) 1.806.412.930
11 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
-Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa 23.161.205.436 15.787.401.028
Trang 8Số cuối năm Số đầu năm
12 Tài sản ngắn hạn khác
13. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc và thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn Thiết bị, dụng cụ quản lý Cộng Nguyên giá
Số đầu năm 31.665.035.018 195.343.204.297 9.756.333.176 2.586.316.557 239.350.889.048 Tăng trong năm 1.156.771.137 42.852.420.180 2.866.150.091 32.590.909 46.907.932.317
Mua sắm mới 1.156.771.137 28.700.346.037 2.866.150.091 32.590.909 32.755.858.174 Đầu tư xây dựng cơ
Thanh lý, nhượng bán (262.012.320) (3.358.252.808) (574.255.191) (51.335.361) (4.245.855.680)
Số cuối năm 32.559.793.835 234.837.371.669 12.048.228.076 2.567.572.105 282.012.965.685
Trong đó:
Đã khấu hao hết nhưng
vẫn còn sử dụng 3.203.132.652 37.727.183.349 2.635.574.006 786.647.155 44.352.537.162
Giá trị hao mòn
Số đầu năm 20.947.018.434 118.193.014.771 5.858.625.848 1.152.971.502 146.151.630.555 Khấu hao trong năm 1.945.042.004 20.637.441.925 1.352.194.043 462.917.686 24.397.595.658 Thanh lý nhượng bán (262.012.320) (2.502.919.009) (489.931.360) (51.335.361) (3.306.198.050)
Số cuối năm 22.630.048.118 136.327.537.687 6.720.888.531 1.564.553.827 167.243.028.163 Giá trị còn lại
Số đầu năm 10.718.016.584 77.150.189.526 3.897.707.328 1.433.345.055 93.199.258.493
Số cuối năm 9.929.745.717 98.509.833.982 5.327.339.545 1.003.018.278 114.769.937.522
Một số tài sản cố định hữu hình có nguyên giá và giá trị còn lại theo sổ sách lần lượt là 57.058.762.088 VND và 44.033.604.061 VND đã được cầm cố, thế chấp để đảm bảo cho các khoản vay của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Sài Gòn và Ngân hàng Công thương Việt Nam - Chi nhánh 4
14 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Bản quyền phần
Nguyên giá
Mua trong năm 22.007.713.637 346.697.400 22.354.411.037
-Số cuối năm 27.014.120.563 722.260.542 27.736.381.105 Giá trị hao mòn
Trang 9Quyền sử dụng đất
Bản quyền phần
Khấu hao trong năm 111.253.487 125.187.714 236.441.201
-Số cuối năm 1.676.323.154 187.781.574 1.864.104.728 Giá trị còn lại
Số cuối năm 25.337.797.409 534.478.968 25.872.276.377
15. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Chi phí phát sinh trong năm
Kết chuyển sang TSCĐ
Kết chuyển khác Số cuối năm
Mua sắm TSCĐ 22.486.000 3.535.000 - (26.021.000) - Xây dựng cơ bản 12.351.186.631 16.061.182.132 (14.019.894.143) (5.350.546.703) 9.041.927.917 Sửa chữa lớn TSCĐ 212.284.960 1.657.456.613 (132.180.000) (1.275.829.457) 461.732.116
Cộng 12.585.957.591 17.722.173.745 (14.152.074.143) (6.652.397.160) 9.503.660.033
16 Đầu tư vào công ty con
Tên công ty con
Tỷ lệ cổ phần sở hữu
Vốn đầu tư
Theo giấy phép (%)
Thực góp (%)
Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Điện Quang 51 51 3.570.000.000 Công ty cổ phần đầu tư và xây lắp Điện Quang 51 26.14 800.000.000
17 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Tên công ty liên kết
Tỷ lệ cổ phần sở hữu
Vốn đầu tư
Theo giấy phép (%)
Thực góp (%)
18 Đầu tư dài hạn khác
Khoản đầu tư dài hạn vào Công ty cổ phần quản lý quỹ Bản Việt
19. Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí phát sinh trong năm
Kết chuyển chi phí SXKD trong
Chi phí hỗ trợ di dời 11.278.444.444 - (4.000.000.000) 7.278.444.444
Cộng 11.278.444.444 1.269.279.918 (4.156.835.914) 8.390.888.448
20 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Trang 10Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ Chi tiết số phát sinh trong năm như sau:
21 Tài sản dài hạn khác
Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn
22. Vay và nợ ngắn hạn
Ngân hàng Công thương Việt Nam – Chi nhánh
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi
Ngân hàng Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hồ
(Xem thuyết minh V.29)
Ngân hàng Phát triển Việt Nam – Sở giao dịch 2 332.138.016.639 -Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi
(a) Khoản vay Ngân hàng Công thương Việt Nam – Chi nhánh quận 4 để bổ sung vốn lưu động với lãi suất thực tế từng thời kỳ Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản thế chấp
(b) Khoản vay Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Sài Gòn để bổ sung vốn lưu động với lãi suất thực tế từng thời kỳ Khoản vay này được đảm bảo bằng cầm cố bộ chứng từ hàng xuất khẩu sang Cu Ba
(c) Khoản vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hồ Chí Minh để thực hiện hợp đồng xuất khẩu bóng đèn compact với nhà nhập khẩu Consumimport (Cu Ba) với lãi suất 0,75%/tháng Khoản vay này được đảm bảo theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ
Chi tiết số phát sinh về các khoản vay như sau:
Số đầu năm Số tiền vay phát sinh trong năm Số kết chuyển Chênh lệch tỷ giá Số tiền vay đã trả trong năm Số cuối năm
Vay ngắn hạn
ngân hàng 803.059.193.967 152.954.861.092 (376.206.076.970) 5.581.222.423 (404.143.173.011) 181.246.027.501 Vay dài hạn
đến hạn trả 5.593.838.820 - 342.357.671.073 (5.595.538.650) 342.355.971.243
Cộng 808.653.032.787 152.954.861.092 (33.848.405.897) 5.581.222.423 (409.738.711.661) 523.601.998.744
23 Phải trả cho người bán