20140505 20140429 dlg giai trinh chenh lech so lieu 2013 truoc va sau kiem toan tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn,...
Trang 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số :14/GT-DLGL
Gia Lai, ngàyC tháng 4 nam 2014
Kính gửi : Ủy Ban chứng khoán nhà nước
Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai (DLG, sau đây gọi tắt là “Công ty”)
xin gửi lời chào trân trọng và lời cảm ơn chân thành về Sự giúp đỡ của Quý Cơ quan đối với Công ty trong thời gian qua
Căn cứ thông tư 52/2012/TT-BTC ngày 05/04/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về
việc công bồ thông tin thị trường chứng khoán
Căn cứ Báo cáo tài chính riêng lẻ và hợp nhất quý 4 năm 2013 do Công ty lập và
báo cáo tài chính riêng lẻ và hợp nhất năm 2013 đã được kiểm toán, Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai giải trình một số chỉ tiêu chênh lệch trước và sau kiểm toán của BCTC riêng lẻ và BCTC hợp nhất như sau : có bảng chi tiết kèm theo ket
-_ Như trên;
-_ LưuKT
Trang 2IẢI TRÌNH LẺ! ÁO TÀ A VÀ SAU K
A BAO CAO TAL CHINH RIENG LE
BANG CAN DOLKE TOAN
Ma Năm 2013 Năm 2013
số “Trước KT Sau KT
1 |Đẫutưnginhạn 121 283.899.391.554 | 254.064.391.564 |” (29,835.000,000)/Digu chỉnh từ ngân hạn sangdà họntheophu
2 [Các khoản phải thu khác 138 84.317.285.947 73.488 657.026 | (10.828.628.922)|Giảm công nợ phải thu khác do không ghi ng
lehi phí dự án cho công ty thành viên vả điều
— = _ _ _ |ehinh công nợ từ tạm ứng sang khoản phải thu
3 [Dự phòng các khoản phải thu khó | 139 4 (2870557534)| — (4328570058)| (1458.012527)|Tăng trích lập nợ phải thu khó đòi theo 5 " = 941
4 [Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang | 230 314.252.367.543 | 329291532613| 15.039.164970|Điều chỉnh lại chi phí 1 số dự án ONC
4 [Dau twdaihankhic | 288 | 239.261.505.872 | 263.096.505.872 | 29.836,000.000] Dieu chinh du tw ngin han sang diihgn | © n
(5 [Dự phòng giảm giá đầu tư tài (chính dài hạn 259 (18.300400/894)| — (18.644.116.336)| ˆ (343715442)|Diễu chỉnh ghỉ nhận lỗ của các công ty đầu tư i '
6 [Thuế và các khoản phải nộp Nhà | 314 nước 19.809.942.811 21326.037.401 | _ 1.515.094.590|Tính lại thuế TNDN
7 |Chi phi phai tra 316 22000.164.663 20033.399.671 | - (1.966.764.992)|Diu chỉnh giảm từ lãi dự trả sang lãi phải tra
Trích thém chi phi giá vốn của doanh thu
lbán 1 phần toa nha
8 [Các khoản phải trả, phải nộp ngắn | 319 164.846183414| — 167356826197| 2510.042783|Điều chỉnh lãi dự trả sang phải trả
|9 |Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối| 420 50617.127.719 50.748.767.025 131.639,306] Do két quả kinh doanh thay đổi
II BANG BAO CAO KET QUA KINH DOANH
1 Te an bản bằng và cong cận | mị 710582789934 | _ 710583042983 272.999 |Ghi nhận thêm Doanh thu chưa thực hiện
3 ce bbe ting lạ 710.562.769.934 | 710563042933 272.999 [Ghi nhận thêm Doanh thu chưa thực hiện
l4 |Giá vốn hàng bán 4l 647.206.121.301 | 641406772133| (@18834@l68jTinhlggvn — P
Js, [Lợi nhuận gộp về bán bàngvà | 25 ee dich vy 63261648633| 69456270800| 6188822167 | =
6, [Doanh thu hoạt động tài chính 2i | — 89501470761 69.500666.48 | — (804.305)|Diễu chỉnh đánh giá ngoại tệ cuỗi kỳ
Điều chỉnh lại một số lãi vay không dủ diều
7 [Chỉ phí tải chính 2 106816.961340| 109.609.325.698] — 2.990.374.358 lkiện vốn hỏa và ghỉ nhận thêm khoản lỗ của
cde cng ty thành viên
Trong d6: Chi phi lai vay 23 107.363.671.130] 110.031.134.351| 2647463221[ — rr
8 [Chí phí bán hàng 2 2.181.727.842 2203.202 084 21.474.242 |Điều chỉnh lại khoản mục chỉ phi cho phủ hợp
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 2 1801313408| 15980752611| 1479439203 [Tăng trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi
30 9.267.126.804 10,963.656.863 | 1.696.530.059
11 |[Thunhậpkhá — — 3 9.133.517.383 9.133517.383 | -
Trang 3
|Chỉ phí khác 1.163.425.835 1.177.536.104 24-1102gg [điều chỉnh dự án không thực hiện sang chỉ phí
|Tắng lợi nhuận kế toán trước 1124128352| 18.919.638.142] 1672419790
lLợi nhuận sau thuế thụ nhập 13412916985| 13544359291 - 1316394306 Do ảnh hưởng các nguyên nhân trên
doanh nghiệp
1 BANG BAO CAO LU'U CHUYEN TIEN TE
1] Tikn thu từ bán hang, CC DV va doanh thu khác 916.409.511.580] 952.610.985.165] 36.201.475.585 [Ohi sot
[Tiền thu khác từ hoạt động kinh 188.092332140| 2394994434ô1[ 51.406.811.321 |Ghi sit — os ldoanh ldoanh (Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh -147.17719.178] ID -226055.081091| (78.877361918)|Ghi sót — |} —_ = es CE
Tien chi dé mua sim XD TSCD _ -84.542317.344 -T0.040611.428| (15.498.294.084)|Ghi sót
Tiền thu từ TLý, nhượng bán 1.339.927.026] 140/000.000|_ (1.199:927.028)|Ghi nhằm tiền thu tir bán hàng và CCDV
Tién chi cho vay, mua các công 158.954.128.696] 159.304.136.696] (350.010000)|Diều chỉnh lại cho phù hợp
7} Tign thu hdi cho vay, ban lại các |CC nợ của đơn vị khá | 42.807.705.102 33.973.108.102| _ (8.834.800.000)|Điễu chỉnh lại cho phù hợp
§|Tiển chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác ~12.841.220.000| ~18.222.330000| _ (S.681.110.000)|Ghi sót phần đã góp vốn của công ty con
S | |khuyểnsangkhoảndđẩutrdàihạn
9) Tign thu hồi đầu tư góp vẫn vào don vi khác 0 5.681.110.000| 5.681.110.000 [Điều chỉnh lại cho phủ hợp
10] Tin thu lãi cho vay, cổ tức và lợi Inhuận được chia 69.478.139.003 86.991.268.717 17.513.129.714 [Điều chỉnh lại cho phủ hợp
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHAT
BẰNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN HỢP \
1 [Tin 8271438508T | 8188884901 - @254018Đ)) Hạch toán bô sung bút toán chỉ lương tại công
i phi dy án giảm khoản trả trước |
3,282 tý đồng, giảm 17,006 tr đồng do điều lchinh lại mã chí tiết công nợ Điều chuyển
2 [Trả trước cho người bản 143913068799 | 139612205883| (4300861260 chink ang mục phái nã khác
100tr đồng, Hạch toán bé sung giảm khoản trả
trước người bán tăng chỉ phí trả trước ngắn
|Chênh lệch giám 10,828 tỷ đồng theo giải lrình trên báo cáo mẹ, điều chỉnh khoản mục wen 729.865 112857977 | (10.617.007,879)|""" P hi phí tại báo cáo các công ty con tăng các °
3 |Các khoản phải thu khác 96.729.865.856 86.112.857.977 | (10.617.007.879) phải tụ khác ),55t ý đồng, Chônh
lệch các bút toán điều chỉnh giảm phải thu
Trang 4
4 [Bl phông các khoản phái thu Khó | cụ, (3906083686)| (6486831195)| (158086752) kìm lập bổ sung dự phòng nợ phải thu khó
2s
toán tại công ty con số tién 393,81 triệu đồng,
5 |Tài sản ngắn hạn khác 158 27.509.919.468 21431014840 | (72904528) tán ĐỂ kiupchf tu ứng d tu 201
6 [Tài sản cố định hữu hình 221 _121020719037 | 128027080402[ 1.006.341.365] — — - =|
|Giảm các tài sản không đủ điều kiện ghỉ nhận
tải sản cố định theo TT45 số tiền 84,177 triệu
~ Nguyễn giá 222 179.924.589.144 | 180.846.753.196] 922164.052 [dồng, Điều chuyển xày dựng cơ bản dở dang
'đủ điều kiện hình thảnh tải sản số tiền 1,006
|Giảm khấu hao tương ứng các tài sản không
~ Giá trị hao man lũy kế 223 (62903870.107)| — (62819692794) 84.177.313 [dù điều kiện ghỉ nhận tài sản cố định theo
7 |Tài sản cổ định vô hình —_ 227 | 44583007348 46.167.421.274 | 1584413926 | ˆ mm it 1
Diéu chuyén xây dựng cơ bản dở dang dù ẳđiều kiện hình thảnh tải sản số tiền 0,686 tỷ
~ Nguyên giá 228 43.935.992.062 46522204763 | 1.506.212.701] nuyi bạc tăng giá tị quyển sĩ dụng đi
số tiền 0,9 tỷ đồng do đủ điều kiện ghỉ nhận
tài sản vô hình theo thông tư 45
ii = i —— | "¬ —_ |Chênh lệch tăng 15,039 tỷ đỗng theo giải trình
8 |Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 230 656.072.557.355 | 669.760.691.854] 14697.1⁄.4g9 | tỷ đằng, Điều chuyên sang su có
igu chuyển sang khoản mục vay và nợ dài
lhạn 857,6 triệu do được gia hạn nợ, điều
9 ÌVay và nợ ngắn hạn 31 119.248.775.408 | 118341273145 | - (907.502263)[chình sang khoản mục phải trả người bán
151,362 triệu đồng, hạch toán bổ sung vay
10 bàn và các khoản phải sập NHÀ | vu = 7 - 3288.488447 | 343658514111 | - 1489362684 các công ty con do chênh lệch lợi nhuận sau — — _
|Hạch toán bổ sung bút toán chỉ lương nhân
11 |Phải trả người lao động = 315 1.788.132.134 6.840.524.134 | _- (947.808.000) |viên số tiền 917,228 triệu đồng, giảm khoán
[Điều chinh giám từ lãi dự trả sang lãi phải trả
12 |Chi phí phải trả 316 25.163.000.918 21.041.464.978 | - (4.121536.937)Ìtại các công ty mẹ và các công ty con Trích
thềm chỉ phi giá vốn bán 1 phần toả nha
L3 |Các khoản phải vả, phải nộp khác | 319 _ 118208.901.674 | 117.961.166.489 2782864816 lại sẽ công t mp vi cc công g con
14 |Vay và nợ đài hạn 334] 1042647651606| 1043505251606 857.600 000 [Điều chỉnh từ khoán mục vay và nợ ngắn hạn
15 [Quỹ đầu tư phát triển 4“ 14347400324] 13778600446] (6887288|D9 Ty của cổ đồng thiểu số
H— BẢNG BẢO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH HỢP NHÁT
1, [Poanh thu bin hàng và ceáp dịch | 9, vụ = = | 801.078.628.577 | 801.759.527.268] - —_— _}sung doanh thu _ 680898g+ [CÔ ty mẹ và các công ty con ghỉ nhận bổ = =
fs, [Poa thuthuin ve bin hing vi | 49 | gos o7eeze.sr7} — 801789627268 ICC dich vụ 880agpgại |CỔHgty mẹ và các công y con ghỉ nhận bổ | sung doanh thu
OL
AY
Trang 5
|Giá vốn hàng bán 722.272.336.177 716.333.823.110 | (5.938.513.087)|ddng, ting gid vin twong ứng với phần doanh
thu ghỉ nhận bổ sung 0,25 tý đồng
le.cấp dịch vụ | is = ities —
—
|Giàm lãi tiền cho vay tại các công ty con số
a tiền 0,039 tỷ đồng, Điều chỉnh tăng lãi do
Doanh thu hoạt động tải chính 64.263.848.026 65.607.259.055 Hhoát n tại công ty con 1,382 ty đẳng đo
lcông ty con thay đổi lợi nhuận sau kiểm toán
: Sa khoản trích lập dự phòng tại công ty đầu tư
(Chi phí tài chính 5 116.419466/077 | 119503721174 0.327 tỷ đồng, Ghỉ nhận bổ sung lãi dự trả
0,11 tỷ đồng
[Tăng chỉ phí lãi vay do giảm vốn hoá tại công
(Trong đó: Chỉ phí lãi vay 114.528.087.979] 117285645476 ty mẹ, ghỉ nhận bổ sung lãi dự trả tại các cty
Icon Chi phi ban hang 3.197.338.401 |Ghi nhận bổ sung sau kiểm toán tại công ty mẹ
[Tăng khoản trích lập dự phòng nợ phải thu (Chi phí quản lý doanh nghiệp os 23.206.669.793 27.223.047.880 khó đỏi 3,920 tỷ đồng, tăng chi phí quân khác
10,036 ty ding _ :—
Lợi nhuận thuần từ hoạt động 186.666.155
= Điều chỉnh giảm thu nhập khác tại các công ty
|Chỉ phí khác 32 1.895.482 095 [Điều chỉnh giảm chi phi sau kiểm toán
|Lợi nhuận khác 40 1.640.695.324 |
Lai hoặc lỗ trong công ty liên kết, me Lợi nhuận của các công ty liên kết thay đổi
_ [Tông lợi nhuận kế toán trước 1.484191.791
thuế - = = = =
Tang chi phí thuế TNDN tại công ty mẹ 1,540
ty do điều chính giảm giá vốn bán 1 phần toà
(Chi phí thuế TNDN hiện hành 5711943019 nha, Igi nhuận tại các công ty con giảm sau
|kiểm toán dẫn đến thuế TNDN tại các công ty (con giảm 0,379 tỷ đồng,
|Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại (884867.180) lập dự tại cc công tycon —_
Lợi nhuận sau thuế TNDN Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông _ 2.157.845.924 312983180 |Do ảnh hưởng các nguyên nhân trên
|Giảm do Lợi nhuận sau thuế tại các công ty
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông, F % b
L2 Lang tng 1.844.882.765 [Tăng do lợi ích cố đông thiểu số giảm
| BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHÁT
Trước KT
(Tiên thu từ bán hàng, CC DV và [Do chênh lệch tăng tại báo cáo của công ty mẹ
(liamhuukc C000) 0EIAG6S6060| 96409162086 | sức công am smikiển Án
2| Tiền chí trả cho người lao động |Tiển thu khác từ hoạt động kinh (82558.132817)| —_ (38.983.743874)| _ (6.425611.057)|Do chênh lệch tăng tại báo cáo các công ty
[Do chênh lệch tăng tại báo cáo của công ty mẹ
đếm 3 neous] LAN] ZN ean
SI
Trang 6
(Tiền chí khác cho hoạt động kinh lvà các công ty con sau kiểm toán số tiễn
4 sain 07 (I88.282070290)| _ (195790495611)|_ (7498425321) se, tỷ chứnh lệch tăng cáo bút ta điẫu
(Tiền chỉ để mua sắm XD TSCĐ tả các TS DH khác z1 (229491873549) - (258259187478) (28T64314327) Và các dit ơi set Hứa [Do chênh lệch tăng tại báo cáo của công ty mẹ T [Tiền thu hồi cho vay, bán lại các (CC nợ của đơn vĩ khác 2 | 82602 268.896 74.373.105.102 (8228 181.70) it hrinsyerrbpeapbo [Do chênh lệch tăng tại báo cáo của công ty mẹ
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi \vả các công ty con sau kiểm toán số tiễn
Thuận được chữa 2 59.952.430.568 T3 307.500.065 | 13445083497 | oi tý đẳng chênh ch tăng cáo bú mắn
= =| "¬ } _ |Do chênh lệch giảm tại báo cáo của các công điều chỉnh số tiền 4,070 tỷ đồng — _
(Tiên thu tử PH cổ phiếu, nhận vốn ty con sau kiểm toán số tiễn1,595 tỷ đồng
81 ssp của CSH 4 32.216.700.000 4023000000 | (28.193700000)| hạnh lệch Gia ác túi ấu ki tỳ 28397
9] Tién chi trả nợ gốc vay “ (165.089.288.175)| (139.395.190438)| - 25.694.097.737 [Do chếnh lệch các bút toán loại trừ hợp nhất
Gia Lai ngày <Ở Ẵ tháng 4 năm 2014
- SE ee _@M_5< hie —