1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BAO CAO TAI CHINH QUY 4 NAM 2016 VP CONG TY

36 180 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ước tỉnh kế toản Việc lập bảo cáo tải chính riêng tuân thủ theo chuẩn mực kế toản, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lap vả trình bày bá

Trang 1

CONG TY CO PHAN VAN TAI XANG DAU VITACO

PETROLIMEX 236/106/1A Điện Biên Phủ - P.17 - Quận Bình Thạnh - Tp.Hồ Chí Minh

Email: Viettanker@com.vn * Website: www, Viettanker.com.vn

BAO CAO TAI CHINH

OUY 4 NAM 2016 (VP CONG TY)

Trang 2

TỎNG CÔNG TY VẬN TÀI THỦY PETROLIMEX

BANG CAN DOI KE TOAN

Tai ngay 3] thang 12 năm 2016

Don vi tinh: VND

1 Tién va cic khoan tương đương tiễn 110 30,737,565,542 §8.152,512,970

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

Trang 3

3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thể đài hạn 263

Tổng cộng tài săn (270 = 100 + 200) 270 1.831,480,226,007 1,714,534,976.683

7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đông xây dựng 317

Trang 4

1 Von chi sở hữu (xem phụ lục TM biến động

Trang 5

TONG CONG TY VAN TA] THUY PETROLIMEX

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Từ ngày 01/10/2016 đến ngày 31/12/2016

Đơn vị tì: ND

1 Doanh thu ban bang va cung cap dich vu 1 | BO) | 191,047,485,802 | 212.524.448.678 | §16.988,885.612 | 772,128,705,088

- i ¬ thuần về bản hàng vả cong cấp địch vu} | 191,047.485.802 | 212,524,448.678 | 816.988,885,612 | 772,128.70%.058

4 Giá vốn hang bán II| B03 | 13.323.908.270 | 165.723.722.119 | 628.819.458.048 | 623,543,840,426

6 Doanh thu hoạt đồng tải chỉnh 21 | B04 511,093,081 | 20.873.902.985 3.231.457.110 | 21,732.869,170

- Trong đá: Chi phi lai vay 23 | B05a 9.676.494.680 7,659,017.206 } 2§919/990/768 | 35,934.468667

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 2s | B09 9,408,424,348 9230/293,5I3 | 38.778.448.742 | 32.91813224€

10 Lại nhuận thuẫn tư hoại đồng kinh doanh 30 29,116,609,882 | š1.154327.767 | 121.76.532030| 68.418.566.343

|15 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 (9.29§.97],402) 18.329,848 | (17.478.054.105) 411,585,317

14 Téng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 19.817.638.480 Š1,172.707.614 | 104,278,477.925 68.830,151.870

|1$ Chi phi thué TNDN hin hanh $1 |BI0 4,427,902,518 7,349.713,819 | 24.985.173,093 | 11.340.850.392

ae wee sau thuế thu nhập đoanh nghiệp| cọ 15.389.735.062 | 43/821991.796 | 79.293.304.832 | 57.489301.478

TP TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN Nguyên Trọng Nghĩa

VẬN TẢI XĂNG 0ẦÙJ ite C3 PHAN,

TONG GIAM DOC

Nguyễn Quang Cương

Trang 6

TỎNG CÔNG TY VẬN TÀI THỦY PETROLIMEX

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiến) (*)

Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2016

Don vi tink: VND

1 Liru chuyén tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chinh cho các khoản

có pôc ngoại tệ

doanh nghiệp phải nộp)

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 18 (37.148,479,096) (6.860,529,252)

II Lưu chuyển tiễn từ hoạt động đầu tư

|3.Tiên chí cho vay, mua cdc cng cu ng cua don vj khac 23 -

7.Tién thu lai cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 21,287.924,132 11,135,175.868

HII Lưu chuyễn tiền từ hoạt động tài chính

Trang 7

Hình thức sử hữu vốn

Công ty Có phản Vận tải Xăng đâu Vitaco (gọi tắt là “Công ty”) được chuyên đổi từ doanh nghiệp Nhá nước

- Công ty Vận tải Xăng dầu Vitaco theo Quyết định số 2585/QĐ-BTM ngày 27 thắng 10 năm 2005 của Bộ

trường Bộ Thương mại (nay là Bộ Công thương) Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đảng ký kinh

doanh số 4103004305 do Sở Kẻ hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chỉ Minh cấp lẫn đầu ngày 06 tháng 02 năm

2006, dang ky thay déi lan )2 ngày 07 thắng 12 năm 2016

Vốn điều lệ của Công ty tại ngày 30 tháng 12 năm 2016 là 798.666.660.000 đông trong đó Tông Công ty

Van tải Thủy Petrolimex góp 52%, còn lạt là các cả dang khác

Tnạ sở chính của Công ty Cô phần Vận ti Xăng dầu ViLaco đặt tại số 236/106/1A Điện Biến Phủ, phường

17, quận Bình Thạnh, thành phổ Hỗ Chỉ Minh, Việt Nam

Địa điểm kinh doanh của Công ty đặt tại tòa nhà Viet Dragon số 141 Nguyễn Du, phường Bên Thành,

quận J, thành phố Hỗ Chỉ Minh, Việt Nam

Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 3! tháng 12 năm 2016 là 344 người (tại ngày 31 thang 12 nam

2015: 320 người)

Ngành nghề kinh doanh

Kinh doanh vận tải xăng dầu đường biên;

Kinh doanh nhà 6:

- Daily kinh doanh xăng dâu và các sản phẩm hóa dau;

Mua bán vật tư, thiết bị, phụ tùng ngành vận tải đường biển:

Dịch vụ hàng hải, đại lý tàu biển, cung ửng tàu biển, vệ sinh tau biển, cho thuê thuvén viên, mỗi giới hàng

hãi, lai đất tàu biển;

Dịch vụ sửa chữa, bào dưỡng tàu biên, cho thuê phương tiện vận tài xăng dầu đường thủy

CO SO LAP BAO CAO TAI CHINH RIENG VA NAM TAI CHINH

Cơ sở lập bảo cáo tài chính riêng

Bảo cáo tài chính riêng kẻm theo được trình bảy bằng Đông Việt Nam (VND) theo nguyễn tắc giá gốc và

phủ hợp với chuân mực kể toản chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam vá các quy định pháp lý có liên

quan đền việc lập và trinh bảy bảo cdo tai chính

Báo cáo tài chính riêng kẻm theo không nhằm phan Anh tinh hình tái chính, kết quả hoạt động kinh doanh

và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kể toán được chấp nhận chung tại các nước

khảc ngoài Việt Nam

Năm tải chỉnh

Năm tải chính của Công ty bat dau rừ ngay 01 tháng 01 và kết thúc vào ngây 31 tháng 12,

TÓM TAT CÁC CHÍNH SÁCH KẺ TOÁN CHỦ YÊU

Sau đây là các chính sách kế toán chủ yêu được Công ty áp dụng trong việc lập bảo cáo tải chỉnh riêng:

Trang 8

Ước tỉnh kế toản

Việc lập bảo cáo tải chính riêng tuân thủ theo chuẩn mực kế toản, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam

và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lap vả trình bày báo cáo tài chỉnh yêu cầu Ban Giảm độc

phải có những ước tỉnh vả giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các

khoản công nợ vả tải sản tiêm tảng tại ngày lập báo cáo tải chính rieng cũng như các số liệu bảo cáo về

doanh thu và chị phí trong suốt năm tải chính, Mậc dù các ước tỉnh kế toản được lập bằng tất cả sự hiểu

biết của Ban Giảm đốc, số thực tế phat sinh có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra

Công cụ tải chính

Chỉ nhận ban đâu

Tải sản tài chính

Tại ngày ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được ghi nhận thco giá gốc cộng các chị phí giao dịch có liên

quan trực tiếp đẻn việc mua săm tài sản tài chính đỏ Tài sản tài chính ngăn hạn và dài hạn của Công ty bão

gom tiên, các khoản tương đương tiền, các khoản phải thu khách hàng các khoản phải thu khác, các khoản

đầu tư ngắn hạn và dài hạn vả tài sản tài chính khác

Cong ng tai chính

Tại ngảy ghỉ nhận ban đầu, công nợ tải chỉnh được ghi nhận theo giá gốc cộng các chi phi giao dịch có liên

quan trực tiếp đến việc phát hành công nợ tải chính đó Công nợ tải chính của Công ty bao gồm các khoản

phải trả người bán, phải ưá khác, chỉ phí phải trá và các khoản vay

Đảnh giá lại sau lần ghỉ nhậu ban đẫu

Hiện tại, chưa có quy định vẻ đánh giá lại công cụ tải chính sau ghi nhận ban đầu

Tiền và các khoản tương đương tiên

Tiên và các khoản tượng đương tiên bao gồm tiên mặt tại quỹ, các khoản tiễn gửi không kỳ hạn cảc khoản

đầu tư ngắn hạn cỏ khả năng thanh khoản cao, dé đảng chuyên đổi thành tien và Ít rủi rõ liên quan đến việc

biên động giả trị

Dự phông phải thu khỏ đòi

Dự phòng phải thu khó đôi được trích lập cho những khoản phải thu đã quả hạn thanh toán hoặc các khoản

phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sàn hay các khó khăn tương tự

Hàng tôn kho

Hàng tôn kho được xác định trên cơ sở giả thắp hơn giữa piá gốc va gid uf thuẫn có the thực hiện được

Gia gốc hàng ton kho bao g6m chi phì, nguyễn vật liệu trực tiếp, chỉ phi lao động trực uếp và chỉ phí sản

xuất chung, nêu có, để có được hàng tôn kho ờ địa điểm và trạng thái hiện tại Giá gốc của hàng tôn kho

được xác định theo phương pháp bình quân gia quyên Giả trị thuần có thê thực hiện được được xác định

bằng giá bán ước tính trừ các chi phÍ ước tính dé hoàn thành sản phẩm cùng chi phi tiếp thị, bản hàng và

phân phối phát sinh

Dự phòng giảm giá hàng tôn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành Theo đó,

Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất và trong

trường hợp gia pốc cua hang tổn kho cao hơn lá trị thuản có thể thực hiện được tại ngày kết thúc năm tài

chinh

Tài sản cá định hữu hình và khấu hao

Tài sản cô định hữu hình được trình bảy theo nguyên gid ny gid trị hao mòn lủy kể

Nguyên giá tài sản cỗ định hữu hịnh bao gồm gid mua và toàn bộ các chỉ phí khác liên quan trực tiếp đến

việc đưa tải sản vào trạng thái sẵn sảng sử dụng

Tài sản cá định hữu hình được khẩu hao theo phương pháp đường thăng dựa trên thời gian hữu dụng ước

Trang 9

Nhà cửa, vất kiến trúc 12

Tài sản cỗ định võ hình và khẩu hao

Tài sản có định vô hình thẻ hiện giả trị quy én sử dụng đắt tại 236/106/1A, Điện Biên Phủ, phường }?, quận

Bình Thạnh, thành phổ Hỗ Chỉ Minh với nguyén giá là 26.818.946.595 dong với thời hạn sử dụng đến năm

2057 và giả trị quyên sử dụng đất tại Đà Năng với nguyên giá là 1.432.033, 616 đồng với thời hạn sử dụng

đất lâu dai Quyên sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dải không phải trích khẩu hao

Đâu tư vào công ty con

Khoản đầu tư vào công ty con phan ánh khoản đầu tư vào các công ty do Công ty kiếm soát, Việc kiểm

soát này đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chỉnh và hoạt động của các công ty

nhận đâu tư nhằm thu được các lợi ích từ hoạt động của các công ty này Khoản đầu tư vào công ty con

được ghi nhận theo giá gốc trừ dự phòng giảm gid (nêu có)

Đầu tư vào công ty liên kết

Công ty liên kết lả một công ty ma Cong ty co anh huong dang ké nhưng không phải là công ty con hay

cong ty liền doanh của Công ty Anh hưởng đáng ké thé hiện ở quyên tham gia vào việc đưa ra các quyết

định vẻ chỉnh sách tái chính và hoạt động của bên nhận đàu tr nhưng không có ảnh hưởng vẻ mặt kiềm

soát hoặc đồng kiểm soái những chỉnh sách nay Khoản đầu tư vào Công ty liên kết được ghi nhận theo giá

gốc ừ dự phòng giảm giá (nêu có)

Chi phi xãy đựng cơ bản dỡ dang

Các tài sản đang trong quá trình xảy dựng phục vụ mục địch sản xuât, cho thuê, quản trị hoặc cho bất kỳ

mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc Chi phi này bao gồm chi phí dịch vụ và chỉ phí lãi vay có

liên quan phù hợp với chinh sách kế toản của Công ty Việc tỉnh khấu hao của các tài san này được ép dụng

giỗng như với các tải sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Các khoăn đâu tư chứng khoản

Các khoản đầu tư chứng khoản được ghi nhận bãi đâu từ ngày mua khoản đâu tư chứng khoản và được xác

định giá trị ban đầu theo nguyên giá và các chỉ phí liền quan đến giao dịch mua các khoàn đầu tư chứng

khoán

Tại các nầm tài chính tiếp theo, các khoản đầu tư chứng khoán được xác định theo nguyên giả tri các

khoản giảm giá đầu tư chứng khoản (nếu có)

Dự phông giảm giả đầu tư chứng khoản được trích lập theo các quy định về kế toản hiện hành Theo đó,

Công ty được phép trích lập dự phòng cho các khoản đâu tư chứng khoản tự do trao đôi có giá ưị ghi số

cao hơn giá thị trường tại ngày kết thúc niên độ kể toán

Ghi nhận doanh thn

Doanh thu của giao dịch vẻ cung cấp dịch vụ được phi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định

một cách đáng tin cặy Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thi doanh thu

được ghi nhận trong năm theo kết quả phẫn công việc đã hoàn thành tại ngày của bảng cần đổi kế toản của

nam 46 Ket qua cua giao djch cung cap dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tắt cả bốn (4) diéu kiện sau:

(a) Doanh thu được xác định tương đổi chắc chan;

(b) Có khả năng thu được lợi Ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;

(c) Xác định được phần cong việc đà hoàn thành tại ngày của bảng cân đối kế toán; và

(đ) Xác định được chi phi phát sinh cho giao địch và chỉ phi để hoàn thành giao dịch cung cap dich vụ đó

Lãi tiên gửi được phi nhận trên cơ sở dỗn tích, được xác định trên số dư các tải khoản liên gửi vả lãi sual

dp dụng

Lãi từ các khoán đâu tư được ghỉ nhận l:hi Công Ly có quyên nhận khoản lãi

Chỉ phi đi vay

Trang 10

Tắt cả các chỉ phí lãi vay được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh

Thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tong giá trì của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại

Số thuế phải trả hiện tại được tỉnh dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm Thu nhập chịu thuế khác với lợi

nhuận thuân được trình bây trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vị thu nhập chịu thuế không bao

gồm các khoản thu nhập hay chì phi tỉnh thuế hoặc được khẩu trừ trong các năm khác (bao gêm cả lỗ

mang sane, néu có) vá ngoài ra không bao gòm các chỉ tiếu không chịu thuế hoặc không được khẩu trừ

Đối với hoạt động dịch vụ vận tải biển và hoạt động khác : Công ty áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh

nghiệp là 20%

Thuê thu nhập hoãn lại được tỉnh trên các khoản chẽnh lệch giữa giá trị ghì số và cơ sỡ tính thuê ru nhập

của các khoản mục tải sản hoặc công nợ trên báo cáo tải chính và được ghi nhận theo phương pháp bàng

cần đói kế toán, Thuế thu nhập hoăn lại phải trả phải được phi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm

thời con tải sản thuế thu nhập hoăn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chăn có đủ lợi nhuận tính thuế trong

tương lai đề khấu trừ các khoản chênh lệch tạm thời

Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho nắm tải sản được thu hỏi hay

nợ phải trà được thanh toản Thuẻ thu nhập hoãn lại được ghi nhận vàố bảo cáo kết quả hoạt động kinh

doanh và chỉ ghi vào vốn chủ sở hừu khi khoản thuế đỏ có liên quan đến các khoản mục được ghi thang

vào vốn chủ sở hữu,

Tai sản thuế thu nhập hoần lại và nợ thuế thu nhập hoàn lại phai trả được bù trừ khi Công ty cỏ quyên hợp

pháp để bú ưừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tải sản

thuế thu nhập hoăn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuê thu nhập doanh nghiệp được

quãn lý bi cũng một cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hảnh trên cơ sỡ

thuán

Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cử vào các quy định hiện hành về thuế, Tuy nhién, những quy

định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau củng về thuế thu nhập doanh nghiệp tủy thuộc vào

kết quả kiểm tra của cơ quan thuế cỏ thảm quyền

Các loạì thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam

Trang 11

IV Thong tin bổ sung cho cde khoan mye Irinh bay Irong Bằng cáp đối kể toàn

- Tiên gửi nga bàng không kỷ lan

„ Tiên đang chuyển

0.481.386 I3.922.037,3584

19,649,537 310.567,906,03%

a Tầng giá trị có nhiều;

HD Đầu tư nẤm giờ đện ngắy đao han

& Ngan har

ĐÁ bự gốp vồe vae đen vị khắc (chi tiết tưng khoản đầu rư

Céng ty’ TNHH VITACO Dib Ning

+ Dau ur vec dom vị khác,

Céng ty CP Kho cang Xăng đầu Hang kuôag Miễn Nam

3 Phải Ihu cay khách bằng

& Pil tha cua khách láng ngắn hạn

- Trang de: Clu Liệt các khoan phải thụ cas khách làng chiếm tử

1D%š trở lên trên lỏng phúá thụ khách kháng

I Tông Công ty vận tải thuc Petrolimes

3 Tập đoan Xăng đầu Việt Năm:

+ Cát khase phôi tha khách hàng khác

© Cac thon ples the tu eae bon [en quan ( chi Udi trink bay Py

lục Tổng liợp: giao địch các bên liên quan)

A03 Aou

Aid

Able

^Dtp A0tc

$.00u 000,000

53,500,000,000

(51261 857,204) (261,857,204)

1 1B 238, 142.296 10$,000,006,000 1$,000,000,000 90,050,000,000

13,238, 142.296 S738, 142,296 2,500,000, 000

$.000.000,006

165,500,000,000 105,000,000 002 1$,000,000,000 90,000,000 000

65, $00,000,000 6,000,000,000 3S3,$00,000,000

ũ

ũ (%2.7?13.t64.9S44|

(166,714,572) {51,300,000 000)

116,774, 355086

14,000,000,006 90,000.000,000 1) ,774,835,056

$,633,22) 428

2,000,,000,000

3,94] 311 63E

9 523383472

1993334372 MAIS IIE 3712.072116 271,263,084

60A24 456,140 60.414.4%6,140 6,434.454,140

60,121,802 000 100,654,140

#) Phát thu cụt khách kưang div hen

- Trang áo Chí ti c& khoan phải lu cua khách hàng chiếm lừ

| tre lặn trên lông phác tuc khách hàng,

~ Các khoan: phầi thư khách, luzng khác

~ Phải thu về cổ phần boá:

~ Phải thu vẺ cổ Lực vá lơi nhuần được chia-

31 497,244,994 20,364), 1 $8,752 1,447,400,417 16,000,000 6.919.514.167

Trang 12

> Cac khoan phá ty khác tự Các bến its quan (chị tết trình bác

Phy lục Tổng hợp giao địch Các bén lén: quan}

~ Promo ihe ve 00 tie we ton mbes dues chin

~ Phas thu ngwo leo đơng:

- Cho mượn,

+ Phin the khac

s} Tiên

cì TSCĐ

lé Nợ xâu

~ Tổng g2 trị các kboan phai thư cho vay quá han thanh tồn hoặc

chara qué han nương khĩ cĩ kha nắng (he hỏi;

(trong đị chi Uễ+ thời gian quá hạc về giá trị các khốn nợ phác th,

cho vay quá hap theo từng đế: lượng néu khoae nợ phải thu theo!

tưng đổi tương đĩ chiếm tự 10% trợ lès trên tống số nợ Quá ban),

+ Thong un vé csc kboam tiến phát phái thú vẻ lỗi tra chăm — phát

nh: tụ các khoan rr qua hạn nhưng khơng được ghụ nhồn ồ2ank

thu

~ Kiwi mang the hd: ag phar thu qua hor

Chang

~ Hàng đang ĩi trên đường,

+ Tisaunte priors,

+ Hang to

ph"

~ Hang hoa kbe bao thuế

+ Gia trị hãng lắc khĩ ứ đong, kem: mắc phẩm chất khơng cĩ khá

fang tidy tre tpi thon diem codi iv, Newrde niche và hướng xư l

đổ vơi hang vốn šho ưng đong, ikem mat pham chit,

~ Gis in hang lệ kho đúng dề tế chập, cắm cĩ bao đam các khoan

pe plea iva tai thon điển: cuội ký,

+ Ly do din dén vide truc lắp tiêm hoặc hoan nhộp đợ phong giêm:

|treng mộc che kụ xen xuất, kinh dừnh: thơng thương

Trang 14

10, Thuyễt mình Tăng, giảm tải sản cỗ định vô hình:

Bản quyên,

- Mua trong nam

- Tạo ra tư nội bộ DN

- Tâng do hợp nhất kinh đoanh

- Tang khác

~ Thanh ‡ý, nhượng bản

- Giảm khác

Thuyết minh bỗ sung

- Giả trị côn lại cuối ỳ của TSCĐ vô hình dừng đề thê chấp câm có đảm bảo khoản

Trang 15

13, Thuyết minh chỉ tiêu Chí phí trả trước va tài sản khác

a) Ngăn hạn (chỉ tiết theo từng khoản mục)

- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;

_ |- Công cụ, dụng cụ xuất dùng;

- Chi phi di vay;

- Cac khoan khac

b) Dai han

- Chi phi thanh lap doanh nghiệp

- Chi phi mua bao hiém:

- Các khoản Khác

14 Tài sản khác

a) Ngan hạn (chỉ tiết theo rừng khoản mục)

b) Dai han (chi tiét theo từng khoản mục)

20,003,930

189,427,257 189,427,257

189,427,257

Trang 17

16 Thuvér minh chỉ tiều Phải trê người bản

Giả trị Sỗ có khả năng trả nơ Gia wi Số cò khá năng trả ng

a CÁc khoản phải trả người bản ngắn

- Trong đỏ: Chí tiết các khoản phải trả

khách hang chiếm từ 10% trö lăn trên tông

4, Tông Cty Vận tải thủy Petrolimex 2,249,742,599 2,249,742,599 -

b Các khoăn phải trả người bản cÁc

bên liên quan ( chỉ tiết trình bảy Phụ lục

Tông hợp giao dịch các bp liên quan)

- Trang đó Chú tiết các khoản phải trả

khách hàng chiếm từ ]096 trở lên trên tông

pha: thu khach hang

- Phải trả cho các đôi tương khác

Cộng

d Số nợ quả hạn chưa thanh toán

- Chi tiết từng đổi tượng chiếm 10% tra

lền trên tổng số quả han

Ngày đăng: 19/10/2017, 00:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐĨI KẾ TỐN - BAO CAO TAI CHINH QUY 4 NAM 2016   VP CONG TY
BẢNG CÂN ĐĨI KẾ TỐN (Trang 2)
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 - BAO CAO TAI CHINH QUY 4 NAM 2016   VP CONG TY
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 (Trang 4)
1. Doanh thu bân bảng vâ cung cắp dịch vụ 1| B01 | 191,047/485,802 | 212.524.4486?8 | §16.988.883.612 | 772,128,705,038 - BAO CAO TAI CHINH QUY 4 NAM 2016   VP CONG TY
1. Doanh thu bân bảng vâ cung cắp dịch vụ 1| B01 | 191,047/485,802 | 212.524.4486?8 | §16.988.883.612 | 772,128,705,038 (Trang 5)
10, Thuyễt mình Tăng, giảm tải sản cỗ định vơ hình: - BAO CAO TAI CHINH QUY 4 NAM 2016   VP CONG TY
10 Thuyễt mình Tăng, giảm tải sản cỗ định vơ hình: (Trang 14)
20-24, Thăng Un bư sung cho các khoản mục trình bảy trone Bảng cán đĩi RẺ tốn (tiếp theo) - BAO CAO TAI CHINH QUY 4 NAM 2016   VP CONG TY
20 24, Thăng Un bư sung cho các khoản mục trình bảy trone Bảng cán đĩi RẺ tốn (tiếp theo) (Trang 19)
- Bảng Anh ( GBP) - BAO CAO TAI CHINH QUY 4 NAM 2016   VP CONG TY
ng Anh ( GBP) (Trang 34)
3. Thơng tin về các bên liên quan ( xem phụ lục: Bảng tơng bợp giao dịch các bên liên quan) - BAO CAO TAI CHINH QUY 4 NAM 2016   VP CONG TY
3. Thơng tin về các bên liên quan ( xem phụ lục: Bảng tơng bợp giao dịch các bên liên quan) (Trang 36)
- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liền quan trực tiếp  hoặc  thơng  qua  nghiệp  vu  cho  thuế  tài  chính  - BAO CAO TAI CHINH QUY 4 NAM 2016   VP CONG TY
ua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liền quan trực tiếp hoặc thơng qua nghiệp vu cho thuế tài chính (Trang 36)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm